Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT UÔNG BÍ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
Câu 3: Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 4: Propyl axetat có công thức là
C CH3COOCH2CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)2
Câu 5: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric dư Chất X là
A FeCl3 B Cu(NO3)2 C NaNO3 D FeCl2
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 7: Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong Chất X là
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?
A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 9: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
Câu 10: Natri, kali và canxi, magie được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
Câu 11: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
Câu 12: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống Công thức
của thạch cao sống là
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.0,5H2O
Câu 13: Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO và MgO có cùng số mol Dẫn khí H2 dư qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc)
và dung dịch Y Giá trị của V là
A V = 11,2(2x + 3y) B V = 22,4(x + 3y) C V = 22,4(x + y) D V = 11,2(2x +2y)
Trang 2Câu 15: Cho các chất sau: glyxin, metylamoni axetat, etylamin, metyl aminoaxetat Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
Câu 16: Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95% Biết trong loại nho này chứa 60% glucozơ,
khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml Để sản xuất 100 lít rượu vang 10o cần khối lượng nho là
Câu 17: Cho 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là:
Câu 18: Cho hình vẽ chưng cất thường:
Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất là
A Đo nhiệt độ của ngọn lửa
B Đo nhiệt độ của nước sôi
C Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất.
D Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu
Câu 19: Cho phản ứng sau: Fe(NO )3 3 X Y KNO3 Vậy X, Y lần lượt là:
A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3
Câu 20: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 21: Cho các nhận định sau:
(a) Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
(b) Al là kim loại có tính lưỡng tính
(c) Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
(d) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4, sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học và
ăn mòn điện hóa học
Số nhận định đúng là
Trang 3Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu
cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Y và Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần
hoàn (MY< MZ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Nếu cho m gam chất béo này tác dụng đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A 23,00 gam B 20,28 gam C 18,28 gam D 16,68 gam
Câu 27: Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở là X (C4H6O2) và Y (C4H6O4) Đun nóng E trong dung dịch NaOH, thu được 1 muối cacboxylat Z và hỗn hợp T gồm hai ancol Phát biểu đúng là
A Hỗn hợp T không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X và Y đều có phản ứng tráng bạc.
C Hai ancol trong T có cùng số nguyên tử cacbon
D X có đồng phân hình học
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học
(b) Nước cứng gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước (c) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp
hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion
(d) Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su
(e) Công thức hoá học của phèn chua là (NH ) SO Al(SO ) 24H O
Trang 4Số phát biểu đúng là
Câu 30: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nước vôi để làm giảm vị chua của quả sấu
(b) PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện
(c) Trong công nghiệp tinh bột dùng sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán
(d) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
(e) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen
(g) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau 9264 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được tổng số mol khí ở hai điện cực là 0,11 mol (số mol khí thoát ra ở điện cực này gấp 10 lần số mol khí thoát ra ở điện cực kia) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của m là
Câu 34: X là hợp chất của glixerol với một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a mol
X tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = c + 3a) Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn a mol X cần 0,3 mol H2, thu được chất hữu cơ Y Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 32,8 gam chất rắn Phần trăm khối lượng oxi trong X là
Câu 35: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu được 36,15 gam hỗn hợp X Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần Cho phần một tác dụng với
Trang 5dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và 5,6 gam chất rắn không tan Hòa tan hết phần hai trong 850 ml dung dịch HNO3 2M, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp
muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm Quan sát bọt khí thoát ra
Bước 2: Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống
Cho các phát biểu sau:
(1) Bọt khí thoát ra ở ống 2 nhanh hơn so với ống 1
(2) Ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học
(3) Lượng bọt khí thoát ra ở hai ống là như nhau
(4) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+
(5) Ở ống 2, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước, thu được dung dịch Z
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n3 < n1 < n2 Hai chất X, Y lần lượt là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.D FeCl2, Cu(NO3)2
Câu 38: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π; Z là ancol
hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
E gồm X, Y, Z và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của Z trong E là
thu được hốn hợp khí và hơi T Khối lượng của T gần giá trị nào nhất sau đây?
A 14,15 gam B 15,35 gam C 15,78 gam D 14,58 gam
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch, thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có
tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Giá trị của (mE – mD) là
ĐỀ THI SỐ 2
Trang 6Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 2: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản
ứng hạt nhân?
Câu 3: Chất X được dùng làm chất độn cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giầy, Chất X là
A kim cương B than chì C than hoạt tính D than muội.
Câu 4: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất sau đây, chất
nào là chất béo?
A C17H35COOC3H5 B (C17H33COO)2C2H4 C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOC6H5
Câu 5: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric Chất X là
Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Câu 7: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là
Câu 8: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric Chất
X là
A H2SO4 (loãng) B CuCl2 C NaOH D AgNO3
Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
[CH2]5N
H
C
A tơ nilon-6 B tơ nilon-7 C tơ nilon-6,6 D tơ olon
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Câu 11: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 12: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước Công thức của
sắt(II) hiđroxit là
Câu 13: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 7A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 16: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 17: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 18: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic
Câu 21: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản ứng
tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 25: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch
Y chứa HCl 2M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Z Thêm Ba(OH)2 dư và Z thu được m gam kết tủa
Giá trị của m gần nhất với
Câu 26: Thủy phân triglixerit X trong NaOH, thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri
linoleat Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là
A b – c = 5a B b = c – a C b – c = 4a D b – c = 6a
Trang 8Câu 27: Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 và phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 6 X không phản ứng với NaHCO3 Có các kết luận sau:
(1) X có chứa liên kết ba đầu mạch
(2) X có chứa nhóm chức axit cacboxylic
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng;
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;
(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;
(g) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa
(b) Cho dung dịch HCl dư vào quặng đolomit và quặng boxit đều có khí thoát ra
(c) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch giảm
(d) Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat
(e) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 9(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
(b) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
Câu 34: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este
đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 2,7 B 1,1 C 4,7 D 2,9.
Câu 35: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở thí nghiệm 1, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6) 2
B Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất phức
C Kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh thẫm
D Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch có màu tím
Câu 37: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch BaCl2 loãng, dư, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được m2 gam kết tủa
Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch Ba(OH)2 loãng, dư, thu được m3 gam kết tủa
Trang 10Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; m2 < m1 < m3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất X, Y lần lượt là:
A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3
C Ca(HCO3)2, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3
Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C = C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng
của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
Câu 39: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hoà và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,01 mol H2) Thêm 0,57 mol NaOH vào Z thì toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và hết khí thoát ra Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 3: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 4: Metyl acrylat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 5: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
A H2SO4 (loãng) B CuCl2 C NaOH D AgNO3
Câu 6: Alanin không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A axit clohidric B nước brom C axit sunfuric D natri hiđroxit
Câu 7: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 9: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin B Polietilen C Amilozo D Poli (vinyl clorua)
Trang 11Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Câu 11: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D axit gluconic
Câu 12: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy,
sợi, Công thức của natri cacbonat là
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư Dung dịch thu được
sau phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam Khối lượng (gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là
Câu 14: Cho 4,68 gam kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí
H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 15: Cho các chất: phenol, stiren, benzen, anilin Số chất tác dụng được với nước brom là
Câu 16: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 14,85 kg xenlulozơ trinitrat từ
xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 67% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Đây là thí nghiệm chứng minh
A tính tan nhiều trong nước của NH3 B tính tan nhiều trong nước của HCI
C khả năng phản ứng mạnh với nước của HCl D khả năng phản ứng mạnh với nước của NH3
Câu 19: Cho các phản ứng sau:
(a) NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O (b) NH4HCO3 + 2KOH K2CO3 + NH3 + 2H2O
(c) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O (d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H O
Trang 12Số phản ứng cĩ phương trình ion rút gọn 2
Câu 20: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể khơng màu, dễ tan trong nước, cĩ vị ngọt nhưng
khơng ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, khơng cĩ mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A fructozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột
C glucozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột
Câu 21: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4) Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đĩ Fe bị
Câu 26: Đốt cháy hồn tồn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit
béo tự do đĩ) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 15,66 gam nước Xà phịng hĩa m gam X (H
= 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A 2,760 gam B 1,242 gam C 1,380 gam D 2,484 gam
Câu 27: X là hợp chất hữu cơ đơn chức Cho X tác dụng với NaOH thu được Y và Z Biết Z khơng tác
dụng được với Na và cĩ sơ đồ chuyển hĩa sau:
Z T Y Akan đơn giản nhất
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nĩng Cu(NO3)2
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nĩng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl lỗng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng