Tiến hành thí nghiệm sau: a Cho bột Cu vào dung dịch Fe2SO43 dư b Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1 c Cho BaHCO32 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1 d C[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5 Câu 2 Chất X có công thức phân tử C3H6O2là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức của X là
Câu 3 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính
Câu 4 Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 5 Số nguyên tử hidro có trong một phân tử lysin là
Câu 6 Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố clo?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 7 Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy thấp được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác
Ở điều kiện thường, X là chất lỏng Kim loại X là
Câu 8 Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
Câu 9 Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 10 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với CO
Câu 11 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch là
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Câu 12 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
Câu 13 Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
Câu 14 Chất X tác dụng được với HCl, khi X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa X là
Câu 15 Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.M2(SO4)3.24H2O Kim loại M là
Câu 16 Thành phần chính của quặng xiđerit là
Trang 2Câu 17 Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 18 Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ
phòng độc Chất X là
A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao
Câu 19 Thành phần của phân amophot gồm
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
Câu 20 Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A metyl fomat B triolein C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 23 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng
ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 24 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ
hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối
lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:
Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 27 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 55,5 gam B 91,0 gam C 90,0 gam D 71,0 gam
Câu 28 Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất Giá trị
của m là
Câu 29 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II)
Trang 3A Đốt cháy bột sắt trong khí clo
B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat
C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch sắt(III) clorua
D Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí
Câu 30 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là
Câu 31 Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA>MB; tỉ lệ số mol tưong ứng là 3: 5) Đun nóng m gam
hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri
stearat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 132 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 719,4 gam CO2 và 334,32 lít hơi H2O (đktc) Giá trị của y+z là:
Câu 32 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Phản ứng xà phòng hóa diễn ra ở bước 2, đây là phản ứng thuận nghịch
B Sau bước 3, các chất trong ống nghiệm tách thành hai lớp
C Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp và thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn
hợp không bị cạn, phản ứng mới thực hiện được
D Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của
axit béo khó tan trong NaCl bão hòa
Câu 33 Cho các phát biểu sau
(1) Anilin không làm đổi màu quỳ tím
(2) Glucozơ còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín
(3) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo
(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn
(6) Trong mật ong chưa nhiều fructozơ
(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(8) Tơ xenlulozơ trinitrat là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl acrylat và 2 hidrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 1,425 mol O2, tạo ra 19,26 gam H2O Nếu cho 0,42 mol X vào dung dịch Br2 dư thì
số mol Br2 phản ứng tối đa là:
Trang 4Câu 35 Hỗn hợp X chứa một anken và ba amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam X
bằng một lượng O2 vừa đủ Sản phẩm cháy thu được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện m
gam kết tủa đồng thời thấy có 0,448 lít khí N2 (đktc) bay ra Giá trị của m là
Câu 36 Cho 10,08 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và K2CO3 0,8M thu
được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung
đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 37 Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136
lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ
7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 38 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng
(c) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:
Câu 39 X, Y là hai este đều đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, Z là este 2 chức (X, Y, Z đều mạch hở) Đun
nóng 5,7m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (số mol của Y lớn hơn số mol của Z và MY >MX) với dung dịch
NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol kế tiếp nhau và hỗn hợp muối Dần toàn bộ F qua bình
đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,56 gam và có 2,688 lít khí H2 (đktc) thoát ra Lấy hỗn hợp muối
nung với vôi tôi xút thu được một duy nhất hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng m gam Khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là
A 5,84 gam B 7,92 gam C 5,28 gam D 8,76 gam
Câu 40 Cho 19,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,76 mol HCl
đun nóng sau khi kết thúc phản ứng phản ứng thu được 0,06 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối
clorua (không có muối Fe2+) Cho NaOH dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
Trang 5A Liti B Xesi C Natri D Kali
Câu 2 Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+ C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+
Câu 3 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 4 Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 6 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Câu 7 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8 Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
Câu 9 Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
Câu 10 Công thức của crom (VI) oxit là
Câu 11 Fe(OH)3 tan được trong dung dịch
Câu 12 Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí Công thức của
hidro sunfua là
Câu 13 Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là
Câu 14 Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol
và
A a mol natri oleat B 3a mol natri oleat
C a mol axit oleic D 3a mol axit oleic
Câu 16 Glucozơ không thuộc loại
A cacbohiđrat B monosaccarit C đisaccarit D hợp chất tạp chức
Câu 17 Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?
A HCl (dd) B NaOH (dd) C Br2 (dd) D HNO3 (dd)
Câu 18 Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?
A Metylamin B Etylamin C Đimetylamin D Trimetylamin
Câu 19 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Trang 6C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 20 Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?
Câu 21 Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Câu 22 Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim
loại X Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Biết rằng các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 23 Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
Câu 24 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
A CuSO4, FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D FeSO4, Fe2(SO4)3
Câu 25 Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều
có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của cấu tạo của X là:
A HCOOC6H5 (Phenyl fomat) B HCOOCH=CH2
Câu 26 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
Câu 27 Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 28 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Thủy
phân hoàn toàn X, thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X, Y lần lượt là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Xenlulozơ và fructozơ
Câu 29 Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Khối lượng ancol thu được là
Câu 30 Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ
nilon-6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Câu 31 Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol
HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
A 3,36 lít; 17,5 gam B 3,36 lít; 52,5 gam
Trang 7C 6,72 lít; 26,25 gam D 8,4 lít; 52,5 gam
Câu 32 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và
dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa
Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 33 Tiến hành thí nghiệm sau:
a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1
c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2
g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí
CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là
Câu 35 Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc)
theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH
(b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat
(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương
(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự
(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO
Số nhận định đúng là
Câu 36 Có các phát biểu sau:
(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom
Trang 8(b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol
(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
(d) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực
(e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
(g) Trùng ngưng buta- 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều
no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc)
và 21,6 gam nước Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là
Câu 38 Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam
hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O Số mol ankan có
trong hỗn hợp A là?
Câu 39 Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối Phần trăm khối lượng của muối không
no trong a gam là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì
thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là
318/17, dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan Giá trị m gần giá trị nào nhất
Trang 9A Sr B Ba C Be D Ca
Câu 42: Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 43: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Câu 44: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
Câu 45: Stiren (vinylbenzen) có công thức phân tử là
Câu 46: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
Câu 47: Độ dinh dưỡng của phân kali được tính theo
Câu 48: Thủy phân 1 mol (C17H35COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối
natri stearat Giá trị của a là
Câu 51: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 52: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Câu 53: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của
quặng hematit nâu là
Câu 54: Natri hiđrocacbonat có công thức là
Câu 55: Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng ozon là do
A sự tăng nồng độ khí CO2 B mưa axit
C hợp chất CFC (freon) D quá trình sản xuất gang thép
Câu 56: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra hỗn hợp muối?
Câu 57: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Trang 10Câu 58: Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư, thu được kết tủa X và dung
dịch Y Thành phần của dung dịch Y gồm:
C NaHCO3 và Na2CO3 D Ca(OH)2 và NaOH
Câu 59: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 60: Một miếng kim loại bằng bạc bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng lượng dư dung
dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất ra khỏi tấm kim loại bằng bạc?
A ZnSO4 B CuSO4 C NiSO4 D Fe2(SO4)3
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp
B Poli (etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
C Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit
D Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
Câu 62: Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien),
polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 63: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 64: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi phản ứng với
dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và xenlulozơ
C glucozơ và tinh bột D saccarozơ và glucozơ
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 66: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối
lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xenlulozơ là
A 30,67 gam B 18,4 gam C 12,04 gam D 11,04 gam
Câu 67: Cho 1,17 gam kim loại kiềm R tác dụng với H2O (dư), thu được 336 ml khí H2 (đktc) R là
Câu 68: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được
glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng
là 3 : 4 : 5 Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam
E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư, thu được dung
dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A 15,44% B 17,15% C 20,58% D 42,88%
Trang 11Câu 70: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch Y (không chứa HCl) và 3,2 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3,
thu được 51,15 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
(b) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH
(e) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit và là cơ sở tạo nên protein
(g) Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol
A Đun Z với vôi tôi xút, thu được chất khí nhẹ hơn không khí
B Chất T tác dụng được với kim loại Na
C Phân tử chất G có 8 nguyên tử H
D Chất X có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn
Câu 74: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo, đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 21,06 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O Biết E phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 5 gam NaOH, thu được 15,75 gam ba muối và m gam ancol Giá trị của m
là