Bài giảng Siêu âm Doppler và thai chậm tăng trưởng trình bày các nội dung chính sau: Tầm soát trên dân số nguy cơ; Xử trí của sản khoa và nhi khoa; Marker huyết thanh;... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1D Marchal-André
6 décembre 2014
THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG
Trang 2RCIU 2 Tình trạng
TCTT đã biết: ta phải làm gì?
• Tầm soát
• Chẩn đoán TCTT
Không có TCTT: có nguy cơ nào không?
• Chẩn đoán nguyên nhân
• Theo dõi
Trang 3RCIU Không có TCTT
• Định tuổi thai chính xác ở tam cá nguyệt I
• Tìm những yếu tố nguy cơ
Cliché C Talmant
Trang 4RCIU Không có TCTT
• Tìm những yếu tố NC
Trang 5RCIU Không có TCTT
• Tìm những yếu tố NC
Trang 6RCIU Không có TCTT
• Tìm những yếu tố NC
• Những hình ảnh nguy cơ ?
Trang 7RCIU Không có TCTT
• Tìm những yếu tố NC
Trang 9RCIU Không có TCTT
- Atcd PVP, PAG
- Song thai
- Marker trong huyết thanh
Trang 10Không có TCTT
Dân số nguy cơ cao
Tam cá nguyệt I: Định tuổi thai
Doppler ĐMCT Marker huyết thanh
Trang 11RCIU Không có TCTT
Bình thườngGTTDA yên tâm
Lúc 22 tuần: Sinh trắc + LA + bánh nhau
+ Doppler ĐMTC
Kiểm soát
28 / 32 w…
Bất thường Doppler ĐMR
+ kiểm soát > 26w
Bình thường
Bất thường Theo dõi sát
Trang 12thai nhi
Doppler ĐMTC
Nguyên nhân mạch máu
RCIU
Bất thường thai hoặc hội chứng
di truyền
Bất thường bánh nhau dây rốn
Chẩn đoán nguyên nhân
Trang 13TCTT đã biết
RCIU
RCIU
Doppler utérin origine vasculaire
Trang 18U mạch máu nhau
Trang 19TCTT đã biết
placenta et cordon
Chỗ cắm bất thườngNode
Nang, khối uThiểu sản
Trang 20TCTT đã biết
RCIU
Biểu đồ tăng tường
Trang 21TCTT đã biết
RCIU
Theo dõi
Doppler ĐMTC
Tầm soát Không theo dõi
Doppler
Doppler Ống TM
Trang 22TCTT đã biết
RCIU
Trước 14 w: ! Chỉnh lại thuật ngữ
Kiểm sốt 10/15 ngày
Karyotype
T 13, 18, 21, triplọdie
Đái tháo đường
ĐM TC: khơng?
Trang 24TCTT đã biết
RCIU
Sau 28 2 : AG, EPF, LA, Doppler
Trang 25TCTT đã biết
RCIU
Theo dõi
Doppler ĐMTC
Tầm soát Không theo dõi
Doppler
Doppler Ống TM
Trang 26A. Cérébrale
Ductus Venosus
A. Utérines
Trang 27V. ombilicale Ductus Venosus A. Utérines
Trang 28V. ombilicale Ductus Venosus
A. Cérébrale M
28 SA: PA < 3 DS, EPF ~ 650g
Trang 30AUD
Trang 31AUD AUG
Trang 32AUD AUG A. Ombilicale
Trang 33 Tầm soát trên dân số nguy cơ
Kết luận
- Phát hiện nhữ yếu tố nguy cơ
- Phát hiện TCTT: định tuổi thai +++
RCIU
- Nguyên nhân của mẹ (mạch máu)
- Nguyên nhân của thai
- Nguyên nhân của phần phụ (nhau, dây rốn, v.v)
- Biểu đồ tăng trưởng, Doppler