Hỗn hợp X chứa hai chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y C4 H14 O3N2 và chất ZC3H7 O4N tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.. Cô cạn dung dịch, thu[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN DIÊU ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các
A amin B anđehit C ancol D -amino axit
Câu 2 Hai dung dịch nào sau đây đều phản ứng được với kim loại Fe?
A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3
Câu 3 Metyl aciylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH2 = CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH = CH2 D C2H5COOCH3
Câu 4 Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu xanh tím B xuất hiện màu vàng
Câu 5 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào dưới đây?
A CaO và MgO B Fe2O3 và CuO C Al2O3 và CuO D MgO và Fe2O3
Câu 6 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O, bền ở nhiệt độ thường
B CaCO3 là nguyên liệu được dùng trong ngành công nghiệp gang, thép
C Công thức hóa học của phèn chua là NaAl(SO4)2.12H2O
D Các kim loại Na và Ba đều khử được nước ở điều kiện thường
Câu 7 Cho các chất sau: (1) C6H5NH2 (anilin); (2) C2H5NH2; (3) CH3NH2; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6)
NH3 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ (từ trái qua phải) là
A (3), (4), (2), (6), (1), (5) B (1), (6), (3), (2), (4), (5)
C (5), (4), (2), (3), (6), (1) D (5), (4), (2), (1), (3), (6)
Câu 8 Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch Br2?
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat
Câu 9 Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây?
Câu 10 Hai polime nào sau đây đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ nilon-6,6 và tơ nilon-7 B Polietilen và poli(vinyl doma)
Câu 11 Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, dễ tan trong nước và có vị ngọt
(2) Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được kết tủa Ag
(3) Hiđro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol
(4) Trong dung dịch, hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam
Dãy gồm các tính chất của glucozơ là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)
Trang 2Câu 12 Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất khí sau khi đi qua bơng tẩm NaOH đặc cĩ thể làm mất màu dung dịch brom hoặc KMnO4
B Vai trị chính của bơng tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi
C Vai trị chính của H2SO4 đặc là oxi hĩa C2H5OH thành CO2 và H2O
D Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH H SO đặ 2 4 c 2(C2H5O)2O + H2O
Câu 13 Nhĩm những chất khí (hoặc hơi) đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí
quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép là
A CH4 và H2O B CO2 và CH4 C N2 và CO D CO2 và O2
Câu 14 Cho các dung dịch sau: Na2SO4, NaOH, HCl, H2SO4 Số chất trong dãy phản ứng được với
dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ tác dụng hồn tồn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 (đun nĩng) thu được 34,56 gam Ag Giá trị của m là
A 28,8 B 43,2 C 14,4 D 57,6
Câu 16 1 mol triolein làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
A 4 mol B 2 mol C 3 mol D 1 mol
Câu 17 Nhúng thanh Ni nguyên chất lần lượt vào dung dịch: AgNO3 (1); HCl và Fe2(SO4)3 (2); HCl và
CuSO4 (3); CrCl3 và HC1 (4) Số trường hợp xảy ra ăn mịn điện hĩa học là
Câu 18 Cho các phản ứng sau:
(a) CO2 + CaCO3 +H2O Ca(HCO3)2 (b) HCl + NaAlO2 + H2O NaCl + Al(OH)3
(c) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (d) 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Số phản ứng mà H2O đĩng vai trị chất oxi hĩa là
Câu 19 Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm etylamin và đimetylamin tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, dư thu
được m gam muối Giá trị của m là
A 21,6 B 16,1 C 16,3 D 21,4
Câu 20 Nicotin là chất độc gây nghiện cĩ nhiều trong cây thuốc lá Khĩi thuốc lá cĩ rất nhiều chất độc
khơng những gây hại cho người hút mà cịn ảnh hưởng đến những người xung quanh gây ra các bệnh
Trang 3hiểm nghèo như ung thư phổi, ung thư vòm họng, Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố
trong nicotin như sau: 74,07%C; 17,28%N; 8,65%H Tỉ khối hơi của nicotin so với He là 40,5 Công thức phân tử của nicotin là
A C10H14N2 B C5H7N C C10H14N2O D C8H10N2O
Câu 21 X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O Tỉ khối của X so với He bằng
33 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ số mol):
(1) X + 2NaOH t X1 + X2 + X3 (2) X1 + H2SO4 Y + Na2SO4
Biết X2 và X3 là hợp chất hữu cơ Phát biểu nào dưới đây sai?
A Trong X chứa 4 nguyên tử O
B Trong X1 chứa một nhóm OH
C Ở điều kiện thường, X3 không hòa tan được Cu(OH)2
D Đốt cháy hoàn toàn X1 chỉ thu được CO2 và Na2CO3
Câu 22 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl và dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl
thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là
A a = 0,75b B a = 0,8b C a = 0,35b D a = 0,5b
Câu 23 Đun nóng 12,15 gam este X đơn chức với dung dịch NaOH 8% (vừa đủ), thu được 87,15 gam
dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không không đáng kể Số nguyên tử hiđro của este X là
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn kim loại R trong bình chứa khí clo, thu được 32,5 gam muối Biết thể tích
khí Cl2 đã phản ứng là 6,72 lít (ở đktc) Kim loại R là
Câu 25 Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol
hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 29,55 B 19,70 C 15,76 D 9,85
Câu 26 Tetrapeptit X mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin Trong X, phần trăm khối lượng của
nguyên tố oxi chiếm 30,769% Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(1) Crom là kim loại màu trắng bạc, có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại
(2) Crom bị thụ động với các axit như HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội
(3) Trong công nghiệp, crom dùng để sản xuất thép
(4) Trong tự nhiên, crom không tồn tại dưới dạng đơn chất
(5) Crom tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ 1 : 2
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ xM Cho hỗn hợp gồm 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe vào 100 ml dung dịch X Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y gồm ba kim loại
Trang 4A 0,30 B 0,40 C 0,63 D 0,42
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) vào nước, thu được dung dịch X) Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của a và m lần lượt là
A 23,4 và 56,3 B 15,6 và 55,4 C 15,6 và 27,7 D 23,4 và 35,9
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
(b) Ở nhiệt độ thường tristearin là chất lỏng, triolein là chất rắn
(c) Glucozơ có nhiều trong quả nho chín
(d) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(e) Mùi tanh của cá (chứa nhiều trimetylamin) có thể được làm giảm bớt bằng cách sử dụng giấm ăn
(f) Polietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon-6 và nilon-6,6 đều là các polime tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau :
Bước 1: Cho vài giọt iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không
màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1 – 2 phút
Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn
(c) Sau bước 3, dung dịch lại có màu xanh tím
(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho 14,22 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và
còn lại X gam chất rắn không tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của X là
A 5,27 B 1,70 C 2,38 D 3,40
Câu 33 Hỗn hợp X chứa ba peptit đều mạch hở có khối lượng phân tử tăng dần; tổng số nguyên tử oxi
trong ba peptit là 10 Đun nóng 0,2 mol X cần dùng 480 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 47,68 gam hỗn hợp Y gồm ba muối khan của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là
A 11,7% B 41,1% C 47,1% D 45,5%
Câu 34 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun
Trang 5nóng m gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T
chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam B 3,14 gam C 3,90 gam D 2,72 gam
Câu 35 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào
dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2 Sự
phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam)
vào thể tích khí CO2 (lít) ở đktc được biểu
diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của m là
A 5,91 B 7,88
C 11,82 D 9,85
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 24,8 gam muối
MSO4 vào 400 ml dung dịch NaCl 0,4M, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng
điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian t giây, thu được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 2,464 lít khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể
tích khí thu được ở cả hai điện cực là 6,832 lít Biết các khí đo ở đktc Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Nếu thời gian điện phân là 6176 giây thì nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực
B Giá trị của m là 8,96
C Giá trị của m là 8,26
D Nếu thời gian điện phân là 5790 giây thì khối lượng dung dịch giảm 15,65 gam
Câu 37 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 (x mol), Fe(NO3)2 (y mol) trong dung dịch chứa 0,06 mol
NaNO3 và 0,48 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,08 mol khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho 600 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, thu được dung dịch Z, rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi và kết tủa T, thu được 40,9 gam rắn khan Tỉ lệ x : y là
A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 3 D 2 : 1
Câu 38 Chất X là muối của axit vô cơ có công thức phân tử C2H7O3N; Y và Z đều là muối trung hòa của axit cacboxylic hai chức có cùng công thức phân tử C5H14O4N2 Cho 34,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hai amin và
39,12 gam hỗn hợp ba muối khan Mặt khác, cho 34,2 gam E tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, vừa
đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối trung hòa Giá trị của m là
A 28,71 B 22,57 C 35,90 D 33,68
Câu 39 Nung nóng 74,18 gam hỗn hợp gồm Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 trong điều
kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với
He bằng a Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 0,56 mol HCl loãng, kết thúc phản ứng, thu được
1,344 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Z chỉ chứa các muối có khối
lượng 71,74 gam Cho dung dịch NaOH dư vào Z, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 42,8 gam
NaOH phản ứng Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, gồm hai este đơn chức và một este hai chức Đun
nóng 22,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối natri axetat duy nhất có khối lượng
Trang 6là 22,96 gam và hỗn hợp Y gồm ba ancol; trong đó có hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Tỉ khối
của Y so với He là 13,1 Phần trăm khối lượng của este đơn chức có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp
X là
A 11,9% B 7,9% C 9,2% D 13,8%
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
Câu 3 Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (thấp hơn so với bình thường là
pH từ 2 – 3) Thuốc chữa đau dạ dày có thành phần chính là
Câu 6 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOCH3 D HCOONH3CH3
Câu 7 Chất tác dụng được với khí nitơ ở điều kiện thường là
Câu 8 Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
Câu 9 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon-6,6 D Tơ xenlulozơ axetat
Câu 10 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?
Câu 11 Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit
Câu 12 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Ancol etylic B Glixerol C Ancol benzylic D Propan-1,2-điol
Câu 13 Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phuơng trình của phản ứng trên,
khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 14 Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị m là
Trang 7A 9,2 B 2,3 C 7,2 D 4,6
Câu 15 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
A C6H5NH2 B CH3COOH C C2H5NH2 D H2N-CH2-COOH
Câu 16 Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 17 Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetylamin và đietylamin tác dụng vừa đủ
với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M, sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là
A 16,825 B 20,180 C 21,125 D 12,325
Câu 18 Trong các hiđrocacbon sau đây, hiđrocacbon nào chứa vòng benzen?
A Propen B Stiren C Butan D Hex-1-in
Câu 19 Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A KCl rắn, khan B Nước sông, hồ, ao C Nước biển D Dung dịch NaOH
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa
B Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ
và fructozơ
C Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim
xenlulaza
D Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
Câu 21 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag và Zn số kim loại tan được trong dung dịch Fe(NO3)3 dư là
Câu 22 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công
thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm, mỹ phẩm
B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín
C Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của
axit và H trong nhóm -OH của ancol
D Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là nước brom
Câu 24 Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo khí H2 ?
A H2SO4 loãng B HNO3 C CuSO4 D AgNO3
Câu 25 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được V ml CO2 (đktc) Giá trị của V là
Trang 8Câu 26 Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu được
172,2 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
B Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho Al vào lượng dư H2SO4 loãng, nguội
B Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)3
C Cho Cu vào lượng dư Fe(NO3)3
D Cho Cu vào lượng dư dung dịch NaNO3 và H2SO4
Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và 0,12 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc 0,92 gam kim loại Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là
A 0,02M B 0,04M C 0,05M D 0,10M
Câu 30 Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2, xúc tác Ni Sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom dư thì còn lại 0,448
lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5 Khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng bao
nhiêu gam?
Câu 31 Hòa tan hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được
10,08 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được so với khối
lượng muối cacbonat ban đầu
A tăng 4,95 gam B giảm 4,95 gam C tăng 5,85 gam D giảm 5,85 gam
Câu 32 Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2 X, Y, Z, T có
các đặc điểm sau:
(1) X có đồng phân hình học, dung dịch X làm đổi màu quỳ tím
(2) Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol
(3) Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc
(4) T dùng để điều chế chất dẻo và không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y là anlyl fomat
B Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
C Polime được điều chế tiực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat)
D X là axit metacrylic
Câu 33 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian
thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào
dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,8 gam B 4,32 gam C 4,64 gam D 5,28 gam
Trang 9Câu 34 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối Dẫn toàn bộ Y qua bình
đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O2,
thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
(a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình 1 gồm ancol etylic, axit axetic và axit suníùric đặc
(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là etyl axetat
(c) Trong bình 1 có thể thay axit axetic bằng giấm
(d) Chất lỏng trong phễu chiết được phân thành 3 lớp
(e) Thêm đá bọt vào bình 1 để làm sôi đều hỗn hợp
Số phát biểu đúng là
Trang 10Câu 37 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,44 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 17,96 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và
glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm
khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Nếu cho 17,96 gam X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 11,5 gam B 14,25 gam C 12,6 gam D 11,4 gam
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng
(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S
(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm peptit Y và este của α-amino axit (đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,47 gam
X cần dùng 1,2825 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư, thấy khối lượng dung dịch
tăng 62,17 gam Mặt khác đun nóng 25,47 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và
33,57 gam hỗn hợp Z gồm ba muối của Gly, Ala và Val Số nguyên tử hiđro (H) trong Y là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Tính chất vật lý nào sau đây không phải là tính chất chung của kim loại?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện và nhiệt
Câu 2 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi
trường kiềm là
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 3 Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có
hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là
Trang 11A axit fomic B ancol etylic C phenol D etanal
Câu 4 Este nào sau đây có tên gọi là metyl metacrylat?
A HCOOCHCH 2 B HCOOCHC CH CH 3 3
Câu 5 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Mg ,Ca2 2 sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H
hoặc Na
B Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3,… lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
C Làm giảm nồng độ ion Mg ,Ca2 2 trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp
trao đổi ion
D Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
Câu 6 Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (anbumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Câu 7 Muối nào sau đây dễ tan trong nước?
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D CaCO3
Câu 8 X là hợp chất màu xanh lam, không tan trong nước nhưng dễ tan trong axit X là
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C Mg(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 9 Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 Công thức một mắt xích của X là
A CH2CH2 B CH2CHCl
C CH2CHCl D CH2CH CN.
Câu 10 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch nào sau đây?
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 11 Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A Sản xuất rượu etylic B Nhiên liệu cho động cơ đốt trong
C Tráng gương, tráng ruột phích D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 12 Đun nóng ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, 170 C thu được
A Ete B Anken C Anđehit D Xeton
Câu 13 Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl,
HNO3 (đặc, nguội, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), H2SO4 (loãng) Số trường hợp tạo muối sắt (III) là
Câu 14 Nhiệt phân hoàn toàn 8,4 gam muối NaHCO3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 15 Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-Val), saccarozơ, triolein Số chất bị thủy
phân trong môi trường axit là
Câu 16 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất đạt 60%
Trang 12A 2,2 tấn B 1,1 tấn C 2,97 tấn D 3,67 tấn
Câu 17 Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X là 100000
đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
Câu 20 Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất Y chiếm 40% trong mật ong nên
làm mật ong có vị ngọt sắc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không tan trong nước B X không có phản ứng tráng bạc
Câu 21 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Kim loại có tính chất vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
D Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 22 Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic
Y và ancol Z Biết Z có số nguyên tử cacbon gấp đôi Y Tên gọi của X là
A etyl fomat B vinyl fomat C metyl axetat D metyl acrylat
Câu 23 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Có thể nhận biết lòng trắng trứng bằng Cu(OH)2
B Không thể phân biệt PVC và PE bằng phương pháp hóa học
C Etylamin dễ tan trong nước
D Thủy tinh hữu cơ có chứa poli(metyl metacrylat)
Câu 24 Công thức hóa học của natri đicromat là
A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4
Câu 25 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí
(đktc) Giá trị của m là
A 7,7 B 5,84 C 6,15 D 3,65
Câu 26 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa hai este mạch hở gồm este Y (C4H6O2) và este Z (C3H6O2)
với dung dịch KOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm hai ancol có khối
lượng 9,65 gam và hỗn hợp T chứa hai muối Khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn
hợp T là
A 5,10 gam B 10,5 gam C 6,30 gam D 12,60 gam