Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ THI HSG LỚP 12 MÔN TOÁN
5
1
a a
d1
f x x
5ln
8ln
Câu 7 Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau Kẻ OH vuông góc với
mặt phẳng ABC tại H Khẳng định nào sau đây sai?
A 1 2 12 12 12
OH OA OB OC B OABC
Trang 2C H là trực tâm tam giác ABC D AH OBC
Câu 8 Cho phương trình 2
log x2log x mlog x m(*) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số m thuộc [ 2019; 2019] để phương trình (*) có nghiệm?
A 2020 B 2019 C 2021 D 4038
Câu 9 Cho khối chóp S ABC có SA6, SB2, SC4, AB2 10 và SBC 90 , ASC120
Mặt phẳng P đi qua B và trung điểm N của SC và vuông góc với mặt phẳng SAC cắt
Trang 3A d2a B d8a C d16a D d11a
Câu 15 Cho hàm số ym3x2m1 có đồ thị là đường thẳng d Gọi S là tập các giá trị của
tham số m để đường thẳng d cắt trục Ox , Oy lần lượt tại hai điểm A, B sao cho tam giác
OAB cân Số tập con của tập S là
với x, y , z là ẩn số thực, m là tham số Số giá trị
nguyên của m để hệ có nghiệm là
A 24 B 13 C 12 D 25
Câu 19 Cho tứ diện ABCD có AB6a; CD8a và các cạnh còn lại bằng a 74 Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Trang 43) f x g x d =x f x d x g x dx 4) f x g x d +x f x g x d =x f x g x
B ; 6 C 6; D 1; 6
Câu 24 Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ Hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hai hàm số y f x ;y f x có diện tích bằng
tại hai điểm phân biệt A và B có
hoành độ x , A x Giá trị của biểu thức B x Ax B bằng:
A 2 B 5 C 1 D 3 Câu 26 Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong 2 2
y m x ( m là tham số khác 0 ) và trục hoành Khi (H ) quay quanh trục hoành ta được khối tròn xoay có thể tích là V Có bao
nhiêu giá trị nguyên của m để V1000
Câu 27 Cho khối chóp S ABC có SASBSCa và ASBBSCCSA 30 Mặt phẳng bất
kì qua A cắt SB , SC tại B , C Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi AB C
A a 3 B a 2 C a D 2a Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u1;1; 2 , v1;0;m Tìm tất cả các giá
trị của m để góc giữa hai vectơ u , v bằng 45
Trang 5Câu 30 Cho hình trụ có bán kính đáy r Gọi O và O là tâm của hai đường tròn đáy với OO 2r
Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O Gọi V và c V r làn lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ Khi đó c
f x x ax b với a, b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên
1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a2b
a
3312
a
332
a
336
Gọi A x y z 0; 0; 0x0 0 là điểm nằm trên đường
thẳng d sao cho từ Akẻ được ba tiếp tuyến đến mặt cầu S và các tiếp điểm B C D, , sao cho
ABCD là tứ diện đều
Tính giá trị của Px0y0z0
A P8 B P6 C P16 D P12
Trang 6Câu 35 Cho hàm số yx3m1x2 x 2m1 có đồ thị C ( m là tham số thực) Gọi m1, m là 2
các giá trị của m để đường thẳng d y: x m 1 cắt C tại ba điểm phân biết A, B, C sao
cho tổng hệ số góc của các tiếp tuyến với C tại A, B, C bằng 19 Khi đó, m1m2 bằng
A 4 B 0 C 2 D 2
Câu 36 Biết 4
2 0
Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, BCa 3 Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 Thể tích của khối chóp S ABCD là
333
a
323
a
3
2 63
Hai mặt phẳng P , P chứa d và tiếp xúc với S tại T,
T Tìm toạ độ trung điểm H của TT
Trang 7f x x x x mx Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số f x có đúng một điểm cực trị?
A 6 B 5 C 0 D 7 Câu 47 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h
Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho
Trang 8Câu 49 Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
D Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng
nhau
Câu 50 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
A
3 2
11
x y x
2 2
x x y
Trang 97 7 7n 3
n a
trong với O ( sao cho O khác phía với M so với đường thẳng AB ) Các đường thẳng qua
M vuông góc với O A , O B cắt đường thẳng AB lần lượt tại các điểm , C D
a) Chứng minh rằng AB2CD b) Gọi T là một điểm thuộc O sao cho ATB 90 Tiếp tuyến của O tại T cắt đoạn AB
tại N và đường thẳng MN cắt O tại K khác M Vẽ đường tròn qua M K và tiếp xúc ,ngoài với O tại S Chứng minh rằng điểm S luôn di động trên một đường tròn cố định khi
O thay đổi
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, hai điểm nguyên (hoành độ và tung độ là các số nguyên) A B, được gọi là “thân thiết” với nhau nếu A B, khác O và 1 OA OB 1 với O là gốc tọa
độ
a) Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm nguyên M x y( , ) với x 19, y 19 thỏa mãn điểm M và điểm N(3;7)
“thân thiết” với nhau?
b) Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu điểm nguyên đôi một “thân thiết” với nhau?
Trang 10ĐÁP ÁN Câu 1 (5 điểm) Xét dãy số a n xác định bởi a1 3, a2 7 và a n2 3a n1a với n n1, 2,3,
7 7 7n 3
n a
1
17
Trang 11Ta chứng minh mệnh đề đúng với n k 1 Thật vậy:
ta được bộ 3 số thực a b c, , đôi một phân
biệt thỏa mãn bài toán
b) Giả sử tồn tại 3 bộ số thực a b c với i, ,i i i1, 3 gồm 9 số đôi một phân biệt sao cho
i i, i i, i i
P a b P b c P c a với i1, 3 Đặt S i a i b i c i với i1, 3
Trang 12Chứng minh rằng S12S22S32 S S1 2S S2 3S S3 1 Giả sử 2 2 2
S S S S S S S S S S S S d Xét đa thức Q x x P x P P x d suy ra Q x là đa thức bậc 9
suy ra Q x không chứa 8
x nên theo định lí viét thì phương trình Q x 0 có tổng các nghiệm bằng 0 hay 3d 0 d 0 Q x 0 có một nghiệm bằng 0, mà P 0 0 mâu thuẫn với giả thiết P a i b P b i, i c P c i, i a i Vậy S12S22S32 S S1 2S S2 3S S3 1
Bài 3 ( 5 điểm)
Cho AB là một dây cố định khác đường kính của đường tròn O cố định Gọi M là trung điểm của cung nhỏ AB Xét đường tròn O thay đổi tiếp xúc với đoạn thẳng AB và tiếp xúc
trong với O ( sao cho O khác phía với M so với đường thẳng AB ) Các đường thẳng qua
M vuông góc với O A , O B cắt đường thẳng AB lần lượt tại các điểm , C D
a) Chứng minh rằng AB2CD b) Gọi T là một điểm thuộc O sao cho ATB 90 Tiếp tuyến của O tại T cắt đoạn AB tại N và đường thẳng MN cắt O tại K khác M Vẽ đường tròn qua M K và tiếp xúc ,ngoài với O tại S Chứng minh rằng điểm S luôn di động trên một đường tròn cố định khi
O thay đổi
Lời giải
Trang 13Lời giải
a) Gọi E F lần lượt là tiếp điểm của , O với O và AB
Cách 1: Ta sẽ chứng minh EF đi qua M
Do đó, EFlà phân giác của AEB nên EF đi qua M
Xét đường tròn điểm A và đường tròn O thì từ đẳng thức trên, ta thấy M có cùng phương tích đến
hai đường tròn Suy ra MC chính là trục đẳng phương của đường tròn điểm A và đường tròn O
K
N
T
D C
Trang 14Cách 1 Gọi S là giao điểm của đường thẳng TM với O ,S T
MS MT MF MEMA MN MK nên tứ giác NKTS nội tiếp
Gọi xS y là tiếp tuyến của O tại S, ta có xy S M, S TN S KM suy ra xy cũng là tiếp tuyến của đường tròn MKS Do đó MKS tiếp xúc với O
90
SAMSBM Xét tứ giác AMBS có AMB không đổi và tổng SAMSBM 90 nên ASB270 , chứng tỏ S luôn thuộc cung chứa góc 270 dựng trên AB Ta có đpcm
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, hai điểm nguyên (hoành độ và tung độ là các số nguyên) A B, được gọi là “thân thiết” với nhau nếu A B, khác O và 1 OA OB 1 với O là gốc tọa
độ
a) Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm nguyên M x y( , ) với x 19, y 19 thỏa mãn điểm M và điểm N(3;7)
“thân thiết” với nhau?
b) Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu điểm nguyên đôi một “thân thiết” với nhau?
Lời giải
a) Ta có điều kiện 1 3 x7y1 nên có ba trường hợp:
(1) Nếu 3x7y0 thì ( , )x y ( 7 ,3 )t t với t thỏa mãn Xét hệ ràng buộc sau
Trang 15(3) Nếu 3x7y 1 thì ( , )x y (2 7 , 1 3 )t t với t thỏa mãn Xét hệ ràng buộc
Vậy tổng số điểm nguyên thỏa mãn là 4 6 6 16.
b) Gọi điểm đã cho là A a b với i( ; )i i a b i, i ,i1,n và a i2b i2 0
Ta có a a i kb b i k 1 với mọi ik Ta thấy rằng:
- Có tối đa hai điểm thuộc trục Ox là (1;0) và ( 1;0).
- Có tối đa hai điểm thuộc trục Oy là (0;1), (0; 1).
Ta sẽ chứng minh rằng có không quá 2 điểm không thuộc cả Ox Oy Giả sử ngược lại rằng có ba điểm ,như thế thỏa mãn đề bài là A a b1( , ),1 1 A a b2( ,2 2),A a b3( , ).3 3 Ta có hai trường hợp:
(1) Nếu có hai điểm thuộc cùng một góc phần tư, giả sử là A A1, 2 thì các số a a cùng dấu, các số 1, 2 b b 1, 2cũng cùng dấu nên a a1 2 0,b b1 2 0 a a1 2b b1 2 2, loại
(2) Nếu không có điểm nào thuộc cùng một góc phần tư thì phải có hai điểm thuộc hai góc phần tư đối nhau, giả sử là A A1, 2 thì các số a a trái dấu, các số 1, 2 b b cũng trái dấu nên 1, 2
a a b b a a b b , không thỏa
Do đó, điều giả sử là sai, tức là tổng cộng có không quá 6 điểm thỏa mãn đề bài
Ta có A1(0;1),A2(0; 1), A3(1;0),A4( 1;0), A5(1;1),A6( 1;1) đôi một “thân thiết”
Trang 16b) Chứng minh rằng f x( ) 1 với mọi x
Bài 2.(5 điể ) Cho tam giác ABC nhọn, không cân và nội tiếp O Một đường tròn J thay đổi đi qua
,
B C và cắt các đoạn thẳng AB, AC lần lượt tại D và E Trên đường thẳng BC lấy hai điểm
phân biệt R S, sao cho DER và DES tiếp xúc với đường thẳng BC Giả sử ADE cắt
O tại M khác A Gọi O là đường tròn ngoại tiếp tam giác RSM
a) Chứng minh rằng đường tròn O đi qua trực tâm của tam giác ARS b) Chứng minh rằng điểm O luôn di động trên một đường thẳng cố định khi J thay đổi
Bài 3.(5 điể ) Cho S là tập hợp các bộ a a1, 2, ,a164 là hoán vị của 164 số nguyên dương đầu tiên
a) Có bao nhiêu hoán vị a a1, 2, ,a164 thuộc S sao cho với mọi i1, 2, ,164 ta luôn có
i
a i và a i imod 41? b) Tồn tại hay không hoán vị ( , a a1 2, , a164) thuộc S sao cho với mọi i{1, 2, ,164}đều tồn tại các số nguyên bi {0,1, , 40} thỏa mãn a1a2 a i b i2 (mod 41)?
i 4 (5 điể )
Tại một hội nghị khoa học có đại biểu tham dự Người ta nhận thấy rằng không có đại
biểu nào đôi một quen nhau iết rằng tồn tại số nguyên dương n sao cho không có đại biểu nào quen quá n đại biểu khác và với mọi k , 1 k n có ít nhất một đại biểu quen đúng k đại biểu khác ãy tìm giá trị lớn nhất của n
HẾT
Trang 17b) Chứng minh rằng f x( ) 1 với mọi x
Do đó, trong ba số f 0 , f 2 , f 2 phải có hai số bằng nhau; điều này chứng tỏ f x
không phải là một đơn ánh trên b) Chứng minh rằng f x( ) 1 với mọi x Theo giả thiết suy ra f(2 )x ( (f x3x))2 2 2 với mọi x nên f x( ) 2, x
Ngoài ra , cũng bằng phương pháp quy nạp toán học , ta thấy u n 1 với mọi n1
Thật vậy: Với n1 có u1 2 1 (mệnh đề đúng với n1)
Giả sử mệnh đề đúng với nk k( ) tức là u k 1
Ta chứng minh mệnh đề đúng với n k 1 Ta có:
Trang 18Vì limu n 1 nên phải có f x( ) 1, , đpcm.
Bài 2.(5 điể ) Cho tam giác ABC nhọn, không cân và nội tiếp O Một đường tròn J thay đổi đi
qua B C, và cắt các đoạn thẳng AB, AC lần lượt tại D và E Trên đường thẳng BC lấy hai
điểm phân biệt R S, sao cho DER và DES tiếp xúc với đường thẳng BC Giả sử ADE cắt O tại M khác A Gọi O là đường tròn ngoại tiếp tam giác RSM
a) Chứng minh rằng đường tròn O đi qua trực tâm của tam giác ARS b) Chứng minh rằng điểm O luôn di động trên một đường thẳng cố định khi J thay đổi
Lời giải
a) Giả sử DEBCT thì M là điểm Miquel của tứ giác toàn phần BCEDAT nên điểm
MAT
Ta có: TM TA TD TE TS2 TR2 nên T là trung điểm của RS
Từ đó ta có TMS TSATSM TAS Tương tự thì TRM TAR
Do đó: TSMTRM TAS TRA RAS hay RSMRAS 180 Mặt khác, gọi H là trực tâm của ARS thì RHSRAS 180 nên RHS RMS
L F
K
G
N O'
R
S M
J
Trang 19Từ đây suy ra đường tròn O đi qua trực tâm của tam giác ARS
b) Vì đường tròn O đi qua trực tâm của tam giác ARS nên nó đối xứng với đường tròn
ARS qua BC, mà ARS đi qua điểm A cố định nên đường tròn O đi qua điểm K đối xứng với A qua BC, cũng cố định
Gọi FBECD L, AFBC thì TL BC, 1
Ta có TS2 TR2 TM TA TB TC nên RS BC, 1 Gọi N là trung điểm của BC, khi đó
2 2
4
BC
NS NRNB const Gọi G là giao điểm của đường thẳng NK với O , GK
NG NK NS NR const Do đó, suy ra NGconst G cố định
Vậy O di động trên đường trung trực của KG cố định
Bài 3.(5 điể ) Cho S là tập hợp các bộ a a1, 2, ,a164 là hoán vị của 164 số nguyên dương đầu tiên
a) Có bao nhiêu hoán vị a a1, 2, ,a164 thuộc S sao cho với mọi i1, 2, ,164 ta luôn có
i
a i và a i imod 41? b) Tồn tại hay không hoán vị ( , a a1 2, , a164) thuộc S sao cho với mọi i{1, 2, ,164}đều tồn tại các số nguyên bi {0,1, , 40} thỏa mãn a1a2 a i b i2 (mod 41)?
Lời giải
+) Chia các số từ 1, 2, ,164thành 41 nhóm theo số dư, khi chia cho 41 thì rõ ràng mỗi nhóm
có 4 số ( 4 số này ở các vị trí a a i, i41,a i82,a i123 với i1, 41 của hoán vị) Các số trong mỗi
bộ trên sẽ được hoán vị đổi vị trí cho nhau
+) Ta thấy với một bộ x x x x1, 2, 3, 4, ta có 9 cách hoán vị là:
( , , , ),( , , , ),( , , , ),( , , , ),( , , , ),( , , , ),( , , , ),( , , , ),( , , , )
cũng cho điểm tối đa
b) Tồn tại hay không hoán vị ( , a a1 2, , a164) thuộc S sao cho với mọi i{1, 2, ,164}đều tồn tại các số nguyên bi {0,1, , 40} thỏa mãn a1a2 a i b i2 (mod 41)?
Trang 20*Bổ đề: Với p là số nguyên tố có dạng 3k2 thì {1 , 2 ,3 3 ,p3} sẽ lập thành hệ thặng dư đầy đủ theo mod p
Chứng minh bổ đề: Giả sử trong bộ trên có hai số i j sao cho i3 j3(mod )p thì
Các số 4282; 83123; 124164 cũng được thực hiện hoán vị tương tự
Hoán vị này thỏa mãn vì
Tại một hội nghị khoa học có đại biểu tham dự Người ta nhận thấy rằng không có đại
biểu nào đôi một quen nhau iết rằng tồn tại số nguyên dương n sao cho không có đại biểu nào quen quá n đại biểu khác và với mọi k , 1 k n có ít nhất một đại biểu quen đúng k đại biểu khác ãy tìm giá trị lớn nhất của n
uy ra họ quen không quá đại biểu
Vì vậy những đại biểu quen , , …, , đại biểu khác phải thuộc X
Trang 21Điều này vô lý bởi X 3266 34 1 =33
Cách 2:
Xét người A có 67 người quen Xét người B có lớn hơn hoặc bằng 34 người quen
Nếu A quen B, khi đó trong 98 người còn lại có 66 người quen A và lớn hơn hoặc bằng 33 người quen B
Do 66 33 99 98 nên A, B phải có người quen chung (mâu thuẫn giả thiết )
Vậy A không quen B
Vì có ít nhất 33 người có số người quen tương ứng là 34 , 35 ,…, 66 nên có ít nhất 33 người không quen A Điều này mâu thuẫn vì A quen với 67 người
quen với k người k 1, ,34, B k quen với 34 người k 35, , 66
Rõ ràng trường hợp trên thỏa mãn các yêu cầu đề bài