Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí
C tạo thành chất điện li yếu D có ít nhất một trong 3 điều kiện trên
Câu 2 Phần đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N là
Câu 3 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên CHn 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2 (dung
dịch) Vậy A là
A etyl benzen B metyl benzen C vinyl benzen D ankyl benzen
Câu 4 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khối lượng Thành
phẩn của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là
Câu 5 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
Câu 6 Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?
A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH
C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 7 Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết 1 mol X chỉ tác dụng với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HOCH2C6H4COOH B C H6 4OH2
C HOC6H4CH2OH D C2H5C6H4OH
Câu 8 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 9 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch Br2 sẽ thu được kết quả nào dưới
đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và Br2 cho kết tủa trắng
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin chỉ tác dụng được dung dịch Br2
C Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng với cả dung dịch HBr và dung dịch Br2
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr n
Trang 2Câu 10 Nhận định nào sau đây đúng khi xảy ra phản ứng giữa các chất
trong mỗi ống nghiệm được mô tả trên hình vẽ bên?
A Miếng bông trên miệng ống nghiệm 1 dần mất màu hồng
B Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có màu xanh
C Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không màu
D Miếng bông trên miệng ống nghiệm 2 dần mất màu hồng
Câu 11 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong
nhóm nào sau đây?
A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
Câu 12 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào
sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3
C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối của amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức –NH2 và 1 chức –COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
Câu 14 Cho các phát biểu sau:
1 Kim loại Cu khử được ion Fe2 trong dung dịch
2 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…
3 Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit
4 Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl
5 Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M,
sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 16 Nhận xét không đúng là
A Muối Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; muối Cr(VI) có tính oxi hóa
B Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
D Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân
Trang 3Câu 17 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin có tổng khối lượng 33,76 gam là và tỉ lệ vê' số
mol là 2 : 2 : 1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam
muối?
A 66,22 gam B 62,96 gam C 66,38gam D 60,58 gam
Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau
X Dung dịch Na2SO4 dư Kết tủa trắng
Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Câu 19 Cho các loại tơ sợi sau 1 tơ tằm, 2 tơ capron, 3 tơ visco, 4 tơ nilon-6,6, 5 tơ nitron 6 tơ xenlulozơ điaxetat Tơ tổng hợp là
A 1 , 2 , 5 B 2 , 4 , 5 C 2 , 5 , 6 D 4 , 5 , 6
Câu 20 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của số mol
kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo
đồ thị sau:
Tỉ số a : b là
A 1 : 1 B 2 : 3
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau
1 Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH
2 Cho phần đạm amoni vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
3 Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
4 Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
5 Cho Al4C3 vào nước
6 Cho phèn chua vào nước vôi trong dư
7 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là
Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat
Câu 23 Cho các phát biểu sau
Trang 4 c Nước ép của chuối chín không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
d Trong phân tử tripeptit glu-lys-ala có chứa 4 nguyên tử N
e H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96 lít CO2
(ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng
hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A etyl axetat B axit propionic C metyl propionat D ancol metylic
Câu 25 Cho các tính chất sau:
Chất lỏng 1 ; Chất rắn 2 ; Nhẹ hơn nước 3 ; Không tan trong nước 4 ; Tan trong xăng 5 ; Dễ bị thủy
phân 6 ; Tác dụng với kim loại kiềm 7 ; Cộng H2 vào gốc ancol 8
Tính chất đặc trưng của lipit là
Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào
dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn
hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19
Giá trị của V là
Câu 28 Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ các quá trình chuyển hóa và hiệu
suất H như sau:
Metan H 20% Axetilen H 95% Vinyl clorua H 90% PVC
Tù 4480 m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) điều chế được bao nhiêu kg PVC? Biết metan chiếm 90% thể tích khí
thiên nhiên
A 861,575 kg B 931,825 kg C 968,865 kg D 961,875 kg
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đipetit mạch hở thu được 30,9 gam hỗn hợp X gồm các
amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/2 hỗn hợp
X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch thì lượng muối khan thu được là
A 12,65 gam B 18,35 gam C 14,45 gam D 16,55gam
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 35,44 gam một chất béo X (triglixerit), sinh ra 51,072 lít (đktc) khí CO2 và 38,16g
H2O Cho 70,88 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
Câu 31 Cho các phát biểu sau
(a) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(b) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(d) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure
Trang 5(e) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa
(f) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư
(g) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng đề điều chế thuốc đau dạ dày
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Anilin là chất khí tan nhiều trong nước
(d) Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
(e) Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit
(f) Trong công nghiệp được phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc dạ dày
(g) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:3 tương ứng) tan hết trong nước dư
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho các phát biểu sau
(a) Dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Saccarozo có phản ứng tráng bạc
(d) Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
(e) Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học
(f) Tơ poliamit kém bền trong dịch dịch axit và dung dịch bazơ
(g) Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho các phát biểu sau
(a) Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím
(b) Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ
(c) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
(d) Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
(e) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(f) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Cho 19,5 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit, công thức phân tử đều có dạng NH2R(COOH)2 vào dung dịch chứa 0,05 mol axit axetic, thu được dung dịch X Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 30 gam chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl
dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 6phản ứng không thu được kết tủa Lấy m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít
khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 0,54 và 2,35 B 1,08 và 2,35 C 0,54 và 2,16 D 1,08 và 2,16
Câu 37 Hỗn hợp X gồm FeO, Al2O3 Mg, Zn Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu
được dung dịch chứa m70,1 gam muối Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
thu được 13,44 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3
loãng dư thu được 1,792 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 18,5, dung dịch Y Số mol
HNO3 đã tham gia phản ứng gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 38 Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10%, 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch
CuSO4 2%
Bước 2: Lắc nhẹ ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu tím đặc trưng
B CuO được tạo ra sau bước 1
C Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch xenlulozơ
D Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch hồ tinh bột
Câu 39 Nung 26,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có không khí,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và 4,48 lít khí Z có tỷ khối so với H2 là 22,5 (giả sử
NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm t mol NaNO3 và
0,32 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí T chứa hai khí có tỷ khối so với H2 là 8, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Giá trị của m là
Câu 40 X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối đa hai nhóm
este, MYMZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 23,52 lít CO2 (đktc) Mặt
khác, cho 51,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai muối và hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon Đem toàn bộ lượng ancol này cho tác dụng với Na dư thu được 7,84 lít H2 (đktc) Phần trăm
khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là
Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
Trang 7Câu 3: Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc có mùi trứng thối Sục khí thải quá dung dịch Pb(NO3)2thấy xuất hiện kết tủa màu đen Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy có chứa khí
Câu 4: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 5: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí mùi trứng thối Chất X
là chất nào sau đây?
Câu 6: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
Câu 7: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Chất X là
Câu 8: Hợp chất nào sau đây có màu lục xám?
A Cr2O3 B Cr(OH)3 C CrO3 D K2CrO4
Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
CH2 CH CH CH2 CH CH2
n
A cao su buna B cao su buna-S C cao su buna-N D cao su isopren
Câu 10: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 11: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A I2 B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D Br2
Câu 12: Chất nào sau đây là thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày?
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan X trong 400 ml dung dịch HCl 2M, thấy thoát ra 2,24 lít
H2 (đktc) và còn lại 2,8 gam sắt chưa tan Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí NO2 (đktc)?
2
2 3
Trang 83
3 3
? 0,44 0,12
3 NaOH
A 11,70 gam và 1,4 B 9,36 gam và 2,4 C 6,24 gam và 1,4 D 7,80 gam và 1,0
Câu 15: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH lỗng, nĩng là
Câu 16: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit
nitric 68% (cĩ khối lượng riêng1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat Hiệu suất đạt 90%
Phản ứng điều chếxenlulozơ trinitrat :
Câu 17: Thủy phân hồn tồn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X
Cơ cạn tồn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là
2
Phản ứng của Gly Ala Ala vớiNaOH :
x 0,01BTKL : (75 89.2 2.18)x 3x.40 3,19 18x
Làm mất màu dung dịch Br : CH CH 2Br CHBr CHBr
Tạo kết tủa vàng : CH CH 2AgNO 2NH CAg CAg 2NH NO
Trang 9A Dung dịch Br2 bị nhạt màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu trắng
B Dung dịch Br2 bị mất màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu trắng
C Dung dịch Br2 bị nhạt màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng
D Dung dịch Br2 bị mất màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng
Câu 19: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 20: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A xenlulozơ và glucozơ B glucozơ và tinh bột
Câu 21: Cho bốn ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhúng vào mỗi ống một mẩu kẽm Sau đó cho thêm một vài giọt
dung dịch muối X vào Muối X là muối nào thì khí H2 thoát ra nhanh nhất?
Câu 22: Este X có công thức phân tử là C5H8O2, khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ
hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam
so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Giá trị của a là
Trang 10muoá i X NaOH C H (OH)
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
(c) Cho hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư
(d) Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(e) Cho Cr vào dung dịch HNO3 loãng nguội, dư
(g) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Zn có ứng dụng để bảo vệ tàu biển bằng thép
(b) Au có tính dẫn điện tốt hơn Ag
(c) Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg 2+ là nước cứng
(d) Cs được dùng làm tế bào quang điện
(e) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa ba muối
(g) Ở nhiệt độ cao, Na2CO3 và Al(OH)3 đều bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
o 2
o 2
O , t
2 X
H 2
Trang 11Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:
Giá trị của m là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
(b) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(c) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
(d) Để phân biệt ba chất: CH3COOH, CH3CH2NH2 và H2N-CH2-COOH chỉ cần dùng quỳ tím
(e) Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là Cu(OH)2
(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch chứa 17 gam muối M(NO3)n trong thời gian t, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam và tại catot chỉ có a gam kim loại M bám vào Sau thời gian 2t, khối lượng dung dịch giảm đi 12,14 gam và tại catot thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc) Vậy giá trị của a là
Câu 34: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol Tỉ lệ mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1 Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Y trong E
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị gần nhất của m là
Câu 36: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi
Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều
B Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân
Trang 12- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2 gam kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho 3,5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3 gam kết tủa
Trong đó m1 < m3 < m2 Hai chất tan trong X là
A HCl và AlCl3 B H2SO4 và Al2(SO4)3 C H2SO4 và AlCl3 D HCl và Al2(SO4)3
Câu 38: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức 1 mol X
phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có M < 100), 1 anđehit
no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 39: Hòa tan 22 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 0,5 lít dung dịch HNO3 2M thì thu được dung dịch
Y (không có NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO Lượng HNO3 dư trong Y tác dụng vừa đủ với 13,44 gam NaHCO3 Cho hỗn hợp Z vào bình kín có dung tích không đổi 8,96 lít chứa O2 và N2 tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 00C và áp suất 0,375 atm Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình không còn O2 và áp suất cuối cùng là 0,6 atm Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là
Câu 40: Đun nóng 0,045 mol hỗn hợp E chứa hai peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1) cần vừa đủ 120
ml KOH 1M, thu được hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly, Ala, Val trong đó muối của Gly chiếm 33,832% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam E cần dùng 14,364 lít khí O2 (đktc), thu được hỗn hợp khí và hơi, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68 gam Phần trăm khối lượng muối của Ala trong Z gần nhất với:
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Kim loại cứng nhất là
Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 3: Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc có mùi trứng thối Sục khí thải quá dung dịch Pb(NO3)2thấy xuất hiện kết tủa màu đen Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy có chứa khí
Câu 4: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 5: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí mùi trứng thối Chất X
là chất nào sau đây?
Câu 6: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
Câu 7: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Chất X là
Câu 8: Hợp chất nào sau đây có màu lục xám?
A Cr2O3 B Cr(OH)3 C CrO3 D K2CrO4
Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
Trang 13CH2 CH CH CH2 CH CH2
n
A cao su buna B cao su buna-S C cao su buna-N D cao su isopren
Câu 10: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 11: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A I2 B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D Br2
Câu 12: Chất nào sau đây là thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày?
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan X trong 400 ml dung dịch HCl 2M, thấy thoát ra 2,24 lít
H2 (đktc) và còn lại 2,8 gam sắt chưa tan Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí NO2 (đktc)?
A 4,48 lít B 10,08 lít C 16,8 lít D 20,16 lít
Câu 14: Cho 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1,2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM, thu được 9,36 gam kết tủa Nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM thì khối lượng kết tủa thu được và giá trị của x là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 11,70 gam và 1,4 B 9,36 gam và 2,4 C 6,24 gam và 1,4 D 7,80 gam và 1,0
Câu 15: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 16: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit
nitric 68% (có khối lượng riêng1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat Hiệu suất đạt 90%
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X
Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 18: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm :
Sau đó tiến hành thử tính chất của khí X: Sục khí X dư lần lượt vào dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3 Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch Br2 bị nhạt màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu trắng
B Dung dịch Br2 bị mất màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu trắng