1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cẩm Phả

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y đều mạch hở, không phân nhánh, MX > MY bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối có cùng số C trong phân tử và hỗn hợ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CẨM PHẢ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

C CH3COO−CH=CH2 D CH2=C(CH3)−COOCH3

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 3: X là chất lỏng, không màu, bốc hơi mạnh trong không khí ẩm Ở điều kiện thường, khi có ánh sáng,

dung dịch X đặc bị phân hủy một phần giải phóng khí nitơ đioxit Chất X là

Câu 4: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z

có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch chứa chất nào sau

Câu 9: Kim loại nào sau đây dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt và bằng 2/3 lần đồng?

Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất

Câu 11: Đồng phân của glucozơ là

A xenlulozơ B fructozơ C saccarozơ D sobitol

Câu 12: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

quặng hematit nâu là

A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3.nH2O D Fe2O3

Câu 13: Nung nóng hỗn hợp bột gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 75%, thu

được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 5,0 Tỉ lệ a : b là

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra

V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 2

Câu 18: Cho các phát biểu về cách sử dụng hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học:

(1) Không dùng tay trực tiếp cầm hóa chất

(2) Không đổ hóa chất này vào hóa chất khác

(3) Hóa chất dùng xong nếu còn thừa, được đổ trở lại bình chứa

(4) Không dùng hóa chất đựng trong những lọ không có nhãn ghi rõ tên hóa chất

(5) Không nếm hoặc ngửi trực tiếp hóa chất

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 20: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những monosaccarit mà dung

dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và tinh bột

C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.

Câu 21: Cho các nhận định sau:

(a) Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều

(b) Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(c) Các kim loại dẫn điện được là vì electron tự do trong tinh thể kim loại gây ra

(d) Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học

Câu 23: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất:

KMnO4,Cl2,Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là

Trang 3

Câu 24: Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen,

poliisopren Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 25: Một loại đá vôi có chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng Nung đá ở nhiệt

độ cao, thu được chất rắn có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung Hiệu suất của quá trình phân hủy CaCO3 là

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2 thu được 2,7 mol CO2 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 50,4 gam X (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

X6 (este có mùi chuối chín) + H2O

Phát biểu sau đây sai?

A Phân tử khối của X5 là 60 B Phân tử khối của X là 230

C Phân tử khối của X6 là 130 D Phân tử khối của X3 là 74

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(g) Cho AgNO3 vào dung dịch FeCl3

Sau khi các phản ứng kết thúc, tổng số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra sự oxi hoá nước

(b) Trong thực tế, để loại bỏ Cl2 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí NH3 vào phòng

(c) Khi cho thêm CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần

(d) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

(e) Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa

(g) Cho NaNO3 (rắn) tác dụng với H2SO4 (đặc, to) để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp khí A chứa hai hiđrocacbon, hỗn hợp khí B chứa O2 và O3 (tỉ khối của B so với H2 là 18,4) Trộn A và B theo tỉ lệ 1 : 2 về thể tích rồi đốt cháy thì chỉ còn CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ 8 : 7 về thể

Trang 4

tích Nếu dẫn 5 lít A qua nước brom dư thì thể tích khí còn lại 2 lít Công thức phân tử của hai hiđrocacbon

là (các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

A CH4 và C3H6 B CH4 và C4H2 C CH4 và C2H2 D CH4 và C3H4

Câu 31: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2

và b mol HCl khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X được biểu diễn như hình

vẽ dưới đây:

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tỉ lệ

a : b là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

(b) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(d) Trong một phân tử chất béo luôn có 6 nguyên tử oxi

(e) Vật liệu compozit có độ bền, độ nhịu nhiệt tốt hơn polime thành phần

(g) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2

và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO là khí NO duy nhất) Giá trị của t và m lần lượt là

A 0,6 và 10,08 B 0,6 và 8,96 C 0,6 và 9,24 D 0,5 và 8,96

Câu 34: Hỗn hợp X gồm (CH3COO)3C3H5, CH3COOCH2CH(OOCCH3)CH2OH, CH3COOH,

CH3COOCH2CHOHCH2OH và CH2OHCHOHCH2OH trong đó CH3COOH chiếm 10% tổng số mol hỗn hợp Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 20,5 gam natri axetat và 0,604m gam glixerol Để đốt cháy m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V gần nhất

3

Trang 5

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 200,0 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm 300,0 ml hoặc 700,0 ml dung dịch HCl yM vào dung

dịch Y đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng m gam Giá trị gần nhất của m là

Câu 36: Cho các bước ở thí nghiệm sau:

- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng

Nhận định nào sau đây là sai?

A Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

B Ở bước 2 thì anilin tan dần

C Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.

D Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy

Câu 37: Cho 3 ống nghiệm riêng biệt lần lượt chứa 3 chất tan X, Y, Z trong nước (tỉ lệ mol nX : nY : nZ = 1 : 2 : 3) Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch KOH dư lần lượt vào 3 ống nghiệm trên thì thu được tổng số mol kết tủa trong 3 ống nghiệm là a mol

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư lần lượt vào 3 ống nghiệm trên thì thu được tổng số mol kết tủa trong 3 ống nghiệm là b mol

- Thí nghiệm 3: Đun nóng 3 ống nghiệm trên thu được tổng số mol kết tủa trong 3 ống nghiệm là c mol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và c < a < b Ba chất X, Y, Z lần lượt là

A Al(NO3)3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2, Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, Al(NO3)3 D Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3

Câu 38: Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau

một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ) Cho 36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và

H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn Nồng

độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 40: Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Y trong dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

ĐỀ THI SỐ 2

Trang 6

Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng bằng 2,7 gam/cm3 và có màu trắng bạc?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

Câu 3: Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và

vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là

Câu 4: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este đó là?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2 C HCOOCH=CHCH3 D CH 2=CHCOOCH3

Câu 5: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

Câu 6: Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Lys-Gly-Val-Ala B Glyxerol C Ala-Ala D Saccarozơ

Câu 7: Thành phần chính của quặng boxit là

A tơ nilon-6 B tơ nilon-7 C tơ nilon-6,6 D tơ olon

Câu 10: Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?

Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong nước?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 12: Crom(III) hiđroxit là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước Công thức của crom(III)

hiđroxit là

Câu 13: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 14: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ

X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Trang 7

Câu 15: Cho các chất sau: alanin, etylamoni axetat, ala-gly, etyl aminoaxetat Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

Câu 16: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40o (khối lượng

riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là

A 626,09 gam B 782,61 gam C 305,27 gam D 1565,22 gam

Câu 17: Cho 0,02 mol glyxin tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Để tác dụng

hết với các chất trong X cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 1M được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y được

m gam chất rắn khan Giá trị V và m là

A 0,32 và 23,45 B 0,02 và 19,05 C 0,32 và 19,05 D 0,32 và 19,49.

Câu 18: Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?

(1) Khi làm thí nghiệm phải luôn để hóa chất cách xa mặt và người trên 40 cm

(2) Khi làm thí nghiệm, miệng ống nghiệm luôn hướng về phía có người

(3) Hóa chất trong phòng thí nghiệm thường được đựng trong lọ có nút đậy kín, phía ngoài có dãn nhãn

ghi tên hóa chất Nếu hóa chất có tính độc hại, trên nhãn có ghi chú riêng

(4) Đèn cồn dùng xong cần đậy nắp để tắt lửa

Câu 19: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

Câu 20: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong môi

trường axit là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.

C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ

Câu 21: Cho các nhận định sau:

(a) Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá

(b) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

(c) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

(d) Trong một chu kì, theo chiều Z tăng, tính kim loại tăng dần

Số nhận định đúng là

Câu 22: Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat Có bao nhiêu công thức

cấu tạo phù hợp với trieste này?

Trang 8

Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M, thu được dung dịch X chứa 64,5 gam chất tan gồm 4 muối giá trị của V là

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 27: Este X có công thức phân tử C7H8O4, tạo bởi axit no, hai chức và hai ancol đơn chức Thực hiện

sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + 2H2 Ni , t Y (2) X + 2NaOH  t  Z + X1 + X2

Phát biểu sau đây sai?

A X, Y đều có mạch không phân nhánh B Z là natri malonat

C X1, X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng D Y có công thức phân tử là C7H12O4

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(e) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(g) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Moocphin, cocain, nicotin và cafein là các chất gây nghiện

(b) Một trong các tác hại của nước cứng là gây ngộ độc nước uống

(c) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, chất rắn thu được gồm AgCl và Ag

(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

(e) Ancol etylic tự bốc cháy khi tiếp xúc với Cr2O3

(g) Khí H2 thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng để thay thế một số nhiên liệu khác gây

ô nhiễm môi trường

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm các chất sau: axetilen (0,05 mol), vinylaxetilen (0,04 mol),

hiđro (0,065 mol) và một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Biết m gam hỗn hợp khí Y phản ứng tối đa với 14,88 gam brom trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch X Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích dung dịch H2SO4 (V ml) như sau:

Trang 9

Giá trị của a là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì không

(b) Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt)

(c) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin

(e) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và có tính dẻo

(g) Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α – amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có (n-1) liên kết peptit

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, một thời gian thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,58m gam hỗn hợp bột kim loại và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO, N2O có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,2

và dung dịch Y chứa 37,8 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Thời gian điện phân là

A 23160 giây B 24125 giây C 22195 giây D 28950 giây

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ

với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước

và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2

và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng

Câu 35: Hỗn hợp gồm m gam các oxit của sắt và 0,54m gam Al Nung hỗn hợp X trong chân không cho

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít H2 (đktc); dung dịch Z và chất rắn T Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Z thu được 67,6416 gam kết tủa Cho chất rắn T tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,22V lít hỗn hợp khí NO và NO2

(đktc) có tỉ khối so với hiđro là 17 Giá trị của V là

Câu 36: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Trang 10

- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC

- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu sai là

Câu 37: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:

- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y

- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra

A, B và C lần lượt là:

A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3

Câu 38: Cho X; Y; Z là 3 peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8; 9; 11; Z có

nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X; Y; Z; T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2 và (a – 0,11) mol H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp

G (gồm bốn muối của Gly; Ala; Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 3,385 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là:

và thấy khối lượng dung dịch tăng 40,16 gam Phần trăm về khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp X gần

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)

tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong

dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép

chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

Câu 2: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

Câu 3: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

Câu 4: Etyl axetat có công thức hóa học là

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 5: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

A Ba(OH)2 B Na2CO3 C K2SO4 D Ca(NO3)2

Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A axit cacboxylic B α-amino axit C este D β-amino axit

Câu 7: X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua

của nó Kim loại X là

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 9: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

A to tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?

A Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4 B Điện phân nóng chảy CuCl2

C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu 11: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung

dịch brom Vậy X là

Câu 12: Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

Trang 12

Câu 16: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 18: Cho thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ dưới đây:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Nhỏ dung dịch BaCl2 vào bình đựng nước brom sau thí nghiệm kết thúc thấy có kết tủa trắng

B Khí Y có thể làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

C Dung dịch nước brom dư có tác dụng hấp thụ H2S trong hỗn hợp X

D Dẫn khí Y vào dung dịch CaCl2 thấy có kết tủa trắng tạo thành

Câu 19: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Ba(OH)2 và H3PO4 B Al(NO3)3 và NH3

C (NH4)2HPO4 và KOH D Cu(NO3)2 và HNO3

Câu 20: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là

Câu 21: Cho các nhận định sau:

(a) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử

(b) Đồng (Cu) không khử được muối sắt(III) (Fe3+)

(c) Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí

(d) Tất cả các kim loại đều có ánh kim

Câu 23: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl 3, CuSO4, H2SO4

đặc, nóng Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hợp tạo muối sắt(II)?

Trang 13

Câu 24: Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat) Số polime dùng làm cao su là

Câu 25: Cho từ từ 27,40 gam Ba vào 100 gam dung dịch H2SO4 9,80%, sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa, dung dịch X và khí Y Nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch Y là

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m

gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho CuS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang

(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…

Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường, đều chứa liên kết ba, mạch hở và

trong phân tử hơn kém nhau một liên kết π Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18: Cho thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ dưới đây: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cẩm Phả
u 18: Cho thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ dưới đây: (Trang 12)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cẩm Phả
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm