1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Yên Châu

29 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực lượng chủ chốt của phong trào dân tộc ở Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là A.. tiểu tư sản.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN CHÂU

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Cao trào đấu tranh chống đế quốc và phong kiến của nhân dân Trung Quốc lên cao từ sau

A phong trào Nghĩa Hòa đoàn B phong trào Ngũ tứ

Câu 2 Cơ quan nào sau đây của Liên hợp quốc gồm đại diện tất cả các nước thành viên?

A Hội đồng Bảo an B Đại hội đồng

Câu 3 Sản lượng công nghiệp của Liên Xô đạt mức trước chiến tranh vào năm nào?

Câu 4 Sản lượng nông nghiệp của Mĩ đến năm 1949 gấp hai lần sản lượng của 5 nước lớn nào dưới đây

cộng lại ?

A Anh, Pháp, CHLB Đức, Italia và Nhật Bản

B Anh, Pháp, Nhật Bản, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

C Anh, Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc và CHLB Đức

D Anh, Pháp, Nhật Bản, Thái Lan và CHLB Đức

Câu 5 Trong giai đoạn hai của cuộc cách mạng Khoa học – kĩ thuật diễn ra chủ yếu về công nghệ với sự

ra đời của thế hệ máy tính điện tử mới thế hệ thứ mấy?

A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D

Câu 6 Người có công sáng chế ra vũ khí chống Pháp trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

A Phan Đình Phùng B Cao Thắng C Đốc Tít D Cầm Bá Thước

Câu 7 Khởi nghĩa Yên Thế là cuộc nổi dậy tự vệ của

Câu 8 Khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, nhiệm vụ của Đông Dương là

A cung cấp lính cho Pháp để tham gia Chiến tranh

B cung cấp máu để cứu chữa thương binh

C cung cấp tối đa nhân lực, vật lực và tài lực cho chính quốc

D cung cấp lương thực cho chiến tranh

Câu 9 Lực lượng chủ chốt của phong trào dân tộc ở Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ

nhất là

A nông dân B công nhân C tư sản D tiểu tư sản

Câu 10 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam kết thúc vào năm nào?

A Năm 1920, khi Đảng Cộng sản Pháp ra đời

B Năm 1923, khi Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô

C Năm 1925, khi xuất bản tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp

Trang 2

D Năm 1929, khi thế giới bắt đầu diễn ra cuộc khủng hoảng kinh tế

Câu 11 Từ đầu những năm 30 của thế kỷ XX, thế lực phát xít cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản đã có

hành động gì?

A Tích cực phát triển kinh tế B Đàn áp phong trào cách mạng ở các thuộc địa

C Chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh thế giới D Đàn áp những người Do Thái

Câu 12 Trong thời kì 1936 –1939, trong số các đảng phái chính trị ở Việt Nam chỉ có Đảng Cộng sản Đông

Dương là Đảng mạnh nhất vì

A có số lượng đảng viên chiếm đa số trong nhân dân

B có tổ chức chặt chẽ và có chủ trương rõ ràng

C công khai hoạt động, thu hút được đông đảo nhân dân tham gia

D được Chính phủ Pháp công nhận và cho phép hoạt động

Câu 13 Cho các sự kiện:

1 Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta

2 Pháp gây ra vụ thảm sát ở phố Hàng Bún

3 Ta và Pháp ký Hiệp định Sơ bộ

4 Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi được xuất bản

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo thứ tự thời gian

A 1,2, 3,4 B 2,3,4,1 C 3,2, 1, 4 D 4,3,2,1

Câu 14 Chiến thắng nào của quân dân ta vào đầu năm 1975 cho thấy sức mạnh và khả năng thắng lợi của

quân ta, sự suy yếu của chính quyền Sài Gòn và sự can thiệp trở lại bằng quân sự rất hạn chế của Mĩ?

A Chiến thắng Vạn Tường B Chiến thắng Ấp Bắc

Câu 15 Vũ khí hiện đại đã được hai bên sử dụng trong Chiến tranh thế giới thứ nhất vào thời điểm nào?

A Ngay từ khi bùng nổ chiến tranh B Trong năm thứ hai của cuộc chiến tranh (1915)

C Khi Mĩ tham chiến (1917) D Khi sắp kết thúc chiến tranh (1918)

Câu 16 Trong Hội nghị Muy – ních, đại biểu của Tiệp Khắc được mời đến dự nhằm

A bàn bạc, thỏa thuận vấn đề Xuy – đét

B tiếp nhận và thi hành hiệp định kí giữa Anh, Pháp và Đức, Italia

C bỏ phiếu quyết định đến số phận của vùng Xuy – đét

D là một thành viên quan trọng không thể thiếu trong hội nghị

Câu 17 Cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ 1945 đến 1954, chính thức có sự can thiệp của Mĩ từ

năm

Câu 18 Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất khi Pháp xâm lược Bắc Kì đã có tác dụng gì?

A Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ tìm cách thương lượng

B Thực dân Pháp phải quay lại không dám tấn công ra Bắc Kì

C Triều đình quyết tâm cùng nhân dân kháng chiến chống Pháp

Trang 3

D Tiêu diệt đội quân thiện chiến nhất của Pháp, làm cho tương quan lực lượng có lợi cho quân triều đình Câu 19 Tổ chức nào sau đây là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Hội Phục Việt B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

Câu 20 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, ngoại thương có phát triển hơn giai

đoạn trước là do

A thực dân Pháp miễn thuế cho hàng ngoại vào Việt Nam

B giao thông thuận tiện hàng hóa từ nhiều nước vào Việt Nam

C Pháp dựng lên hàng rào thuế quan, đánh thuế mạnh vào hàng của Trung Quốc, Nhật Bản, Đông Dương

chủ yếu là hàng của Pháp

D Người dân Việt Nam có thói quen thích dùng hàng ngoại nhập

Câu 21 So với các thuộc địa khác của Pháp và các nước trong khu vực, mức độ khủng hoảng kinh tế ở

Việt Nam trong những năm 1929 –1933 như thế nào?

A khủng hoảng rất nặng nề

B chỉ khủng hoảng trong lĩnh vực khai thác than

C chỉ khủng hoảng trong lĩnh vực nông nghiệp

D ít bị ảnh hưởng do Việt Nam ở xa Pháp

Câu 22 Trước khi Hồ Chủ tịch ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến thì Ban Thường vụ Trung ương Đảng

đã làm gì?

A Ra chỉ thị Toàn dân kháng chiến

B Viết hàng loạt bài báo, giải thích cụ thể về đường lối kháng chiến

C Ra chỉ thị "Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp"

D Chỉ đạo nhân dân thực hiện "Tiêu thổ kháng chiến"

Câu 23 Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng?

A 21/7/1954, Hiệp định Giơnevơ được ký kết

B 10/10/1954, quân ta tiến vào tiếp quản Hà Nội

C 1/1/1955, Trung ương Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô

D Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (16–5–1955)

Câu 24 Sự kiện nào đánh dấu nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt Nhà nước đã hoàn thành ?

A Tổ chức thành công cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (25–4–1976)

B Kết quả của kì họp thứ nhất, Quốc hội khóa VI

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước

D Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976)

Câu 25 Chủ trương của Đảng Quốc đại lãnh đạo nhân dân Ấn Độ đấu tranh giành độc lập bằng hình thức

nào?

A Đấu tranh vũ trang

B Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ tranh

C Bạo động "sắt và máu"

D "Bất bạo động"

Trang 4

Câu 26 Thái độ của triều đình Huế khi nghe tin chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai là

A vui mừng

B quyết tâm cùng nhân dân kháng Pháp

C lo sợ, vẫn nuôi ảo tưởng thu hồi Hà Nội bằng con đường thương thuyết

D chuẩn bị lực lượng để đối phó với Pháp khi chúng quay lại trả thù

Câu 27 Để bồi dưỡng sức dân, đầu năm 1953, Đảng và Chính phủ đã quyết định phát động quần chúng

A thi đua yêu nước B thi đua tăng gia sản xuất

Câu 28 Các "Vành đai diệt Mĩ" ở miền Nam xuất hiện sau sự kiện nào?

A Sau trận Núi Thành

B Sau trận Vạn Tường

C Sau các cuộc phản công trong hai mùa khô của quân dân ta ở miền Nam

D Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

Câu 29 Quá trình tiến lên chủ nghĩa đế quốc của Nhật Bản so với các nước châu Âu có gì khác?

A chậm hơn so với các nước tư bản châu Âu

B còn tàn dư phong kiến nhưng tiến lên chủ nghĩa đế quốc nhanh

C tiến nhanh và gạt bỏ mọi tàn dư của chế độ cũ

D tiến lên chủ nghĩa đế quốc nhưng không xâm lược thuộc địa

Câu 30 Vì sao các nước Mĩ Latinh đã giành được độc lập từ thế kỷ XIX nhưng sau Chiến tranh thế giới thứ

hai vẫn tiếp tục đứng lên đấu tranh?

A Vì bị Mĩ can thiệp, dựng lên các chính quyền thân Mĩ, biến Mĩ Ltinh thành "sân sau" của Mĩ

B Vì bị lệ thuộc Mĩ về chính trị

C Vì bị lệ thuộc Mĩ về kinh tế

D Vì có ảnh hưởng của cách mạng vô sản

Câu 31 Tại sao gọi là "hiện tượng thần kì" Nhật Bản

A Vì Nhật Bản có phép màu trong phát triển kinh tế

B Vì từ một nước ảnh hưởng nặng nề của Chiến tranh, sau hơn 2 thập kỷ Nhật Bản đã vươn lên đứng thứ

hai trong thế giới TBCN (sau Mĩ)

C Vì Nhật Bản nhận được sự giúp đỡ của Mĩ

D Vì Nhật Bản nhận được sự giúp đỡ của nhiều quốc gia trên thế giới

Câu 32 Thực dân Pháp đã sử dụng thủ đoạn gì khi tiến hành xâm lược Việt Nam?

A Thủ đoạn hù dọa

B dùng vũ khí hiện đại áp đảo và lợi dụng sự nhu nhược của nhà Nguyễn ép ký các Hiệp ước bất bình

đẳng

C Liên minh với Tây Ban Nha tạo ra sức mạnh lớn

D Mua chuộc quan lại nhà Nguyễn

Câu 33 Cuộc hai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã dẫn đến sự chuyển biến gì trong xã hội

Việt Nam?

A Xã hội có sự du nhập quan hệ sản xuất mới

Trang 5

B Xã hội Việt Nam có sự phân hóa, xuất hiện các giai tầng mới

C Xã hội Việt Nam không có chuyển biến nào đáng kể

D Giai cấp tư sản chiếm đa số trong xã hội

Câu 34 Công lao lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925

A xác định mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới

B nhận thức được vai trò của nông dân

C nhận thức được vai trò của cách mạng thuộc địa

D tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam

Câu 35 So với phong trào cách mạng 1930 –1931, phong trào dân chủ 1936 –1939 đã có thêm các lực lượng

nào tham gia cách mạng?

A công nhân

B nông dân

C ngoài liên minh công –nông còn có các lực lượng yêu nước có tư tưởng chống phát xít

D ngoài công – nông còn có địa chủ vừa và nhỏ

Câu 36 Qua phong trào dân chủ 1936 –1939, quần chúng đã được giác ngộ về

A tư tưởng tự do, bình đẳng, bác ái

B chủ nghĩa Mác – Lênin và đường lối cách mạng của Đảng

C tính chất của một xã hội thuộc địa

D bản chất của chủ nghĩa đế quốc

Câu 37 Tại sao sau Cách mạng tháng Tám Hồ Chí Minh không đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Việt Nam mà lại là Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

A Do chủ nghĩa xã hội mới hình thành

B Do tình hình thế giới và trong nước cần phải đặt tên nước như vậy mới phù hợp

C Do nước ta vừa đứng về phe dân chủ chống phát xít

D Do các thế lực đế quốc đang chĩa mũi nhọn vào chủ nghĩa xã hội

Câu 38 Sau Cách mạng tháng Tám, mưu đồ xâm lược toàn bộ nước ta của thực dân Pháp đã thể hiện trắng

trợn qua sự kiện

A tiến quân ra Bắc

B kí với Trung Hoa dân quốc Hiệp ước Hoa – Pháp

C gửi tối hậu thư cho chính phủ ta ngày 18–12–1946

D không thực hiện nghiêm chỉnh Hiệp định Sơ bộ 6–3–1946

Câu 39 Thắng lợi nào của quân dân ta buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa chiến tranh xâm lược trở lại"

A Thắng lợi ở mùa khô thứ nhất

B Thắng lợi ở mùa khô thứ hai

C Thắng lợi tại cuộc tiến công chiến lược 1972

D Thắng lợi trong 12 ngày đêm cuối năm 1972

Câu 40 Mĩ tuyên bố "Phi Mĩ hóa chiến tranh" sau sự kiện nào?

A Bị thất bại ở miền Bắc khi tiến hành chiến tranh phá hoại lần thứ nhất

Trang 6

B Bị thất bại ở cả hai miền vào cuối năm 1968

C Bị thất bại ở trận Vạn Tường

D Bị thất bại trong đợt 1 của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

Câu 1: Việc kí văn kiện nào đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

A Hiến chương ASEAN

B Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông

C Tuyên bố nhân quyền ASEAN

D Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á

Câu 2: Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

B Chính quyền cách mạng non trẻ

C Hơn 90% dân số không biết chữ

D Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá

Câu 3: Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm

1919-1925?

A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh

B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

C Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn

D Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917

Câu 4: Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta là

A Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc

B Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm

C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận

D kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

Câu 5: Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hoá là

A sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

B quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài

C sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới

D sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập

Câu 6: Sự phát triển kinh tế của Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do nguyên nhân

chủ yếu nào dưới đây?

A Chi phí cho quốc phòng thấp

Trang 7

B Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất

C Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất

D Do lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên phong phú

Câu 7: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là

A Đánh đổ phong kiến, đế quốc

B Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

C Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng

D Đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng

Câu 8: Quốc gia nào dưới đây đi đầu trong việc đòi chính quyền Mãn Thanh phải “mở cửa” để được tự do

buôn bán ở Trung Quốc?

A Thực dân Pháp B Đế quốc Mĩ C Thực dân Anh D Đế quốc Nhật

Câu 9: Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

C Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc

D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90

(thế kỉ XX) ?

A Sự chống phá của các thế lực thù địch

B Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

C Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm

D Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật

Câu 11: Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) và Luận cương chính trị

của Đảng (10/1930)

A Động lực của cách mạng là giai cấp công nhân và nông dân

B Cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ

nghĩa

C Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản - đội tiền phong của giai cấp vô sản

D Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đế quốc trước, đánh phong kiến sau

Câu 12: So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai

(1919-1929) của Pháp có điểm mới nào dưới đây?

A Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn

B Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng

C Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa

D Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ

Câu 13: Nhân dân Liên Xô nhanh chóng hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế

(1946-1950) dựa vào

A tinh thần tự lực tự cường B có nguồn tài nguyên phong phú

C những tiến bộ khoa học kĩ thuật D sự giúp đỡ của các nước Đông Âu

Trang 8

Câu 14: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, kinh tế Việt Nam có những chuyển biến mới là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

A Chính sách đầu tư vốn

B Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai

C Chính sách tăng thuế khóa

D Chính sách tăng cường đầu tư vào công nghiệp

Câu 15: Yếu tố khách quan tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm

1936 – 1939 là

A Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp

B Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII

C Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương

D ở Đông Dương có Toàn quyền mới

Câu 16: Chủ trương cải cách - mở cửa của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc được đề ra tại

A Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978)

B Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XIII (10/1987)

C Đại cách mạng văn hóa vô sản (1966 - 1976)

D Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982)

Câu 17: Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 gồm các tỉnh:

A Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên

B Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

C Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

D Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên

Câu 18: Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới

B ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới

C khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh

D triển khai “chiến lược toàn cầu”

Câu 19: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?

A Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972

B Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

C Định ước Henxinki năm 1975

D Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Góocbachốp tại đảo Manta(12/1989)

Câu 20: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu …ngày càng cao của con người”

A kinh tế và chiến tranh B dân số và môi trường

C vật chất và tinh thần D cuộc sống và sản xuất

Câu 21: Thành tựu Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 – nửa đầu những

năm 70) có ý nghĩa

Trang 9

A nâng cao vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế

B thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội

C đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự với Mĩ

D ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc

Câu 22: Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và VNam Quốc dân đảng

là ở

A địa bàn hoạt động B thành phần tham gia

C khuynh hướng cách mạng D phương pháp, hình thức đấu tranh

Câu 23: Nước Mĩ đã làm gì để đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933?

A Tiến hành cải cách kinh tế, xã hội B Khai thác bóc lột thuộc địa

C Phát xít hóa bộ máy nhà nước D Chuẩn bị chiến tranh thế giới

Câu 24: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển

kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?

A Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước

B Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật

C Chi phí cho quốc phòng thấp

D Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển

Câu 25: Nhiệm vụ chung của cách mạng Lào và Việt Nam giai đoạn 1954 – 1975 là

A xây dựng chủ nghĩa xã hội B kháng chiến chống Mĩ

C kháng chiến chống Pháp D đấu tranh giành độc lập

Câu 26: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ

vững nền tự do và độc lập ấy” Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

A Chỉ thị Toàn dân kháng chiến B Tuyên ngôn độc lập

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến D Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi

Câu 27: Mục đích của Nguyễn Ái Quốc khi viết bài cho các báo Nhân đạo, Người cùng khổ, Đời sống công

nhân là

A truyền bá lý luận giải phóng dân tộc, tố cáo tội ác của thực dân

B tuyên truyền giáo dục lý luận giải phóng dân tộc

C yêu cầu thực dân Pháp thừa nhận độc lập của Việt Nam

D xây dựng tổ chức cách mạng cho nhân dân Việt Nam

Câu 28: Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc

chống thực dân Pháp?

A Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta

B Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng

C Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực

dân Pháp

D Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại

Câu 29: Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự chia rẽ của ba tổ chức cộng sản

năm 1929?

Trang 10

A Xây dựng khối đoàn kết trong Đảng

B Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo

C Thống nhất về tư tưởng chính trị

D Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc

Câu 30: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước tiến mới của giai cấp công nhân Việt Nam trong những năm

1919-1925?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời

B Công nhân Ba Son bãi công

C Công hội thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn

D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập

Câu 31: Chỉ thị của Đảng ta trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 là

A kháng chiến kiến quốc

B phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

C “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

D “Toàn dân kháng chiến”

Câu 32: Vì sao Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946) không được coi là một văn

bản mang tính pháp lý quốc tế?

A Vì Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện riêng

B Vì Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng

C Vì Hiệp định này chỉ có hai nước kí kết, Pháp có thể bội ước

D Vì Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập tự chủ

Câu 33: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

A bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu

B làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài với ta

C bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc

D tiêu diệt nhiều sinh lực địch

Câu 34: Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế

kỷ XX có sự khác nhau về

A phương pháp B tầng lớp lãnh đạo C mục đích D tư tưởng

Câu 35: Nhận định nào sau đây là đúng nhất sau vụ khủng bố 11/9/2001 ở Mĩ?

A Mĩ và các nước Tây Âu luôn đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

B Các nước Đông Nam Á đang đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

C Nước Mĩ luôn đứng trước nguy cơ khủng bố và an nnh chính trị bị đe dọa

D Chủ nghĩa khủng bố không chỉ là vấn đề riêng của Mĩ mà là vấn đề chung của toàn thế giới

Câu 36: So với chiến dịch Việt Bắc (1947), chiến dịch Biên giới thu – đông (1950) có gì khác về kết quả và

nghĩa lịch sử?

A Bộ đội chủ lực trưởng thành thêm một bước

B Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch

C Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến

Trang 11

D Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)

Câu 37: Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính

B Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố

C Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc

D Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ

Câu 38: Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

A ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào

C đời sống của nhân dân lao động đói khổ trầm trọng

D thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái

Câu 39: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ sau

ngày

A quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật

B Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp

C Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

D Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

Câu 40: Nguyễn Ái Quốc đã có hoạt động gì tại Pháp vào ngày 25-12-1920?

A Gửi đến Hội nghị Vecxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam

B Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa

C Đọc Bản Sơ thảo luận cương của Lênin

D Dự Đại hội XVIII của Đảng Xã hội Pháp

A ở Đông Dương có Toàn quyền mới

B Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII

Trang 12

C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp

D Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương

Câu 2: Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc

chống thực dân Pháp?

A Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta

B Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực

dân Pháp

C Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng

D Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại

Câu 3: So với chiến dịch Việt Bắc (1947), chiến dịch Biên giới thu – đông (1950) có gì khác về kết quả và

nghĩa lịch sử?

A Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến

B Bộ đội chủ lực trưởng thành thêm một bước

C Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)

D Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch

Câu 4: Nhân dân Liên Xô nhanh chóng hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950)

dựa vào

A những tiến bộ khoa học kĩ thuật B sự giúp đỡ của các nước Đông Âu

C có nguồn tài nguyên phong phú D tinh thần tự lực tự cường

Câu 5: Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ

B Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc

C Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính

D Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố

Câu 6: Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta là

A Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc

B Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận

C kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

D Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm

Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90

(thế kỉ XX) ?

A Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

B Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật

C Sự chống phá của các thế lực thù địch

D Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm

Câu 8: Vì sao Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946) không được coi là một văn

bản mang tính pháp lý quốc tế?

A Vì Hiệp định này chỉ có hai nước kí kết, Pháp có thể bội ước

B Vì Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng

Trang 13

C Vì Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập tự chủ

D Vì Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện riêng

Câu 9: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ

vững nền tự do và độc lập ấy” Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

A Tuyên ngôn độc lập B Chỉ thị Toàn dân kháng chiến

C Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

Câu 10: Quốc gia nào dưới đây đi đầu trong việc đòi chính quyền Mãn Thanh phải “mở cửa” để được tự do

buôn bán ở Trung Quốc?

A Thực dân Pháp B Đế quốc Mĩ C Thực dân Anh D Đế quốc Nhật

Câu 11: Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và VNam Quốc dân đảng

là ở

A thành phần tham gia B địa bàn hoạt động

C khuynh hướng cách mạng D phương pháp, hình thức đấu tranh

Câu 12: Nhận định nào sau đây là đúng nhất sau vụ khủng bố 11/9/2001 ở Mĩ?

A Mĩ và các nước Tây Âu luôn đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

B Nước Mĩ luôn đứng trước nguy cơ khủng bố và an nnh chính trị bị đe dọa

C Chủ nghĩa khủng bố không chỉ là vấn đề riêng của Mĩ mà là vấn đề chung của toàn thế giới

D Các nước Đông Nam Á đang đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

Câu 13: Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hoá là

A sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

B sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới

C sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập

D quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài

Câu 14: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ sau

ngày

A Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

B Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp

C Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

D quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật

Câu 15: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, kinh tế Việt Nam có những chuyển biến mới là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

A Chính sách đầu tư vốn

B Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai

C Chính sách tăng thuế khóa

D Chính sách tăng cường đầu tư vào công nghiệp

Câu 16: Việc kí văn kiện nào đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

A Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á

B Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông

C Hiến chương ASEAN

Trang 14

D Tuyên bố nhân quyền ASEAN

Câu 17: Nước Mĩ đã làm gì để đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933?

A Phát xít hóa bộ máy nhà nước B Tiến hành cải cách kinh tế, xã hội

C Chuẩn bị chiến tranh thế giới D Khai thác bóc lột thuộc địa

Câu 18: Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm

1919-1925?

A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh

B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

C Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn

D Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917

Câu 19: Chủ trương cải cách - mở cửa của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc được đề ra tại

A Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978)

B Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XIII (10/1987)

C Đại cách mạng văn hóa vô sản (1966 - 1976)

D Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982)

Câu 20: Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới

B khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh

C ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới

D triển khai “chiến lược toàn cầu”

Câu 21: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu …ngày càng cao của con người”

A kinh tế và chiến tranh B dân số và môi trường

C vật chất và tinh thần D cuộc sống và sản xuất

Câu 22: Thành tựu Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 – nửa đầu những

năm 70) có ý nghĩa

A nâng cao vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế

B đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự với Mĩ

C thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội

D ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc

Câu 23: So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai

(1919-1929) của Pháp có điểm mới nào dưới đây?

A Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn

B Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng

C Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa

D Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ

Câu 24: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

A bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Yên Châu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w