kinh tế phát triển, người dân có kinh nghiệm kinh doanh du lịch Câu 63: Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do A.. Dân số và nguồn lao động lớn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THẠCH BÀN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
D Giáp biển Đông
Câu 2: Các nhánh núi lan sát ra biển vì vậy có nhiều đoạn bờ biển khúc khủy, nhiều mũi đất và đèo là đặc
Câu 4: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH VÀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN CỦA VIỆT
NAM GIAI ĐOẠN 1999 - 2014
(Đơn vị: Nghìn người)
Trang 2Căn cứ vào bảng số liệu cho biết nhận xét nào sau đây là sai?
A Số dân thành thị có tốc độ tăng nhanh hơn số dân nông thôn
B Số nam có tốc độ tăng chậm hơn số nữ
C Số nam có tốc độ tăng nhanh hơn số nữ
D Số dân nông thôn có tốc độ tăng chậm hơn dân số thành thị
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và
Câu 6: Cho bảng số liệu
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC,
B Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục từ năm 1985 đến năm 2010, sau đó lại giảm vào năm 2016
C Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục từ năm 1985 đến năm 2016
Trang 3Câu 7: Nguyên nhân gây ngập lụt ở Trung Bộ là do
A để sông, đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao
B triều cường, nhiều sông lớn
C mưa lớn, triều cường, nhiều sông lớn
D mưa bão lớn, triều cường, lũ nguồn về
Câu 8: Dân số đông có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội ?
A Tài nguyên và môi trường
B Nguồn lực để phát triển kinh tế đất nước
C Vấn đề giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm
D tốc độ tăng trưởng kinh tế
Câu 9: Các ngành có vai trò to lớn trong lĩnh vực dịch vụ của Nhật Bản là
A thương mại và du lịch
B giao thông và du lịch
C thương mại và tài chính
D tài chính và du lịch
Câu 10 : Giải pháp hữu hiệu để cải tạo đất trống, đồi trọc ở vùng đồi núi của nước ta là
A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực
B đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế trang trại
C áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi
D áp dụng tổng thể các biện pháp nông - lâm kết hợp
Câu 11: Lao động ở thành thị chủ yếu thuộc khu vực kinh tế nào?
Trang 4Câu 12: Ở nước ta cảnh quan rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh thay thế cảnh quan hoang mạc
và bán hoang mạc của vùng nhiệt đới là do nguyên nhân chủ yếu nào?
A Có lượng bức xạ dồi dào, nền nhiệt độ cao quanh năm
B Lượng mưa, ẩm lớn do biển Đông và gió mùa đem lại
C 3/4 diện tích là đồi núi
D Gió mùa Tây Nam mang mưa lớn cho cả nước trong mùa hạ
Câu 13: Mùa mưa nghiêng về thu - đông là nét đặc trưng của khu vực nào?
A Miền Trung
B Miền Nam
C Miền Bắc
D Tây Nguyên
Câu 14: Đặc điểm chế độ mưa ở miền Đông Trung Quốc là
A mưa chủ yếu vào thu đông
B mưa quanh năm
C mưa nhiều vào mùa hạ
D lượng mưa thấp quanh năm
Câu 15: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
A GDP bình quân của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
B Đô thị hóa khác nhau giữa các quốc gia
C Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
D Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều quốc gia chưa hợp lí
Câu 16: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản
xuất theo hướng
A tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ; tăng rất nhanh tỉ trọng công nghiệp; giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp
B tăng rất nhanh tỉ trọng dịch vụ; tăng nhanh tỉ trong công nghiệp; giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp
C giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp; tăng nhanh tỉ trong công nghiệp và dịch vụ
Trang 5D giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp; giảm nhẹ tỉ trọng công nghiệp công nghiệp; tăng nhanh tỉ trọng
dịch vụ
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 13, các cao nguyên theo thứ tự từ bắc xuống nam của
vùng núi Tây Bắc là
A Sơn La, Sín Chải, Mộc Châu, Tả Phình
B Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu
C Sín Chải, Tả Phình, Mộc Châu, Sơn La
D Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tả Phình
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta?
A Sự đa dạng hóa các thành phần kinh tế đã tạo ra nhiều việc làm mới
B Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ra hiện nay
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm hiện nay đã được giải quyết triệt để
D Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao
Câu 19: Ở Đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là
A vùng đất ở rìa phía Tây và Tây Bắc
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa:
Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta?
A Bể Cửu Long
Trang 6B Bể Nam Côn Sơn
Câu 23: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do yếu tố nào quy định?
A Đất nước nhiều đồi núi
B.Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nóng ấm
C Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
D Nước ta thuộc khui vực gió mùa châu Á
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉ lệ dân số thành thị nước ta năm 2007 là:
A 20,8%
B 26,9%
C 24,2%
D 27,4%
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi Tam Đảo( thuộc vùng núi Đông Bắc)
có độ cao bao nhiêu?
A 1591m
B 1691m
C 1491m
D 1791m
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ,
chảy theo hướng tây - đông ở nước ta là?
Trang 7A đồng bằng sông Cửu Long
D Các vùng giao thông vận tải khó khăn
Câu 28:Lao động phổ thông tập trung quá đông ở khu vực thành thị sẽ
A có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao
B khó bố trí, xắp xếp và giải quyết việc làm
C Có điều kiện để phát triển các ngành dịch vụ
D giải quyết được nhu cầu việc làm ở các đô thị lớn
Câu 29: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa tận dụng hết tiềm năng của biển để đánh
bắt hải sản là
A không có nhiều ngư trường, thời tiết trong khu vực diễn biến rất thất thường
B môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm rất trầm trọng
C các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển
D phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới
Câu 30: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
A có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam
B có địa hình cao nhất ở nước ta
C địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
D gồm các dãy núi lớn liền kề với các cao nguyên
Trang 8A Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng
B Tự do hóa thương mại phát triển rất nhanh
C Tốc độ tăng trưởng của thương mại luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của toàn bộ nền kinh tế thế giới
D Kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh
Câu 32 : Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
A Quy mô dân số đô thị
B Tình hình đô thị hóa ở nước ta
C Tỉ lệ dân thành thị
D.Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dải đồng bằng nào nhỏ hẹp, bị chia cắt
mạnh, có đường bờ biển khúc khuỷ với thềm lục địa hẹp?
A Đồng bằng Nam Bộ
B Đồng bằng Bắc Bộ
C Đồng bằng ven biển Trung Bộ
D Đồng bằng Bắc Trung Bộ
Trang 9Câu 34: Vùng biển nào được xem như lãnh thổ trên đất liền?
A Tiếp giáp lãnh hải
D Trường Sơn Nam
Câu 36: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN
2000- 2015
(Đơn vị:%)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan cao hơn Việt Nam trong giai đoạn 2000 - 2015
Trang 10B GDP của Việt Nam cao hơn GDP của Thái Lan trong giai đoạn 2000 - 2015
C Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam trong giai đoạn 2000-2015 đều lớn hơn 5,5%
D Năm 2015, tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam cao hơn Thái Lan 1,4%
Câu 37: Cho bảng số liệu:
SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ CỦA NƯỚC TA TỪ BẮC VÀO NAM
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Hoàng Liên Sơn
Câu 39: Đâu không phải là tiêu chí để phân loại đô thị ở nước ta?
A Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp
B Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học
C Chức năng của đô thị
D Số dân và mật độ dân số
Câu 40: Điểm khác nhau cơ bản của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng Bằng sông Cửu Long là
A Có để sông
Trang 11Câu 41: Cơ cấu GDP của Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch theo hướng:
A Tỉ trọng khu vực I và II tăng, khu vực III giảm B Tỉ trọng khu vực I và III tăng, khu vực II giảm
C Tỉ trọng khu vực I và II giảm, khu vực III tăng D Tỉ trọng khu vực II và III tăng, khu vực I giảm Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết ở nước ta tần suất từ 1,3 đến 1,7 cơn
bão/tháng diễn ra chủ yếu vào tháng nào trong năm?
Câu 43: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động thương mại đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân
Trang 12B Góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật
C Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
D Giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị
Câu 44: Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm
A Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió Tín phong Đông Bắc
B Chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Tây Nam
C Hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
D Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc
Câu 45: Cho bảng số liệu:
Kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2014 (Đơn vị: Triệu USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn
2000 - 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Vũng Áng B Chu Lai C Hòn La D Nghi Sơn
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn
Nam là
A Kon Tum B Lâm Viên C Mơ Nông D Đắk Lắk
Câu 48: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC
TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Trang 13(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành
phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước tăng
B Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
C Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng
D Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
Câu 49: Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?
A Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ
B Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi
C Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra
D Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao
Câu 50: Nhân tố quan trọng nhất gây sức ép đối với phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng l
A dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước B tài nguyên khoáng sản không giàu có
C một số loại tài nguyên bị xuống cấp D sự thất thường của khí hậu
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế
độ nhiệt ở nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi)
B Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
C Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian
D Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam
Trang 14Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về ngành
công nghiệp nước ta?
A Đông Nam Bộ là vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước
B Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến
C Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước qua các năm luôn tăng
D Khu vực Nhà nước có tỉ trọng giảm trong cơ cấu công nghiệp
Câu 53: Vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
B Vị trí cầu nối giữa ba châu lục
C Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a
D Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai đặc biệt là bão, động đất, sóng thần…
Câu 54: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm?
A Bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố và có ranh giới không thay đổi theo thời gian
B Có tỉ trọng lớn trong tổng GDP của quốc gia, tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước và có thể hỗ trợ
cho các vùng khác
C Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, tập trung tiềm lực kinh tế và hấp dẫn các nhà đầu tư
D Có khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp vàdịch vụ để từ đó nhân rộng ra toàn quốc
Câu 55: Vùng núi Đông Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A Hướng núi Tây Bắc- Đông Nam
B Nằm ở tả ngạn sông Hồng
C Là vùng đồi núi thấp
D Địa hình nổi bật là các cánh cung lớn
Câu 56: Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp của Đông Nam Bộ đặt ra nhiều vấn đề
cần giải quyết cấp bách, đặc biệt là
A Tăng cường cơ sở năng lượng B Đào tạo công nhân lành nghề
C Thu hút lao động có kĩ thuật D Xây dựng cơ sở hạ tầng
Câu 57: Cho bảng số liệu:
Trang 15LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?
A Tổng số lao động không tăng
B Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm nhất
C Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhiều nhất
D Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất
Câu 58: Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 – 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015
B Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015
C Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết thành phố Việt Trì trực thuộc tỉnh nào sau đây?
A Lào Cai B Yên Bái C Phú Thọ D Lai Châu
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông
nghiệp nước ta?
Trang 16A Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
B Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
C Lúa gạo được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
D Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
Câu 61: Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai cả nước chủ yếu là do
A có một mùa mưa nhiều và một mùa khô
B có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng
C có nhiều diện tích đất đỏ ba dan ở các cao nguyên
D có khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên trên 1000m
Câu 62: Du lịch biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển hơn Bắc Trung Bộ là do
A vùng biển Nam Trung Bộ có số giờ nắng nhiều hơn, không có gió mùa Đông Bắc
B vị trí Nam Trung Bộ thuận lợi hơn
C Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều bãi tắm đẹp
D kinh tế phát triển, người dân có kinh nghiệm kinh doanh du lịch
Câu 63: Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do
A Dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước B Tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước
C Giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước D Khai thác hiệu quả các thế mạnh của vùng
Câu 64: Trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền của nước ta sau đây, tỉnh nào không giáp với Trung Quốc ?
A Cao Bằng B Lạng Sơn C Hà Giang D Sơn La
Câu 65: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi
A Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam B Cấu trúc địa hình khá đa dạng
C Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ D Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết Hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất nước ta?
A Hệ thống sông Đồng Nai B Hệ thống sông Hồng
C Hệ thống sông Đà Rằng D Hệ thống sông Mã
Câu 67: Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc của nước ta không có tỉnh nào sau đây?
A Quảng Ninh B Hưng Yên C Bắc Ninh D Hà Nam
Trang 17Câu 68: Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào sau đây?
A Khánh Hoà - Quảng Ngãi B Đà Nẵng - Khánh Hoà
C Quảng Nam - Đà Nẵng D Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Câu 69: Ảnh hưởng lớn nhất của biến đổi khí hậu đến vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta hiện nay là
A Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn B Nhiệt độ trung bình năm đã tăng
C Nước biển dâng và xâm nhập mặn sâu vào đất liền D Mùa khô không rõ rệt
Câu 70: Điểm tương đồng về thế mạnh để phát triển kinh tế giữa hai vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
là
A Khai thác lâm sản B Nuôi trồng thủy sản
C Phát triển chăn nuôi gia súc D Trồng cây công nghiệp lâu năm
Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có
công suất trên1000 MW?
A Phả Lại, Phú Mỹ,Trà Nóc B Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí
C Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ D Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau
Câu 72: Các cánh cung núi Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều thuộc khu vực vùng núi nào ở nước ta?
A Trường Sơn Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Đông Bắc
Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 5 - 7 và trang 9 hãy lựa chọn ý đúng nói về tác động của
hình dạng lãnh thổ đối với khí hậu nước ta?
A Khí hậu từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất
B Khí hậu có sự phân hoá rõ rệt từ Đông sang Tây
C Khí hậu nước ta có sự phân hoá rõ rệt từ Bắc vào Nam
D Khí hậu có sự phân hoá theo độ cao địa hình
Câu 74: Cảng biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?
A Đà Nẵng B Vũng Áng C Quy Nhơn D Cam Ranh
Câu 75: Ý nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta?
A Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng cho đồng bằng
B Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp
C Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở
D Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng
Trang 18Câu 76: Trở ngại lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là
A Nạn cát bay B Hạn hán C Bão, lụt D Lũ quét
Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo
thành thị và nông thôn ở nước ta?
A Dân số nông thôn có xu hướng ngày càng tăng và chiếm tỉ trọng lớn
B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị
C Dân số thành thị có xu hướng ngày càng tăng và chiếm tỉ trọng thấp
D Dân số nông thôn có xu hướng ngày càng giảm và chiếm tỉ trọng lớn
Câu 78: Vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho việc phát triển nền nông nghiệp
A Ôn đới B Cận nhiệt đới
C Cận nhiệt đới và ôn đới D Nhiệt đới
Câu 79: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển
B tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo
C giải quyết nhiều việc làm cho người lao động
D tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường
Câu 80: Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ
A khu vực đồng bằng và thềm lục địa B phần đất liền và các hải đảo
C phần đất liền và thềm lục địa D khu vực đồng bằng và đồi núi
Trang 20Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công
nghiệp hằng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
A Kiều Liêu Ti
B Phu Pha Phong
C.Phu Luông
D Pha Luông
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh
nào sau đây?
A Hà Tĩnh
B Quảng Trị
C Nghệ An
D Quảng Bình
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
Trang 21Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây
ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A Nghi Sơn
B Hòn La
C Vũng Áng
D Vân Đồn
Câu 50 Vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền là
A vùng tiếp giáp lãnh hải
Trang 22Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh (hoặc thành phố)
nào sau đây ở Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung ?
Trang 23B Được hình thành, phát triển từ lâu đời
C Nền kinh tế hàng hóa phát triển từ sớm
D Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao
Câu 56 Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
A Là ngành còn rất non trẻ
B Phương tiện ngày càng tốt
C Mạng lưới phát triển rộng
D Khối lượng vận chuyển lớn
Câu 57 Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta?
A Có nhiều dãy núi cao đồ sộ
B Thấp dần về phía đông bắc
C Hướng núi chính vòng cung
D Có nhiều cao nguyên badan
Câu 58 Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt nước ta hiện nay?
A Sản phẩm đẫ được xuất khẩu
B Cơ cấu cây trồng có thay đổi
C Có trình độ lao động rất cao
D Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật
Câu 59 Cho biểu đồ: