Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn.. Tổng khối lượng[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Từ thời thượng cổ con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ Cách làm nào sau đây sử dụng
phương pháp kết tinh?
A Làm đường cát, đường phèn từ mía
B Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải
C Nấu rượu để uống
D Ngâm rượu thuốc
Câu 2 Chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng không có khí thoát ra?
A FeO B Fe(OH)2 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 3 Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 4 Chất làm đổi màu quỳ tím là
A lysin B glyxin C alanin D valin
Câu 5 Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X không đổi là 0,1% Nếu lượng X trong máu giảm đi
thì người đó mắc bệnh suy nhược Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh
tiểu đường hay đường huyết Chất X là
A glucozơ B amilozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 6 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh các nhà máy hóa chất thường bị ô nhiễm nặng bởi
khí độc, ion kim loại nặng và các hóa chất Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi trường?
A Sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại, nhiên liệu sạch
B Xả chất thải trực tiếp ra môi trường
C Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả
D Có hệ thống xử lí chất thải hợp lí trước khi xả thải ra môi trường
Câu 7 Trong các kim loại sau, kim loại nào không phải là kim loại kiềm thổ?
Câu 8 Cho các chất sau: Fe(NO3)3, FeCl2, NaHCO3, Al(OH)3 Số chất tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 9 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A xenlulozơ B polietilen C amilopectin D amilozơ
Câu 10 Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, lúc đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển
dần sang nâu đỏ khi đưa ra ngoài không khí Chất X là
A FeSO4 B AlCl3 C MgSO4 D CuSO4
Câu 11 Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ Công thức của kali nitrat là
A KHCO3 B KNO2 C K3PO4 D KNO3
Câu 12 Trong công nghiệp, kim loại Cr được điều chế bằng phương pháp
A thủy luyện B nhiệt nhôm
Trang 2C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy
Câu 13 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là
A C9H8O2 B C9H10O2 C C8H10O2 D C9H10O4
Câu 14 Chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) là
A C2H5OH B CH3NH2 C CH3COOC2H3 D CH3COOH
Câu 15 Xà phòng hóa este X hai chức có công thức phân tử C5H8O4 thu được sản phẩm có khả năng
hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 16 Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A cao su, tơ tằm, tơ lapsan B thủy tinh plexiglas, nilon-6,6, tơ nitron
C nilon-6,6, nilon-6, tơ lapsan D tơ visco, nilon-6, nilon-6,6
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn một amino axit X (phân tử có một nhóm NH2) thu được 8,8 gam CO2 và
1,12 lít N2 Công thức phân tử của X là
A C3H7NO2 B C4H9NO2 C C2H7NO2 D C2H5NO2
Câu 18 Cho m gam hỗn họp gồm axit axetic, axit oxalic, axit glutamic tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa (m + 8,8) gam muối Giá trị của V là
Câu 19 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc,
đun nóng Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90%) Giá trị
Câu 21 Cho 12 gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa
CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị
của m là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?
A Để gang hoặc thép trong không khí ẩm sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
B Trong ăn mòn hóa học, electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
C Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước)
những lá Zn – đây là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp bảo vệ bề mặt
D Trong tự nhiên, sự ăn mòn kim loại xảy ra phức tạp, có thể xảy ra đồng thời quá trình ăn mòn điện
hóa học và ăn mòn hóa học
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn este X thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X có thể là este
A no, mạch hở, đơn chức B no, ba chức
Trang 3C no, mạch hở, hai chức D không no, mạch hở, đơn chức
Câu 24 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi?
A FeCO3 + 2HCl FeCl3 + CO2 + H2O
B NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
C Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
D 2FeCO3 + 4H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
Câu 25 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4 loãng
(2) Cho hỗn họp NaHSO4, và KHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nuớc dư
(3) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3
(4) Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3
(5) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch chứa BaCl2
(6) Cho x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 8x mol HCl
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 26 Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3 thu được 100
ml dung dịch X Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa
Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịch X cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1M thu được 0,12 mol khí
CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,10 và 0,45 B 0,14 và 0,20 C 0,12 và 0,30 D 0,10 và 0,20
Câu 27 Hỗn hợp X gồm các triglixerit trong phân tử đều chứa axit stearic, axit oleic, axit linoleic Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần a mol O2 thu được 0,285 mol CO2 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng
dung dịch NaOH vừa đủ được m1 gam muối Giá trị a và m1 lần lượt là
Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng nhẹ không có
kết tủa Ag không có
kết tủa
không có kết tủa
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
Cu(OH)2 không tan
dung dịch
có màu xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Nước brom có kết tủa không có
kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Phenol, anđehit fomic, glixerol, etanol B Anilin, gilxerol, anđehit fomic, metyl fomat
C Phenol, axetanđehit, etanol, anđehit fomic D Glixerol, etylen glicol, metanol, axetanđehit
Câu 29 Cho 14,6 gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch
X được khối lượng muối khan là
Trang 4A 23,7 gam B 28,6 gam C 19,8 gam D 21,9 gam
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(1) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(2) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
(3) Tên thay thế của amin có công thức (CH3)3N là trimetylamin
(4) Dung dịch 37 – 40% fomandehit trong nước gọi là fomalin (còn gọi là fomon) được dùng để ngâm
xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng
(5) Các chất cocain, amphetamin, heroin, moocphin là những chất gây nghiện, hết sức nguy hại cho sức
khỏe con người
Số phát biểu sai là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinyl axetilen
thu được 24,2 gam CO2 và 7,2 gam nước Biết a mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa 112 gam Br2 trong
dung dịch Giá trị của a là
Câu 32 Cho 200 ml dung dịch NaOH 3M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M thu được dung dịch X Nhỏ
từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được 5,85 gam kết tủa Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị lớn nhất của V là
Câu 33 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Z thu được x1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Z thu được x2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z thu được x3 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và x1 < x2 < x3 Hai chất X, Y lần lượt là
A BaCl2 và FeCl2 B FeSO4 và Fe2(SO4)3
C AlCl3 và FeCl3 D ZnSO4 và Al2(SO4)3
Câu 34 Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X (C3H10O2N2) và Y (C4H12O4N2) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được amin Z có tỉ khối so với H2 bằng 15,5 và dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được hỗn hợp G gồm hai muối có số nguyên tử C bằng nhau Phần trăm khối lượng của muối có phân
tử khối lớn hơn trong G có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35 Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào
dung dịch chứa NaOH và NaAlO2 (hay
Na[Al(OH)4] Sự phụ thuộc của số mol kết tủa
thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ
thị bên Tổng giá trị (x + y) là
A 3,5 B 3,8
C 3,1 D 2,2
Trang 5Câu 36 Hịa tan hồn tồn 20,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào nước thu được 4 lít dung dịch Y cĩ pH = 13 và 0,05 mol khí H2 Cho 4 lít dung dịch Y tác dụng với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 0,3M và Al2(SO4)3 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa Giá trị của m
gần nhất với giá tri nào sau đâv?
Câu 37 Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và FeCl3 vào nước thu được dung dịch X Điện
phân dung dịch X (với các điện cực trơ) đến khi ở anot thốt ra 0,2 mol hỗn hợp khí cĩ tỉ khối so với H2
bằng 30,625 thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân cĩ chứa hai muối cĩ nồng độ mol bằng nhau Giả sử hiệu suất điện phân là 100% và khí sinh ra khơng tan trong nước Giá trị của m là
A 48,25 B 64,25 C 62,25 D 56,25
Câu 38 Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở (phân tử chỉ chứa nhĩm COOH) và một ancol
no, mạch hở Đốt cháy hồn tồn m gam M, thu được CO2 và 10,8 gam H2O Nếu đun nĩng m gam M
trên (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau chỉ tạo thành H2O
và este X (phân tử chỉ chứa chức este, giả thiết phản ứng este hĩa đạt hiệu suất 100%) Để đốt cháy hồn
tồn lượng X sinh ra cần dùng vừa đủ 0,5625 mol O2 thu được hỗn hợp CO2 và H2O thỏa mãn điều kiện
X CO H O
3n phản ứngn n Cơng thức phân tử của X là
A C8H10O6 B C8H8O4 C C7H8O6 D C7H6O6
Câu 39 Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau Hịa tan hồn
tồn phần (1) trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí cĩ tỉ khối so với H2 bằng 9,4 và
dung dịch Y Cho phần (2) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nĩng Sau khi các phản ứng xảy
ra hồn tồn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy
nhất của S+6) Khối lượng của FeCl2 cĩ trong dung dịch Y là
A 25,307 gam B 27,305 gam C 23,705 gam D 25,075 gam
Câu 40 Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử cĩ ba liên kết , mạch khơng phân
nhánh) đều mạch hở và este Z (chỉ chứa nhĩm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với X và Y Đốt cháy
hồn tồn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O2 Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với 260
ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T Đốt cháy hồn tồn m gam ancol T thu được 1,98 gam CO2 và 1,08 gam H2O Phát biểu nào sau đây sai?
A Z cĩ hai cơng thức cấu tạo phù hợp
B Cĩ thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T
C Tổng số nguyên tử hiđro trong phân tử Z là 10
D Y cĩ đồng phân hình học cis – trans
Trang 6A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 2 Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 3 Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
Câu 4 Chất nào dưới đây không phải là este?
A (CH3COO)3C3H5 B CH3COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC6H5
Câu 5 Kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
Câu 8 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO4.2H2O được gọi là
A boxit B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung
Câu 9 Dung dịch trong nước của chất nào dưới đây có màu da cam?
A K2Cr2O7 B KCl C K2CrO4 D KMnO4
Câu 10 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOH B HCOOC3H7 C K2CrO4 D KMnO4
Câu 11 Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch Br2 D dung dịch NaCl
Câu 12 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc
khí, dẫn đến tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí
C CH3COOH → CH COO3 H D Ca(OH)2 → Ca22OH
Câu 14 Cho phản ứng: Fe(NO3)3 t X + NO2 + O2 Chất X là
Câu 15 Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 150 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
B Các este thuờng dễ tan trong nước
C Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
D Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo
Câu 17 Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Trang 7A NaCl B NaNO3 C Na2SO4 D NaOH
Câu 18 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh Gạo nếp
sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là
A amilozơ B glucozơ C saccarozơ D amilopectin
Câu 19 Cho các ion sau: Cu , Fe , Al2 3 3 và Fe2 Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Al3 B Fe3 C Cu2 D Fe2
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozo có câu trúc mạch phân nhánh
B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna
D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl và etilen
Câu 21 Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa
trắng?
A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C H2SO4 D FeCl3
Câu 22 Phân đạm urê thường chỉ chứa 46% N về khối lượng Khối lượng phân urê đủ để cung cấp 70 kg
N là
A 152,2 kg B 145,5 kg C 160,9 kg D 200,0 kg
Câu 23 Cho các chat: vinyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin số chất trong các chất trên khi
thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 24 Tống số đồng phần cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân
tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím
B (CH3)3CNH2 là amin bậc III
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
D Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 26 Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít
khí H2 (đktc), còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo, lấy toàn bộ dung dịch thu được cho tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là
A 6,48 gam B 21,6 gam C 3,24 gam D 4,32 gam
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
Trang 8A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29 Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm CO2, CO, N2 và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng
dư chất mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 là
A hơi nước B N2 và hơi nước C CO D N2
Câu 31 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)
Giá trị của m là
Câu 32 Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlC13 xM, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của X là
Câu 33 Cho 14,9 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được
dung dịch chứa 25,85 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy hết 14,9 gam X, thu được V lít N2 (ở đktc) Giá
trị của V là
Câu 34 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn họp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng ruột phích
(b) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(d) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Cho 20,8 gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Zn tác dụng vừa đủ vởi 1,5 mol dung dịch HNO3 loãng,
thu được dung dịch B và 1,12 lít khí N2O duy nhất (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch B là
A 95,2 gam B 102,4 gam C 103,2 gam D 120,0 gam
Câu 37 Các dung dịch riêng biệt Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),
(2), (3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết tủa được ghi lại trong bảng sau:
(1) Khí thoát ra Có kết tủa
Trang 9(2) Khí thoát ra Có kết tủa Có kết tủa (4) Có kết tủa Có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A H2SO4, NaOH, MgCl2 B Na2CO3, NaOH, BaCl2
C H2SO4, MgCl2, BaCl2 D Na2CO3, BaCl2, NaOH
Câu 38 Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên tử hai α-amino axit có công
thức dạng H NC H COOH2 x y ) bằng lượng dư dung dịch NaOH, thu được 6,38 gam muối Mặt khác, thủy
phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 39 Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn
hợp chứa a mol Ca(OH)2 và b mol NaOH Kết quả thí
nghiệm được biếu diễn ở đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A 5:4 B 2:3
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở
X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích
khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác
dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam
chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 2 Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3?
Câu 3 Trong các chất sau, chất không tác dụng với khí oxi là
Câu 4 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5 Công thức của Natri cromat là
A Na2CrO7 B Na2CrO4 C NaCrO2 D Na2Cr2O7
Câu 6 Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
Trang 10A Polietilen B Poli(vinyl clorua)
C Poli(metyl metacrylat) D Poli acrilonitrin
Câu 7 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A CaCO3 B Ca(OH)2 C Na2CO3 D Ca(HCO3)2
Câu 8 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Cr(OH)3 B Cr(OH)2 C CrO D CrO3
Câu 9 Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?
A NaCl B C2H5OH C NaOH D H2SO4
Câu 10 Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính bazơ
Câu 11 Hợp chất nào sau đây không chứa Nitơ?
A Alanin B Tripanmitin C Anilin D Tơ olon
Câu 12 Phản ứng nào sau đây không có kết tủa xuất hiện?
A Cho etilen vào dung dịch thuốc tím B Cho brom vào dung dịch anilin
C Cho phenol vào dung dịch NaOH D Cho axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư
Câu 13 Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc)
Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A 53,84% B 80,76% C 64,46% D 46,15%
Câu 14 Lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa
0,01 mol Ba(OH)2 là
A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam
Câu 15 Trong phòng thí nghiệm quá trình điều chế etilen thường có lẫn khí CO2 và SO2 Để loại bỏ
CO2 và SO2 người ta cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch dư nào sau đây?
A AgNO3/NH3 B KMnO4 C Brom D Ca(OH)2
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và Fructozơ là các monosacarit
B Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường
C Phenol và Anilin có cùng số nguyên tử H
D Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch glucozơ thu được kết tủa
Câu 17 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm etyl axetat và vinyl axetat bằng 300ml dung dịch
NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 18 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 19,1 gam muối khan Số amin bậc I
ứng với công thức phân tử của X là
Câu 19 Cho HNO3 đặc nóng, dư tác dụng với các chất sau S, FeCO3, CaCO3, Cu, Al2O3, FeS2, CrO Số phản ứng HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là
Trang 11Câu 20 Cho dãy các chất sau: Glucozơ, Saccarozơ, Ala – Gly – Glu, Ala – Gly, Glixerol Số chất trong
dãy có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
1 Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 là những hợp chất lưỡng tính
2 Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần
3 Dung dịch HCl có pH lớn hơn dung dịch H2SO4 có cùng nồng độ mol
4 Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép
5 Điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 và NaCl có khí màu vàng lục thoát ra ở catot
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Xà phòng hóa hoàn toàn este X (chỉ chứa nhóm chức este) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp các chất hữu cơ gồm CH3COONa, NaO – C6H4CH2OH và H2O Công thức phân tử của X là
A C11H12O4 B C9H10O4 C C10H12O4 D C11H12O3
Câu 23 Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH Sau
phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chỉ chứa 21,35 gam muối V có giá trị là
A 8,96 lít B 7,84 lít C 8,4 lít D 6,72 lít
Câu 24 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H11NO2 Cho 15,75 gam X tác dụng được với dung dịch
NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 10,2 gam chất rắn Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn a mol Al2O3 vào dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch X
Trong các chất NaOH, CO2, Fe(NO3)2, NH4Cl, NaHCO3, HCl, Al, Na2CO3 Số chất phản ứng được với dung dịch X là
Câu 26 Chia một lượng xenlulozơ thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với lượng dư dung
dịch hỗn hợp HNO3/H2SO4, đun nóng, tách thu được 35,64 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 75%
Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản
phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, to) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m kg
sobitol Giá trị của m là
A 21,840 B 17,472 C 23,296 D 29,120
Câu 27 Cho dãy biến đổi sau: HCl Cl 2 NaOH d Br 2 ddNaOH
X, Y, Z, T là
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư
(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
Trang 12(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư
(g) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Kết tủa trắng Dung dịch mất
màu
Kim loại Na Có khí thoát ra Có khí thoát ra Có khí thoát ra
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic B Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
C Axit axetic, benzen, phenol, stiren D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 30 Một hỗn hợp X chứa 0,3 mol axetilen, 0,2 mol vinylaxetylen, 0,2 mol etilen, 0,8 mol H2 Dẫn
hỗn hợp X qua Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 bằng 12,7 Dẫn
Y vào dung dịch Br2 dư khối lượng Br2 đã phản ứng là
A 72 gam B 144 gam
C 160 gam D 140 gam
Câu 31 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư
vào dung dịch chứa a mol Na2SO4 và b mol
Al2(SO4)3 Lượng kết tủa tạo ra được biểu diễn
Câu 32 Cho các chất Etilen, vinylaxetilen, benzen, toluen, triolein, anilin, stiren, isopren Số chất tác
dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường là:
Câu 33 Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) với
dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có
khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc
các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị
của m là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2
và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong
đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là