Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối không có muối NH4NO3 sinh ra và 4,48 lít ở đktc hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O?. Chất nào sau đây là muối axitA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀI ÂN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 2 X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn X là kim
loại nào sau đây?
Câu 3 Kim cương và than chì là các dạng
A đồng hình của cacbon B đồng phân của cacbon
Câu 4 Chất H2NCH2COOH có tên gọi là
A glyxin B valin C lysin D alanin
Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 6 Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim loiạ
Câu 7 Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là:
A xăng dầu B than đá, xăng, dầu
Câu 8 Công thức của crom(VI) oxit là
A Cr2O3 B CrO3 C CrO D H2CrO4
Câu 9 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 10 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A CuSO4 B FeCl2 C Na2CO3 D KNO3
Câu 11 Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 là
A metyl axetat B benzyl axetat C phenyl axetat D etyl axetat
Câu 12 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là 2 2
D Ba HCO 322NaHSO4 BaSO4Na SO2 42H O2 2CO2
Câu 13 Nước cứng có chứa các ion Mg , Ca , Cl2 2 và SO24 thuộc loại nước cứng nào sau đây?
A Nước cứng toàn phần B Nước cứng tạm thời
Trang 2Câu 14 Cho 15,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
A etyl acrylat và poli(etyl acrylat) B metyl acrylat và poli(metyl acrylat)
C vinyl axetat và poli(vinyl axetat) D metyl acrylat và poli(vinyl axetat)
Câu 16 Cho các chất sau: amoniac (1), metylamin (2), anilin (3), đimetylamin (4) Tính bazơ tăng dần
theo thứ tự là:
A (3), (1), (4), (2) B (1), (3), (2), (4) C (1), (2), (3), (4) D (3), (1), (2), (4)
Câu 17 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 50%) Hấp thụ hoàn
toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15,0 gam kết tủa Giá trị của m là
A 27,0 B 54,0 C 13,5 D 24,3
Câu 18 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong
nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, của
cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X và Y lần lượt là
A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ
Câu 19 Cho các chất sau: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4, Fe(NO3)2 Số chất tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 20 Một peptit X mạch hở khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X, thu được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi có trong một phân tử X là
Câu 21.Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết rằng X1, X2, X3 là các hợp chất của natri Chất X2 là
A Na2SO4 B Na2SO3 C NaOH D NaHSO4
Câu 22 Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu Dung dịch này không tạo kết tủa với dung
dịch BaCl2; khi phản ứng với NaOH tạo ra khí mùi khai; khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm
đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất X là
A (NH4)2CO3 B (NH4)2SO3 C NH4HCO3 D NH4HSO3
Câu 23 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại có trong Y là
Câu 24 Trong trà xanh, chất oxi hóa được tìm thất là catechin, có khả năng trung hòa các gốc tự do gây
bệnh, làm giảm huyết, cholesterol… Catechin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và
phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 62,07%; 4,83%; 33,10% Công thức phân tử của
catechin là
A C15H10O6 B C15H14O6 C C14H14O6 D C14H10O6
Trang 3Câu 25 Cho các polime sau: amilopectin, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6 Số
polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 26 Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,4M Kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 1,56 B 6,24 C 4,68 D 3,12
Câu 27 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Số
mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl
được biểu diễn trên đồ thị sau: Tỉ lệ của a : b
bằng
A 1 : 3 B 3 : 4
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa
(b) Kim loại cứng nhất là W (vonfram)
(c) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối
(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+
(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Cho phát biểu sau:
(a) Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(b) Đốt cháy hoàn toàn este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(c) Dung dịch axit glutamic có pH7
(d) Gly-Ala là một đipeptit có phản ứng màu biure
(e) Các loại tơ nilon-6,6, tơ nilon-7, tơ nitron đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu sai là
Câu 30 Khi xà phòng hóa hoàn toàn 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 600 ml dung
dịch NaOH 1,0M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ Để trung hòa lượng NaOH dư sau
phản ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5 M Biết rằng 23 gam ancol Y khi hóa rơi có thể tích
bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện) Công thức của X là
A (C2H5COO)2C3H5(OH) B (HCOO)3C6H11
Câu 31 Hỗn hợp X chứa C3H8, C3H6, C3H4 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 15,35 Nung nóng hỗn hợp
X có mặt Ni làm xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch
Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 2,5 gam; đồng thời khối lượng Br2 phản ứng là a gam Khí thoát ra
khỏi bình có thể tích 6,048 lít (đktc) và cân nặng 9,78 gam Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y thu được
19,8 gam nước Giá trị của a là
Trang 4A 8,0 B 9,6 C 11,2 D 12,8
Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,100 mol Ba(OH)2; 0,255
mol KOH và 0,200 mol NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa
Y Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giá trị của V
là
A 9,520 B 12,432 C 7,280 D 5,600
Câu 33 Pentapeptit X mạch hở được tạo bởi một loại amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Trong X oxi chiếm 18,713% về khối lượng Thủy phân không hoàn toàn 35,91 gam X, thu được hỗn hợp gồm
16,56 gam tetrapeptit; 9,45 gam tripeptit; 4,32 gam đipeptit và m gam X Giá trị nào sau đây gần nhất
với giá trị của m?
Câu 34 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
Câu 35 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit
cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin
no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối
khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một
amino axit) Khối lượng của muối có khối lượng mol nhỏ nhất trong G là
A 19,2 gam B 18,8 gam C 14,8 gam D 22,2 gam
Câu 36 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 trong khí trơ, thu được hỗn hợp X rồi chia thành hai
phần không bằng nhau Cho phần một vào dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và còn lại
chất rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần một Hòa tan hết phần hai vào dung dịch
HCl dư thu được 26,88 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Giá trị của V là 4,480 B Giá trị của V là 4,928
C Giá trị của m là 44,360 D Giá trị của m là 43,080
Trang 5Câu 38 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy
nhất của N ,5 ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 X là este mạch hở được tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức Y, Z là hai
ancol đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,70 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 7,728 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 4,86 gam nước Mặt khác, đun nóng 5,70 gam hỗn
hợp E trên cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi
chứa hai ancol Y, Z có khối lượng 4,10 gam Phần trăm khối lượng X có trong E là
A 57,80% B 60,35% C 61,40% D 62,28%
Câu 40 Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng
hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp
rắn G và hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ G trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có
muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
A 96,25 B 117,95 C 139,50 D 80,75
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 Chất nào sau đây là muối axit?
A NaHSO4 B NaCl C KNO3 D Na2SO4
Câu 2 Cho các chất sau: CH3CHO, CH3COOH, C2H6, C2H5OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6
Câu 3 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cu?
Câu 4 Dung dịch trong nước của chất nào dưới đây có màu da cam?
A K2Cr2O7 B KCl C K2CrO4 D KMnO4
Câu 5 Thành phần chính của phân đạm urê là
A Ca(H2PO4)2 B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO D (NH4)2CO
Câu 6 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Triolein B Tripanmitin C Phenol D Tristrearin
Câu 7 Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A Al2O3 B Cr2O3 C CrO3 D Fe2O3
Trang 6Câu 8 Chất nào sau đây dùng để thực hiện phản ứng tráng bạc trong công nghiệp sản xuất gương, ruột
phích?
A Anđehit fomic B Glucozơ C Anđehit axetic D Saccarozơ
Câu 9 Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A etanol B saccarozơ C etyl axetat D phenol
Câu 10 Khí nào sau đây là khí chủ yếu gây nên “hiệu ứng nhà kính”?
A CO2 B Cl2 C CO D H2S
Câu 11 Phân tử khối của anilin là
Câu 12 Chất nào sau đây bền nhất với nhiệt
A KHCO3 B Na2CO3 C Cu(NO3)2 D (NH4)2Cr2O7
Câu 13 Sục khí X đến dư vào dung dịch AlCl3, xuất hiện kết tủa keo trắng Khí X là
Câu 14 Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 150 ml dung dịch H2SO4
1M Giá trị của m là
Câu 15 Sắt tác dụng với dung dịch hay chất nào sau đây tạo thành hợp chất Fe(III)?
A Dung dịch HCl B Dung dịch Cu(NO3)2 C S D Cl2
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
A CH3OOCCOOCH3 B C2H5COOCH3 C C6H5COOCH3 D CH2 = CHCOOCH3
Câu 17 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Gắn đồng với kim loại sắt
Câu 18 Cho các chất sau: glyxin, etylamin, lysin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyến sang màu xanh là
Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 20 Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Số polime tổng
hợp là
Câu 21 Để nhận biết nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu thi có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho CaCl2 vào B Cho Na2CO3 vào C Sục CO2 vào D Đun nóng dung dịch
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25 gam
H2O Thể tích các khí đều được đo ở đktc Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H7N C C3H7N D C4H9N
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai?
A Các -amino axit và -amino axit đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng
B Tripeptit mạch hở có phản ứng màu biure
C Các amino axit đều có tính lưỡng tính
Trang 7D Tất cả các protein đều tan được trong nước
Câu 24 Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 19,75 B 14,35 C 18,15 D 15,75
Câu 25 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng lá nhôm vào dung dịch natri hiđroxit
(b) Cho mẫu đá vôi vào dung dịch axit clohiđric
(c) Cho natri vào dung dịch đồng(II) sunfat
(d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học có tạo ra chất khí là
Câu 26 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo
axit nitric) Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric Giá trị của m là
Câu 27 Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết trong dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,05
mol CaCl2, sau phản ứng thu được 8 gam kết tủa và thoát ra 1,12 lít khí (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 28 Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm hai
hiđrocacbon Cho hỗn hợp A qua dung dịch brom có hòa tan 11,2 gam brom Brom bị mất màu hoàn
toàn, đồng thời có 2,912 lít khí (ở đktc) thoát ra khỏi bình brom, tỉ khối hơi của khí so với CO2 bằng 0,5
Giá trị của m là
A 5,22 B 6,96 C 5,80 D 4,64
Câu 29 Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch HCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,2M Lắc đều cho các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng bằng 0,75m gam và V lít
khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m và V lần lượt là
A 9,31 và 2,240 B 5,44 và 0,448 C 5,44 và 0,896 D 3,84 và 0,448
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu
hạn cho cây
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(b) Phenol và anilin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
Trang 8(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc)
Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khỉ thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo
cùng điều kiện), đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam Giá trị của m là
A 55,34 B 53,42 C 63,46 D 60,87
Câu 33 Thí nghiệm dưới đây mô tả quá trình của phản ứng nhiệt nhôm:
Cho các phát biểu sau:
(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy
(2) Phần khói trắng bay ra là Al2O3
(3) Dải Mg khi đốt được dùng khơi mào phản ứng nhiệt nhôm
(4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt
(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước, thu được 0,06 mol khí H2 và
dung dịch X Hấp thụ hết 0,128 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối)
và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm hai phần bằng nhau:
- Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch HCl 0,24M thấy thoát ra 0,03 mol khí CO2
- Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,24M vào phần hai, thấy thoát ra 0,024 mol khí CO2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 8,368 B 12,272 C 10,352 D 11,312
Câu 35 Hỗn hợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C4H8O3N2) và muối của axit vô cơ Z (C2H8O3N2)
Cho E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được
4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có chứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ấm) Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan gồm bốn muối Giá trị của m là
A 38,4 B 49,3 C 47,1 D 42,8
Câu 36 Hỗn hợp X chứa Mg, Fe3O4 và Cu (trong đó oxi chiếm 16% về khối lượng) Cho m gam hỗn
hợp X vào dung dịch chứa 2,1 mol HNO3 (lấy dư 25% so với phản ứng) thu được dung dịch Y và 0,16
mol khí NO Cô cạn dung dịch Y thu được 3,73m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Trang 9A 30 B 35 C 40 D 25
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 18,56 gam hỗn hợp gồm CuO, MgO và Al2O3 trong 400 ml dung dịch chứa
H2SO4 0,4M và HCl 1,5M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, sự phụ thuộc số
mol kết tủa và thể tích dung dịch NaOH 1M được biểu diễn theo đề thị sau:
Nếu cho từ từ dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào dung dịch X, đến khi thu được khối
lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan
Giá trị của m là
A 45,355 B 50,920 C 52,915 D 47,680
Câu 38 Trong bình kín không có không khí chứa 18,40 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO3, Fe(NO3)2, FeS
và Fe (trong đó oxi chiếm 15,65% về khối lượng) Nung bình ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y và 0,08 mol hỗn hợp khí Z gồm ba khí có tỉ khối hơi so với He bằng
a Hòa tan hết rắn Y trong 91,00 gam dung dịch H2SO4 84%, kết thúc phản ứng thu được dung dịch T và
0,40 mol khí SO2 (không có sản phẩm khử khác) Cho 740 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T, thu
được 23,54 gam kết tủa duy nhất Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 11,5 B 12,0 C 12,2 D 13,5
Câu 39 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức (có hai liên kết trong phân
tử, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2, thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol
H2O Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ
xảy ra phản ứng xà phòng hòa) Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun
nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A 43,2 gam B 86,4 gam C 108,0 gam D 64,8 gam
Câu 40 Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p-HO – C6H4CH2OH (số mol
p-HO – C6H4CH2OH bằng tổng số mol của axit acrylic và axit oxalic) Cho 56,4112 gam X tác dụng hoàn
toàn với 58,5 gam dung dịch NaOH 40%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn và phần
hơi có chứa chất hữu cơ chiếm 2,916% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2272 mol X cần
37,84256 lít O2 (đktc) và thu được 18,0792 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Trang 10Câu 1 Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
A Flo B Lưu huỳnh C Photpho D Nitơ
Câu 2 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.A12(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn
Câu 3 Công thức hóa hoc của sắt(II) sunfat là
A FeCl B Fe(OH)2 C FeSO4 D Fe2O3
Câu 4 Tơ nào sau đâv thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 5 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chât khử là H2?
Câu 6 Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó
là
A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau
đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic
Câu 9 Axit aminoaxetic (NH2 – CH2 - COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaCl C HC1 D Na2SO4
Câu 10 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Câu 11 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 12 Công thức axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH
Câu 13 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 14 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của
V là
A 3,36 B 1,12 C 6,72 D 4,48
Câu 16 Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)
Trang 11Câu 17 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng
ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đâv thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháv Fe trong bình chứa Cl dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bắng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit -amino caproic thu được policaproamit
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 20 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3, thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe
thu được là
A 1,68 gam B 2,80 gam C 3,36 gam D 0,84 gam
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biure
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba
Câu 22 Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55
gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 23 Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m
là
A 36,8 B 18,4 C 23,0 D 46,0
Câu 24 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và KOH B N2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18
Câu 26 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,045 B 0,030 C 0,010 D 0,015
Câu 27 Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là
14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,05 B 0,10 C 0,15 D 0,20
Câu 28 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
Trang 12(a) X1H O2 Dien phan dung dichco mang ngan X2X3H2 (b) X2X4 CaCO3Na CO2 3H O2
(c) X2X3X1X5H O2 (d) X4X6 CaSO4Na SO2 4CO2H O2
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaClO, H2SO4 B Ca(HCO3)2, NaHSO4 C Ca(HCO3)2, H2SO4 D NaClO, NaHSO4
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X 2NaOH X1X2X3 (b) X1HClX4NaCl
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong
phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch A1C13 dư (d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dich CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các nhản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C = C của chất béo bị oxi hóa Số phát biểu đúng là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4) vào nước, thu được
dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của m là
A 6,69 B 6,15 C 9,80 D 11,15
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol, Mx < My < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít
khí H2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 50,34% B 60,40% C 44,30% D 74,50%
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và
NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện
phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện
có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên