Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và d[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỬA ÔNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh Chất X là
A Fe2(SO4)3 B Mg(NO3)2 C CuCl2 D ZnCl2
Câu 6: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 8: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
Câu 9: Poli(metyl metacrylat) (PMM) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
Câu 10: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân dung dịch muối?
Câu 11: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 12: Manhetit là một loại quặng sắt quan trọng, nhưng hiếm có trong tự nhiên, dùng để luyện gang,
thép Thành phần chính của quặng manhetit là
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 11,5 gam Na vào 400 ml dung dịch HCl có nồng độ x (mol/l), thu được dung
dịch Y Dung dịch Y hòa tan vừa đủ 8,1 gam bột Al, thu được dung dịch Z làm quỳ tím hóa xanh Giá trị của x là
Trang 2Câu 15: Cho các chất sau: metylamin, alanin,metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 16: Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc
súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị gần với m nhất là
Câu 17: Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch
HCl 1M được dung dịch X Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dịch X thì
A amino axit và HCl cùng hết B HCl còn dư.
Câu 18: Cho các phát biểu về quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hóa học:
(1) Phải tuyệt đối tuân thủ các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm và hướng dẫn của thầy cô giáo
(1) Cần trật tự, gọn gàng, cẩn thận, thực hiện thí nghiệm theo đúng trình tự quy định
(3) Tuyệt đối không làm đổ vỡ, không để hóa chất bắn vào người và quần áo
(4) Sau khi làm thí nghiệm thực hành phải rửa dụng cụ thí nghiệm, vệ sinh phòng thí nghiệm
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Cho phản ứng sau: X Y BaCO3 CaCO3 H O2 Vậy X, Y lần lượt là:
A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2
C Ba(OH)2 và CaCO3 D BaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y
Hai chất X, Y lần lượt là:
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic
Câu 21: Tiến hành 3 thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh kẽm (Zn) nguyên chất trong dung dịch HCl 1M
(b) Nhúng thanh kẽm (Zn) nguyên chất trong dung dịch HCl 1M có nhỏ vài giọt CuSO4
(c) Nhúng thanh kẽm (Zn) lẫn tạp chất bạc (Ag) trong dung dịch HCl 1M
Tốc độ thoát khí hiđro ở các thí nghiệm (a), (b), (c) lần lượt là v1, v2, v3 Kết luận đúng về tốc độ giải phóng khí ở các thí nghiệm là:
Trang 3Câu 24: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang Có bao nhiêu polime thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, thu
được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là
Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A Chất X không tan trong H2O
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X
C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Nhỏ dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4
(e) Nung Na2CO3 (rắn) ở nhiệt độ cao
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa NaOH
(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.2H2O
(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam một hiđrocacbon X mạch hở (là chất khí ở điều kiện thường), rồi đem
toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và phần dung dịch giảm 7,6 gam Biết 1 mol X tác dụng tối đa với 3 mol Br2 trong dung dịch
Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là?
Trang 4Câu 31: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3 Số mol khí
CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):
Giá trị của x là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Polime có nhiều ứng dụng như làm các vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao su, keo dán
(e) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(g) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-aminaxit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Điện phân 225 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 4,02A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 18,9 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 21,75 gam rắn T và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất rắn T thu được chứa 2 kim loại
B Do Y có chứa HNO3 nên dung dịch sau điện phân có pH<7
C Trước khi cho sắt vào, nước ở catot chưa bị điện phân
D Quá trình điện phân được tiến hành trong 5600 giây.
Câu 34: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là
Câu 35: Hòa tan 21,5 gam hỗn hợp X gồm Ba, Mg, BaO, MgO, BaCO3 và MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 11,5 Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch Na2SO4 vừa đủ, thu được m gam kết tủa và
Trang 5dung dịch T Cô cạn dung dịch T rồi tiến hành điện phân nóng chảy, thu được 4,928 lít khí (đktc) ở anot
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên
C Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra
D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
Câu 37: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V1 lít khí
Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaNO3 loãng, dư, thu được V2 lít khí
Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được V3 lít khí
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V2 < V1 = V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất X, Y lần lượt là:
A FeCO3, NaHSO4 B FeCO3, NaHCO3 C FeCl2, NaHCO3 D CaCO3, NaHSO4
Câu 38: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no
đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 39: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được dung dịch
X (không chứa muối amoni) Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0,5M, thu được kết tủa
Y và dung dịch Z Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO Cô cạn Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn W Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể
Trang 6Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?
Câu 3: X là chất rắn, được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng Chất X là
A than cốc B than chì C than hoạt tính D than muội
Câu 4: Este etyl axetat có công thức phân tử là
A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
Câu 6: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 7: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
A Al(OH)3 B NaAlO2 C Al2(SO4)3 D AlCl3
Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 9: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
A Xenlulozơ B Polistiren C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 11: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D dung dịch Br2
Câu 12: Crom(VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo thành hai axit Công thức của
crom(VI) oxit là
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl,
thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là?
Câu 14: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và
V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được
17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) Giá trị m là
Trang 7A 9,0 B 9,5 C 9,2 D 11,0
Câu 18: Trong phịng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy
H2O theo hình dưới đây:
Phản ứng nào sau đây áp dụng được cách thu khí này?
A Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O B NaCl + H2SO4
o
t
HCl + NaHSO4
C NaNO2 + NH4Cl to N2 + 2H2O + NaCl D MnO2 + 4HCl to MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 cĩ cùng nồng độ mol, dung dịch cĩ pH lớn nhất là
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:
á nh sá ng, chấ t diệ p lục
A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.
Câu 21: Trong số các trường hợp sau, cĩ mấy trường hợp khơng xảy ra ăn mịn điện hĩa?
(1) Sự ăn mịn vỏ tàu trong nước biển
(2) Sự gỉ của gang trong khơng khí ẩm
(3) Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 cĩ nhỏ vài giọt CuSO4
(4) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 cĩ nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4
Câu 26: Khi thuỷ phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
(C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của a, m lần lượt là:
A 8,82 và 6,08 B 7,2 và 6,08 C 8,82 và 7,2 D 7,2 và 8,82
Trang 8Câu 27: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh.
C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
(e) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(b) Trong các chất: Al(OH)3, Al, KHCO3, KCl, ZnSO4 có 3 chất thuộc loại chất lưỡng tính
(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
(d) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,
(e) Nhôm và hợp kim có ưu điểm là nhẹ, bền đối với không khí và nước nên được dùng là vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,48 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường), đem toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa
và khối lượng dung dịch giảm bớt 13,59 gam Công thức phân tử của X là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Trang 9(b) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(c) Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mình chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh,
(d) Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng
(e) Chất béo được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp,
(g) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người Nó là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng và cung cấp một lượng đáng kể năng lượng cho cơ thể hoạt động
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất), thu được 51,42 gam chất rắn Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của t là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có phân tử khối lớn hơn
50) Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam Na2CO3 Giá trị m là
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột Bước 2: Đun
nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.
B Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh
bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
C Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh
bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện
D Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Na2CO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m2 gam kết tủa
Trang 10Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m3 gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m1= m2< m3 Hai chất X, Y lần lượt là:
A NaCl, FeCl2 B NaNO3, Fe(NO3)2 C KCl, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, CaCl2
Câu 38: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X,
Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol
O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là
Câu 39: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng
và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng H2 dư, thu
được 42 gam chất rắn Tính phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X?
Câu 1: Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám?
Câu 2: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
Câu 3: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,
có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 4: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của trilinolein là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là
Câu 6: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A AlCl3 B NaHCO3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 8: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 9: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
A polietilen B poli (vinylclorua) C cao su lưu hóa D amilopectin
Câu 10: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Trang 11Oxit X là
Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
Câu 12: Máu một số loại bạch tuộc, mực và giáp xác có màu xanh, đó là do trong máu của chúng có chứa
nguyên tố X Nguyên tố X là
Câu 13: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là
Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí
Câu 17: Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch
HCl 1M được dung dịch X Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dịch X thì
A amino axit và HCl cùng hết B HCl còn dư.
Câu 18: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3:
Khí Y là
Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
Trang 12C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Câu 20: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:
A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.
C tinh bột và glucozơ D glucozơ và fructozơ
Câu 21: Trong số các thí nghiệm sau, có mấy thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học?
(1) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô
(2) Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng
tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cho
từ từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác,
a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
Câu 27: Thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho este X có công thức phân tử C5H8O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được hai muối Y, Z (MY < MZ) và ancol T duy nhất
- Thí nghiệm 2: Thủy phân tinh bột thu được cacbonhiđrat X1 Lên men X1 thu được T
Nhận định nào sau đây đúng?
A Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng
B Z là muối của axit axetic
C Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử
D Este X không tham gia phản ứng tráng gương
Câu 28: Cho các phản ứng sau :
(a) H2S + SO2
(b) Cu + dung dịch H2SO4 (loãng)
(c) SiO2 + Mg tæleä mol 1:2to
(d) Al2O3 + dung dịch NaOH
Trang 13Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm và hợp kim của nhôm có màu trắng bạc, đẹp nên được dùng cho xây dựng nhà cửa và trang trí
nội thất
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 sau phản ứng thu được kết tủa trắng
(c) Các kim loại kiềm có thể đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi muối
(d) Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính ánh kim
(e) Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng Do dẫn điện tốt, ít bị gỉ và
không độc nên nhôm được dùng làm dụng cụ nhà bếp
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc) (có Ni xúc tác)
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan
là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic
(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp)