Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT
ĐỀ THI HSG LỚP 12 MÔN TOÁN
M thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
b) Trong mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D sao cho bốn điểm đó không cùng nằm trên
Trang 2u v u v
u v
Trang 3E
Trang 4Toạ độ E là nghiệm của hệ
13
,2
122
1
1
n u
u u
u
n
n n
Trang 5a k u
Trang 7f y có hai nghiệm phân biệt khi m 0 0,5
Trang 8A và B sao cho tam giác PAB đều
Câu II: (6,0 điểm)
1 Giải phương trình 3 x 1 2 1
x
x 2 2x 1 3
Câu III: (6,0 điểm)
1 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A '
lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA' và BC bằng a 3
4 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
2 Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Mặt phẳng đi qua trung điểm I
của đoạn thẳng AG và cắt các cạnh AB, AC, AD tại các điểm (khác A) Gọi h , h , h , hA B C D lần
lượt là khoảng cách từ các điểm A, B, C, D đến mặt phẳng
Câu IV: (2,5 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A 1; 1 và đường tròn
T : x 3 y 2 25 Gọi B, C là hai điểm phân biệt thuộc đường tròn T (B, C khác
A) Viết phương trình đường thẳng BC, biết I 1;1 là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Trang 9Câu Nội dung Điểm
Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình 1
có hai nghiệm phân biệt khác 1
Trang 10Suy ra hàm số f t liên tục và đồng biến trên Khi đó: Pt(1) f x 1 f 3 2x 1 x 1 3 2x 1 0,5
1 x
Trang 11A'
C' B'
C
B
G A
4
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Trang 12Gọi Dlà hình chiếu vuông góc của E lên đường thẳng AA'
Do đó BC DE, AA' DE
Suy ra DE là khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC
0,5
Tam giác ADE vuông tại D suy ra DE 1 0
Vì VAB'C' D' VAIB'C' VAIC' D' VAID' B' và (*) nên
B
C D C'
Trang 130,5
Ta có: A'B A'C (*) (Do BA' CA') A'BC BAI (1) (Vì cùng bằng IAC) Mặt khác ta có ABI IBC (2)
Từ (1) và (2) ta có: BIA' ABI BAI IBC A'BC IBA' Suy ra tam giác BA'I cân tại A ' do đó A'B A'I (**)
Từ * , ** ta có A'B A'C A'I
Trang 14Khi đó Inằm trong tam giác ABC (TM) Vậy phương trình đường thẳng BC : 3x 4y 17 0 0,5
3 32
2t 2t t
2
khi và chỉ khi t 1
0,5
Trang 15Vậy ta có 3
P 2
, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
16 a 21
b
1 c 21
Trang 163 ĐỀ SỐ 3
Câu I (5,0 điểm)
1 Cho hàm số y x4 mx2 m, với m là tham số
Tìm các giá trị của mđể hàm số có ba điểm cực trị
2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
Câu III (5,0 điểm)
1 Tìm hệ số của x15 trong khai triển nhị thức Niutơn của
n 5 2
1
x , x 0 x
Biết C0n C1n Cn 1n Cnn 1024 (với n *, Cnk là số các tổ hợp chập k của n)
2 Giải phương trình : 2sin x 1 sin x 2cosx sin 2x cosx
Câu IV (5,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA, đáy là tam giác vuông tại B Gọi B' là hình chiếu
vuông góc của điểm A lên đường thẳng SB Qua điểm B' kẻ đường thẳng song song với đường thẳng
BC cắt SC tại C'
1 Chứng minh rằng: SB vuông góc với mặt phẳng AB'C'
2 Tính theo a thể tích khối chóp S.AB'C', biết SA AB a và BC 2a
Trang 17Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
x 1 0
1 2x 5x 3 0
x 1 0
2 2x 5x 3 x 1
Trang 18Từ giả thiết ta suy ra 2n 1024 2n 210 n 10 0,5
Ta có số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Niutơn của
10 5 2
1 x x
Trang 19Suy ra x15 ứng với 7k 20 15 k 5 0,5 Vậy hệ số của x15 là C105 252 0,5
III
2,
(2,5đ)
PT 2sin x 1 sinx+2cosx 2sin x cos x cosx 0,5
2sin x 1 sinx+2cosx cosx 2sin x 1 0
S
Trang 20Do BC SAB B'C' SAB B'C' AB' 0,5
Ta có B'C' là đường trung bình của tam giác SBC suy ra 1
Trang 214 ĐỀ SỐ 4
Câu I (4,0 điểm) Cho hàm số 2
x y x
(C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Đường thẳng d có phương trình 1 yx cắt (C) tại hai điểm A và B Đường thẳng d2 có phương trình y x m Tìm tất cả các giá trị của m để d2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt C, D sao cho tứ
3cossin
01)1(2
2)2()
(22
3 3
2
R y x x
y
y x y x y x y x
y x y x
a) Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ Tính
thể tích khối chóp S.AB’C’D’ theo a
b) M và N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc các cạnh BC và DC sao cho MAN 450 Tìm giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S.AMN
Câu V (4,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho điểm I(2; 4) và các đường thẳng
2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(a;0;0) B(0;b;0) C(0;0;c) và M(1;2;4) thuộc mặt phẳng
ABC Viết phương trình mặt phẳng ABC để cho thể tích của khối OABC nhỏ nhất
ĐÁP ÁN
Trang 221
Cho hàm số 2
x y x
12
0,50
Trang 233 Đồ thị:
Giao với Ox tại 2;0
Giao với Oy tại 0; 2
2 Đường thẳng d có phương trình 1 yx cắt (C) tại hai điểm A và B… 2,00
(d1) giao (C) tại 2 điểm A(-1;-1) , B(1;1) và AB2 8
Phương trình hoành độ giao điểm của d2 và (C) là
Trang 242 4,0
1 Giải pt: x x x sin2x 3sinxsin3x
2
3cos
3cossin
)3sin(
0sin
x x
x
0, 5
k Z
k x
x
k x
x
k x
3
2 3 6
3
0,5
k Z
k x
k x
k x
Trang 25Xét hàm số f ( t ) 2t t t , t 0
022
ln2)(
t
t t t
)12(
)12(
t y
y t
21
)12( 3
y y y x thoã mãn (*)
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x y) là (2; 1)
0,5
Trang 26 3 32
2t2t t
2
khi và chỉ khi t 1
0,5
Trang 27Vậy ta có P 3
2
, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
16a21
b
1c21
Trang 28C
A
B D
S
x
y x
N P
Trang 29min ( ) ( 2 1)
Vậy
3
3max
3( 2 1)min
1 Trong mặt phẳng Oxy,cho điểm I(2; 4) và các đường thẳng… 2.0
Gọi hình chiếu của I trên d d lần lượt là 1, 2 E F, khi đó
Trang 30Vậy phương trình đường tròn ( )C cần tìm là ( ) : (C x2)2(y4)2 8 0,5
2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(a;0;0) B(0;b;0) C(0;0;c) và M(1;2;4) thuộc
mặt phẳng ABC Viết phương trình mặt phẳng ABC để cho thể tích của khối OABC nhỏ nhất
y a
x
1421
c b a
3
3
42
1 abc
abc abc
c b a
3
142
1
c b a
12 c
6 b
3 a
1
2 3
1 1
c b a
Trang 31
(1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)
Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến đó cắt đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A B, sao cho AB 2IB, với I(2, 2)
Câu III (4 điểm)
1 Giải bất phương trình sau
452
342
2 Trong mặt phẳng với toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có ABADCD, điểm
B(1; 2), đường thẳng BD có phương trìnhy 2 Biết rằng đường thẳng ( ) : 7d x y 250 lần lượt cắt các đoạn thẳng AD và CD theo thứ tự tại M và N sao cho BMBC và tia BN là tia phân giác của góc MBC Tìm toạ độ đỉnh D (với hoành độ của D là số dương)
Câu V (4 điểm)
1 Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông với AB2a Tam giác SAB vuông tại S, mặt
phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC)
Trang 322 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A 1;2;1 , B 1; 2;4 và mặt phẳng
( ) : 2P y z 0 Tìm toạ độ điểm C ( ) P sao cho tam giác ABC cân tại B và có diện tích bằng 25
Giao điểm với trục tung: A(0; 3/2)
Giao điểm với trục hoành: B(3/2;0)
0,25
x y’
Trang 331.2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó cắt đường tiệm cận đứng
và tiệm cận ngang lần lượt tại A, B sao cho AB 2 IB, với I(2;2)
y x
0 0
11
1
31
x x x
Trang 34cos 2 1 0
sin 2 0
1cos 2
2
3
x x
Trang 3514
52
3
)1(2
2 2
x
x x
x x
x
x
453
4
14
52
3
2)(
1(
2 2
x x
x x
x x
1.0
x1 (
453
4
14
52
3
2
2 2
4
1( )2
Trang 36Vậy giá trị lớn nhất của 1
4
P khi
3
11
Trường hợp 1: Nếu a16 Khi đó, ta chọn 4 chữ số trong 6 chữ số 0;1;2;3;4;5 cho 4
vị trí còn lại trường hợp này có A46 số
0,75
Trường hợp 2: Nếu a1 6, có 4 cách chọn vị trí của chữ số 6 Khi đó, có 5 cách chọn
1
a 1;2;3;4;5 Sau khi chọn a1 và vị trí cho chữ số 6, còn lại 3 vị trí được chọn từ
4 chữ số còn lại, nên số cách chọn là A35 trường hợp này có 4.5.A35 số 0,75
Vậy số các số thoả mãn yêu cầu là A46+ 4.5.A35 =1560 0,5
Trang 38Giải hệ được hai nghiệm (a ; b) là (6 ; -2) ; (-4 ; -2) 0,25
Vậy có hai điểm C thoả mãn yêu cầu có toạ độ là (6 ; -2 ; 4) , (-4 ; -2 ; 4) 0,25
Trang 39Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí