1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án

47 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?. Cửa Lạch Trường.A[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚC LỢI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2018

Quốc gia Thái Lan Phi-lip-pin In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu người năm 2018 cao

nhất?

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các

tỉnh sau đây?

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?

Câu 45: Lũ quét ở nước ta

Câu 46: Nguồn lao động của nước ta hiện nay

Câu 47: Ven biển nước ta có dạng địa hình nào sau đây?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Nghệ An có cảng biển nào sau đây?

Trang 2

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có nhà máy thủy điện A

Vương?

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản

thiên nhiên thế giới?

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô

lớn nhất?

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến chè, cà phê, thuốc lá, hạt

điều có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc Đồng bằng sông

Hồng?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng XI

- IV lớn nhất trong các địa điểm sau đây?

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây cao trên 2000m?

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa cao nhất

trong các tỉnh sau đây?

Câu 58: Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

Câu 59: Cho biểu đồ:

Trang 3

SẢN LƯỢNG LÚA, NGÔ CỦA THÁI LAN NĂM 2015 VÀ NĂM 2018

(Số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng lúa, ngô năm 2018 so với năm 2015 của Thái Lan?

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 25 gặp đường số 1 ở địa điểm nào sau

đây?

Câu 61: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta là

Câu 62: Các đô thị ở nước ta hiện nay

Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau

đây?

Câu 64: Lãnh thổ nước ta

Câu 65: Nhân tố chủ yếu gây ra thời tiết lạnh, ít mưa ở miền Bắc nước ta trong thời gian từ tháng XI đến

tháng IV năm sau là

Câu 66: Sự mở rộng các đồng bằng châu thổ của nước ta chủ yếu do nhân tố nào sau đây tác động?

Trang 4

A Con người tiến hành đắp đê biển B Ảnh hưởng của các dòng hải lưu

Câu 67: Thiên nhiên ở vùng đồi núi nước ta phân hóa phức tạp chủ yếu do

Câu 68: Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác so với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác

động của

A gió mùa Đông Nam, vị trí gần chí tuyến Bắc, dải hội tụ

B vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, frông lạnh

C gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, vị trí gần xích đạo

D vị trí nằm gần với xích đạo, gió Tây, dải hội tụ nhiệt đới

Câu 69: Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu do

A nằm trong vùng nội chí tuyến, đồng bằng và đồi núi thấp chủ yếu

B có nhiều cao nguyên rộng lớn, nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam

C vị trí nằm trên đường di lưu, di cư của sinh vật, địa hình đa dạng

D số giờ nắng nhiều, lượng mưa phân hóa theo các miền tự nhiên

Câu 70: Cho biểu đồ về than và điện của Phi-lip-pin giai đoạn 2015 - 2019:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng than và điện

B Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng than và điện

C Quy mô sản lượng than và điện

Trang 5

D Cơ cấu sản lượng than và điện

Câu 71: Ven biển Trung Bộ mưa nhiều vào cuối mùa hạ chủ yếu do tác động của

A gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới và bão

B dải hội tụ nhiệt đới, gió từ Bắc Ấn Độ Dương đến, bão

C Tín phong bán cầu Bắc, frông lạnh, gió phơn Tây Nam

D gió mùa Đông Bắc, gió Tây, dải hội tụ nhiệt đới, frông

Câu 72: Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng chủ yếu do tác động của

Câu 73: Đầu mùa hạ, Tây Nguyên có mưa chủ yếu do tác động của

Câu 74: Sự khác biệt về nền nhiệt trong mùa hạ giữa ven biển Trung Bộ và Tây Nguyên chủ yếu do tác động

của

A Tín phong bán cầu Nam và vị trí giáp Biển Đông

B gió mùa Tây Nam và hướng dãy Trường Sơn

C Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới

D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và địa hình

Câu 75: Đất feralit chiếm tỉ lệ diện tích lớn ở nước ta chủ yếu do

A khí hậu nóng ẩm, địa hình nhiều đồi núi thấp

B nền nhiệt cao, có nhiều đồng bằng châu thổ sông

C lượng mưa phân mùa, cấu trúc địa hình đa dạng

D độ ẩm không khí cao, nhiều cao nguyên rộng lớn

Câu 76: Vùng núi Đông Bắc có mùa đông kéo dài hơn vùng núi Tây Bắc chủ yếu do tác động của

A lãnh thổ, Tín phong bán cầu Bắc, hướng núi

B vị trí địa lí, gió mùa Đông Bắc và địa hình

C nằm gần chí tuyến, gió tây nam, độ cao núi

D giáp biển Đông, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ

Câu 77: Từ Đà Nẵng trở vào Nam của nước ta có một mùa khô sâu sắc chủ yếu do tác động của

Trang 6

C gió mùa Đông Nam D gió thổi từ Xibia về

Câu 78: Giới hạn của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam nước ta khác so với miền Bắc chủ yếu do

A gió mùa Đông Bắc, vị trí gần với chí tuyến Bắc, hoạt động của frông

B nằm ở vĩ độ cao hơn, Tín phong bán cầu Bắc, Tín phong bán cầu Nam

C Tín phong bán cầu Nam, nằm xa chí tuyến Bắc, có nhiều cao nguyên

D nằm ở vĩ độ thấp hơn, các gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc

Câu 79: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA MA-LAI-XI-A GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Ma-lai-xi-a trong giai

đoạn 2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 80: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta nóng quanh năm chủ yếu do tác động của

A vị trí gần xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió hướng tây nam

B thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ

C gió thổi từ cao áp Xibia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới

D vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, frông, gió mùa Tây Nam

Trang 7

B Trung Quốc, Campuchia, Lào

C Trung Quốc, Thái Lan, Lào

D Trung Quốc, Campuchia, Lào, Thái Lan

Câu 2 Vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được cà phê chè là do

A Có các khu vực địa hình thấp, kín gió

B Có mùa đông lạnh

C Địa hình cao nên nhiệt độ giảm

D Có hai mùa rõ rệt

Câu 3 Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế từ năm 1995 đến 2005 thành phần kinh tế có tỉ

trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là

A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

B Kinh tế Nhà nước

C Kinh tế ngoài Nhà nước

D Kinh tế tư nhân

Câu 4 Đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất của nước ta là

A Hà Nội

B Hải Phòng

C Đà Nẵng

D TP Hồ Chí Minh

Câu 5 Giai đoạn 1900-2005 xuất khẩu của nước ta

A Liên tục có giá trị thấp hơn so với nhập khẩu

B Có mặt hàng chủ lực là các sản phẩm chế biến và tinh chế

C Đã có năm đạt giá trị cao hơn so với nhập khẩu (xuất siêu)

D Liên tục có giá trị cao hơn so với nhập khẩu

Trang 8

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trâng 30, các tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm

trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (năm 2007) là

A Long An, Cần Thưo

B Tiền Giang, Hậu Giang

C Long An, Tiền Giang

D Long An, An Giang

Câu 7 Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng ?

Câu 9 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong

cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt may chiếm

A 54,8%

B 55,8%

C 56,8%

D 57,8%

Câu 10 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A Thiếu nguyên liệu

Trang 9

C Thiếu lao động

D Thiếu kĩ thuật và vốn

Câu 11 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở

nước ta là

A Nhà nước bắt đầu có các chính sách quan tâm đến nông nghiệp, nông thôn

B Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng, với các giống cây ngắn ngày, chju được sâu bệnh, có thể thu hoạch trước mùa bão, lụt hay hạn hán

C Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng đầy đủ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

D Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

Câu 12 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác khi nói về vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Các đồng bằng các vùng nhỏ hẹp, do bị các nhánh núi ăn ngang ra biển chia cắt

B Có nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp hơn so với vùng Bắc Trung Bộ

C Mang đặc điểm khí hậu của miền Đông Trường Sơn

D Các sông có lũ lên nhanh, mùa khô lại rất cạn

Câu 13 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng

B Đồng bằng sông Cửu long

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đông Nam Bộ

Câu 14 Căn cứ vào biểu đồ Diện tích và sản lượng lúa cả nước (năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang

19, trong giai đoạn 2000 – 2007 sản lượng lúa của nước ta

A Tăng khoảng 1,1 lần

B Tăng khoảng 1,4 lần

C Tăng khoảng 1,7 lần

D Tăng khoảng 2,0 lần

Trang 10

Câu 15 Bề mặt đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là

A Bị hệ thống đê ngăn lũ chia cắt thành nhiều ô

B Được phân chia thành 3 dải nằm song song với bờ biển

C Có nhiều ô trũng, cồn cát, đầm phá

D Có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt

Câu 16 Tỉnh nào sau đây thuộc Tây Nguyên

C Truyền thống chăn nuôi

D Bò không chịu được lạnh và ưa khô, thích hợp với khí hậu vùng

Câu 18 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

A Thuộc châu Á

B Nằm ven biển Đông, phía tây Thái Bình Dương

C Nằm trong vùng nội chí tuyến

D Nằm trong vùng khí hậu gió mùa

Câu 19 Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động?

A Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm

B Đối với mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động

Trang 11

D Bố trị lại nguồn lao động hợp lí

Câu 20 Ý nào không phải là điều kiện thuận lợi của Đông Nam Bộ

A Giáp các vùng giàu nguyên liệu

B Có cửa ngõ thông ra biển

C Có tiềm năng lớn về đất phù sa

D Có địa hình tương đối bằng phẳng

Câu 21 Ở nước ta, những nơi có mùa mưa và mùa khô rõ rệt là

A Nam Bộ và ven biển Trung Bộ

B Nam Bộ và Tây Nguyên

C Vùng núi Tây Bắc và Tây Nguyên

D Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

Câu 22 Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

A Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung

B Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long

D Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

Câu 23 Biện pháp nào hợp lí khi cải tạo thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long

A Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn

B Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất

C Đắp đê ngăn lũ

D Bón phân hóa học để cải tạo đất

Câu 24 Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh / thành phố nào của nước ta ?

A Hải Phòng

B Khánh Hòa

Trang 12

Câu 26 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là

A Sông ngoài nước ta ngắn và dốc

B Các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ

C Lượng nước phân bố không đều trong năm

D Sông ngòi thiếu phù sa

Câu 27 Biểu hiện nào không thể hiện được vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là vùng kinh tế phát triển

nhất cả nước

A Ở tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất cả nước

B Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP cả nước

C Chiếm tỉ trọng xuất khẩu cao nhất cả nước

D Chiếm tỉ lệ cao về số dân so với cả nước

Câu 28 Cho bảng số liệu

Trang 13

D Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên

A tỉ lệ dân số thành thị của nước ta không tăng

B Tỉ lệ dân số nông thôn của nước ta giảm đi nhanh chóng

C Số dân nông thôn của nước ta giảm

D Sự chênh lệch tỉ lệ dân số giữa nông thôn và thành thị đang ngắn lại

Câu 29 Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều

A Bắc – Nam , Đông Bắc – Tây Nam và theo độ cao

B Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao

C Bắc – Nam, Đông – Tây và Đông Bắc – Tây Nam

D Đông – Tây, Đông Bắc – Tây Nam và theo độ cao

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu

hết các đô thị lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở

A Dải ven biển giới Việt Nam – Campuchia

B Dải ven biển

C Dải ven sông Tiền, sông Hậu

D Vùng bán đảo Cà Mau

Trang 14

Câu 31 Cho bảng số liệu

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên ?

A Từ năm 1980 đến năm 2000, sản lượng cà phê nhân ít hơn khối lượng cà phê xuất khẩu

B Từ năm 2005 đến năm 2014, sản lượng cà phê nhân nhiều hơn khối lượng cà phê xuất khẩu

C Từ năm 1980 đến năm 2014, sản lượng cà phê nhân tăng lên 167,7 lần

D Từ năm 1980 đến năm 2014, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng lên 500 lần

Câu 32 Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của

A Điểm công nghiệp

B Khu công nghiệp

C Trung tâm công nghiệp

D Vùng công nghiệp

Câu 33 Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

A Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long

D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 34 Các vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng đều có

A Mật độ dân số cao

Trang 15

B Trình độ thâm canh cao

C Mùa đông lạnh

D Thế mạnh về các cây chè, sở, hồi

Câu 35 Cho bảng số liệu

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện được cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta là

A Biểu đồ tròn

B Biểu đồ cột chồng

C Biểu đồ miền

D Biểu đồ đường

Câu 36 Căn cứ vào biểu đồ đường ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công,

sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là:

A Tháng 10, tháng 8, tháng 11

B Tháng 10, tháng 8, tháng 10

C Tháng 11, tháng 8, tháng 10

D Tháng 9, tháng 8, tháng 11

Câu 37 Cảnh quan trọng đai nhiệt đới gió mùa gồm

A Rừng cận xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thương xanh

B Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa

C Rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa

Trang 16

D Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng cận nhiệt đới lá rộng

Câu 38 Cho biểu đồ sau

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm

B Tỉ suất tử của nước ta không biến động

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tỉ suất tử tăng

Câu 39 Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

A Phương tiện tàu thuyền ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới

B Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

C Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản

D Các mặt hàng thủy sản chưa được chấp nhận ở thị trường Hoa Kì

Câu 40 Cho biểu đồ sau

Trang 17

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu có tốc độ tăng bằng nhau trong giai đoạn trên

B Giá trị xuất khẩu tăng được 30 lần, từ năm 1995 đến năm 2013

C Giá trị nhập khẩu tăng được 16 lần từ năm 1995 đến năm 2013

D Giai đoạn 1995 đến 2011 nước ta đều trong tình trạng xuất siêu

Câu 1: Nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta không phải chủ yếu dựa vào:

A nguồn nước và tài nguyên sinh vật dồi dào

B người lao động có kinh nghiệm sản xuất nông lâm ngư nghiệp

C sự đa dạng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

D tài nguyên đất và tài nguyên khí hậu phong phú

Câu 2: Địa hình ở phía tây thượng nguồn sông Mã là:

A các dãy núi cao trung bình dọc biên giới Việt - Lào

Trang 18

B các dãy núi cao trung bình dọc biên giới Việt - Lào

C các dãy núi hình cánh cung

D dãy núi Hoàng Liên Sơn

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây tập trung nhiều đất

mặn nhất?

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ

Câu 4: Công nghiệp năng lượng của nước ta gồm các phân ngành:

A khai thác than, khai thác dầu khí và nhiệt điện

B khai thác than, khai thác dầu khí và sản xuất điện

C khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện

D khai thác nguyên, nhiên liệu và thủy điện

Câu 5: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ này?

A Sản lượng than sạch và điện phát ra biến động, sản lượng dầu thô tăng lên

B Sản lượng điện phát ra và dầu thô biến động, sản lượng than sạch tăng liên tục

C Sản lượng than sạch biến động, sản lượng dầu thô và điện phát ra tăng liên tục

D Sản lượng than sạch và dầu thô biến động, sản lượng điện phát ra tăng liên tục

Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí trang 20, cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất?

A Kiên Giang B Bình Thuận C Cà Mau D Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 7: Trong điều kiện của nền kinh tế tự cung tự cấp, sản xuất nhỏ thì sự phân hóa lãnh thổ nông

nghiệp bị chi phối chủ yếu bởi các điều kiện tự nhiên vì:

Trang 19

B các điều kiện kinh tế xã hội còn chưa mạnh để tác động

C các điều kiện tự nhiên có tính chất quyết định đến sản xuất

D các điều kiện kinh tế xã hội không có tác động gì đến nông nghiệp

Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí trang Hành Chính hãy cho biết đi dọc từ Bắc vào Nam có thành phố là tỉnh lị

được sắp xếp theo thứ tự nào?

A Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới, Huế, Tam Kì, Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Tuy Hòa, Nha Trang, Phan

Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết

B Thanh Hóa, Vinh, Hồng Lĩnh, Đồng Hới, Huế, Tam Kì, Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Tuy Hòa, Nha

Trang, Phan Thiết

C Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh, Đồng Hới, Huế, Quảng Ngãi, Tam Kì, Quy Nhơn, Tuy Hòa, Nha Trang,

Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết

D Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh, Đồng Hới, Huế, Hội An, Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Tuy Hòa, Nha Trang,

Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết

Câu 9: Cho biểu đồ:

Cơ cấu số lượng vật nuôi Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

Nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu số lượng vật nuôi của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với

Tây Nguyên năm 2014?

A Tỉ trọng lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn tỉ trọng của trâu và lợn của Tây Nguyên cộng

lại

B Tỉ trọng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên

C Tỉ trọng bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên

D Tỉ trọng lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên

Câu 10: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2012

Trang 20

Diện tích (nghìn ha) 497,4 509,3 538,5 623,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2012, Nhà xuất bản thống kê 2013)

Để thể hiện diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 11: Địa hình của Duyên hải miền Trung gây nhiều khó khăn cho loại hình giao thông vận tải nào?

A Đường sông và đường biển B Đường biển và đường hàng không

C Đường sắt và ô tô D Đường hàng không và đường ô tô

Câu 12: Ý nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở nước ta?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có trình độ đô thị hóa thấp nhất so với trung bình cả nước

B Tỉ lệ dân thành thị ở Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đông Nam Bộ

C Đông Nam Bộ là nơi có số lượng đô thị lớn nhất

D Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân số nông thôn

Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến công nghiệp xay xát của nước ta phát triển mạnh?

A Nhu cầu lớn trong nước và xuất khẩu B Nguồn nguyên liệu ổn định

C Giá trị kinh tế cao D Giải quyết được nhiều việc làm

Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về việc sử dụng lao động theo các thành phần kinh tế ở nước ta?

A Nền kinh tế ngoài quốc doanh thu hút đa số lao động vào các ngành nông – lâm – ngư nghiệp

B Đang có sự chuyển dịch lao động từ khu vực Nhà nước sang khu vực ngoài quốc doanh (trừ khu vực

có vốn đầu tư nước ngoài)

C Nền kinh tế ngoài quốc doanh cũng thu hút nhiều lao động vào lĩnh vực công nghiệp – xây dựng, kĩ

nghệ cao

D Việc sử dụng lao động theo các thành phần kinh tế thay đổi do quá trình chuyển đổi cơ cấu kinh tế

theo cơ chế thị trường

Câu 15: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt chủ yếu nhằm:

A khai thác có hiệu quả hơn các thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên, cơ sở hạ tầng – cơ sở vật chất kĩ

thuật ngày càng hoàn thiện

B thích nghi với tình hình mới để có thể hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới

C khai thác có hiệu quả hơn các thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên, lợi thế lao động đông, giá rẻ

Trang 21

D thích nghi với xu thế dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội, phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

theo định hướng xã hội chủ nghĩa

Câu 16: Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do:

A đường lối Đổi mới

B cơ sở hạ tầng được tăng cường

C tỉ lệ lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng

D thị trường tiêu thụ được mở rộng trong và ngoài nước

Câu 17: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1979 – 2014

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh giai đoạn 1979 - 2014

B So với năm 1979 tỉ lệ gia tăng dân số giảm hơn 2 lần vào năm 2014

C Giai đoạn 1898 – 1999, dân số nước ta tăng nhanh

D Dân số nước ta không ổn định giai đoạn 1979 – 2014

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nước ta có bao nhiêu trung tâm công nghiệp có

qui mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng?

Câu 19: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh chủ yếu là

nhờ:

A việc tăng cường nguồn lao động về số lượng và chất lượng

B việc tăng cường cơ sở hạ tầng và mở rộng thị trường

C nền nông nghiệp hàng hóa của vùng phát triển mạnh

D điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi

Câu 20: “Rêu và địa y phủ kín thân cây, cành cây” là đặc điểm sinh vật ở độ cao nào ở vùng núi nước ta?

A 1600m – 1700m đến 2600m B 1000m – 1600m

Trang 22

C 900m – 1000m D trên 2600m

Câu 21: Địa hình thấp và bằng phẳng của đồng bằng sông Cửu Long gây trở ngại nào cho sản xuất nông

nghiệp vào vụ hè thu?

A Nước mặn xâm nhập trên diện rộng B Tăng độ chua, mặn của đất

C Vận chuyển nông sản bằng đường thủy D Lũ ngập sâu và kéo dài

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ cấu trúc địa chất – địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

C Đồi núi thấp với độ cao trung bình 600m chiếm ưu thế, nhiều địa hình đá vôi, địa hình bờ biển có

nhiều vịnh, đảo, quần đảo

D Gồm núi cao, núi trung bình, núi thấp, sơn nguyên và cao nguyên đá vôi, thung lũng hẹp, nhiều vách

núi đứng

Câu 23: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra:

A ở hầu hết các quốc gia B chủ yếu ở châu Phi và châu Mĩ La-tinh

C chủ yếu ở các nước đang phát triển D chủ yếu ở các nước phát triển

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với việc khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp

nhiệt đới ở nước ta?

A Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng

B Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh hoạt động giao thông vận tải, sử dụng rộng rãi

công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản

C Các tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp

D Đẩy mạnh sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước

Câu 25: Ý nào sau đây không đúng về gia tăng dân số thành thị ở nước ta?

A Gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn mức trung bình cả nước

B Phản ánh quá trình mở rộng địa giới của đô thị diễn ra mạnh

C Mức gia tăng dân số nhìn chung thấp hơn so với nông thôn

D Phản ánh quá trình di dân tự do từ nông thôn ra thành thị

Trang 23

A núi cao chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung, các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

B núi cao chiếm ưu thế, hướng núi đông – tây, các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

C núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi tây bắc – đông nam, các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở

rộng

D núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung, các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

Câu 27: Điểm khác biệt cơ bản nào về điều kiện tự nhiên khiến Đồng bằng sông Cửu Long vượt trội so

với đồng bằng sông Hồng trong vai trò cung cấp lương thực thực phẩm cho cả nước?

A Trình độ thâm canh B Qui mô diện tích

C Sự phong phú của nguồn nước D Đặc điểm khí hậu

Câu 28: Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa là do:

A mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

C trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau

D diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết các loại đất feralit trên đá phiến, đá vôi, đá mẹ khác

chiếm phần lớn diện tích ở vùng nào sau đây?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 30: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung?

A Chế độ nước thất thường B Dòng sông ngắn và dốc

C Chế độ nước phân hóa theo mùa D Lũ lên nhanh và kéo dài

Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

A Vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtray-li-a

B Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

C Là nơi các cường quốc muốn cạnh tranh ảnh hưởng

D Nằm ở vành đai lửa Thái Bình Dương

Câu 32: Mùa mưa ở miền Trung đến muộn hơn so với cả nước do tác động của:

A các dãy núi đâm ngang ra biển B trong lạnh vào mùa thu đông

C gió phơn Tây Nam khô nóng vào đầu mùa hạ D bão đến tương đối muộn so với miền Bắc

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. tác động của gió Tây với hướng núi. B. tác động của gió mùa với địa hình. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
t ác động của gió Tây với hướng núi. B. tác động của gió mùa với địa hình (Trang 4)
Câu 79: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
u 79: Cho bảng số liệu: (Trang 6)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Ma-lai-xi-a trong giai đoạn 2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
heo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Ma-lai-xi-a trong giai đoạn 2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? (Trang 6)
D. Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên A. tỉ lệ dân số thành thị của nước ta không tăng - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
h ận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên A. tỉ lệ dân số thành thị của nước ta không tăng (Trang 13)
Câu 31. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
u 31. Cho bảng số liệu (Trang 14)
Câu 35. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
u 35. Cho bảng số liệu (Trang 15)
Câu 2: Địa hình ở phía tây thượng nguồn sông Mã là: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
u 2: Địa hình ở phía tây thượng nguồn sông Mã là: (Trang 17)
C. các dãy núi hình cánh cung - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
c ác dãy núi hình cánh cung (Trang 18)
Câu 10: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
u 10: Cho bảng số liệu: (Trang 19)
A. Có tác động quan trọng đến sự phát triển của tất cả các ngành kinh tế quốc dân, đảm bảo cho các ngành khác phát triển - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
t ác động quan trọng đến sự phát triển của tất cả các ngành kinh tế quốc dân, đảm bảo cho các ngành khác phát triển (Trang 25)
Câu 40: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
u 40: Cho bảng số liệu: (Trang 25)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia, giai đoạn 2012 - 2015? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia, giai đoạn 2012 - 2015? (Trang 30)
Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dọc theo lắt cắt địa hình từ A đến B (A-B) sơn nguyên Đồng Văn nằm ở độ cao là: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
u 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dọc theo lắt cắt địa hình từ A đến B (A-B) sơn nguyên Đồng Văn nằm ở độ cao là: (Trang 31)
D. Bức chắn địa hình của dãy Bạch Mã kết hợp với gió đông bắc hoạt động mạnh từ 160B trở vào. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
c chắn địa hình của dãy Bạch Mã kết hợp với gió đông bắc hoạt động mạnh từ 160B trở vào (Trang 35)
A. Sự phân hóa của điều kiện địa hình, đất trồng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Lợi có đáp án
ph ân hóa của điều kiện địa hình, đất trồng (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w