1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu

29 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X vào dung dịch chứa 0,72 mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít đktc hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

Câu 3 Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng

tham gia phản ứng tráng gương:

C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH2CH=CH2

Câu 4 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ?

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Protein đơn giản là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α - amino axit

B Peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn và có thể bị thủy phân không hoàn toàn

C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 6 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

Câu 7 Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon - 6,6 Số tơ tổng

hợp là:

Câu 8 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu

B Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 9 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 10 Trong các phản ứng hóa học cacbon

Câu 11 Cacbon phản ứng với dãy chất nào sau đây:

Trang 2

A Na2O, NaOH và HCl B H2, HNO3 và ZnO

Câu 12 Khi cho 0,1 mol but-1-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa, giá

trị của m là

Câu 13 Cho các tính chất sau:

Trong các tính chất này, Al và Cr có chung:

Polime Y và polime Z lần lượt là

Câu 15 Có các chất sau: phenol, axit axetic, glixeryl triaxetat, phenylamoni clorua và ancol etylic Số

chất tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 16 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch KOH

(c) Cho dung dịch chứa 1 mol AlCl3 vào dung dịch chứa 2 mol Ba(OH)2

(d) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 17 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:

Trang 3

Dung dịch NaOH có phản ứng không phản ứng không phản ứng có phản ứng

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A mononatri glutamat, glucozơ, etylamin, metyl acrylat

B benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein

C lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat

D metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin

Câu 19 Trong công nghiệp polietilen (PE) được điều chế từ metan theo sơ đồ:

Câu 20 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 21 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ

x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =13 Giá trị của x và m lần lượt là

Câu 22 Tiến hành crackinh 10 lít khí butan, sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí X gồm etan,

metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crackinh là

Câu 23 Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch

NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là:

Câu 24 Hỗn hợp Z gồm hai este mạch hở X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (ở đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam H2O Công thức cấu tạo của este X và giá trị m tương ứng là

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản

ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X

tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19)

gam muối khan Giá trị của m là

Câu 26 Khi thủy phân hoàn toàn 65,1 gam một peptit X (mạch hở) thu được 53,4 gam alanin và 22,5

gam glyxin Đốt cháy hoàn toàn 19,53 gam X rồi dẫn sản phẩm vào Ca(OH)2 dư thu m gam kết tủa Giá

trị của m là

Trang 4

Câu 27 X là một α-aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Từ 3m gam X điều chế được

m1 gam đipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35

mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá trị của m là:

Câu 28 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu

vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên Phản

ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này

A NaCl  r H SO2 4   dac tHCl  k NaHSO4

B 2KClO3MnO ,t2 2KCl 3O 2 k  

C.CH COONa3   r NaOH  r CaO,t CH4   k Na CO2 3

D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2(k)

Câu 30 Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2,

thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu

được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 31 Nung 1,92 gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian

được chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịch Z và V lít khí

thoát ra (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 5,825 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2(ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3

0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là

Câu 33 Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ

khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại

sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc) Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) được dung dịch X và có khí SO2

Nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch X là (coi thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản

ứng):

Câu 34 Hỗn hợp X gồm các aminoaxit no, mạch hở (trong phân tử chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2)

có tỉ lệ mol nO : nN = 2:1 Để tác dụng vừa đủ với 35,85 gam hỗn hợp X cần 300 ml dung dịch HCl 1,5M Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 9,24 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy

vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa, Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là

đồng phân của nhau Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và

phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy

khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu

được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Công thức phân tử của các este là

A C5H8O2 và C8H12O4 B C4H8O2 và C6H10O4

C C3H6O2 và C5H6O4 D C5H8O2 và C8H14O4

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung

dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích H2SO4 (V ml) như sau:

Giá trị của a là:

Câu 37 Hỗn hợp X gồm một số hợp chất hữu cơ bền, mỗi chất chỉ chứa 2 nhóm chức trong 3 nhóm chức

ancol, anđehit, axit, ngoài ra không có nhóm chức nào khác và khi đốt cháy V lít mỗi chất đều thu được

2V lít CO2 Chia 31,44 gam hỗn hợp X thành ba phần bằng nhau:

- Cho phần một tác dụng với một lượng dung dịch NaHCO3 vừa đủ thu được 2,24 lít CO2 (đktc)

- Cho phần hai tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 2,128 lít H2 (đktc)

- Cho phần ba tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38 Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức, Y và Z là hai ancol không no, đơn chức

(MY > MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este) Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp E gồm Y và T

thu được 9,072 lít CO2 (đktc) và 5,13 gam H2O Mặt khác, cho 0,09 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan F và hỗn hợp ancol G Đốt cháy hoàn toàn F

thu được CO2; H2O và 0,06 mol Na2CO3 Đốt cháy hoàn toàn G thu được 10,08 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y có trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và kim loại M (có hóa trị không đổi), trong X số mol oxi bằng 0,6

lần số mol M Hòa tan 15,52 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 0,82 mol HNO3 phản ứng,

sau phản ứng thu được 61 gam hỗn hợp muối và 0,448 lít NO (đktc) Phần trăm khối lượng của M trong

X gần nhất với:

Trang 6

A 45,0% B 50,0% C 40,0% D 55,0%

Câu 40: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam

hỗn hợp khí Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z

(đktc) Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55

gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 2 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 3 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

C Poli(metyl metacrylat) D Poli(vinylclorua)

Câu 4 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong

Câu 5 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được glixerol?

Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 7 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng lớn nhất lần lượt là:

Câu 8 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung (CaSO H O)4 2 B Thạch cao sống (CaSO 2H O)4 2

Câu 9 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra

hiệu ứng nhà kính?

Câu 10 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

Trang 7

Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

Câu 12 Cho các chất sau: H O, HF, NaClO, CH COOH, H S, CuSO , Ba(OH)2 3 2 4 2 Số chất điện li yếu là

Câu 13 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 14 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 15 Hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích

định tính cacbon và hidro:

Cho các phát biểu về thí nghiệm trên:

(a) Vai trò của CuSO4 khan là để nhận biết

nguyên tố oxi

(b) Ống nghiệm đựng dung dịch Ca(OH)2 vẩn

đục chứng tỏ có nguyên tố hidro

(c) Lắp ống nghiệm chứa C6H12O6 và CuO

chúc xuống để tránh hơi nước ngưng tụ chảy xuống có thể gây nứt ống nghiệm

(d) Có thể thay glucozơ (C6H12O6) bằng saccarozơ

(e) Khi tháo dụng cụ, nên tắt đèn cồn rồi để nguội mới tháo ống dẫn khí khỏi nước vôi trong

(g) Nếu thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH thì hiện tượng xảy ra tương tự

Số phát biểu đúng là

Câu 16 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số

người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng:

3

CH COOH

C H O    X Y T  C H O

Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?

A Chất X không tan trong H2O

B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X

C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2

D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 18 Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4 rồi đun nóng Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí Y

Phát biểu nào sau đây đúng?

A X không tác dụng được với BaCl2 B Khí Y làm mất màu nước brom

Câu 19 Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau:

Trang 8

Chất Thuốc thử

Chất X, Y, Z lần lượt là:

A metylamin, anilin, axit glutamic B axit glutamic, metylamin, anilin

Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được sản phẩm là

Câu 22 Cho 14 gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2

(đktc) Phần trăm khối lượng của phenol trong X là

Câu 23 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 700C

Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu sai là

Câu 24 Cho dãy các chất: Al, Al O , AlCl , Al(OH)2 3 3 3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

Câu 25 Cho phát biểu sau:

(a) Glucozơ phản ứng với H2 (t0, Ni) cho sản phẩm là sobitol

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

Trang 9

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(e) Fructozơ là hợp chất đa thức

(g) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Cho 27,4 gam kim loại Ba vào 120 gam dung dịch chứa 0,05 mol (NH4)2SO4 và 0,05 mol CuSO4

sau đó đun nóng để khí thoát ra hết Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch X (coi như nước

bay hơi không đáng kể) Nồng độ phần trăm của chất tan trong X là

Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen, 0,1 mol metylaxetilen, 0,1 mol isopren và 0,7 mol H2 vào

bình kín có xúc tác Ni nung nóng một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với He là d Mặt

khác, toàn bộ Y tác dụng tối đa với 48,0 gam brom trong dung dịch Giá trị của d là

Câu 28 Cho hỗn hợp chứa a mol kim loại X và a mol kim loại Y vào nước dư, thu được dung dịch Z

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch chứa 1,5a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch chứa 0,5a mol HCl và a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n3 mol kết

tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n2 n3 n1 Hai kim loại X và Y lần lượt là:

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlolozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi dư, cho toàn

bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được (m 185, 6) gam kết tủa và khối

lượng bình tăng (m 83, 2) gam Giá trị của m là

Câu 30 Cho từ từ dung dịch HCl vào

dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 và b

mol Ba(AlO2)2 Đồ thị biểu diễn số

mol Al(OH)3 theo số mol HCl như

sau:

Cho toàn bộ X tác dụng với 820 ml

dung dịch H2SO4 1M thì thu được bao

nhiêu gam kết tủa?

Câu 31 Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol

Đốt cháy m gam X, thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 2m gam X tác dụng với

dung dịch AgNO3 dư trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Giá trị của m là

Trang 10

Câu 32 Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Ca và Ba trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y

chứa m gam muối Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được 39,7 gam kết tủa Giá trị

của m là

Câu 33 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được

với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)

Câu 34 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với Fe2O3 trong điều kiện không có không khí Chia hỗn hợp

sau phản ứng thành hai phần Phần một có khối lượng 67 gam cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu

được 16,8 lít H2 (đktc) Hòa tan phần hai bằng dung dịch HCl dư, thu được 84 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe thu được trong quá trình nhiệt nhôm là

Câu 35 Cho ba este đều no, mạch hở, không chứa nhóm chức khác và MX MYMZ Đun nóng hỗn

hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A,

B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA M )B Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F, thu đươc Na2CO3, H2O và

7,84 lít CO2 (đktc) Số nguyên tử hidro có trong một phân tử X là

Câu 36 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là muối của axit hữu cơ đa

chức, Y là muối của axit vô cơ Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được

0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa 3,46 gam muối Giá trị của m là

Câu 37 Hòa tan hết 45,6342 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung

dịch chứa 1,3984 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa ba muối và 0,0456 mol khí NO (sản phẩm

khử duy nhất của N+5) Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 219,9022 gam kết tủa Phần trăm số

mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc)

Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo

cùng điều kiện), đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam Giá trị của m là

Câu 39 Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX MYM ; nZ Xn )Y Đốt cháy 0,16

mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 101,04 gam

hai muối của alanin và valin Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau

đây?

Trang 11

Câu 40 Cho 33,4 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)2 và FeCO3 vào dung dịch chứa 1,29

mol HCl và 0,166 HNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các

muối và 0,163 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và 0,1 mol CO2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu

được 191,595 gam kết tủa Mặt khác, để tác dụng tối đa với cấc chất trong dung dịch Y cần 1,39 mol

KOH trong dung dịch Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 0,68 mol Số mol của N2 có

Câu 2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 5 Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,

xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là

Câu 6 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl

metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:

A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)

B Tơ capron và teflon

C Polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat)

D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)

Trang 12

A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Cu, Fe, Al, Au

Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

Câu 9 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 4Cr3O2t o 2Cr O2 3 B 2Cr3Cl2 t o 2CrCl3

C 2Cr6HCl2CrCl33H2 D 2Cr3St o Cr S2 3

Câu 10 Chất rắn X màu lục thẫm, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với

NaOH và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thu được dung dịch màu da cam

Chất rắn X là:

Câu 11 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 12 Người ta có thể sử dụng nước đá khô để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực

phẩm và hoa quả tươi Vì

A Nước đá khô là H2O rắn nên khá an toàn

B Nước đá khô có khả năng thăng hoa

C Nước đá khô có khả năng khử trùng

D Nước đá khô là N2 lỏng có nhiệt độ rất thấp, dễ dàng tạo môi trường lạnh

Câu 13 Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên

của Y là:

Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là

Câu 15 Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,

glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat Số chất có thể tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng

Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch

X Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn

Z Chất rắn Z gồm:

Trang 13

A Fe2O3, CrO, ZnO B FeO, Cr2O3 C Fe2O3, Cr2O3 D FeO, ZnO, CuO

Câu 18 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:

CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo kết tủa là:

Câu 19 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng

cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên

không minh họa phản ứng nào sau đây?

A Zn2HClZnCl2H2 

B Al C4 312HCl4AlCl33CH4

C FeH SO2 4 FeSO4H2

D NH Cl4 NaOHt o NH3 H O2 NaCl

Câu 20 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở

nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là

A tăng trưởng vật nuôi

B phát triển cây trồng

C đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

D giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn

Câu 21 Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D

Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng

Câu 22 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam

Ag Giá trị của m là

Câu 24 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí

(đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem

nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là

Câu 25 Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với

400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no,

đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là

Trang 14

Câu 26 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức,

Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol

khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:

Câu 27 Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm một -aminoaxit (X) no mạch hở chứa 1 nhóm-NH2, 1 nhóm -

COOH, X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc) Khi đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH

vừa đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam

Khối lượng của 2,016 mol hỗn hợp A là:

Câu 28 Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng (đều ở thể khí ở đktc) Để

đốt cháy hết X cẩn dùng vừa đủ 20,16 lit O2 (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H2O Khi cho lượng hỗn

hợp X trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 62,7 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A, B là

A C3H4, C4H6 B C2H2, C4H6 C C2H4, C3H6 D C2H2, C3H4

Câu 29 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu

được chất rắn Y có khối lượng (m - 7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá

trị m là:

Câu 30 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều

kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2

- Phần 2: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2

Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối

lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là:

Nước brom nhạt màu

và có kết tủa trắng

Nước brom không nhạt màu

Nước brom nhạt màu và không có kết tủa trắng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein

B Etyl amin, anilin, glyxin, tripanmitin

C Metyl amin, anilin, alanin, triolein

D Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu
u 18. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: (Trang 2)
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu
Hình v ẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây (Trang 21)
Câu 31. Cho hình sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu
u 31. Cho hình sau: (Trang 21)
Câu 39. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z ,T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu
u 39. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z ,T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 22)
Câu 35. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z ,T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu
u 35. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z ,T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 27)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 29)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm