Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05% Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng Bước 3: Để [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Sục từ từ đến dư khí X vào nước vôi trong Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dẩn, sau
đó kết tủa tan ra Khí X là
Câu 2 Chất khí nào sau đây có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước?
Câu 3 Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng
Câu 4 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 5 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Tơ nilon-7 B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Cao su buna
Câu 6 Cho kim loại Cu lần lượt vào các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl Số trường hợp
Câu 9 Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch Gly-Ala-Gly với dung dịch Gly-Ala là
A Cu(OH)2 B Dung dịch NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 10 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 11 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A Metyl axetat B Propyl propionat C Metyl propionat D Propyl fomat
Câu 12 Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A 2P + 5Cl2 t 2PCl5 B 2P + 5O2 t 2P2O5
C P + 5HNO3 t H3PO4 + 5NO2 + H2O D 3Ca + 2P t Ca3P2
Câu 13 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy?
A thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh
C thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
D thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dân có màu xanh
Câu 14 Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa 60,7 gam hỗn hợp muối Khối lượng của Fe3O4 có trong X là
Trang 2Câu 15 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
Câu 16 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A NaHCO3 t NaOH + CO2 B 2KNO3 t 2KNO2 + O2
C NH4Cl t NH3 + HCl D NH4NO2 t N2 + 2H2O
Câu 17 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Cu2 B Fe2 C Ca2 D Ni2
Câu 18 Tơ nào sau đây thụộc loại tơ tổng hợp?
Câu 19 Cho 0,1 mol (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu
được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 20 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
C Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic D Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 21 Từ 16,20 tấn xelulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 22 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic
(anđehit acrylic và ancol metylic có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần vừa đủ 1,05 mol O2, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m
gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 23 Chất nào sau đây là chất khí ở điểu kiện thường?
Câu 24 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C H O )6 10 5 n C C12H22O11 D C12H24O12
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
Trang 3(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn amoniac
(e) Quá trình lưu hóa cao su tạo ra cầu nối -S-S- giữa các mạch cacbon không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
B Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh
C Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
D Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và 0,02 mol Fe3O4 trong 560 ml
dung dịch HCl l,0M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3
tham gia phản ứng, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 trong các quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, CH4 và H2 Dẫn X qua Ni nung nóng, sau khi các phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với NO2 là 1 Cho 2,8 lít Y (đktc) tác dụng tối đa 36 gam
brom trong dung dịch Cho 2,8 lít X (đktc) tác dụng tối đa X gam brom trong dung dịch Giá trị của X là
Câu 30 Cho 2,4 gam Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M,
thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn X mol este đơn chức, mạch hở E cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được y mol
CO2 và z mol H2O Biết X y z và V = 100,8x Số chất thỏa mãn điều kiện của E là
Trang 4Câu 32 Cho m gam Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gổm N2, H2, dung dịch Y và còn lại 2,0 gam hỗn hợp
kim loại Tỉ khối của X so với H2 là 6,2 Giá trị của m là
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng
(d) Cho B vào lượng dư dung dịch CuSO4
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 34 Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO vào dung dịch chứa KHSO4 và 0,34 mol
HNO3, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10: 5: 3) và
dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản
ứng, thu được 17,4 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Mg trong E là
Câu 35 Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M Cho 5 ml mỗi dung dịch
vào 4 ống nghiệm và khí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X trên,
kết quả thu được như sau:
- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO4
- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch
- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A NaOH, HNO3, H2SO4, HCl B HNO3, NaOH, H2SO4, HCl
C HNO3, NaOH, HCl, H2SO4 D HCl,
NaOH, H2SO4, HNO3
Câu 36 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch chứa
x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3 Khối lượng kết tủa (m gam)
phụ thuộc vào thể tích dung dịch Ba(OH)2 (V ml) được biểu
diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,1 và 0,2 B 0,2 và 0,10 C 0,1 và 0,24 D 0,2 và 0,18
Câu 37 Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức, một axit cacboxylic đơn chức và một axit cacboxylic hai
chức (đều no, mạch hở) Đun nóng 15,34 gam X (xúc tác H2SO4 đặc), sau một thời gian thu được 2,34
gam H2O và hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 18,92 gam CO2 và
7,20 gam H2O Cho toàn bộ Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 11,20 gam KOH, thu được m gam
muối Giá trị của m là
Trang 5Câu 38 Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 4: 3: 2 có tổng số liên
kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M, thu được 0,40 mol A1
0,22 mol A2 và 0,32 mol A3 Biết A1, A2, A3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, cho X gam M
phản ứng vừa đủ với NaOH, thu được y gam muối Đốt cháy hoàn toàn y gam muối cần vừa đủ 32,816 lít
O2 (đktc), thu được Na2CO3, CO2, H2O và N2 Giá trị của y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 70 C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
Câu 40 Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau:
Nạp đẩy khí X vào bình thủy tinh, rồi đậy bình bằng nắp cao su
Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đẩu nhúng vào nước, xuyên ống thủy
tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá thí nghiêm như hình
vẽ cho các phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là amoniac hoặc metyl amin
(b) Nếu khí X là HCl thì nước không thể phun vào trong bình thủy
tinh
(c) Tia nước phun mạnh vào trong bình thủy tinh do áp suất trong
bình cao hơn áp suất không khí
(d) Nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh
(e) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn khi đun nóng
(g) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein
Số phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
11-C 12-B 13-C 14-A 15-D 16-A 17-A 18-C 19-C 20-D
21-D 22-C 23-A 24-C 25-A 26-C 27-B 28-B 29-D 30-C
31-A 32-B 33-B 34-A 35-B 36-A 37-C 38-C 39-C 40-B
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B poli(vinylclorua) C glixerol D protein
Trang 6Câu 2 Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
Câu 3 Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2,
Câu 4 Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
A Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật
B Este là những chất có chứa nhóm -COO-
C Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este
D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ
Câu 5 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl axetat B Eyl fomat C Etyl butirat D Isoamyl axetat
Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 7 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Tráng thiếc lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Gắn đồng với kim loại sắt
Câu 8 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
B Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl
C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
D Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 10 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 11 Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Câu 12 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Trang 7Câu 18 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho
dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên không minh họa
phản ứng nào sau đây?
A Fe2HClFeCl2H2
B Al C4 312HCl4AlCl33CH4
C CaCO32HClCaCl2CO2 H O2
D NH Cl4 NaOH tNH3 H O2 NaCl
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH
(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 20 Trong các chất: Mg(OH)2, Al, NaHSO3 và KNO3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
Câu 21 Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl
dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 22 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HC1 đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 8A Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion 3
3, 4
4
SO vượt mức cho phép
B Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí
C Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon
D Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép
Câu 24 Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối
lượng este Công thức cấu tạo của este là
A CH3COOC-CH2-COOCH3 B C2H5OOC- COOCH3
C CH3OOC- COOCH3 D C2H5OOC- COO C2H5
Câu 25 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HC1 (dư), thu được p gam muối Y Cũng cho 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch KOH (dư), thu được q gam muối Z Biết q p 39, 5 Công
A X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
D Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08
mol H2O Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất
rắn chứa m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 28 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thu được (m1,8
) gam hỗn hợp Y (gồm glucozơ và fructozơ) Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag Giá trị của m là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,24 gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và
CH2NH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam
H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2
trong M là
Câu 31 Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng
vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V ml Tiếp
Trang 9tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là 3,4V
ml Hai chất X và Y lần lượt là
A Ba(AlO2)2 và NaNO3 B Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2
C NaAlO2 và Na2SO4 D NaOH và NaAlO2
Câu 32 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư
(2) Cho CrO3 vào nước dư
(3) Vôi sống (CaO) và soda (Na2CO3) (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(4) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl
(5) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
Câu 33 Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung
dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau, cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55
gam kết tủa Tỉ lệ :a b tương ứng là
Câu 35 Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml
dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô
cơ Giá trị của m là
Câu 36 Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH
1M, thu được 29,55 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nóng dung dịch lại thấy có kết tủa xuất hiện Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%
Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng
Bước 3: Để nguội
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 1, xuất hiện sủi bọt khí
B Sau bước 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
C Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
D Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenlulozơ
Trang 10Câu 38 A là hỗn hợp chứa một axit đơn chức X, một ancol hai chức Y và một este hai chức Z (biết X, Y,
Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,1 gam Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với
0,15 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là
etylen glycol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện
cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực V lít (đktc) và thời
gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị Nếu điện
phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện
phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm x khử duy nhất của
N+5) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
Câu 40 Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M
và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam rắn Z Cho
dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu
được 15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Giá trị của m là
A 12,88 gam B 13,32 gam C 17,44 gam D 9,60 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
11-A 12-A 13-B 14-B 15-A 16-D 17-C 18-D 19-D 20-D
21-D 22-C 23-A 24-C 25-B 26-C 27-B 28-A 29-C 30-B
31-D 32-A 33-C 34-D 35-D 36-A 37-B 38-B 39-B 40-C
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 2 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn hóa học?
Câu 3 Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là
Câu 4 Axit béo X có 3 liên kết trong phân tử, X là?
A Axit stearic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit linoleic
Câu 5 Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?
A CH3COOH B Mg(OH)2 C BaSO4 D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 6 Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (anilin),NH -CH -COOH2 2 ,HOOC-[CH ] -CH(NH )-COOH2 2 2 ,
C2H5NH2, NH -[CH ] -CH(NH )-COOH2 2 4 2 Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
Trang 11Câu 7 Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
Câu 8 X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng
nhanh khi nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Công thức
hóa học của X là
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaO
Câu 9 Cao su Buna - N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien với
A N2 B C H -CH6 5 CH2 C CH2CH-CN D.CH2 CH-COO-CH3
Câu 10 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
oxit tương ứng?
Câu 11 Cho các chất: xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt
xích -glucozơ là
Câu 12 Trong số hợp chất của crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước
(ở điều kiện thường)?
A CrO3 B Cr(OH)3 C Cr2O3 D Na2CrO4
Câu 13 Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp
kim loại X Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 14 Cho V ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaAlO2 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 15 Cho các chất sau: anilin, phenylamoni clorua, alanin, lysin, metyl butirat Số chất trong dãy tác
dụng được với dung dịch H2SO4 loãng (ở điều kiện thích hợp) là
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho
toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thì thu được m
gam Ag Giá trị của m là
Câu 17 Cho 0,1 mol H N-CH -COOH2 2 tác dụng với 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X
Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch m gam muối Giá trị của m là
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ
Trang 12(2) Các gốc -glucozơ trong mạch Amilopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và
1,6-glicozit
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde
(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat
(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh
(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa nhóm -OH trong phân tử
Câu 20 Cho vào một ống nghiệm khoảng 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào 1 ml dung dịch H2SO4 20%
và đun nhẹ (hoặc đun cách thủy) Sau một thời gian, kết quả thu đựơc là
A xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra
B chất lỏng trong ống nghiệm tạo hỗn hợp đồng nhất
C chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
D chất lỏng trong ống nghiệm tách thành ba lớp
Câu 21 Cho các phương pháp sau:
(a) Gắn kim loại kẽm vào kim loại sắt (b) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt
(c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt (d) Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là
Câu 22 Cho các chất rắn sau: CrO3, Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, K2Cr2O7, K2CrO4 Số chất tan hoàn toàn trong
dung dịch NaOH loãng, dư là
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m1 gam triglixerit X (mạch hở) cần dùng 1,55 mol O2 thu được 1,10 mol
CO2 và 1,02 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m2 gam muối
Giá trị của m2 là
Câu 24 Cho các loại tơ sau: tơ enang, tơ visco, tơ axetat, tơ 6, tơ olon, tơ lapsan, tơ tằm, tơ
nilon-6,6 Số tơ trong dãy thuộc loại tơ tổng hợp là
Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 0,5 mol CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và 0,3 mol NaOH, thu được m
gam kết tủa và dung dịch X chứa các muối Cho từ từ dung dịch chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M vào
dung dịch X thấy thoát ra 3,36 lít CO2 (đktc) đồng thời thu được dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch Y, thu được 29,02 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 13Câu 26 Este X hai chức, phân tử có chứa vòng benzen Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 300 ml
dung dịch NaOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 3,2 gam
metanol và 25 gam hỗn hợp Y gồm hai muối khan Số công thức cấu tạo của X là
Câu 28 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2
(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa phèn chua
(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3
(4) Cho từ từ dung dịch HCl dư vào dung dịch chứa NaAlO2
(5) Sục khí HCl dư vào dung dịch chứa AgNO3
(6) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch KOH và khuấy đều
Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là
Câu 29 Cho phát biểu sau:
(1) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm
vải, chất làm trong nước…có công thức là KAl(SO4)2.24H2O
(2) Dùng Ca(OH)2 với lượng dư để làm mất tính cứng tạm thời của nước
(3) Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5-10% thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi
Câu 30 Hỗn hợp X gồm axetilen và etan có tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 qua ống đựng xúc tác thích hợp,
nung nóng ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so
với hidro là 129
13 Nếu cho 0,65 mol Y qua dung dịch brom dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là