1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án

48 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường thpt thường xuân
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng chảy sông ngòi theo sát nhịp mưa Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với chế độ mưa của nước ta.. W: www.hoc247.net..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, Bắc Phi là do

A nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

B nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

C nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

D nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260km

Câu 2: Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành công nghiệp Hoa Kì có sự thay đổi

A giảm tỉ trọng công nghiệp hàng tiêu dùng, tăng tỉ trọng công nghiệp hiện đại

B giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

C giảm tỉ trọng công nghiệp truyền thống, tăng tỉ trọng công nghiệp hiện đại

D tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại

Câu 3: Cho bảng số liệu

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)

Năm 2000 2002 2004 2009 2014

Nông – lâm ngư nghiệp 108,4 123,4 156,0 198,8 292,2

Công nghiệp – xây dựng 162,2 206,2 287,6 404,7 525,4

Dịch vụ 171,1 206,2 271,7 370,8 486,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào đúng với số liệu?

Trang 2

A Tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất

B Tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư – nghiệp có xu hướng tăng

C Tỉ trọng ngành dịch vụ luôn tăng và lớn nhất qua các năm

D Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng đồng đều qua các năm

Câu 4: Yếu tố nào sau đây được xem là cơ sở thuận lợi để giúp các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng

nhau phát triển?

A Vị trí địa lý của các quốc gia nằm cạnh nhau

B Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới

C Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa có nhiều nét tương đồng

D Các quốc gia Đông Nam Á có dân số đông, nhiều dân tộc

Câu 5: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

A các khối núi và cao nguyên

B địa hình thấp và hẹp ngang

C bốn cánh cung lớn

D núi cao và đồ sộ nhất nước ta

Câu 6: Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi

A Trường Sơn Nam

A Dãy Pu Đen Đinh

B Cánh cung Sông Gâm

C Dãy Tam Đảo

D Cánh cung Đông Triều

Trang 3

Câu 8: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là

A cát trắng B titan

C muối biển D dầu khí

Câu 9: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có địa hình cao nhất nước ta

B gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên

C địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

D có ba mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam

Câu 10: Chính sách dân số một con của Trung Quốc dẫn đến hậu quả

A quy mô dân số giảm

B thiếu lao động phát triển kinh tế

C mất ổn định về xã hội

D mất cân đối giới tính

Câu 11: Dựa vào Alat địa lý Việt Nam, trang 25, cho biết đi từ bắc vào nam theo biên giới Việt – Lào, ta

đi qua lượt các cửa khẩu

A Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y

B Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y

C Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang

D Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y

Câu 12: Cho bảng số liệu

Giá trị xuất khẩu hàng hóa và du lịch của một số nước Đông Nam Á năm 2015

(Đơn vị: Tỷ USD)

Trang 4

Malaixia 210,1 187,4

(Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2015, NXB Thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Cán cân xuất nhập khẩu của Malaixia là âm

B Giá trị xuất khẩu của Xingapo là lớn nhất

C Giá trị xuất khẩu của Việt Nam là nhỏ nhất

D Cán cân nhập khẩu của Lào là dương

Câu 13: Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 6 – 7, hãy cho biết hướng vòng cung là hướng núi chính

của vùng nào sau đây?

A Tây Bắc

B Trường Sơn Nam

C Trường Sơn Bắc

D Đông Bắc

Câu 14: Địa hình đồi núi có ý nghĩa gì với phát triển công nghiệp

A miền núi nước ta có khí hậu mát mẻ thuận lợi để phát triển du lịch

B sông ngòi nước ta có tiềm năng thủy điện lớn với công suất trên 30 triệu Kw

C nước ta giàu có về tài nguyên rừng với hơn ¾ diện tích lãnh thổ

D các đồng bằng thường xuyên nhận được lượng phù sa bồi đắp lớn

Câu 15: Quan sát sơ đồ sau:

Ghi chú: 1 hải lí = 1852m

Trang 5

Hình 1 Sơ đồ mặt cắt khái quát các vùng biển Việt Nam Đầu tháng 5 năm 2014, Trung Quốc hạ đặt giàn khoa HD 981 tại vị trí cách đảo Lý Sơn (nằm trên đường

cơ sở của nước ta) 119 hải lí

Vậy giàn khoan HD 981 của Trung Quốc được hạ đặt trái phép nằm trong bộ phận nào của vùng biển nước ta?

A Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

D vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là của Biển Đông?

A.Tương đối kín

B Giàu tài nguyên

C Thuộc vùng ôn đới

D Vùng biển rộng

Câu 18: Khu vực có thềm lục địa thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng

A.Vịnh Thái Lan

Trang 6

B Vịnh Bắc Bộ

C Bắc Trung Bộ

D Nam Trung Bộ

Câu 19: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta tỉnh nào vừa tiếp giáp với Bắc

Trung Bộ vừa giáp với Tây Nguyên?

A Quảng Nam

B Bình Định

C Quảng Ngãi

D Thừa Thiên – Huế

Câu 20: Từ sông Cả đến dãy Bạch Mã là giới hạn của vùng núi nào?

A Đông Bắc

B Trường Sơn Bắc

C Trường Sơn Nam

D Tây Bắc

Câu 21: Cho bảng số liệu

Tổng sản phẩm trong nước của một số nước Đông Nam Á phân theo khu vực kinh tế năm 2015

Đơn vị: %

(Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2015, NXB Thống kê 2016) Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Trong cơ cấu kinh tế, có sự phân hóa rõ rệt giữa các nước trong khu vực

B Trong cơ cấu kinh tế, không có sự phân hóa giữa các nước trong khu vực

C Trong cơ cấu kinh tế, có sự phân hóa giữa các nước trong khu vực

D Trong cơ cấu kinh tế, không có sự phân hóa rõ rệt giữa các nước trong khu vực

Trang 7

Câu 22: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất – nhập khẩu của Trung

Quốc, giai đoạn từ năm 2010 – 2015?

A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

B Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

C Nhập khẩu luôn nhỏ hơn xuất khẩu

D Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

Câu 23: Cho biểu đồ:

Tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của một số quốc gia trên thế giới năm 2015 (Đơn vị: %)

Nhận định nào sau đây đúng trong năm 2015?

A Tỉ lệ tử của Trung Quốc cao hơn tỉ lệ tử của Nga

B Tỉ lệ tử của Trung Quốc thấp hơn Nga

C Tỉ lệ sinh của Nga thấp hơn Trung Quốc

D Tỉ lệ sinh của Trung Quốc cao hơn Nga

Câu 24: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta

Trang 8

A Tây Bắc – Đông Nam

B Bắc – Nam

C Đông Nam – Tây Bắc

D Đông – Tây

Câu 25: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, do

A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

B đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống

C trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

D các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo

Câu 26: Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải là

A Chăn nuôi gia súc lớn

B nuôi trồng thủy sản

C Thâm canh, tăng vụ

D cây trồng ngắn ngày

Câu 27: Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

A tác động của cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc

B thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới

C tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng

D hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa

Câu 28: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây?

A Có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí tất cả các nguồn tài nguyên

B Cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, khai thác dầu, đặt cáp quang ngầm

C Cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển

D Cho phép các nước được khai thác các nguồn tài nguyên

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?

Trang 9

A Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông

B Cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây

C Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

D Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

Câu 30: Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác

B chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

C đầu tư phát triển công nghiệp nặng

D đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

Câu 31: Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

A sức mua thị trường trong nước giảm

B khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

C thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều

D khủng hoảng tài chính trên thế giới

Câu 33: Cho biểu đồ về cơ cấu xuất nhập khẩu của Thái Lan qua các năm

Trang 10

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?

A Từ năm 2014 – 2015 tỉ trọng xuất khẩu giảm tỉ trọng nhập khẩu tăng

B Từ năm 2012 – 2013 tỉ trọng nhập khẩu giảm, tỉ trọng xuất khẩu tăng

C Năm 2014 tỉ trọng xuất khẩu lớn hơn tỉ trọng nhập khẩu

D Năm 2015 tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn tỉ trọng xuất khẩu

Câu 34: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc

A phát triển nền nông nghiệp ôn đới và hàn đới

B bảo vệ chủ quyền quốc gia

C phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới

D phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

Câu 35: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

A con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển

B các sự cố đắm tàu, tràn vỡ ống dầu

C con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ

D các thảm họa như núi lửa, cháy rừng

Trang 11

Câu 36: Địa danh nào sau đây đúng với tên gọi của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ

sộ; phía tây là các dãy núi trung bình; ở giữa là các dãy núi thấp xen với các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?

A Vùng núi Trường Sơn Nam

B Vùng núi Đông Bắc

C Vùng núi Tây Bắc

D Vùng núi Trường Sơn Bắc

Câu 37: Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển theo hướng tăng cường liên doanh liên kết với nước

ngoài, chú trọng phát triển các mặt hàng xuất khẩu nhằm

A thúc đẩy sản xuất trong nước

B tích lũy vốn cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C nâng cao chất lượng nguồn lao động

D đẩy mạnh phát triển thương mại

Câu 38: Cho bảng số liệu:

Tỷ trọng 3 khu vực kinh tế trong tổng sản phẩm trong nước của một số Quốc gia trên thế giới năm 2014

Đơn vị: %

(Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2015, NXB Thống kê 2016)

Để thể hiện cơ cấu GDP theo các khu vực kinh tế của ba nước trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền

C Biểu đồ tròn D Biểu đồ kết hợp

Câu 39: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A thiên nhiên có sự phân hóa sâu sắc

B địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng

Trang 12

D địa hình nước ta ít hiểm trở

Câu 40: Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào dưới đây?

A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

B Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

C Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

D Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

Trang 13

C B C C B

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Nước ta có hơn 4600km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước

A Trung Quốc, Mianma, Lào

B Trung Quốc, Campuchia, Lào

C Trung Quốc, Thái Lan, Lào

D Trung Quốc, Campuchia, Lào, Thái Lan

Câu 2 Vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được cà phê chè là do

A Có các khu vực địa hình thấp, kín gió

B Có mùa đông lạnh

C Địa hình cao nên nhiệt độ giảm

D Có hai mùa rõ rệt

Câu 3 Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế từ năm 1995 đến 2005 thành phần kinh tế có tỉ

trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là

A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

B Kinh tế Nhà nước

C Kinh tế ngoài Nhà nước

D Kinh tế tư nhân

Câu 4 Đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất của nước ta là

Trang 14

A Liên tục có giá trị thấp hơn so với nhập khẩu

B Có mặt hàng chủ lực là các sản phẩm chế biến và tinh chế

C Đã có năm đạt giá trị cao hơn so với nhập khẩu (xuất siêu)

D Liên tục có giá trị cao hơn so với nhập khẩu

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trâng 30, các tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm

trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (năm 2007) là

A Long An, Cần Thưo

B Tiền Giang, Hậu Giang

C Long An, Tiền Giang

D Long An, An Giang

Câu 7 Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng ?

Câu 9 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong

cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt may chiếm

A 54,8%

B 55,8%

C 56,8%

Trang 15

D 57,8%

Câu 10 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A Thiếu nguyên liệu

A Nhà nước bắt đầu có các chính sách quan tâm đến nông nghiệp, nông thôn

B Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng, với các giống cây ngắn ngày, chju được sâu bệnh, có thể thu hoạch trước mùa bão, lụt hay hạn hán

C Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng đầy đủ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

D Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

Câu 12 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác khi nói về vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Các đồng bằng các vùng nhỏ hẹp, do bị các nhánh núi ăn ngang ra biển chia cắt

B Có nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp hơn so với vùng Bắc Trung Bộ

C Mang đặc điểm khí hậu của miền Đông Trường Sơn

D Các sông có lũ lên nhanh, mùa khô lại rất cạn

Câu 13 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng

B Đồng bằng sông Cửu long

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đông Nam Bộ

Câu 14 Căn cứ vào biểu đồ Diện tích và sản lượng lúa cả nước (năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang

19, trong giai đoạn 2000 – 2007 sản lượng lúa của nước ta

Trang 16

A Tăng khoảng 1,1 lần

B Tăng khoảng 1,4 lần

C Tăng khoảng 1,7 lần

D Tăng khoảng 2,0 lần

Câu 15 Bề mặt đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là

A Bị hệ thống đê ngăn lũ chia cắt thành nhiều ô

B Được phân chia thành 3 dải nằm song song với bờ biển

C Có nhiều ô trũng, cồn cát, đầm phá

D Có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt

Câu 16 Tỉnh nào sau đây thuộc Tây Nguyên

C Truyền thống chăn nuôi

D Bò không chịu được lạnh và ưa khô, thích hợp với khí hậu vùng

Câu 18 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

A Thuộc châu Á

B Nằm ven biển Đông, phía tây Thái Bình Dương

C Nằm trong vùng nội chí tuyến

D Nằm trong vùng khí hậu gió mùa

Trang 17

Câu 19 Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động?

A Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm

B Đối với mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động

C Nâng cao thể trạng người lao động

D Bố trị lại nguồn lao động hợp lí

Câu 20 Ý nào không phải là điều kiện thuận lợi của Đông Nam Bộ

A Giáp các vùng giàu nguyên liệu

B Có cửa ngõ thông ra biển

C Có tiềm năng lớn về đất phù sa

D Có địa hình tương đối bằng phẳng

Câu 21 Ở nước ta, những nơi có mùa mưa và mùa khô rõ rệt là

A Nam Bộ và ven biển Trung Bộ

B Nam Bộ và Tây Nguyên

C Vùng núi Tây Bắc và Tây Nguyên

D Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

Câu 22 Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

A Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung

B Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long

D Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

Câu 23 Biện pháp nào hợp lí khi cải tạo thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long

A Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn

B Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất

C Đắp đê ngăn lũ

Trang 18

D Bón phân hóa học để cải tạo đất

Câu 24 Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh / thành phố nào của nước ta ?

Câu 26 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là

A Sông ngoài nước ta ngắn và dốc

B Các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ

C Lượng nước phân bố không đều trong năm

D Sông ngòi thiếu phù sa

Câu 27 Biểu hiện nào không thể hiện được vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là vùng kinh tế phát triển

nhất cả nước

A Ở tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất cả nước

B Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP cả nước

C Chiếm tỉ trọng xuất khẩu cao nhất cả nước

D Chiếm tỉ lệ cao về số dân so với cả nước

Câu 28 Cho bảng số liệu

Trang 19

D Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên

A tỉ lệ dân số thành thị của nước ta không tăng

B Tỉ lệ dân số nông thôn của nước ta giảm đi nhanh chóng

C Số dân nông thôn của nước ta giảm

D Sự chênh lệch tỉ lệ dân số giữa nông thôn và thành thị đang ngắn lại

Câu 29 Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều

A Bắc – Nam , Đông Bắc – Tây Nam và theo độ cao

B Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao

C Bắc – Nam, Đông – Tây và Đông Bắc – Tây Nam

D Đông – Tây, Đông Bắc – Tây Nam và theo độ cao

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu

hết các đô thị lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở

A Dải ven biển giới Việt Nam – Campuchia

B Dải ven biển

C Dải ven sông Tiền, sông Hậu

D Vùng bán đảo Cà Mau

Trang 20

Câu 31 Cho bảng số liệu

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên ?

A Từ năm 1980 đến năm 2000, sản lượng cà phê nhân ít hơn khối lượng cà phê xuất khẩu

B Từ năm 2005 đến năm 2014, sản lượng cà phê nhân nhiều hơn khối lượng cà phê xuất khẩu

C Từ năm 1980 đến năm 2014, sản lượng cà phê nhân tăng lên 167,7 lần

D Từ năm 1980 đến năm 2014, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng lên 500 lần

Câu 32 Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của

A Điểm công nghiệp

B Khu công nghiệp

C Trung tâm công nghiệp

D Vùng công nghiệp

Câu 33 Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

A Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long

D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 34 Các vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng đều có

A Mật độ dân số cao

Trang 21

B Trình độ thâm canh cao

C Mùa đông lạnh

D Thế mạnh về các cây chè, sở, hồi

Câu 35 Cho bảng số liệu

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện được cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta là

A Biểu đồ tròn

B Biểu đồ cột chồng

C Biểu đồ miền

D Biểu đồ đường

Câu 36 Căn cứ vào biểu đồ đường ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công,

sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là:

A Tháng 10, tháng 8, tháng 11

B Tháng 10, tháng 8, tháng 10

C Tháng 11, tháng 8, tháng 10

D Tháng 9, tháng 8, tháng 11

Câu 37 Cảnh quan trọng đai nhiệt đới gió mùa gồm

A Rừng cận xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thương xanh

B Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa

C Rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa

Trang 22

D Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng cận nhiệt đới lá rộng

Câu 38 Cho biểu đồ sau

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm

B Tỉ suất tử của nước ta không biến động

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tỉ suất tử tăng

Câu 39 Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

A Phương tiện tàu thuyền ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới

B Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

C Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản

D Các mặt hàng thủy sản chưa được chấp nhận ở thị trường Hoa Kì

Câu 40 Cho biểu đồ sau

Trang 23

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu có tốc độ tăng bằng nhau trong giai đoạn trên

B Giá trị xuất khẩu tăng được 30 lần, từ năm 1995 đến năm 2013

C Giá trị nhập khẩu tăng được 16 lần từ năm 1995 đến năm 2013

D Giai đoạn 1995 đến 2011 nước ta đều trong tình trạng xuất siêu

Câu 41: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

A bón phân thích hợp B đẩy mạnh thâm canh

C làm ruộng bậc thang D tiến hành tăng vụ

Câu 42: Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

A hạn hán B sương muối C động đất D ngập lụt

Câu 43: Ở Nam Bộ, ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là

A dầu khí – điện – phân đạm từ khí B cơ khí – dầu khí – hóa chất

C dầu khí – điện – luyện kim D cơ khí – điện – phân đạm từ khí

Câu 44: Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?

A Gạo, ngô B Sữa, bơ C Chè, cà phê D Nước mắm

Câu 45: Đồng bằng Sông Cửu Long không có thế mạnh về

A sản xuất lương thực B nuôi trồng thủy sản

C trồng cây ăn quả D khai thác khoáng sản

Trang 24

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?

A Đắk Lắk B Gia Lai C Quảng Nam D Kon Tum

Câu 47: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng ở các cửa

sông của hệ thống sông nào?

A Sông Gianh B Sông Trà Khúc C Sông Đà Rằng D Sông Xê Xan

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo

hướng nào?

A Đông Nam B Tây Bắc C Tây Nam D Đông Bắc

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao thấp

nhất?

A Kom Tum B Mơ Nông C Lâm Viên D Di Linh

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, cho biết nhóm đô thị nào có phân cấp đô thị theo

thứ tự loại 1, 2, và 3?

A Nam Định, Quy Nhơn và Mỹ Tho B Hà Nội, Thanh Hóa và Nha Trang

C Đà Nẵng, Biên Hòa và Long Xuyên D Huế, Hạ Long và TP Hồ Chí Minh

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Sóc Trăng B Cà Mau C Trà Vinh D Bến Tre

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây không có sản lượng thịt

hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

A Lào Cai B Bình Định C Đồng Nai D Cần Thơ

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm nào sau đây không thuộc dải

công nghiệp TP Hồ Chí Minh – Bà Rịa – Vũng Tàu?

A Thủ Dầu Một B Tân An C Biên Hòa D Vũng Tàu

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu

dùng nào sau đây có qui mô nhỏ?

A Việt Trì B Huế C Quy Nhơn D Nha Trang

.Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

A Quảng Trị B Quảng Bình C Thanh Hóa D Nghệ An

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A Cát Bà B Hoàng Liên C Xuân Sơn D Ba Vì

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết loại khoáng sản nào sau đây được khai thác

ở tỉnh Lào Cai?

A Sắt B Than C Apatit D Thiếc

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây – Lăng Cô

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Nghệ An B Hà Tĩnh C Quảng Trị D Thừa Thiên Huế Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố

nào?

A Quảng Nam B Đà Nẵng C Phú Yên D Khánh Hòa

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện Cần Đơn thuộc tỉnh nào

sau đây?

A Bình Dương B Bình Phước C Tây Ninh D Đồng Nai

Câu 61: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾCỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
u 3: Cho bảng số liệu (Trang 1)
Câu 6: Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi A - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
u 6: Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi A (Trang 2)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
h ận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? (Trang 4)
Hình 1. Sơ đồ mặt cắt khái quát các vùng biển Việt Nam - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
Hình 1. Sơ đồ mặt cắt khái quát các vùng biển Việt Nam (Trang 5)
Câu 21: Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
u 21: Cho bảng số liệu (Trang 6)
B. Vịnh Bắc Bộ C. Bắc Trung Bộ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
nh Bắc Bộ C. Bắc Trung Bộ (Trang 6)
Câu 22: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
u 22: Cho bảng số liệu: (Trang 7)
D. địa hình nước ta ít hiểm trở. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
a hình nước ta ít hiểm trở (Trang 12)
A. Có các khu vực địa hình thấp, kín gió B. Có mùa đông lạnh - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
c ác khu vực địa hình thấp, kín gió B. Có mùa đông lạnh (Trang 13)
D. Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên A. tỉ lệ dân số thành thị của nước ta không tăng - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
h ận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên A. tỉ lệ dân số thành thị của nước ta không tăng (Trang 19)
Câu 31. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
u 31. Cho bảng số liệu (Trang 20)
Câu 35. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
u 35. Cho bảng số liệu (Trang 21)
C. Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
h ưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản (Trang 22)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016? (Trang 25)
B. tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới. C. thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thường Xuân có đáp án
t ăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới. C. thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w