Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI HSG LỚP 12 MÔN TOÁN
yx mx m C với m là tham số Gọi A là một điểm thuộc đồ thị C có
hoành độ bằng 1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị C tại Acắt đường tròn
Câu III (5,0 điểm)
1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a và ABC 60 Gọi E, F lần
lượt là trung điểm của các cạnh SC , SD Biết SA SC SD và mặt phẳng ABEF vuông góc với mặt bên SCD , tính thể tích khối chóp S ABCD theo a
2 Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh AB3, AC4, AD6 và các góc
60
BACBAD , CAD 90 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD
Câu IV (2,0 điểm) Cho đa thức 4 3 2
1
f x x ax bx cx với ; ;a b c là các số thực không âm Biết
rằng phương trình f x 0 có 4 nghiệm thực, chứng minh 4
Trang 2ĐÁP ÁN Câu I (5,0 điểm)
yx mx m C với m là tham số Gọi A là một điểm thuộc đồ thị C có
hoành độ bằng 1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị C tại Acắt đường tròn
Trang 4Câu III (5,0 điểm)
1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a và ABC 60 Gọi E, F lần
lượt là trung điểm của các cạnh SC , SD Biết SA SC SD và mặt phẳng ABEF vuông góc với mặt bên SCD , tính thể tích khối chóp S ABCD theo a
2 Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh AB3, AC4, AD6 và các góc
Trang 5Có SASCSD nên hình chiếu của S lên mặt
Có ABEF SCD theo giao tuyến EF
BMN
vuông tại B
Gọi O là trung điểm của MN thì O là tâm Lại có ABAM AN 3
Trang 6f x x ax bx cx với ; ;a b c là các số thực không âm Biết
rằng phương trình f x 0 có 4 nghiệm thực, chứng minh 4
2018 2019
Lời giải Nhận xét: Nếu x là nghiệm của phương trình 0 f x 0 thì x0 0 (vì nếu x0 0 thì
Trang 7t t
6 t 1 1 vô nghiệm vì 2 3
6 t 1 6 1, t ) Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có f t 0, t Hàm số f t đồng biến trên
Ta có: 3 f x f y y x Thay yx vào 2 ta có: 3 2 3 2
Trang 8cos arccos
7arccos
cos arccos
7arccos
Trang 9n n
n
u u
Trang 10f x xm có đúng 3 điểm cực trị sao cho 2 2 2
x x x , trong đó x , 1 x , 2 x là hoành độ của ba cực trị đó 3
b) Cho dãy số un xác định như sau
1 2 1
1
; 32
1, 1
n n n
CD AD AB Gọi M 2; 4 là điểm thuộc cạnh AB sao cho AB3AM Điểm N thuộc
cạnh BC sao cho tam giác DMN cân tại M Phương trình đường thẳng MN là 2x y 8 0
Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD biết D thuộc đường thẳng d x: y 0 và điểm A
thuộc đường thẳng d: 3x y 8 0
b) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a Biết hình chiếu vuông góc của
S trên mặt phẳng ABCDlà điểm M thỏa mãn AD3MD Trên cạnh CD lấy các điểm I,
N sao cho ABM MBI và MN vuông góc với BI Biết góc giữa SC và ABCDbằng 60 Tính thể tích khối chóp S AMCB và khoảng cách từ N đến mặt phẳng SBC
Câu 4 (3.0 điểm) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình 15xy2 2z
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (5.0 điểm)
Thay y x 1 vào phương trình thứ hai trong hệ ta được phương trình:
Trang 12So sánh điều kiện * , hệ đã cho có hai nghiệm x ; y là 1 ; 2; 0 ; 1
Trang 13a) Cách 1
2 2
44
h x x x Hàm số này có bảng biến thiên như sau
Nếu 3 m 16 m 19 thì các phương trình 1 , 2 , 3 đều vô nghiệm Do đó, hàm số
Nếu m 16 m 16 thì phương trình 1 có 2 nghiệm bội chẵn, phương trình 2 có 2 nghiệm đơn, phương trình 3 có 5 nghiệm đơn Do đó, hàm số g x không thỏa mãn có ba cực trị
Vậy m17 là giá trị cần tìm
Trang 14h x x x Hàm số này có bảng biến thiên như sau
Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi m 16 2 m 16 m 18 Khi đó, giả sử x14 thì
Vậy m17 là giá trị cần tìm
b)
2 1
1
n n n
u u u
u v u
ta có v n2 v v n n1 nên v n2 v n v n1 Đặt x n ln v n ta được x n2 x n1x n
Trang 15u v
Trang 16+) Vì D thuộc đường thẳng d x: y 0 nên D d ;dMDd 2; d 4 Phương trình đường thẳng MN: 2x y 8 0 có véc tơ chỉ phương
Trang 18Kẻ ME vuông góc với BC , MK vuông góc với SE Suy ra : MK d M SBC
Ta có : 1 2 1 2 1 2 132 130
a MK
x x
Vì vậy ta cũng suy ra đượcx là số lẻ
Ta lại lập luận tiếp để kết luận zphải là số chẵn bằng phản chứng như sau:
y y
42
z t
Trang 19Tương tự như thế, nếu x2n3,n0 thì từ 15 1
k k
2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019
S C C C C C C C C Xét
Trang 20
có đồ thị C Tìm m để đường thẳng d y: x m cắt C tại hai điểm
phân biệt A và B sao cho PAB đều, biếtP 2;5
2) Một mảnh đất hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB25m, chiều rộng AD20mđược chia thành hai phần bằng nhau bởi vạch chắn MN ( M N, lần lượt là trung điểm BC và AD) Một đội xây dựng làm một con đường đi từ A đến C qua vạch chắn MN , biết khi làm đường trên miền ABMN mỗi giờ làm được 15m và khi làm trong miền CDNM mỗi giờ làm được30m Tính thời gian ngắn nhất mà đội xây
dựng làm được con đường đi từ A đến C
có ít nhất hai tiết mục của khối 12
Câu III (2,0 điểm)
1) Cho dãy số u n xác định bởi
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD(AB/ /CD AB, CD)có ADDC
,D(3;3) Đường thẳng AC có phương trình x y 2 0, đường thẳng ABđi qua M( 1; 1) Viết
phương trình đường thẳng BC
Câu IV (3,0 điểm)
Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ’ ’ ’ ’có đáy ABCD là hình vuông
1) Gọi S là tâm của hình vuông A B C D SA , BC có trung điểm lần lượt là ' ' ' ' M và N Tính thể
tích của khối chóp S ABC theo a , biết MN tạo với mặt phẳng (ABCD)một góc bằng 600 và ABa
2) Khi AA'AB Gọi R S, lần lượt nằm trên các đoạn thẳng A D CD’ , ’sao cho RS vuông góc với
mặt phẳng (CB D' ') và 3
3
a
RS Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D theo a ’ ’ ’ ’
3) Cho AA'ABa Gọi G là trung điểm BD', một mp P thay đổi luôn đi qua G cắt các đoạn
thẳng AD CD D B', ', ' ' tương ứng tại H I K, , Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 21
có đồ thị C Tìm m để đường thẳng d y: x m
cắt C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho PAB đều, biếtP 2;5
hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị ( )C là nghiệm phương trình
2 11
x
x m x
AD m được chia thành hai phần bằng nhau bởi vạch chắn MN ( M N, lần
lượt là trung điểm BC và AD) Một đội xây dựng làm một con đường đi từ A
đến C qua vạch chắn MN , biết khi làm đường trên miền ABMN mỗi giờ làm được 15m và khi làm trong miền CDNM mỗi giờ làm được 30m Tính thời gian
Trang 22ngắn nhất mà đội xây dựng làm được con đường đi từ A đến C
Giả sử con đường đi từ A đến C gặp vạch chắn
(25 ) 100100
y x
0,25
x 25m
Trang 23Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là
Số phần tử của không gian mẫu là: n()=C125 792 0,25 Gọi A là biến cố “ Chọn 5 tiết mục sao cho khối nào cũng có tiết mục được biểu
diễn và trong đó có ít nhất hai tiết mục của khối 12'' Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là : + 2 tiết mục khối 12, hai tiết mục khối 10, một tiết mục khối 11 + 2 tiết mục khối 12, 1 tiết mục khối 10, 2 tiết mục khối 11 0,25
t
Trang 24+ 3 tiết mục khối 12, 1 tiết mục khối 10, 1 tiết mục khối 11
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: n(A) =
Gọi H là hình chiếu của D trên
AC và D' là giao điểm của DH với AD Vì DCAD nên ADC
cân tại DDACDCA mà
CABDCA(so le trong)
'
DAH D AH
H là trung điểm của BB’ BB'qua B và
vuông góc với AC Ta viết được
0,25
M
I D' H
B A
Trang 25phương trình BB’:x y 6 0
HBBACH Có H là trung điểm của DD' Do đóD' 5;1
AB đi qua M và nhận MD' làm vtcp nên phương trình AB x: 3y 2 0
2;0
AC AB A
Ta có ADCD là hình bình hành nên ' ADD C' Do đó,C 6; 4 0,25
Gọi d là đường trung trực của DC , suy ra d: 3x y 170 Gọi I d AB, I
là trung điểm của AB 53 11;
Gọi H là trung điểm của AC => SH là
trung tuyến trong tam giác SAC Mặt khác SAC cân tại S => SH là đường cao SHAC
Gọi I là trung điểm của AH , mà M là trung điểm của SA => IM là đường
trung bình trong tam giác SAH
/ /12
600N
M
S
C
B A
Trang 26Khi AA'AB Gọi R S, lần lượt nằm trên các đoạn thẳng A D CD’ , ’sao
cho RS vuông góc với mặt phẳng (CB D' ') và 3
3
a
RS Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D theo ’ ’ ’ ’ a
D'
m
A
A'
Trang 27Câu
III.3
1,0 đ
Cho AA'ABa Gọi G là trung điểm BD', một mp P thay đổi luôn
đi qua G cắt các đoạn thẳng AD CD D B', ', ' ' tương ứng tại H I K, , Tìm giá
Nghĩa là: (P) đi qua G và song song 0,25
B A
Trang 28với mp(ABC) Vậy giá trị lớn nhất của T là 82
a b c abc
Trang 29P f a b c f a b c
đẳng thức xảy ra
121
4 16
11
844
1336
Trang 30Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh BC, N là chân đường phân giác góc BAC Đường
thẳng vuông góc với NA tại N cắt các đường thẳng AB, AM lần lượt tại P, Q theo thứ tự đó Đường thẳng vuông góc với AB tại P cắt AN tại O Chứng minh OQ vuông BC
2,5 điểm
0,25 0,5
0,5 0,25
Trang 311 8045 x
Vậy ( un) là dãy số giảm và bị chặn dưới nên nó có giới hạn
Giả sử, lim un a.Ta có: 3
3 3
Trang 334
Chọn hệ trục tọa độ Nxy sao cho A, N nằm trên trục hoành
Vì AB không song song với các trục tọa độ nên phương trình của nó có dạng : y = ax
O là giao điểm của PO và trục hoành nên O ( ab ,0)
BC đi qua gốc tọa độ nên :
+) Nếu BC không nằm trên trục tung thì phương trình BC có dạng y = cx với c 0,c
a (vì B, C không thuộc trục hoành, BC không song song với AB và AC)
B là giao điểm của BC và AB nên tọa độ B là nghiệm của hệ :
Trang 34+) Nếu BC nằm trên trục tung thì tam giác ABC cân tại A nên M N, do đó O thuộc
3 1
y z
y z
Thử lại, ta thấy: (4; 3; 1) và (4; 1; 3) là nghiệm của phương trình
Vậy: nghiệm nguyên dương của phương trình đã cho là (4; 3; 1) và (4; 1; 3)
Trang 35b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): ( x 2)2 ( y 3)2 9và điểm A (1; 2) Đường thẳng qua A, cắt (C) tại M và N Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN
Trang 36m m
4
m m
Trang 37 Khi đó nghiệm của
(1) là x ứng với (x;y) là nghiệm của (I)
Trang 38giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN 1,0
(C) có tâm I(2;-3), bán kính R=3 Có A nằm trong đường tròn(C) vì
Vậy MN nhỏ nhất bằng 2 7 khi H trùng A hay MN vuông góc với IA tại A 0,25
4 a Chứng minh rằng tứ giác lồi ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi 2 2 2 2 2 2
Trang 41Cho dãy số un xác định bởi u1 1 và un1 3 un2 2 với mọi n 1
a Xác định số hạng tổng quát của dãy số un
b Tính tổng S u12 u22 u32 u20112
Câu 4: ( 3,0 điểm )
Cho a b c , , là ba số thực không âm và thỏa mãn điều kiện a2 b2 c2 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a ( 3,0 điểm )
1,2
t x x t Khi đó phương trình trở thành:
4t t 7t 5 t 6t 9 t 4t 4 0 0,5
Trang 43 3 sin cos 0 tan 1
63
x x x x k
, kZ
3 sinxcosx3 phương trình vô nghiệm 0,5
2 (5,0 điểm)
Trang 453 2012
4 (3,0 điểm)
2
4 3
0, 12
Trang 46Bảng biến thiên:
u 1
/
Trang 47Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí