1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án

44 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường Thpt Yên Viên
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Nội, Bắc Ninh được xếp theo thứ tự[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN VIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là

Câu 2 Sự phân hoá đa dạng của tự nhiên nước ta là do

A vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương

B địa hình chủ yếu là đồi núi và có sự phân hoá phức tạp

C đặc điểm của vị trí địa lí và hình thể nước ta

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá sâu sắc

Câu 3 Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

Câu 4 Ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông đến khí hậu nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A Làm giảm tính khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông

B Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ

C Khí hậu có thời tiết lạnh vào mùa đông và nóng vào mùa hạ

D Khí hậu mang tính hải dương, điều hoà hơn

Câu 5 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

Câu 6 Đông Nam Bộ là vùng có thế mạnh về đánh bắt hải sản chủ yếu là do

Trang 2

Câu 7 Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

Câu 8 Trong các đảo sau, đảo nào không nằm trong vùng vịnh Bắc Bộ của nước ta?

Câu 9 Tài nguyên thiên nhiên nổi bật ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

Câu 10 Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước

ta giai đoạn 1990 - 2014?

A Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng, nông - lâm - ngư nghiệp giảm

B Tỉ trọng dịch vụ tăng nhanh nhất, công nghiệp - xây dựng xếp thứ 2, còn nông - lâm - ngư nghiệp

giảm

C Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ và nông - lâm - ngư nghiệp giảm

D Tỉ trọng dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông - lâm - ngư nghiệp giảm

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển

thế giới?

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi hoặc dãy núi nào sau đây không

thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

Trang 3

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh/thành phố nào sau đây có GDP bình quân đầu

Câu 15 Biện pháp nào không thích hợp để hạn chế tính thất thường của khí hậu của nước ta?

Câu 16 Mục tiêu ban hành “Sách đỏ Việt Nam” là

A đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước

B kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam

C bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng

D bảo tồn các loài động, thực vật quý hiếm

Câu 17 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta ?

A Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

B Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

C Gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ

D Dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi

Câu 18 Biểu hiện rõ nét nhất cho việc nước ta đã đảm bảo vấn đề an ninh lương thực là

A sản lượng lương thực tăng liên tục trong thời gian gần đây

B tỉ lệ hộ đói nghèo của nước ta giảm nhanh trong thời gian gần đây

C Việt Nam đã trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới

D diện tích lúa đã có dấu hiệu giảm dần trong giai đoạn gần đây

Câu 19 Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp do

Trang 4

A chuyển đổi mục đích sang đất chuyên dùng và thổ cư

B thoái hóa đất do canh tác không hợp lí

C khí hậu diễn biến thất thường

D khai thác quá mức rừng phòng hộ đầu nguồn

Câu 20 Vấn đề cần chú ý đầu tiên trong việc thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc ở nước ta là

Câu 21 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG,

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC (Đơn vị: nghìn người)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số trung bình của Đồng bằng sông

Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2010 - 2015?

A Đồng bằng sông Hồng tăng chậm hơn Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng tăng bằng nhau

C Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn cả nước

D Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn cả nước

Câu 22 Ý nào sau đây là đặc điểm của khu vực Đông Nam Á lục địa?

A Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”

B Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi

C Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo

D Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ

Trang 5

Câu 23 Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu:

Câu 24 Đặc điểm nào không đúng về vị trí địa lý của Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành

dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế?

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, từ Móng Cái đến Thanh Hóa bão hoạt động vào thời

gian

Câu 27 Đặc điểm nào sau đây đúng với vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay ?

A Nền kinh tế nước ta mỗi năm tạo thêm được khoảng 2 triệu việc làm

B Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực nông thôn đang là vấn đề đáng lo ngại hiện nay

C Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị luôn cao hơn khu vực nông thôn

D Lao động thiếu việc làm tập trung ở thành thị nhiều hơn khu vực nông thôn

Câu 28 Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là

do

Câu 29 Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

Câu 30 Mạng lưới giao thông đường bộ nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa là do

A tiến bộ khoa học kĩ thuật trong xây dựng đường giao thông

B các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng

C nhà nước huy động các nguồn vốn và tập trung đầu tư xây dựng

Trang 6

D nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng

Câu 31 Nguyên nhân chủ yếu khiến giá các mặt hàng chế biến xuất khẩu của nước ta còn cao là

A chất lượng lao động thấp

B chi phí vận tải và đầu tư máy móc cao

C các nước nhập khẩu đánh thuế rất cao

D phụ thuộc vào giá nguyên liệu nhập

Câu 32 Ý nào sau đây không chính xác về nguyên nhân Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất

nước ta?

A Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

B Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

C Có nhiều đô thị lớn và cơ sở hạ tầng tốt

D Tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta

Câu 33 Thế mạnh phát triển các loại cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới của Trung du miền

núi Bắc Bộ là do

A có đất phù sa cổ và đất phù sa mới

B có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng

C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có một mùa đông lạnh

D phần lớn là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các loại đá mẹ khác

Câu 34 Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận

lợi chủ yếu nào sau đây?

A Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

B Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

C Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm

D Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều

Câu 35 Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi

hỏi nhiều

A tri thức khoa học, kĩ thuật

B nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

Trang 7

C lao động trình độ phổ thông

D đầu tư vốn của các nước khác

Câu 36 Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

A ngã ba biên giới tiếp giáp với Lào và Campuchia

B đây là vùng duy ở nước ta không giáp biển

C được xem là cửa ngõ mở rộng quan hệ với Lào

D vị trí nằm tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ

Câu 37 Để phát huy thế mạnh công nghiệp của Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết

A điều tra trữ lượng các loại khoáng sản

B đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

C thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài

D tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế sau đây xếp hạng theo thứ tự

giảm dần về quy mô là

A Hà Nội, Vũng Tàu, Nha Trang, Huế

B Hà Nội, Huế, Vũng Tàu, Nha Trang

C Hà Nội, Nha Trang, Vũng Tàu, Huế

D Hà Nội, Vũng Tàu, Huế, Nha Trang

Câu 39 Cho bảng số liệu: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN NƯỚC TA (Đơn vị: %)

Trang 8

Câu 40 Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT – NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA

Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất – nhập khẩu của nước ta,

giai đoạn 2010 – 2016?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu cao hơn so với giá trị nhập khẩu

B Tổng giá trị xuất – nhập khẩu của nước ta tăng liên tục

C Năm 2010, cán cân thương mại nghiêng về nhập khẩu

D Nước ta luôn ở trong tình trạng nhập siêu

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta gồm

A trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ

B lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản

C lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

D khoanh nuôi bảo vệ rung, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

ngành công nghiệp dệt may?

Trang 9

A có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

B nhu cầu thịt, trứng cho tiêu dùng ngày càng tăng

C dịch vụ thú y được chú trọng phát triển

D chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

Câu 44: Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung

A Nha Trang

B Vinh

C Thanh Hóa

D Đà Nẵng

Câu 45: Đặc điểm không đúng với chế độ nhiệt của nước ta là

A nơi nào chịu tác động của gió mùa Đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao hơn

B nền nhiệt độ tương đối đồng đều trên toàn lãnh thổ vào thời kì mùa hạ (ở cùng độ cao địa hình)

C nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các vùng núi cao)

D nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc Câu 46: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, đa dạng

B có nguồn lao động dồi dào, lương thấp

C có thị trường xuất khẩu rộng mở

D có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào không có ngành công nghiệp cơ khí?

A Hải Phòng

B Việt Trì

C Vũng Tàu

D Biên Hòa

Trang 10

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu nhóm tuổi của dân số Nhật Bản giai đoạn 1950 -2025 là

A Biểu đồ cột

B Biểu đồ tròn

C Biểu đồ miền

D Biểu đồ đường

Câu 49: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ:

A có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

B có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao

C Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có

Câu 50: Hậu quả nghiêm trọng của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi là

A tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm

B các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

C làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư

D gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng nước ta

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây, địa

điểm nào là điểm công nghiệp?

Trang 11

A mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu

B mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa

C giảm diện tích vụ mùa, tăng diện tích vụ hè thu

D giảm diện tích vụ đông xuân, tăng diện tích vụ hè thu

Câu 53: Mùa đông ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm

A đến muộn và kết thúc sớm

B đến sớm và kết thúc sớm

C đến muộn và kết thúc muộn

D đến sớm và kết thúc muộn

Câu 54: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A tạo thêm việc làm cho người lao động

B tạo ra thị trường có sức mua lớn

C thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh

Câu 55: Dựa vào bản đồ sông ngòi trang 10 Atlat Địa lí Việt Nam, đi dọc quốc lộ 1A từ Bắc vào Nam lần

lượt của các con sông là

A sông Hồng, sông Mã, sông Gianh, sông Ba, sông Tiền

B sông Hồng, sông Gianh, sông Mã, sông Ba, sông Tiền

C sông Hồng, sông Mã, sông Gianh, sông Tiền, sông Ba

D sông Hồng, sông Ba, sông Mã, sông Gianh, sông Tiền

Câu 56: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 12

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB Thống kê, 2012)

Nhận xét nào sau đây sai khi nói về quy mô giá trị sản xuất công nghiệp và cơ cấu phân theo thành phần

kinh tế nước ta năm 2006 và năm 2010?

A Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2010 tăng gấp 1,7 lần năm 2006

B Tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước và khu vực kinh tế ngoài nhà nước giảm

C Tỉ trọng thấp nhất thuộc về khu vực kinh tế Nhà nước

D Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp Hải Phòng, Hưng Yên, Hà

Nội, Bắc Ninh được xếp theo thứ tự về quy mô giá trị sản xuất công nghiệp từ lớn đến bé là

A Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, Hải Phòng

B Hưng Yên, Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng

C Hải Phòng, Hà Nội, Hưng Yên, Bắc Ninh

D Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên

Câu 58: Dự báo đến năm 2025, dân số Nhật Bản chỉ còn 117,0 triệu người Nguyên nhân chủ yếu làm cho

dân số Nhật Bản ngày càng giảm sút là

A Do số người già trong xã hội nhiều nên tỉ suất tử quá lớn

B Do dân cư Nhật Bản sang các nước phương Tây sinh sống

C Do không còn các dòng nhập cư từ các nước vào Nhật Bản

D Do tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm và đạt giá trị âm

Câu 59: Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta

hiện nay:

A Đem lại hiệu quả kinh tế cao

B Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

C Có tác động đến sự phát triển các ngành khác

Trang 13

D Có thế mạnh lâu dài để phát triển

Câu 60: Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản như

A cà phê, điều, hồ tiêu

B cà phê, bông, chè

C cà phê, đậu tương, hồ tiêu

D cao su, lạc, hồ tiêu

Câu 61: Dựa vào bản đồ lâm nghiệp _Atlat trang 20, xác định các tỉnh có tỷ lệ diện tích rừng so với diện

tích toàn tỉnh cao nhất cả nước

A Điện Biên, Quảng Bình, KonTum, Lâm Đồng

B Bắc Kạn, Quảng Bình, Hà Tĩnh, KonTum

C Tuyên Quang, Hà Tĩnh, KonTum, Lâm Đồng

D Tuyên Quang, Quảng Bình, KonTum, Lâm Đồng

Câu 62: Dựa vào bản đồ thủy sản – Atlat trang 20, xác định tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn

Câu 63: Nét đặc trưng của lớp phủ thổ nhưỡng – sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A có nhiều loài sinh vật đặc hữu bậc nhất nước ta

B có đầy đủ hệ thống các đai cao, trong đó đai ôn đới gió mùa (từ 2600m trở lên) chỉ có ở miền này

C số lượng thành phần loài phong phú

D phân hóa đa dạng

Câu 64: Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

A Các ủy ban của Chính phủ

B Hội đồng bộ trưởng

Trang 14

C Hội đồng châu Âu

D Quốc hội châu Âu

Câu 65: Hai đại dương đã ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là:

A Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

B Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

C Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

Câu 66: Bốn công nghệ được xác định là trụ cột của cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là

A Sinh học, thông tin, năng lượng và hàng không vũ trụ

B Sinh học, biển, thông tin và hàng không vũ trụ

C Sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin

D Sinh học, thông tin và năng lượng, biển

Câu 67: Ở nước ta khoáng sản có ý nghĩa lớn đối với công nghiệp hiện đại, nhưng chưa được đánh giá

Trang 15

C năng lượng

D luyện kim, cơ khí

Câu 70: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi

trước một bước là

A điện năng

B sản xuất hàng tiêu dùng

C chế biến nông –lâm –thủy sản

D khai thác và chế biến dầu khí

Câu 71: Mục tiêu chính của cuộc cải tổ nền kinh tế theo hướng xuất khẩu ở các nước Đông Nam Á nhằm

A Bảo đảm nhu cầu lương thực và thực phẩm

B Tận dụng các nguồn lực cho tích lũy vốn

C Giải quyết việc làm cho nhân dân

D Khai thác ưu thế của vị trí địa lí

Câu 72: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÁC NHÓM NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 -2010

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB thống kê Việt Nam năm 2012)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu

A Tỉ trọng của các nhóm ngành công nghiệp đều tăng

B Giá trị sản xuất các nhóm ngành công nghiệp nước ta đều tăng liên tục

C Nhóm ngành công nghiệp chế biến có giá trị tăng lớn nhất

D Nhóm ngành công nghiệp khai thác có giá trị tăng nhỏ nhất

Trang 16

Câu 73: Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu

Long là

A không ngừng mở rộng ra phía biển

B có một số vùng trũng do chưa được phù sa bồi đắp

C địa hình thấp

D có hệ thống đê ngăn lũ

Câu 74: So với một số nước trong khu vực và trên thế giới, tài nguyên khoáng sản nước ta

A Phong phú về thể loại, nhưng hạn chế về trữ lượng, khó khăn quản lí

B Phong phú về thể loại, đa dạng loại hình, rất khó khăn trong khai thác

C Phong phú về thể loại, phức tạp về cấu trúc và khả năng sử dụng hạn chế về tiềm năng

D Phong phú về thể loại, có nhiều mỏ có trữ lượng và chất lượng tốt

Câu 75: Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là do

A Hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển

B Nhu cầu của thị trường

C Sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới trong nông nghiệp

D Sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp

Câu 76: Ý nào không phải là thành tựu mà ASEAN đã đạt được qua hơn 50 năm xây dựng và phát triển

A Đã có 10 thành viên vói GDP khá lớn và tăng nhanh

B Đời sống nhân dân được cải thiện, bộ mặt các quốc gia thay đổi

C Hạn chế được sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các quốc gia

D Tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây, địa điểm nào không phải là trung tâm công nghiệp?

A Thủ Dầu Một

B Phan Thiết

C Bảo Lộc

Trang 17

D Biên Hòa

Câu 78: Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần Nhà nước thể hiện qua việc

A Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng gia tăng trong giai đoạn gần

đây

B Kinh tế Nhà nước nắm giữ hầu hết các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước

C Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại

D Mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng hơn 1/3 trong cơ cấu GDP phân theo các

Câu 80: Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1979 – 2009

(Đơn vị:%)

Để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng sử dụng kiểu biểu đồ thích hợp nhất là:

A Biểu đồ hai đường

Trang 18

Câu 41 Những khu vực chịu tác động khô hạn nhất nước ta vào mùa khô là

A Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ B Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nhận xét về ngoại thương Việt Nam?

A Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa

B Việt Nam trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới (WTO)

C Giá trị ngoại thương tăng liên tục

D Nước ta luôn xuất siêu, giá trị xuất siêu ngày càng lớn

Trang 19

Câu 43 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do sự phân hóa của các

điều kiện

A khí hậu và địa hình B địa hình và đất trồng

C nguồn nước và địa hình D khí hậu và nguồn nước

Câu 44 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu do sự phân hóa của

A sinh vật B khí hậu C địa hình D đất đai

Câu 45 Nguyên nhân chủ yếu làm cho đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là đất phèn là do?

A Ba mặt giáp biển

B Địa hình thâp, bằng phẳng,nhiều ô trũng

C Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của hiện tượng triều cường

D Mùa khô kéo dài mực nước ngầm hạ thấp

Câu 46 Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ vì

A mang lại hiệu quả kinh tế cao, góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển, thềm lục địa

B nước ta có nhiều ngư trường xa bờ có trữ lượng hải sản lớn, năng suất sinh học cao

C nguồn lợi hải sản ven bờ đang có nguy cơ cạn kiệt D nguồn lợi hải sản xa bờ có giá trị kinh tế

cao

Câu 47 ASEAN được thành lập vào thời gian nào?

Câu 48 Nhận xét không chính xác về tình hình sản xuất lương thực nước ta giai đoạn 2000-2007?

A Năng suất lúa liên tục tăng B Trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu

thế giới

C Bình quân lương thực có hạt trên người tăng nhanh D Diện tích lúa liên tục tăng

Câu 49 Đến nay, ASEAN có bao nhiêu thành viên?

Câu 50 Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?

A Thái Lan B Ma-lai-xi-a C In-đô-nê-xia-a D Lào

Câu 51 Dựa vào bảng sản lượng lúa năm 2000, cho thấy sản lượng lúa ở Đông Nam Á chiếm tỉ lệ % so

với thế giới là :

Trang 20

Đông Nam Á 157

A 16% B 26% C 36% D 46%

Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A Là vùng chuyên canh cây cà phê lớn thứ hai cả nước

B Là vùng chuyên canh cây điều lớn nhất nước

C Là vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước

D Là vùng chuyên canh cây dừa lớn nhất nước

Câu 53 Sử dụng Atlat địa lý Việt Nam trang 14 và trang 8, hãy cho biết khoáng sản nổi bật của miền

Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

A Than bùn, quặng sắt B Đá vôi, dầu khí

C Dầu mỏ, quặng sắt D Dầu khí, bô xít

Câu 54 Cho bảng số liệu sau: HIỆN TRẠNG RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

Nhận xét không chính xác với hiện trạng rừng của nước ta giai đoạn 2005-2015?

A Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng

B Diện tích và độ che phủ rừng của nước ta đang được phục hồi, chất lượng rừng ngày càng giảm

C Hiện nay nước ta chủ yếu là rừng tự nhiên

D Tỷ trọng diện tích rừng trồng tăng

Câu 55 Dựa vào Atlat Địa lí VN: mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?

A Từ tháng V đến tháng X B Từ tháng VI đến tháng IX

C Từ tháng VI đến tháng XI D Từ tháng VIII đến tháng VII

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, năm 2007, tỉ trọng khu vực II (công nghiệp-xây

dựng ) trong GDP ở nước ta là

Trang 21

A 21,0 % B 38,0 % C 41,5 % D 52,0 %

Câu 57 Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng lao động trong nhóm ngành nông – lâm – thủy sản, giảm 2 nhóm ngành còn lại

B tăng tỉ trọng lao động trong nhóm công nghiệp – xây dựng, giảm 2 nhóm còn lại

C giảm tỉ trọng lao động trong nhóm ngành nông – lâm – thủy sản, tăng 2 nhóm ngành còn lại

D tăng tỉ trọng lao động trong nhóm ngành dịch vụ, giảm 2 nhóm ngành còn lại

Câu 58 Ở Bắc Bộ, Đồng bằng Sông Hồng và phụ cận, hướng Hà Nội – Việt Trì- Lâm Thao – Phú Thọ có

chuyên môn hóa chủ yếu là ngành nào?

A Hóa chất, giấy B Cơ khí, luyện kim

C Cơ khí, đóng tàu, khai thác than D Dệt May, vật liệu xây dựng, nhiệt điện

Câu 59 Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat Địa lí Việt Nam trang 22), cho biết sản lượng

than sạch của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng bao nhiêu lần?

A 2,7 lần B 3,7 lần C 4,7 lần D 5,7 lần

Câu 60 Dựa vào biểu đồ xuất nhập khẩu hàng hoá qua các năm (Atlat Địa lí Việt Nam trang 24), năm

2007 nước ta nhập siêu là bao nhiêu tỉ USD?

A 5,2 tỉ USD B 10,2 tỉ USD C 14,2 tỉ USD D 15,2 tỉ USD

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết thủy điện Tuyên Quang được xây dựng trên

sông nào?

A Sông Gâm B Sông Chảy C Sông Đà D Sông Cả

Câu 62 Điều kiện thuận lợi nhất để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có quy mô lớn ở

Tây Nguyên là?

A Có nguồn lao động rồi rào, trình độ cao

B Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật ngày càng tăng

C Nhu cầu thị trường ngày càng tăng

D Có diện tích đất đỏ ba dan tập trung trên các bề mặt rộng

Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

ngành công nghiệp nào?

A Luyện kim màu B Đóng tàu C Sản xuất vật liệu xây dựng D Cơ khí

Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?

A Kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

B Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản có tỉ trọng ngày càng giảm

Trang 22

C Ngành công nghiệp và xây dựng có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu

D Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh (thành phố) nào có Tổng mức bán lẻ hàng

hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo đầu người lớn nhất?

A Thừa Thiên – Huế B Quảng Nam C Đà Nẵng D Quảng Ngãi

Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, sắp xếp các khu kinh tế ven biển sau theo thứ tự từ

Bắc vào Nam?

A Hòn La, Nghi Sơn, Vũng Áng, Đông Nam Nghệ An

B Nghi Sơn, Đông Nam Nghệ An, Vũng Áng, Hòn La

C Đông Nam Nghệ An, Vũng Áng, Hòn La, Nghi Sơn

D Vũng Áng, Hòn La Nghi Sơn, Đông Nam Nghệ An

Câu 67.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào không thuộc vùng

Bắc Trung Bộ?

A Bỉm Sơn B Thanh Hóa C Nam Định D Vinh

Câu 68 Cho bảng số liệu sau:

LAO ĐỘNG 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ

NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015(đơn vị: nghìn người)

Nhận xét không chính xác về Lao động Việt Nam từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành thị

và nông thôn giai đoạn 2005-2015 là

A Lao động thành thị tăng nhanh hơn lao động nông thôn

B Tỉ trọng lao động ở nông thôn ngày càng giảm

C Lao động Việt Nam tập trung chủ yếu ở thành thị

D Tỉ trọng lao động thành thị tăng, tỉ trọng lao động nông thôn giảm

Câu 69 Cho bảng số liệu sau:

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 21. Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 21. Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, (Trang 4)
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
a vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước (Trang 7)
Câu 39. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN NƯỚC TA (Đơn vị:%) - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 39. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN NƯỚC TA (Đơn vị:%) (Trang 7)
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất – nhập khẩu của nước ta, - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
a vào biểu đồ đã cho, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất – nhập khẩu của nước ta, (Trang 8)
Bật công tắc màn hình và công tắc trên thân máy tính. Quan sát đèn tín hiệu và quá trình khởi động của máy  tính qua các thay đổi trên màn hình - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
t công tắc màn hình và công tắc trên thân máy tính. Quan sát đèn tín hiệu và quá trình khởi động của máy tính qua các thay đổi trên màn hình (Trang 8)
Câu 72: Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 72: Cho bảng số liệu (Trang 15)
Câu 80: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 80: Cho bảng số liệu: (Trang 17)
Câu 54. Cho bảng số liệu sau: HIỆN TRẠNG RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 54. Cho bảng số liệu sau: HIỆN TRẠNG RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015 (Trang 20)
Câu 68. Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 68. Cho bảng số liệu sau: (Trang 22)
Câu 73. Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 73. Cho bảng số liệu sau: (Trang 23)
A. có vị trí giáp biển. B. ảnh hưởng của vị trí, địa hình và các núi cánh cung. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
c ó vị trí giáp biển. B. ảnh hưởng của vị trí, địa hình và các núi cánh cung (Trang 23)
C. Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005- 2010. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
nh hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005- 2010 (Trang 25)
Câu 47. Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 47. Cho bảng số liệu sau: (Trang 26)
Câu 65. Cho bảng số liệu sau: HIỆN TRẠNG RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
u 65. Cho bảng số liệu sau: HIỆN TRẠNG RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014 (Trang 29)
C. Là vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Viên có đáp án
v ùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước (Trang 29)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w