Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược 1945 – 1954 nói riêng và cách mạng Việt Nam nói chung.. Sự lãnh đạo của Đảng với đư[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỌ MẠ
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp ở Nam Kì sau Hiệp ước Nhâm Tuất năm 1862, người được
nhân dân suy tôn “Bình Tây Đại nguyên soái” là
A Trương Định B Trương Quyền
C Nguyễn Trung Trực D Nguyễn Hữu Huân
Câu 2 “Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam” là
tôn chỉ duy nhất của
A Hội Duy tân B Phong trào Đông du
C Việt Nam Quang phục hội D Đông Kinh nghĩa thục
Câu 3 Trong Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, để chuyển toàn bộ chính quyền về tay các Xô viết,
Lênin và Đảng Bônsêvích đã chủ trương đấu tranh bằng phương pháp
A hoà bình
B đấu tranh nghị trường
C đấu tranh vũ trang
D kết hợp đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị
Câu 4 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Phi bùng nổ sớm
nhất ở khu vực nào?
A Nam Phi B Bắc Phi
C Trung Phi D Trung Phi và Nam Phi
Câu 5 Quốc gia nào không phải là thành viên của Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)?
A Đan Mạch B Hà Lan
C Thuỵ Điển D Thổ Nhĩ Kì
Câu 6 Việt Nam Quốc dân đảng là một chính đảng chính trị đại diện cho giai cấp nào?
A Công nhân B Tư sản dân tộc
C Tiểu tư sản D Tiểu tư sản, tự sản, địa chủ
Câu 7 Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thi hành chính sách kinh tế nào ở Đông
Dương?
Trang 2A Kinh tế mới B Kinh tế thời chiến
C Kinh tế chỉ huy D Kinh tế thuộc địa
Câu 8 Trải qua 8 năm chiến tranh, khi Pháp ngày càng sa lầy và thất bại ở Đông Dương, thái độ của Mĩ
như thế nào?
A Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương
B Can thiệp sâu hơn nữa vào Đông Dương
C Có ý định đưa quân vào Đông Dương
D Doạ cắt các khoản viện trợ cho Pháp ở Đông Dương
Câu 9 Lực lượng chủ yếu tham gia chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mĩ là
A quân Mĩ
B quân đội Sài Gòn
C quân Mĩ và quân đồng minh
D quân Mĩ và quân đội Sài Gòn
Câu 10 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải
A kết thúc chiến tranh Việt Nam, rút quân về nước
B tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam
C dùng thủ đoạn ngoại giao như thoả hiệp với Trung Quốc và hoà hoãn với Liên Xô để gây sức ép đối với
ta
D huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến
Câu 11 Đường lối đổi mới được Đảng ta đề ra từ khi nào?
A Đại hội Đảng lần thứ IV (12–1976)
B Đại hội Đảng lần thứ VI (12–1986)
C Đại hội Đảng lần thứ V (3–1982)
D Đại hội Đảng lần thứ VII (6–1991)
Câu 12 Bước tiến mới của giai cấp tư sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất là gì?
A Đòi tự do kinh doanh
B Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
C Đòi tự chủ về chính trị
Trang 3D Đòi tự do xuất bản báo chí
Câu 13 Sự kiện hay vấn đề nào tác động trực tiếp, dẫn đến sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Chiến tranh thế giới thứ hai
B Hội nghị Ianta và những quyết định của các cường quốc
C Thành lập Liên hợp quốc
D Sự đối đầu giữa Mỹ và Liên Xô sau chiến tranh
Câu 14 Đối tượng cách mạng trong phong trào 1936 – 1939 là
A đế quốc xâm lược
B địa chủ phong kiến
C đế quốc và phong kiến
D một bộ phận đế quốc xâm lược và tay sai
Câu 15 Hãy sắp xếp các dữ kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
của quân và dân ta: 1 Giải phóng Huế; 2 Giải phóng Buôn Ma Thuột; 3 Giải phóng Sài Gòn; 4 Giải phóng
Đà Nẵng; 5 Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện
A 1, 2, 3, 4, 5 B 3, 2, 4, 1,5
C 2, 1, 4, 3, 5 D 4, 5, 3, 1, 2
Câu 16 Dấu mốc chấm dứt chế độ XHCN ở Liên Xô là sự kiện nào?
A Cuộc chính biến ngày 19-8-1991 nhằm lật đổ Tổng thống Goócbachốp, nhưng thất bại
B Đảng Cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động sau cuộc đảo chính
C Ngày 21-12-1991, Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) được thành lập
D Ngày 25-12-1991, lá cờ búa liềm bị hạ xuống khỏi nóc điện Kremli
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản kí hiệp ước, đồng ý cho Mỹ đóng quân và xây dựng
căn cứ quân sự trên lãnh thổ của mình là nhằm
A tạo liên minh chống ảnh hưởng của Liên Xô
B tạo liên minh chống ảnh hưởng của Trung Quốc
C tranh thủ nguồn viện trợ của Mĩ và giảm chi phí quốc phòng
D tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc cải cách dân chủ
Trang 4Câu 18 Giai cấp công nhân Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai có sự chuyển
biến như thế nào?
A Tăng nhanh về số lượng
B Tăng nhanh về chất lượng
C Tăng nhanh về số lượng và chất lượng
D Vươn lên lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc
Câu 19 Cuộc mít tinh lần đầu tiên được tổ chức công khai trong cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 diễn
ra vào thời gian nào? Ở đâu?
A Ngày 1-8-1936, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội)
B Ngày 1–5–1938, tại Bến Thuỷ (Vinh)
C Ngày 1–5–1939, tại Nhà hát Lớn (Hà Nội)
D Ngày 1–5–1938, tại nhà Đấu Xảo (Hà Nội)
Câu 20 Mục tiêu số một của cách mạng Việt Nam được đề ra trong Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành
Câu 21 Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) nhằm mục đích gì?
A Khai thác triệt để Đông Dương
B Cùng Mĩ thiết lập ách thống trị ở Đông Dương
C Thiết lập khối quân sự ở Đông Dương
D Nhanh chóng kết thúc chiến tranh
Câu 22 Nhằm bồi dưỡng sức dân trong kháng chiến chống thực dân Pháp, Đảng và Chính phủ ta đã đề ra
Trang 5D Chia lại toàn bộ ruộng công cho nông dân
Câu 23 Ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Pari đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là
A đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”
B làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mĩ
C Mĩ buộc phải rút khỏi miền Nam, tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng miền Nam
D Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, “ngụy nhào”
Câu 24 Sự kiện nào đánh dấu công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở nước ta đã hoàn thành?
A Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng (30-4-1975)
B Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước họp tại Sài Gòn (11-1975)
C Cả nước tiến hành cuộc bầu cử Quốc hội chung (4–1976)
D Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khoá VI (6,7-1976)
Câu 25 Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?
A Rút dần quân Mĩ về nước
B Tận dụng người Việt Nam vì mục đích thực dân mới
C Đề cao học thuyết Níchxơn
D “Dùng người Việt đánh người Việt”, “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”
Câu 26 Yếu tố quan trọng nhất dẫn đến sự thay đổi về chất của khối đoàn kết đấu tranh của ba dân tộc
Đông Dương giai đoạn 1930 – 1939 là gì?
A Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương
B Cùng chiến đấu chống kẻ thù chung
C Cùng nằm trên bán đảo Đông Dương
D Có truyền thống gắn bó lâu đời
Câu 27 Kết quả quan trọng nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là gì?
A Chính quyền thực dân phải nhượng bộ, nới lỏng một số quyền dân sinh, dân chủ
B Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới nhiều hình thức
C Thành lập Mặt trận Dân chủ, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp xã hội
D Quần chúng được tổ chức và giác ngộ, Đảng được tôi luyện, tích luỹ được nhiều kinh nghiệm, xây dựng
mặt trận dân tộc thống nhất
Trang 6Câu 28 Hội nghị Ianta diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu do
A các nước tham dự đều muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò, địa vị của mình
B Liên Xô muốn duy trì, củng cố hoà bình, còn Mĩ muốn phân chia thế giới thành các hệ thống xã hội đối
lập
C mâu thuẫn trong quan điểm của các cường quốc về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh
D quan điểm khác nhau về việc có hay không tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
Câu 29 Điểm khác về thành tựu của chiến lược kinh tế hướng ngoại so với chiến lược kinh tế hướng nội
của các nước sáng lập ASEAN là gì?
A Đã xây dựng được một nền kinh tế tự chủ, đáp ứng nhu cầu của nhân dân trong nước
B Phát triển mạnh một số ngành công nghiệp chế tạo, chế biến
C Thu hút được nguồn vốn lớn và kĩ thuật của nước ngoài, tỉ trọng công nghiệp cao hơn nông nghiệp,
kinh tế đối ngoại tăng trưởng
D Tạo nền tảng kinh tế cho sự thành lập Cộng đồng ASEAN
Câu 30 Ý nào không phản ánh đúng chính sách ưu tiên của các nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Ra sức củng cố chính quyền của giai cấp tư sản; ổn định tình hình chính trị - xã hội
B Tập trung hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế
C Tìm cách thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ
D Tìm cách quay trở lại các thuộc địa cũ của mình
Câu 31 Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai so với cuộc khai thác thuộc địa
lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương là gì?
A Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn
B Chú trọng đầu tư phát triển nông nghiệp
C Hạn chế phát triển công nghiệp nặng
D Đầu tư phát triển hệ thống giao thông vận tải
Câu 32 Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được thể hiện như thế nào?
A Thực hiện liên minh công - nông vững chắc
B Diễn ra liên tục từ Bắc vào Nam
C Đã giáng một đòn quyết liệt vào bọn thực dân, phong kiến
Trang 7D Đã sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa, giành được chính quyền ở một số địa phương và thành lập
chính quyền Xô viết
Câu 33 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của
A sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương
B sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương C sự
kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp D
Chiến tranh lạnh
Câu 34 Ý nào không phù hợp khi nhận xét về cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 – 1954 của
quân đội ta?
A Đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava của Pháp – Mĩ
B Giam chân địch tại miền rừng núi rất bất lợi cho chúng
C Quân ta giành được thế chủ động trên toàn chiến trường Đông Dương
D Chuẩn bị những điều kiện cho đợt tiến công quyết định vào Điện Biên Phủ
Câu 35 Điểm giống nhau của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” với các chiến lược chiến tranh trước
đó của Mĩ là gì?
A Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN
B Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
C Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu, có sự phối hợp đáng kể của quân đội Mĩ
D Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam, nằm trong chiến lược toàn cầu” của Mĩ
Câu 36 Nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của trật tự thế giới “hai cực” và có ảnh hưởng trực tiếp đến tình
hình Việt Nam là gì?
A Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại
B Liên Xô và Mĩ quá tốn kém trong việc chạy đua vũ trang
C “Cực” Liên Xô đã tan rã, hệ thống XHCN thế giới không còn tồn tại
D Ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới
Câu 37 “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác là con đường cách mạng vô
sản” Vận dụng kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, hãy cho biết đây là kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi
A tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
B đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin
Trang 8C tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa
D gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai
Câu 38 Bài học nào của Cách mạng tháng Tám năm 1945 cũng là vấn đề có ý nghĩa sống còn của nước ta
hiện nay?
A Dự đoán, nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức
B Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn cách mạng nước ta
C Tập hợp rộng rãi các lực lượng yêu nước, phân hoá, cô lập cao độ kẻ thù
D Linh hoạt trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh cách mạng
Câu 39 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945 – 1954) nói riêng và cách mạng Việt Nam nói chung?
A Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo
B Toàn dân, toàn quân đoàn kết, dũng cảm trong chiến đấu, cần cù trong lao động sản xuất
C Xây dựng được hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân, mặt trận dân tộc thống nhất được củng cố, lực
lượng vũ trang ba thứ quân vững mạnh, hậu phương được củng cố
D Tình đoàn kết chiến đấu giữa nhân dân ba nước Đông Dương, sự đồng tình ủng hộ của Trung Quốc,
Liên Xô, của các nước dân chủ nhân dân, nhân dân Pháp và nhân loại tiến bộ,
Câu 40 Bài học kinh nghiệm quý báu được rút ra từ thực tiễn cách mạng Việt Nam trong thế kỉ XX là
A giải quyết tốt mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp
B không ngừng củng cố khối liên minh công - nông
C nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
D thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày
Trang 9Câu 1 Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất
nào?
A Gia Định, Định Tường, Biên Hoà và đảo Côn Lôn
B Biên Hoà, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn
C Biên Hoà, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn
D An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn
Câu 2 Tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (đầu năm 1930) đã thống nhất lấy tên Đảng là:
A Đảng Cộng sản Việt Nam B Đảng Cộng sản Đông Dương
C Đảng Lao động Việt Nam D Đông Dương Cộng sản đảng
Câu 3 Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào Đông Dương Đại hội (1936 - 1937) là
A tuần hành B mít tinh C diễn thuyết D đưa dân nguyện
Câu 4 Năm 1975 là mốc đánh dấu sự thất bại về cơ bản của chủ nghĩa thực dân cũ với sự kiện giành độc
lập của những nước nào?
A Môdămbích và Ănggôla B Angiêri và Môdămbích
C Êtiôpia và Ănggôla D Êtiôpia và Angiêri
Câu 5 Tổ chức nào đứng ra quản lí mọi mặt đời sống chính trị, xã hội ở nông thôn Nghệ - Tĩnh trong
những năm 1930 - 1931?
A Ban Chấp hành Nông hội B Ban Chấp hành Công hội
C Hội Phụ nữ giải phóng D Đoàn Thanh niên phản đế
Câu 6 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản bị chiếm đóng bởi quân đội
A Mỹ B Anh C Pháp D Liên Xô
Câu 7 Hội nghị bất thường mở rộng Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tại Vạn
Phúc (Hà Đông, ngày 18 và 19-12-1946) đã có quyết định quan trọng nào?
A Chấp nhận tối hậu thư của Pháp, giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu
B Phát động cả nước kháng chiến
C Kí với Pháp bản hiệp định mới
D Ra Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”
Câu 8 Phương châm chiến lược của ta trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:
Trang 10A đánh nhanh thắng nhanh
B đánh chắc, tiến chắc để chắc thắng
C tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt, đánh ăn chắc, tiến ăn chắc
D thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng
Câu 9 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là:
A kế hoạch Giônxơn - Mác Namara B kế hoạch xtalây - Taylo
C kế hoạch dồn dân lập “ấp chiến lược” D kế hoạch “tìm diệt và bình định”
Câu 10 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra
nhiệm vụ gì?
A Xây dựng CNXH ở hai miền Bắc - Nam
B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
D Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội sau chiến tranh
Câu 11 Những năm 70 của thế kỉ XX, mối quan hệ giữa Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ
Đức được cải thiện thông qua sự kiện
A kí kết Hiệp ước hạn chế vũ khí tiến công chiến lược năm 1972
B kí kết Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức năm 1972
C kí kết Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa năm 1972
D kí kết Định ước Henxinki năm 1975
Câu 12 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định nhiệm vụ chung của cách
mạng Việt Nam là
Trang 11A giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
B xây dựng CNXH ở miền Bắc, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
C hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thực hiện hoà bình, thống nhất
đất nước
D thống nhất đất nước, thu non sông về một mối
Câu 13 Mục đích của phong trào “vô sản hoá” của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
A tuyên truyền, vận động cách mạng, nâng cao ý thức chính trị cho giai cấp công nhân
B tạo điều kiện cho cán bộ của Hội tự rèn luyện mình qua cuộc sống lao động
C xây dựng các cơ sở của Hội ở trong và ngoài nước
D lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng
Câu 14 Hội Quốc liên ra đời sau Chiến tranh thế giới thứ nhất nhằm mục đích gì?
A Duy trì một trật tự thế giới mới B Bảo vệ hoà bình và an ninh thế giới
C Giải quyết tranh chấp quốc tế D Giải quyết tranh chấp giữa các nước thắng trận
Câu 15 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh đã bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực
lượng nào?
A Đế quốc Mĩ B Thực dân phương Tây
C Chính quyền độc tài phản động thân Mĩ D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Câu 16 Để thực hiện mục tiêu của “chiến lược toàn cầu”, chính quyền Mĩ đã dựa vào
A nền khoa học - kĩ thuật tiên tiến và sự hợp tác trong khối NATO
B nền tài chính vững mạnh và chính sách ngoại giao khôn khéo để lôi kéo đồng minh
C tiềm lực kinh tế và sức mạnh quân sự của mình
Trang 12D sức mạnh quân sự, đặc biệt là vũ khí nguyên tử
Câu 17 Nguồn năng lượng mới được tìm ra trong cuộc cách mạng khoa
thuật ngày nay là
A năng lượng mặt trời B năng lượng điện
C năng lượng than đá D năng lượng dầu mỏ
Câu 18 Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 đã làm thay đổi quyền chủ động về chiến lược trên
chiến trường Đông Dương như thế nào?
A Ta đã giành được thế chủ động về chiến lược trên chiến trường chính (Bắc Bộ)
B Ta giành quyền chủ động về chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương
C Pháp giành lại thế chủ động về chiến lược ở Bắc Bộ
D Pháp càng lún sâu vào thế bị động trên toàn chiến trường Đông Dương
Câu 19 Hãy sắp xếp các dữ kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc Tiến công chiến
lược Đông - Xuân 1953 - 1954 của quân và dân ta:
1 Tiến công địch ở Trung Lào;
2 Tiến công địch ở Lai Châu, giải phóng toàn tỉnh Lai Châu (trừ Điện Biên Phủ);
3 Tiến công địch ở Bắc Tây Nguyên;
4 Tiến công địch ở Thượng Lào
A 2,1,4,3 B 2,3,4,1 C 1,2,3,4 D 3,4,2,1
Trang 13Câu 20 Đáp ứng yêu cầu phát triển của cách mạng miền Nam trong
1961 - 1965, Đảng đã chủ trương thành lập cơ quan hay lực lượng nào ở miền Nam?
A Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
B Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
C Trung ương Cục miền Nam, Quân giải phóng miền Nam
D Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam
Câu 21 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào?
A Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy
B Quân viễn chinh Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
C Quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
D Lực lượng tổng lực với vũ khí, trang bị hiện đại, tối tân nhất
Câu 22 Lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX và đông đảo nhất là:
A tư sản dân tộc B giai cấp công nhân C sĩ phu yêu nước D tiểu tư sản thành thị Câu 23 Nhiệm vụ
trọng tâm của công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô từ năm 1925 đến năm 1941 là
A phát triển công nghiệp nhẹ B phát triển công nghiệp quốc phòng
C công nghiệp hoá XHCN D phát triển giao thông
vận tải
Câu 24 Nét nổi bật của tình hình nước ta dưới ách thống trị của Pháp - Nhật là
A nhân dân ta chịu cảnh áp bức “một cổ hai tròng”
Trang 14B nền kinh tế bị tổn hại nghiêm trọng
C cuối năm 1944 đầu năm 1945 gần 2 triệu người chết đói
D mâu thuẫn xã hội sâu sắc đến mức không thể điều hoà được
Câu 25 Phong trào 1930 - 1931 bùng nổ và chính quyền Xô viết được thành lập đã khẳng định điều gì? A
Sự trưởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam
B Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân
C Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân
D Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo cách mạng của giai cấp công nhân
Câu 26 Ý nào không phản ánh đúng tình hình Liên Xô khi thực hiện công cuộc cải tổ (1985 - 1991)
A Ban lãnh đạo Liên Xô mắc phải nhiều sai lầm, thiếu sót
B Nền kinh tế tập trung quan liêu bao cấp ngày càng giảm sút, khủng hoảng
C Tình hình chính trị-xã hội rối ren
D Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN bước đầu được hình thành, củng cố
Câu 27 So với Việt Nam và Lào, cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ và tay sai của nhân dân Campuchia
có điểm gì đáng chú ý?
A Trong thời gian từ năm 1954 đến năm 1970 là giai đoạn hoà bình, trung lập ở Campuchia
B Không phải đương đầu với thế lực tay sai thân Mĩ
C Kết thúc sớm hơn so với Việt Nam và Lào
D Nhận được sự giúp đỡ của quân tình nguyện Việt Nam Câu
28 Thách thức lớn nhất đặt ra đối với thế giới hiện nay là
A tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng, đe doạ cuộc sống loài người
B chủ nghĩa khủng bố hoành hành, đe doạ nền hoà bình và an ninh các nước
C nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên
Trang 15D chiến tranh, xung đột diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới
Câu 29 Ý nghĩa của việc thành lập ba tổ chức cộng sản đối với sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là
gì?
A Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
B Chứng tỏ sự trưởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam
C Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
D Chứng tỏ sự xâm nhập của chủ nghĩa Mác - Lênin vào phong trào công nhân
Câu 30 Thời cơ “ngàn năm có một” đã đến với cách mạng nước ta vào thời điểm nào trong năm 1945? A
Tháng 5-1945, phát xít Đức đầu hàng vô điều kiện, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu B
Ngày 6-8-1945, Mĩ ném bom nguyên tử xuống thành phố Hirôsima của Nhật Bản
C Ngày 9-8-1945, Hồng quân Liên Xô tiêu diệt hơn 1 triệu quân Quan Đông của Nhật Bản ở Đông Bắc
Trung Quốc, khiến Nhật Bản bị thiệt hại nặng nề
D Ngày 15-8-1945, Nhật Bản đầu hàng Đồng minh; Chính phủ Trần Trọng Kim và hàng ngũ tay sai ở
Việt Nam hoang mang cực độ
Câu 31 Kết quả của cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6-1-1946 được đánh giá là thắng lợi của
A cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc
B cuộc đấu tranh giai cấp, đưa giai cấp vô sản lên cầm quyền
C cuộc đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang khi Đảng ta nắm chính quyền
D cuộc vận động chính trị nhưng cũng là thắng lợi của cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp
Câu 32 Nhược điểm của kế hoạch Nava mà Pháp - Mĩ đề ra trong cuộc chiến tranh Đông Dương là gì?
A Là kế hoạch quân sự ra đời trong thế bị động
B Thể hiện sự lệ thuộc chặt chẽ của Pháp vào Mĩ
C Mâu thuẫn giữa tập trung - phân tán binh lực, giữa thế và lực của quân Pháp với mục tiêu chiến lược đặt
ra
D Nhằm giành thắng lợi để kết thúc chiến tranh trong danh dự
Trang 16Câu 33 Thành tựu lớn nhất mà miền Bắc đã đạt được trong thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất
(1961-1965) là gì?
A Công nghiệp, nông nghiệp đạt sản lượng cao, đủ sức chi viện cho miền Nam
B Thương nghiệp góp phần phát triển kinh tế, củng cố quan hệ sản xuất mới và ổn định đời sống nhân
dân
C Văn hoá, giáo dục, y tế đều phát triển
D Bộ mặt miền Bắc thay đổi, đất nước, con người, xã hội đều đổi mới
Câu 34 Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam, nội dung nào thể hiện sự đúng đắn, linh hoạt
trong lãnh đạo cách mạng của Đảng ta?
A Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976
B Xác định cả năm 1975 là thời cơ
C Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
D Tranh thủ thời cơ đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở
kinh tế, công trình văn hoá,
Câu 35 Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kì cách mạng XHCN trong cả nước từ sau khi
A nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời năm 1945
B cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi năm 1954
C miền Nam được hoàn toàn giải phóng năm 1975
Trang 17D hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976
Câu 36 Sự kiện diễn ra vào đầu năm 1930, có tính chất quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt
trong lịch sử dân tộc Việt Nam sau này là
A ba tổ chức cộng sản ra đời B cuộc khởi nghĩa Yên Bái
C phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
Câu 37 Bài học nào của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng nhất trong công cuộc xây
dựng và phát triển đất nước hiện nay?
A Dự đoán, nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức, hoàn thành các nhiệm vụ chiến lược cách mạng
B Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn cách mạng nước ta
C Đoàn kết, phát huy sức mạnh của toàn dân tộc trong Mặt trận dân tộc thống nhất
D Linh hoạt trong việc kết họp các hình thức đấu tranh cách mạng
Câu 38 Ý nào không phản ánh đúng bài học kinh nghiệm của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ mà vẫn
còn nguyên giá trị trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay?
A Gắn lí luận với thực tiễn, nắm vững quan điểm thực tiễn, luôn bám sát sự phát triển của thực tiễn
B Không chủ quan, duy ý chí, không bảo thủ, giáo điều
C “Dĩ bất biến, ứng vạn biến”
D “Vừa đánh, vừa đàm”
Câu 39 So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về kết quả
và ý nghĩa lịch sử?
A Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch
B Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắng lợi cuối cùng
Trang 18C Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phỏng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, chấm dứt ách thống trị thực
dân,
D Giải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo tiền đề hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
trong cả nước
Câu 40 Với việc các máy bay dân dụng của Malaixia bị mất tích đầy bí ấn hoặc bị bắn rơi trong những
năm vừa qua chứng tỏ vấn đề gì về cuộc cách mạng khoa học - công nghệ?
A Sự phát triển như vũ bão của ngành hàng không
B Những thành tựu kì diệu của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ
C Mặt trái của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ, khi những thành tựu bị lợi dụng để phục vụ mưu
đồ riêng của con người
D Làm thay đổi suy nghĩ, lối sống, truyền thống văn hoá của các dân tộc
Câu 1 Cuối thế kỉ XIX, sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm
A biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp
B biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh xâm lược cả nước
C củng cố thế lực quân sự của Pháp
D biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia
Câu 2 Hoàng Hoa Thám là thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào chống thực dân Pháp xâm lược?
A Khởi nghĩa Bãi Sậy B Khởi nghĩa Hương Khê
Trang 19C Khởi nghĩa Yên Thế D Khởi nghĩa Ba Đình
Câu 3 Văn kiện nào được thông qua trong Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời
Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)?
A Luận cương chính trị
B Cương lĩnh chính trị
C Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt của Đảng
D Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam
Câu 4 Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) gồm các nguyên thủ đại diện cho các quốc gia
A Anh, Pháp, Mĩ B Anh, Pháp, Liên Xô
C Liên Xô, Anh, Mĩ D Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đức
Câu 5 Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm nào?
Câu 7 Sự kiện đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ là
A Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muyních
B Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc
C Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu cảng
D Đức tấn công Ba Lan, Anh – Pháp tuyên chiến với Đức
Trang 20Câu 8 Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam kết thúc khi nào?
A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
B Phong trào cách mạng đạt được mục tiêu đề ra
C Chính phủ phái hữu lên cầm quyền ở Pháp, bọn phản động thuộc địa phản công phong trào cách mạng
D Năm 1939, tình hình biến động, Đảng Cộng Sản Đông Dương phải rút vào hoạt động bí mật
Câu 9 Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2-1951) đã bầu Tổng Bí thư của Đảng là
A Hồ Chí Minh B Lê Duẩn
C Trường Chinh D Võ Nguyên Giáp
Câu 10 Những biểu hiện nào thể hiện sau khi kí Hiệp định Pari, Mĩ vẫn tiếp tục dính líu vào cuộc chiến
tranh ở miền Nam Việt Nam?
A Giữ lại cố vấn quân sự, lập Bộ chỉ huy quân sự
B Tiếp tục để lại lực lượng quân đội ở miền Nam Việt Nam C
Dùng thủ đoạn ngoại giao đe cô lập lực lượng cách mạng D
Dùng thủ đoạn chính trị để lừa bịp nhân dân ta
Câu 11 Tên nước Cộng hoà XHCN Việt Nam được thông qua tại
A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976)
B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975)
C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
D Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976)
Câu 12 Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã tác động gỉ đến các nước Đông Âu?
A Hệ thống Vécxai - Oasinhtơn sụp đổ
B Hình thành trật tự “hai cực” Ianta
Trang 21C Một loạt các nhà nước dân chủ nhân dân ra đời sau chiến tranh D
Đảng Cộng sản ra đời ở nhiều nước
Câu 13 Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) là
A Đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
B Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C Bỏ qua giai đoạn phát triển TBCN tiến thẳng lên xây dựng CNXH
D Không thay đổi mục tiêu CNXH, mà làm cho mục tiêu ấy thực hiện hiệu quả hơn
Câu 14 Chính sách ngoại giao của Liên bang Nga trong những năm 1991 - 2000 có điểm gì nổi bật?
A Thực hiện chính sách ngả về phương Tây, nhưng không đạt được kết quả như mong muốn
B Vẫn duy trì tình trạng căng thẳng trong quan hẹ với các nước phương Tây C
Xoay trục sang phương Đông, mở rộng mối quan hệ với các nước châu Á D Tập
trung phát triển kinh tế để khôi phục địa vị của một cường quốc Âu - Á
Câu 15 Hãy sắp xếp các dữ kiện sau đây theo trình tự thời gian về lịch sử Nhật Bản từ sau Chiến hanh thế
giới thứ hai: 1 Hiệp ước An ninh Mĩ - Nhật được kí kết; 2 Hiến pháp mới của Nhật Bản có hiệu lực;
3 Kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì”; 4 Lực lượng Đồng minh (Mĩ) chiếm đóng Nhật Bản; 5 Nhật
Bản khôi phục nền kinh tế đạt mức trước chiến tranh
A 4, 2, 5, 1,3 B 1, 2, 3, 4, 5 C 2, 1, 3, 4, 5 D 3, 4,5, 1, 2
Câu 16 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam
là
A công nhân B nông dân
C tiểu tư sản D tư sản dân tộc
Câu 17 Mục tiêu số một của cách mạng Việt Nam được đề ra ttong Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành
Trang 22D thành lập chính phủ nhân dân
Câu 18 Trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước (từ năm 1986 đến năm 2000) là lĩnh vực nào ?
A Chính trị B Kinh tế
C Tổ chức, tư tưởng D Văn hóa
Câu 19 Sự kiện nào là tín hiệu tiến công của quân ta, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực
dân Pháp?
A Hội nghị bất thường mở rộng Ban Thường vụ Trung ương Đảng ngày 18 và 19-12-1946
B Công nhân nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, điện tắt vào 20 giờ ngày 19-12-1946
C Ban bố Chỉ thị Toàn dân kháng chiến ngày 12-12-1946
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến được ban hành
Câu 20 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về diễn biến chiến dịch Biên giới thu - đông năm
1950: 1 Địch rút chạy khỏi Đông Khê, sau đó rút khỏi Thất Khê về Na sầm; 2 Quân ta nổ súng tiến công
và tiêu diệt cụm cứ điểm Đông Khê; 3 Đảng và Chính phủ quyết định mở chiến dịch Biên giới; 4 Địch rút chạy khỏi Đường số 4; 5 Quân Pháp buộc phải rút khỏi Na sầm về Lạng Sơn
A 3, 2, 1, 4, 5 B 2, 3, 1, 4, 5 C 3, 2, 1, 5, 4 D 2, 3, 4, 1, 5 Câu 21 Trọng tâm của kế hoạch
Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) của thực dân Pháp là gì?
A Đẩy mạnh bình định vùng tạm chiếm
B Thực hiện chiến tranh tổng lực
C Tiến hành các hoạt động quân sự quy mô lớn nhằm tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc D
Tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm
Câu 22 Nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch 5 năm lần thử nhất (1961 - 1965) ở miền Bắc là
A cải tạo nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp nhỏ, công thương nghiệp tư bản tư doanh
Trang 23B phát triển công nghiệp, nông nghiệp, tiếp tục cải tạo XHCN, củng cố và tăng cường thành phần kinh tế
quốc doanh, cải thiện một bước đời sống nhân dân,
C bước đầu hình thành cơ cấu kinh tế mới, trong đó bộ phận chủ yếu là cơ cấu công - nông nghiệp
D xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của CNXH
Câu 23 Chiến thắng mở màn của quân và dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh
đặc biệt” của Mĩ là
A chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)
B chiến thắng Núi Thành (Quảng Nam)
C chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)
D chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)
Câu 24 Trong hơn 20 năm tiến hành xây dựng CNXH (1954 - 1975), miền Bắc nước ta đã đạt thành tựu
gì?
A Xây dựng được những cơ sở vật chất - kĩ thuật ban đầu của CNXH
B Chuẩn bị được những tiền đề cần thiết để xây dựng cơ sở vật chất cảu CNXH
C Hoàn thành nhiệm vụ xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của CNXH
D Tạo ra nguồn của cải dồi dào, đáp ứng nhu cầu của chiến trường miền Nam
Câu 25 Sự kiện đánh dấu bước chuyển cửa cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ
sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới là
A cuộc vận động Duy tân của Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu
B phong trào Nghĩa Hoà đoàn
C cách mạng Tân Hợi
D phong trào Ngũ tứ
Câu 26 Trong bối cảnh của cuộc khủng hoảng dầu mỏ từ năm 1973, Đảng và Nhà nước Liên Xô cho rằng
Trang 24A CNXH không chịu sự tác động của cuộc khủng hoảng này
B CNXH chỉ chịu ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng này về kinh tế
C CNXH ít chịu ảnh hưởng, tác động của cuộc khủng hoảng này
D Liên Xô chịu tác động xấu từ cuộc khủng hoảng này, nên cần phải gấp rút cải tổ đất nước
Câu 27 Điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ từ đầu những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX là gì?
A Chịu tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới nên lâm vào khủng hoảng và suy thoái B
Vị trí kinh tế Mĩ suy giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản
C Sau một thời gian suy giảm, đến đầu những năm 80 của thế kỉ XX, kinh tế Mĩ đã có dấu hiệu phục hồi
D Tuy vẫn đứng đầu thế giới về kinh tế - tài chính nhưng tỉ trọng trong nền kinh tế thế giới đã giảm sút
nhiều so với trước
Câu 28 Cuộc chiến tranh nào không phải là “sản phẩm” của Chiến tranh lạnh?
A Chiến tranh Triều Tiên (1950 - 1953)
B Chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945 – 1954)
C Chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ (1954 – 1975)
D Chiến tranh vùng Vịnh (1991)
Câu 29 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là gì?
A Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta
B Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi
C Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự lớn của địch
D Đánh bại hoàn toàn chiến lược “đánh nhanh, thắng nhanh” của địch, đưa cuộc kháng chiến bước sang
giai đoạn mới
Câu 30 Điểm khác của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ
miền Nam Việt Nam là gì?
A Được tiến hành bằng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn