Cho 65,4 gam M phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 1,104 gam ancol etylic và dung dịch F chứa a gam hỗn hợp ba muối natri của alanin, lysin và axit cac[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN LÃO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch CrCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 10,3 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 2 Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
Câu 3 X là một loại tơ Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng là 226u (hay đvC) X có thể là
A xenlulozơ triaxetat B tơ nilon-6,6
C poli(metyl metacrylat) D tơ niron (hay olon)
Câu 4 Cho các chất sau: glyxylalanin (Gly-Ala), anilin, metylamoni doma, natri axetat, phenol Số
chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 5 Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột, thu lấy toàn bộ lượng glucozơ đem lên men thành ancol
etylic với hiệu suất 50%, thu được V lít (đktc) khí CO2 Hấp thụ hết lượng CO2 trên vào nước vôi trong
dư thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba2SO24BaSO4?
A Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaHCO3
B Ba(OH)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
D Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
Câu 7 Trong sơ đồ phản ứng sau:
(1) XenlulozôGlucozô X CO2 (2) X O 2 leân men Y H O2
Các chất X Y lần lượt là:
A Ancol etylic, axit axetic B Ancol etylic, cacbon đioxit
Câu 8 Kim loại có độ cứng cao nhất là
Câu 9 Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công
nghiệp thực phẩm Công thức của etyl fomat là
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 10 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 11 Thành phần chính của thạch cao nung là canxi sunfat Công thức của canxi sunfat là
A CaCl2 B CaSO3 C CaSO4 D CaCO3
Trang 2Câu 12 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch kiềm?
Câu 13 Một số cơ sở sản xuất thuốc bắc thuờng đốt một chất bột rắn màu vàng (là một đơn chất) để
tạo ra khí X nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí X có ảnh
hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí X cũng cũng là một trong những nguyên nhân gây ra mưa axit Khí X là
Câu 14 Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng dễ bị thủy phân trong dung dịch nào sau đây?
Câu 15 Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch chất X, thu được kết tủa màu lục thâm Chất X
là
A FeCl3 B CrCl3 C MgCl2 D FeCl2
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn amin X bậc II (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,45 mol H2O và 0,05 mol
N2 Công thức phân tử của X là
A C2H9N B C4H9N C C3H9N D C3H7N
Câu 17 Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Amino axit B Saccarozơ C Chất béo D Tinh bột
Câu 18 Kim loại Fe không tan được trong dung dịch
A HCl (đặc, nguội) B HNO3 (loãng) C ZnCl2 D FeCl3
Câu 19 Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 20 Poli(vinyl doma) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2 = CH2 B CH2 = CHCl C CHCl = CHCl D C2H5Cl
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KNO3
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch FeCl2
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A NaAlO2, Al(OH)3, NaHCO3 B NaAlO2, CO2, Na2CO3
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 3A Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol H2O thì y – z = 5x
B Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, sau các phản ứng hoàn toàn thu đuợc kết tủa trắng
gồm 2 chất
(b) Nhỏ dung dịch NaAlO2 vào lượng dư dung dịch KHSO4 thu được kết tủa trắng
(c) Chì và các hợp chất của chì đều rất độc
(d) Nước có chứa nhiều cation Na(hoặc 2
Mg ) và HCO3 gọi là nước có tính cứng tạm thời
(e) Trong dời sống, người ta thường dùng clo để tiệt trùng nước sinh hoạt
Số phát biểu đúng là
Câu 25 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng dây sắt nguyên chất vào dung dịch AgNO3
(b) Cắt miếng tôn (sắt tráng kẽm), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng dây sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào dung dịch AlCl3
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
Câu 26 Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp
Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên
làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn
toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với
NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam
H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28 Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y Đem chất Y
cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z Đem chất Z tác dụng dung dịch HCl dư, thu
được khí T Biết Y, Z là hợp chất của crom Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất Z là Na2Cr2O7 B Khí T có màu vàng lục
Trang 4Câu 29 Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí
rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình bên) Thấy kim loại
M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2 Kim loại M là
Câu 30 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na,
Na2O, Ba và BaO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 10,435% về khối lượng hỗn hợp) vào nước, thu được
500 ml dung dịch Y có pH = 13 và 0,224 lít khí (đktc) Sục từ từ đến hết 1,008 lít (đktc) khí CO2 vào Y
thì khối lượng kết tủa thu được là
A 0,985 gam B 1,970 gam C 6,895 gam D 0,788 gam
Câu 31 X và Y là hai este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Thủy phân X và Y trong dung dịch
NaOH đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa hai chất hữu cơ tương ứng là Z và T
Đem Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được E Lấy E tác dụng với dung dịch NaOH
thu được T Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y có thể lần lượt là
A HCOOCH = C(CH3) – CH3 và CH2 = C(CH3)COOCH3
B CH3COOCH2 – CH = CH2 và CH3 – COOCH = CH – CH3
C CH2 = CH – COOC2H5 và CH3 – COOCH = CH – CH3
D CH3 – COOCH = CH – CH3 và C2H5 – COOCH = CH2
Câu 32 Dung dịch X gồm KHCO3 aM và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 1,5M
Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2 Nhỏ
từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E Cho dung dịch
Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a
và m lần lượt có thể là
A 0,5 và 20,600 B 0,5 và 15,675 C 1,0 và 20,600 D 1,0 và 15,675
Câu 33 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào H2O thu được dung dịch X Điện
phân dung dịch X (với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t
giờ thu được 1,12 lít (đktc) khí ở anot Nếu điện phân trong thời gian 3,5t giờ thì thu được 2,8 lít (đktc) khí ở anot và thu được dung dịch Y Cho 20 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 16,4 gam hỗn hợp kim loại Biết hiệu suất điện
phân là 100%, các khí không tan trong dung dịch Giá trị của m là
A 58,175 B 48,775 C 69,350 D 31,675
Câu 34 Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3, FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71%
khối lượng hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X không chứa nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27) Cho X vào dung
dịch chứa 0,72 mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,66 gam (trong đó có một khí
hóa nâu ngoài không khí) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5Câu 35 X và Y là hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C6H13NO4 Khi X tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH đun nóng thu được amin Z, ancol đơn chức T và dung dịch muối của axit cacboxylic
E (Z, T, E đều có cùng số nguyên tử cacbon) Lấy m gam hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 600 ml
dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,5 gam Z, 9,2 gam T
và dung dịch Q gồm 3 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch Q thu được a gam
chất rắn khan M Phần trăm khối lượng của chất có phân tử khối bé nhất M là
Câu 36 Cho X là axit cacboxylic đa chức (có MX < 200); Y, Z, T là ba ancol đơn chức có cùng số
nguyên tử cacbon và trong phân tử mỗi chất có không quá một liên kết ; E là este đa chức tạo bởi X, Y,
Z, T Lấy m gam hỗn hợp Q gồm X, Y, Z, T, E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 18% thu được hỗn
hợp G gồm các ancol có cùng số mol và dung dịch chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 26,86% Cô
cạn dung dịch này, rồi đem toàn bộ muối khan đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư, sau phản ứng thu được
H2O, 0,09 mol Na2CO3 và 0,15 mol CO2 Cho G vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 38,5
gam và có 0,33 mol khí thoát ra Phát biểu nào sau đây sai?
A Phần trăm số mol X trong Q là 6,06%
B Số nguyên tử H trong E là 20
C Tổng khối lượng các ancol trong m gam Q là 35,6 gam
D Giá trị m là 46,12
Câu 37 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa đồng thời NaAlO2, Ba(AlO2)2, Ba(OH)2
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol H2SO4 tham gia phản ứng (x mol) được biểu
diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của m là
Câu 38 Hỗn hợp M gồm este no, đơn chức mạch hở G; hai amino axit X, Y và ba peptit mạch hở Z, T, E
đều tạo bởi X, Y Cho 65,4 gam M phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 1M,
thu được 1,104 gam ancol etylic và dung dịch F chứa a gam hỗn hợp ba muối natri của alanin, lysin và
axit cacboxylic Q (trong đó số mol muối của lysin gấp 14 lần số mol muối của axit cacboxylic) Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn b gam M bằng lượng oxi vừa đủ thu được 2,36 mol CO2 và 2,41 mol H2O Phát
biểu nào sau đây sai?
A Phần trăm khối lượng este trong M là 3,23%
B Khối lượng muối natri của alanin trong a gam hỗn hợp là 26,64 gam
Trang 6C Giá tri của a là 85,56
D Giá trị của b là 54,50
Câu 39 Hòa tan hết a mol FeCO3 vào dung dịch HCl (lấy dư 10% so với lượng cần dùng) thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được b gam kết tủa Biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Biểu thức về mối quan hệ giữa a và b là
A b = 423,7a B b = 287a C b = 315,7a D b = 407,5a
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(b) Kim cưong được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(c) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(d) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(e) Trong nọc kiến có axit fomic, để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
(g) Xenlulozơ trinitrat được ứng dụng sản xuất tơ sợi
Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
A CH3COOC2H5 B H7NCH7COOH C C7H5NH2 D HCOONH4
Câu 2 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
Câu 3 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 4 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 5 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 6 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 7 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 8 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Trang 7Câu 9 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt
của nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi
trường Thành phần chính của khí biogas là
Câu 12 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
A HCOOC6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH7C6H5 D CH3COOCH3
Câu 13 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị
C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 14 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3,
HCOOC2H5 là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 15 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí
nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A C2H2 B C2H8
Câu 16 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II)
cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 17 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 18 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Các muối amoni đều lưỡng tính
B Các muối amoni đều thăng hoa
C Urê là muối amoni
D Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
Câu 19 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu
được 22.8 gam muối Giá trị của m là
Trang 8Câu 20 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn
thu được chất rắn Y gồm
A Al, Fe, Zn, Cu B Fe, Al2O3, ZnO, Cu
C Al2O3, Fe, Zn, Cu D Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu
Câu 21 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 22 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với
dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion CrO24 bền trong môi trường axit
B Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
C Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
D lon Cr O2 27 bền trong môi trường bazơ
Câu 25 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ
X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 26 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
C mưa axit D sự gia tăng các phương tiện giao thông
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5
gam H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là
A 60% và 40% B 50% và 50% C 30% và 70% D 40% và 60%
Câu 28 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy
phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 29 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư D Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
Câu 30 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng
với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam
hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Trang 9A 62,95 gam B 38,45 gam C 47,05 gam D 46,35 gam
Câu 31 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được
ghi:
Dung dịch Ba(OH)2 dư
Kết tủa trắng tan một phần
Khí mùi khai
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2
C AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3
Câu 32 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol
Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho 100 ml dung dịch gồm MgCl2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2
0,85M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 35 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu
suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng
của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa
với 525 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và
Trang 1042,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O
Giá trị của m là
Câu 38 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là
A 2,838 gam B 2,684 gam C 2,904 gam D 2,948 gam
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 40 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim
loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu
được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Dẫn nhiệt B Cứng C Ánh kim D Dẫn điện
Câu 2 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A C2H5OH B CH3OH C CH3COOH D HCHO
Câu 3 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
A CH3COOC6H5 B HCOOCH = CH2 C CH3COOCH3 D (HCOO)2C2H4
Câu 4 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
A Nước vôi trong B Muối ăn C Đường mía D Giấm ăn
Câu 5 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 6 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 7 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.3H2O
Trang 11Câu 8 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A BaCl2 B NaNO3 C Ca(NO3)2 D FeCl2
Câu 9 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của
X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 10 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 11 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat
Câu 12 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2
(đktc) Kim loại đó là
Câu 13 Một loại nước cứng chứa các ion: 2 2
Ca , Mg và HCO 3 Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A H2SO4 B HCl C NaCl D Ca(OH)2
Câu 14 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
A fructozơ B amilopectin C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 15 Phản ứng nào sau đây sai?
A C CO 2t 2CO. B NaHCO3t Na O2 2CO2H O2
C CH O2 t COH2 D CaCO3 t CaO CO 2
Câu 16 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc
do thợ làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là
Câu 17 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của
3,52 gam oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C3H4O2 B C3H6O2
Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Câu 19 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến
khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là