1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 49: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành hợp chất có tác dụng như một loại phân bón, theo nước[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút

Câu 43: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA?

Câu 45: Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau: M Ox y H2 to M H O2

Câu 46: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?

A HCl (dd) B AgNO3 (dư) C S (to) D CuSO4 (dd)

Câu 47: Kim loại crom không phản ứng với dung dịch nào?

C H2SO4 loãng, nóng D HCl loãng, nguội

Câu 48: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

C Policaproamit D Polipeptit

Câu 49: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ

cao có tia lửa điện, tạo thành hợp chất có tác dụng như một loại phân bón, theo nước mưa rơi xuống,

cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng Đó là

C phân đạm nitrat D phân kali

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 51: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là

Câu 52: Quặng manhetit có công thức là

Câu 53: Este được điều chế từ axit axetic CH3COOH và ancol etylic C2H5OH có công thức là

Câu 54: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (to)?

Trang 2

A Axetilen B Propin C But-1-in D But-2-in

Câu 55: Chất nào sau đây không tan trong nước?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 56: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

Câu 57: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?

A Protein B Cacbohiđrat C Chất béo D Hiđrocacbon

Câu 58: Etylamin có công thức phân tử là

A (CH3)2NH B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2

Câu 59: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp chứa 2 muối Tên của X là

A benzyl axetat B phenyl axetat

Câu 60: Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O o 

t , xt

Y (2) Y + H2 t , Ni o 

Sobitol

X, Y lần lượt là:

A xenlulozơ và saccarozơ B tinh bột và fructozơ

C tinh bột và glucozơ D xenlulozơ và fructozơ

Câu 61: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tơ axetat là thuộc loại polime nhân tạo

B Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste

C Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime

Câu 62: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen,

poliisopren Số polime dùng làm chất dẻo là

Câu 63: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên

Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là

A lưu huỳnh đioxit B oxi C ozon D cacbon đioxit

Câu 64: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí hiđro ở nhiệt độ

cao Mặt khác, kim loại M có thể tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng H2 Kim loại M là

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng: Al  NaOH  H O2  

A Chất khử là Al

B Sản phẩm của phản ứng là NaAlO2 và H2

C Chất oxi hóa là H2O

D Chất oxi hóa là NaOH

Trang 3

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được

26,4 gam CO2 Giá trị của V là

Câu 67: Cho 20,55 gam Ba vào luợng dư dung dịch MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

đuợc m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 68: Hòa tan một lượng kim loại R (hóa trị n) trong dung dịch axit nitric (dư), thu được 1,344 lít khí

NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa 4,26 gam muối nitrat R là

Câu 69: X là amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 Cho 1,085 gam X phản ứng vừa đủ với 35 ml dung dịch

HCl 1M Amin X là

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi ăn cơm nhai kỹ sẽ thấy vị ngọt, đó là do sự thủy phân của tinh bột nhờ enzim trong tuyến nước bọt tạo thành glucozơ

(2) Quần áo dệt bằng tơ tằm không nên giặt bằng xà phòng có tính kiềm

(3) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(4) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(5) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

(6) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước lạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 71: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm phân tích định tính glucozơ như sau:

Cho các phát biểu sau:

(a) Tiến hành thí nghiệm để xác định sự có mặt của các nguyên tố C, H và O trong glucozơ

(b) Ở thí nghiệm trên, có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch CaCl2

(c) Bột CuO có tác dụng oxi hóa glucozơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản

(d) Ở thí nghiệm trên, bông tẩm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh, dung dịch Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa

màu vàng

(e) Ở thí nghiệm trên, có thể thay bột CuO bằng bột Al2O3

Số phát biểu đúng là

Trang 4

Câu 72: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4 Từ X thực hiện sơ đồ sau:

X + NaOH to Y + Z + T Y + H2SO4  Na2SO4 + E

Z H SO , 170 C 2 4 o G + H2O Z + CuO to T + Cu + H2O

Cho các phát biểu sau:

(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit)

(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương

(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Ag vào dung dịch hỗn hợp HCl, KNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3:1)

(b) Cho Ba vào dung dịch chứa FeCl3

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)3

(d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 14,28 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, thu được 12,992 lít CO2 (đktc)

và 8,28 gam H2O Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 14,28 gam X cần vừa đủ 230 ml dung dịch KOH 1M, thu được các sản phẩm hữu cơ gồm một ancol và hai muối Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ hơn là

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam X tác

dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 76: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước, khí CO, CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn

hợp khí Y gồm H2, CO và CO2, trong đó CO2 chiếm 26,67% về thể tích Dẫn toàn bộ Y vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Khối lượng (gam) cacbon đã tham gia phản ứng là

Trang 5

A 36 B 42 C 60 D 48

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là

Câu 78: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm ba chất béo Đốt cháy hoàn toàn

0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 15,957% về khối lượng) cần dùng 7,11 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 88,92 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ Z trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng Khối lượng ứng với 0,14 mol Z là

Câu 79: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO và kim loại M (M có hóa trị không đổi, số mol của ion O2- gấp 2 lần

số mol của M) Hòa tan 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thấy có 2,1 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối Y và 4,48 lít khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng của M trong X là

A 10,00% B 20,00% C 15,00% D 11,25%

Câu 80: Điện phân dung dịch X chứa x mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl với điện cực trơ, sau một thời gian

thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch X Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Điện phân dung dịch X với trong thời gian 11580 giây với cường độ dòng điện 10A, thu được V lít khí (đktc) ở hai điện cực Giá trị của V là

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1 41-B 42-A 43-B 44-B 45-D 46-B 47-D 48-D 49-C 50-A

51-D 52-A 53-D 54-D 55-A 56-A 57-A 58-C 59-B 60-C

61-D 62-C 63-C 64-B 65-D 66-A 67-A 68-C 69-A 70-C

71-A 72-D 73-C 74-A 75-B 76-D 77-C 78-D 79-A 80-C

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 42:(NB) Kim loại nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?

Câu 43:(NB) Tính chất hoá học chung của kim loại là

A dễ nhận electron B dễ bị oxi hoá

C thể hiện tính oxi hoá D dễ bị khử

Câu 44:(NB) Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

Trang 6

A Al B Fe(OH)3 C Cr2O3 D CuSO4

Câu 45:(NB) Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) được gây nên

chủ yếu bởi

A Khối lượng riêng của kim loại B Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

C Tính chất của kim loại D Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

Câu 46:(NB) Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung

dịch HNO3 đặc, nguội là:

A Cu, Pb, Ag B Cu, Fe, Al C Fe, Al, Cr D Fe, Mg, Al

Câu 47:(NB) Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

A Al2O3 B NaHCO3 C Al D Al(OH)3

Câu 48:(NB) Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, đồng thời được dùng làm phân bón Công

thức hóa học của diêm tiêu kali là

Câu 49:(NB) Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây?

A Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 → CaO + CO2

C Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Câu 50:(NB) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

Câu 51:(NB) Phương trình hóa học nào sau đây sai?

2NaCrO2 + H2O

Câu 52:(NB) Quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí?

A Hoạt động của phương tiện giao thông B Đốt rác thải và cháy rừng

C Quang hợp của cây xanh D Hoạt động của núi lửa

Câu 53:(NB) Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi

dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo, Este có mùi chuối có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 B CH3COOCH2CH(CH3)2

C CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

Câu 54:(NB) Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ (chất béo rắn)

A Hiđro hóa axit béo B Xà phòng hóa chất béo lỏng

C Hiđro hóa chất béo lỏng D Đehiđro hóa chất béo lỏng

Câu 55:(NB) Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H7O3(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 56:(NB) X là hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, vừa tác dụng với dung dịch

NaOH nhưng không làm quỳ tím đổi màu Vậy X là

A axit fomic B etyl axetat C metyl fomat D axit axetic

Câu 57:(NB) Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có tên gọi nào sau đây?

Trang 7

A Metyl amin B Etyl amin C Đimetyl amin D Trimetyl amin

Câu 58:(NB) Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

A màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa

B vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ

C dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi

D sản xuất bột ép, sơn, cao su

Câu 59:(NB) Sođa khan có công thức hoá học là

A NH4HCO3 B (NH4)2CO3 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 60:(NB) Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

A But-1-in B But-2-in C Propin D Etin

Câu 61:(TH) Cho phản ứng sau: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là

những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng

Câu 62:(TH) Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của

X là

A CH3COOCH3 B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D C2H5COOH

Câu 63:(VD) Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015

mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là

A 1,35 B 0,405 C 8,1 D 0,81

Câu 64:(TH) Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2,

Fe(NO3)2, AgNO3, NaCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 65:(VD) Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M (dư), thoát ra 6,72 lít khí

NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là

A 3,2 gam B 2,52 gam C 1,2 gam D 1,88 gam

Câu 66:(TH) Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

dụng với: K, KOH, KHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 67:(TH) Nhận định sai là

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

D Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom

Câu 68:(VD) Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

A 0,10M B 0,01M C 0,02M D 0,20M

Câu 69:(VD) Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng

vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 44,95 B 53,95 C 22,35 D 22,60

Trang 8

Câu 70:(TH) Cho các poline sau: polietilen, tinh bột, tơ tằm, xenlulozơ triaxetat, polibutađien, sợi len Số

polime thiên nhiên là

Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm propan, etilenglicol và một số ancol no đơn chức mạch hở (trong đó propan

và etilenglicol có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa trong bình Giá trị của m là

A 42,15 B 47,47 C 45,70 D 43,90

Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ba(HCO3)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y

(phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M là:

A 19,85% B 75,00% C 19,40% D 25,00%

Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°) thu được tristearin

(e) Fructozơ là đồng phân của glucozơ

(f) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 75:(VDC) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, K, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 9,184 lít

H2 (đktc) Cho X phản ứng với 350 ml dung dịch H2SO4 1M được 26,42 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn Y được 32,58 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của Ba có trong hỗn hợp ban đầu là:

A 45,22% B 34,18% C 47,88% D 58,65%

Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOC3H7, CH2=C(COOCH3)2,

CH3OOC-C≡C-COOH và (C17H33COO)3C3H5 Đốt cháy hoàn toàn x mol X cần dùng 1,89 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 22,32 gam Hiđro hóa hoàn toàn x mol X cần dùng 0,25 mol H2 (Ni, t°) Giá trị của x là

Trang 9

Câu 77:(VDC) Nhúng lá sắt vào 150 ml dung dịch chứa CuCl2 1M và HCl 2M Sau một thời gian, thu

được dung dịch X; 2,24 lít H2 (ở đktc) và lá sắt lấy ra có khối lượng thay đổi 5,2 gam so với ban đầu Thêm tiếp 2,125 gam NaNO3 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 37,075 gam B 36,875 gam C 32,475 gam D 36,675 gam

Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được

số mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là

A 42,528 B 41,376 C 42,720 D 11,424

Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm một este đa chức, không no chứa một liên kết

đôi C=C và hai este đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên

tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là

A 13,6% B 25,7% C 15,5% D 22,7%

Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1)

Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút

Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2

Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể dùng dung dịch Ba(OH)2 loãng thay thế cho tinh thể NaHCO3

B Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư

C Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh tím

D Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2 41-D 42-C 43-B 44-C 45-D 46-B 47-C 48-C 49-A 50-B

51-A 52-C 53-C 54-C 55-A 56-C 57-D 58-A 59-C 60-B

61-C 62-A 63-B 64-D 65-A 66-B 67-B 68-A 69-A 70-A

71-C 72-C 73-C 74-C 75-D 76-D 77-B 78-C 79-A 80-B

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 41:(NB) Hợp kim natri và kim loại X có nhiệt độ nóng chảy là 70°C dùng làm chất trao đổi nhiệt

trong một số lò phản ứng hạt nhân Kim loại X là

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước dư ở điều kiện thường?

Trang 10

A Na B Ca C Be D Cs

Câu 43:(NB) Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al + 3Cl2  2AlCl3 B Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

C 2Ag +CuSO4  Ag2SO4 + Cu D 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng?

Câu 45:(NB) Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao

đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Al, Cu, Mg B Al2O3, Cu, Mg C Al, Cu, MgO D Al2O3, Cu, MgO

Câu 46:(NB) Ở nhiệt độ thường, không khí ẩm oxi hóa được hiđroxit nào sau đây?

Câu 47:(NB) Công thức của nhôm sunfat là

A AlBr3 B Al2(SO4)3 C AlCl3 D Al(NO3)3

Câu 48:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 49:(NB) Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

A Ca(OH)2 B HCl C KNO3 D NaCl

Câu 50:(NB) Hợp chất sắt (II) oxit có công thức hóa học là

Câu 51:(NB) Cho Cr (Z = 24) vậy Cr3+có cấu hình electron là

A [Ar]3d44s2 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d3 D [Ar]3d5

Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

A Khí SO2 là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

B Nicotin (có nhiều trong thuốc lá) có thể gây ung thư phổi

C Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2

D Than hoạt tính có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong khẩu trang y tế và mặt nạ phòng

độc

Câu 53:(NB) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl propionat D Metyl axetat

Câu 54:(NB) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối và chất hữu cơ X Công thức phân tử của

X là

A C17H35COONa B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H8O

Câu 55:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu

Câu 56:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm không làm đổi màu quì tím?

A Metylamin B Phenol C Lysin D Axit glutamic

Câu 57:(NB) Amin thơm có công thức phân tử C6H7N có tên gọi là

A Phenylamin B Alanin C Metylamin D Etylamin

Câu 58:(NB) Dãy các polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B Tơ nitron và tơ capron

Trang 11

C Tơ capron và tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 59:(NB) Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A C + 2H2 → CH4 B 4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

C C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O D C + CO2 → 2CO

Câu 60:(NB) Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của

fomanđehit) để bảo quản bún, phở Công thức hóa học của fomanđehit là

A CH3CHO B CH3OH C HCHO D CH3COOH

Câu 61:(TH) Dung dịch FeCl2 không tham gia phản ứng với

A dung dịch NaOH B khí Cl2

C dung dịch KMnO4/H2SO4 D dung dịch HCl

Câu 62:(TH) Đun nóng vinyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3CH=O D CH3CH2COONa và CH3OH

Câu 63:(VD) Hòa tan vừa hết 7 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH đun nóng thì có

0,2 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 64:(TH) Trong quá trình bảo quản, một chiếc đinh sắt nguyên chất đã bị oxi hóa bởi oxi không khí

tạo thành hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO Hỗn hợp X không bị hòa tan hoàn toàn trong lượng

dư dung dịch chất nào sau đây?

A AgNO3 B HCl C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng

Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằng dung dịch

HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Giá trị của m là

Câu 66:(TH) Este X có dX/H2 = 44 Thuỷ phân X trong môi trường axit tạo nên 2 hợp chất hữu cơ X1, X2

Nếu đốt cháy cùng một lượng X1 hay X2 sẽ thu được cùng một thể tích CO2 (ở cùng nhiệt độ và áp suất) Tên gọi của X là

A etyl fomiat B isopropyl fomiat C etyl axetat D metyl propionat

Câu 67:(TH) Tiến hành một thí nghiệm như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột, sau đó nhỏ tiếp

vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan sát được hiện tượng (1) Đun nóng ống nghiệmrồi sau đó để nguội, quan sát được hiện tượng (2) Hiện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là

A (1) dung dịch màu tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu tím trở lại

B (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu xanh tím trở lại

C (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội mất màu

D (1) dung dịch màu xanh; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội màu xanh trở lại

Câu 68:(VD) Lên men m (kg) glucozơ (với hiệu suất 80%), thu được 5 lít cồn (etylic) 92° Biết khối lượng

của etanol nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m là

Câu 69:(VD) Cho 0,1 mol Glu-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là

A 0,4 mol B 0,3 mol C 0,1 mol D 0,2 mol

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh
u 44: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA? (Trang 1)
(e) X có đồng phân hình học. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh
e X có đồng phân hình học (Trang 4)
Câu 51:(NB) Cho Cr (Z = 24) vậy Cr 3+ có cấu hình electron là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh
u 51:(NB) Cho Cr (Z = 24) vậy Cr 3+ có cấu hình electron là (Trang 10)
Câu 80:(VD) Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh
u 80:(VD) Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau: (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm