Đun nóng hợp chất hữu cơ X mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được duy nhất một muối natri của axit cacboxylic có mạch không phân nhánh và không chứa[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 2 Poliacrilonitrin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
Câu 3 Ở nhiệt độ cao, co có thể khử được oxit kim loại nào sau đây?
Câu 4 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào được dùng để chế tạo thuốc đau dạ dày do dư thừa axit?
Câu 5 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tinh bột và saccarozo đều là cacbohiđrat
B Trong dung dịch, glucozo hoà tan được Cu(OH)2
C Cho xenlulozo vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím
D Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau
Câu 6 Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 7 Cho các chất: axetilen, glucozo, fructozo, saccarozo, hồ tinh bột Số chất có phản ứng tráng bạc là
Câu 8 Cho các chất: CH3COOCH3; C1NH3CH2COOH; CH3COOC6H5 (phenyl axetat); HCOOH Số
chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 là
Câu 9 Cho 100 ml dung dịch X chứa các ion: Na , NH , CO ,SO 4 23 24 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
dư, đun nóng thu được 43,0 gam kết tủa Y và có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cho toàn bộ Y tác dụng với
dung dịch HCl dư, thấy còn lại 23,3 gam chất rắn không tan Tổng khối lượng muối có trong 100 ml dung dịch X là
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật thường nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(b) Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng ruột phích
(c) Một số este được dùng làm dung môi do có khả năng hòa tan tốt các hợp chất hữu cơ khác
(d) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2
Số phát biểu đúng là
Trang 2Câu 11 Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,lM Mặt khác 0,02 mol
X tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,8 gam
muối khan Phân tử khối của X là
Câu 12 Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư
có sinh ra kết tủa là
Câu 13 Nung nóng X mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6,
C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng
bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,32 mol khí O2, thu
được 7,48 gam CO2 Giá trị của m là
Câu 14 Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Đipeptit mạch hở chứa hai liên kết peptit
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát
ra 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây
Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho etyl axetat tác dụng với dung dịch KOH
(2) Cho KHCO3 vào dung dịch axit axetic
(3) Cho glixerol tác dụng với dung dịch Na
(4) Cho glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(5) Cho glucozo tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni)
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 17 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C?H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ
với 100 gam dung dịch NaOH 16%, thu được chất hữu cơ Y và 35,6 gam hỗn hợp muối Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na đều chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Trang 3(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Số phát biểu đúng là
Câu 19 Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa X mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4 Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của X là
Câu 20 Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào bình chứa dung dịch
Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y Thêm tiếp dung dịch HCl 1M vào bình đến khi
không còn khí thoát ra thì hết 320 ml Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị
của m là
Câu 21 Hợp chất hữu cơ X đa chức có công thức phân tử C9H14O6 Thực hiện phản ứng xà phòng hóa
hoàn toàn X, sản phẩm thu được là hỗn hơp hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức (trong đó có một axit
có mạch cacbon phân nhánh) và hợp chất hữu cơ đa chức Y Cho 13,08 gam X tham gia phản ứng tráng
bạc thì khối lượng Ag lớn nhất thu được là
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
(a) Bột ngọt (mì chính) dùng làm gia vị nhưng nó làm tăng ion Na trong cơ thế làm hại nơron thần kinh nên không lạm dụng nó
(b) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(c) Khi thủy phân không hoàn toàn protein đơn giản có thể thu được các chuỗi polipeptit
(d) Thủy tinh hữu cơ (hay plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt, nên plexiglas không phải chất dẻo
(e) Các ancol đa chức đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Hỗn hợp X gồm alanin và đipeptit (Gly-Val) Cho m gam X vào 100 ml dung dịch hỗn hợp
H2SO4 0,25M và HCl 0,25M, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 240 ml dung
dịch gồm NaOH 0,3M và KOH 0,2M đun nóng, thu được 10,9155 gam muối trung hòa Phần trăm khối
lượng của alanin trong X là
Câu 24 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3
(2) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng
(3) Ngâm lá Al trong dung dịch NaOH
(4) Ngâm lá sắt được cuốn bởi dây đồng trong dung dịch HCl
(5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm
(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Trang 4Câu 25 Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa NaAlO2 và BaCl2 Khối lượng kết tủa (y
gam) phụ thuộc vào số mol H2SO4 (x mol) theo đồ thị như hình vẽ sau:
Khối lượng kết tủa cực đại là
Câu 26 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (oxi chiếm 8,75% về khối
lượng) vào H2O thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200
ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 27 Đốt cháy 4,425 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) với hỗn hợp khí X
gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)
Hòa tan Y bằng lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HC1 IM thu được dung dịch z Cho dung dịch AgNO3 dư vào z, thu được 28,345 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của clo trong X là
Câu 28 Cho lần lượt mỗi chất sau: Mg; Al; ZnO; Na2HPO3; (NH4)2SO4 vào dung dịch NaOH Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2 – 5% khối lượng cacbon
(2) Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
(3) Thêm dung, dịch NaOH vào muối natri cromat thì dung dịch chuyển thành màu da cam
(4) Quặng photphorit có thành phần chính là Ca3(PO4)2
(5) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
(6) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng, xảy ra ăn mòn điện hóa học
A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3
Câu 31 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, chưa no (phân tử đều có hai liên kết π,
Trang 5Phần hai: Cho tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,05 mol Br2 phản ứng
Phần ba: Cho tác dụng với lượng vừa đủ hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M rồi cô cạn được m gam
rắn khan
Giá trị của m là
Câu 32 Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) V lít dung dịch X chứa
đồng thời R(NO3)2 0,45M (R là kim loại hóa trị không đổi) và NaCl 0,4M trong thời gian t giây, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Y Dung dịch
Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch chứa KOH 0,75M và NaOH 0,50M không sinh ra kết tủa Biết
hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của V là
Câu 33 Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn
X luôn thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng
với tỉ lệ mol các chất)
Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 170 C không thu
được anken Phát biểu nào sau đây sai?
A X, Y đều có mạch cacbon không phân nhánh B Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2
Câu 34 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, để nguội đến nhiệt độ
phòng
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, sản phẩm thu được gồm muối natri stearat và etilen glicol
(b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
(d) Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng có thể hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
(e) Mục đích đun sôi nhẹ hỗn hợp làm tăng tốc độ phản ứng xà phòng hóa nhưng không làm nước bay
hơi nhanh
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Hai peptit X, Y (MXMY) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, Z là este của amino axit có
công thức phân tử là C3H7O2N Đun nóng 47,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng dung dịch chứa 0,6 mol NaOH, thu được 0,12 mol ancol T và 64,36 gam hỗn hợp muối của glyxin, alanin và valin Phần
trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Trang 6Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp P gồm ba este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este,
Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong P) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 0,25 mol Mặt khác,
m gam P phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 22,2 gam hai ancol hơn kém nhau một nguyên
tử cacbon và hỗn hợp T gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2,
0,35 mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong A là
Câu 37 Dẫn luồng khí CO qua ống sứ đựng 34,40 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO (trong đó
oxi chiếm 29,30% về khối lượng) nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và V lít khí CO2 (đktc) Hòa tan
hết Y trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Z chỉ gồm các muối (không có NH4) và 0,10 mol hỗn
hợp khí T gồm NO và NO2 có khối lượng 3,32 gam Thêm dung dịch NaOH dư vào Z, thu được 44,38
gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 38 X, Y là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic, Z là axit cacboxylic no hai
chức, T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 17,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng
10,864 lít O2 (đktc), thu được 7,56 gam nước Mặt khác 17,12 gam E làm mất màu vừa đủ dung dịch
chứa 0,09 mol Br2 Nếu đun nóng 0,3 mol E với 450 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản
ứng rồi sau đó lấy phần lỏng chứa các chất hữu cơ vào bình đựng Na dư, có khí H2 thoát ra và khối lượng
bình đựng tăng m gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 X là hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức và một este hai chức (đều mạch hở)
Cho X vào dung dịch brom thì không thấy dung dịch brom bị nhạt màu Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X
cần 0,48 mol O2 Sau phản ứng, thu được khối lượng CO2 có khối lượng nhiều hơn khối lượng H2O là
10,84 gam Mặt khác 0,09 mol X tác dụng vừa hết với 0,10 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được m gam muối khan và một ancol có ba nguyên tử C trong phân tử Giá trị của m gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N5, đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X
trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa ba muối có tổng khối lượng 29,6 gam Trộn
dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam
kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
Trang 7Câu 6 Hợp chất nào sau đây là amin bậc 2?
Câu 7 Khí sinh ra khi có sấm chớp là
Câu 8 Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là
Câu 9 Monome được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
Câu 10 Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Để loại bỏ CuSO4 có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 11 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
Câu 12 Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
Câu 13 Nhiệt phân Fe OH 2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 14 Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Thể
tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là
Câu 15 Chất có mùi khai là
Trang 8Câu 16 Đun nóng dung dịch chứa m (gam) glucozo với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 16,2
gam Ag Biết hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là
Câu 19 Có 3 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C H OH2 5 (2), CH COOH3 (3) Dãy nào sau
đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện từ trái sang phải?
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết 1,4 glicozit
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H SO2 4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được kim loại Cu ở anot
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Để thanh thép ngoài không khí ẩm thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
D Kim loại Cu khử được ion Fe3 trong dung dịch FeCl3
Câu 22 Thủy phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 1
muối của axit fomic và ancol etylic Chất X là
Câu 23 Điều nào sau đây sai?
A Ứng với công thức phân tử C H4 8 có 3 anken mạch hở
B Tách một phân tử H2 từ butan thu được 3 anken
C Cho propen đi qua dung dịch H SO2 4 thu được 2 ancol
D Đốt cháy bất kì một anken nào đều thu được số mol nước và số mol CO2 như nhau
Câu 24 Cr tạo muối Cr II khi phản ứng với
Trang 9A Cl2 B O2 C S D dung dịch HCl
Câu 25 Hòa tan hỗn hợp X gồm Na và Al (trong đó số mol Al gấp 1,5 lần số mol Na) vào nước dư
thấy thoát ra 8,96 lít H2 (đktc) và m gam rắn Giá trị của m là
Câu 26 Hóa hơi 5,0 gam este đơn chức E được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam oxi đo trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất Xà phòng hóa hoàn toàn 1,0 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol X và 0,94 gam muối natri của axit cacboxylic Y X là ancol
Câu 27 Nhận định nào sau đây không đúng về phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol?
A Là phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic
B Xảy ra không hoàn toàn
C Tạo sản phẩm là este và nước
D Nguyên tử H linh động của axit kết hợp với OH của ancol tạo ra H O2
Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
C Cho dung dịch MgCl2 vào dung dịch Na SO2 4
D Cho dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3
Câu 29 Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500 ml dung dịch HCl 1M và H SO2 4 loãng 0,28M thu được dung dịch X chỉ chứa muối và khí H2 Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối là
Câu 30 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4C H2 2C H Cl2 3 PVC Để tổng hợp 250 kg PVC
theo sơ đồ trên thì cần V 3
m khí thiên nhiên (đktc) Tính giá trị của V biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên Hiệu suất của cả quá trình là 50%
Câu 31 Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X Thêm dung dịch
chứa 0,35 mol HCl vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là
Câu 32 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
loãng, sau đó cho tiếp dung dịch
Trang 10T Đun nóng với dung dịch NaOH
loãng, dư Sau đó làm nguội, nhỏ tiếp vài giọt nước Br2
Có kết tủa trắng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozơ, xenlulozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua
B glixerol, lòng trắng trứng, saccarozơ, anilin
C glucozơ, xenlulozơ, anilin, lòng trắng trứng
D glixerol, saccarozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua
Câu 33 Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 200 ml dung dịch chứa CuCl2 xM
và FeCl3 yM Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 13,84 gam rắn Y gồm hai kim loại
Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thấy lượng AgNO3 phản ứng là 91,8 gam; đồng thời thu được 75,36
gam kết tủa Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, hơn kém nhau một nguyên tử cacbon, trong phân tử đều chứa
vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,1
mol X trên với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam hỗn hợp rắn Y gồm các muối Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong Y là
Câu 35 Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch gồm NaAlO2 aM và NaOH bM Đồ
thị biểu diễn mối liên hệ giữa số mol Al OH 3 tạo ra và số mol HCl được mô tả như hình vẽ sau:
Tỉ lệ a : b gần nhất với số nào sau đây?
Câu 36 Điều chế este CH COOC H3 2 5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau:
Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77 C ) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
(b) H SO2 4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước
Trang 11(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ
(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat
(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ
Câu 38 Hợp chất hữu cơ E (chứa các nguyên tố C, H, O và tác dụng được với Na) Cho 44,8 gam E tác
dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch F chỉ chứa hai chất hữu cơ X, Y Cô cạn F thu
được 39,2 gam chất X và 26 gam chất Y Tiến hành hai thí nghiệm đốt cháy X, Y như sau:
- Thí nghiệm 1: Đốt cháy 39,2 gam X thu được 13,44 lít CO2 ở đktc; 10,8 gam H O2 và 21,2 gam
Câu 39 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẫu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(f) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu NO 3 2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 40 X, Y là hai peptit mạch hở hơn kém nhau một liên kết peptit, Z là este của amino axit Đốt
cháy hoàn toàn 43,75 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z thu được 3,5 mol hỗn hợp CO ,H O2 2 và N2 Nếu đun nóng 0,3 mol E trên cần dùng dung dịch chứa 22,0 gam NaOH, thu được ancol etylic và 55,03 gam hỗn
hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử
nhỏ trong hỗn hợp E là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
Trang 12Câu 3 Mì chính là muối natri của axit glutamic, một amino axit tự nhiên quen thuộc và quan trọng Mì
chính không phải là vi chất dinh dưỡng, chỉ là chất tăng gia vị Nếu ăn nhiều bột ngọt hay mì chính thì sẽ
có cảm giác ngứa ran như kiến bò trên mặt, đầu hoặc cổ có cảm giác căng cứng ở mặt, nặng thì nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn Mì chính có tên hóa học là mononatri glutamat Công thức hóa học của muối đó là
Câu 5 Canxi oxit còn được gọi là
Câu 6 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A C Hn 2n 5 n2 B C Hn 2n 1 n 1 C C Hn 2n 1 n2 D C Hn 2n 3 n 1
Câu 7 Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là
Câu 8 X là hợp chất màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong axit X là
Câu 9 Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của axit terephtalic với chất
nào sau đây?
Câu 10 Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Trang 13Câu 11 Cacbohiđrat nào sau đây khi thủy phân thu được 1 phân tử glucozơ và 1 phân tử fructozơ?
Câu 12 Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 13 Cho m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 (dư), thu được 3,36 lít khí NO2 (đktc,
sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 14 Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca OH 2 1M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 15 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
Câu 16 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được
100 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 17 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH tạo 16,8 gam
muối Mặt khác, 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol HCl Công thức cấu tạo phù hợp
Câu 18 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
C CH CH CH OH, C H OH3 2 2 2 5 D C H ,C H4 10 6 6
Câu 19 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 20 Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X
phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
Câu 21 Để tách được Ag từ hỗn hợp gồm Ag, Fe, Cu mà không làm tăng khối lượng Ag người ta
dùng
Trang 14C dung dịch HNO3 đặc, nóng D dung dịch HCl
Câu 22 Thí nghiệm nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat?
A Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H SO2 4 đặc làm xúc tác
B Đun nóng hỗn hợp gồm ancol metylic và axit axetic, có H SO2 4 đặc làm xúc tác
C Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic
D Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat
Câu 23 Bằng một phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối
A cho dư rượu etylic hoặc dư axit axetic B dùng H SO2 4 đặc để hút nước
Câu 28 Cho các chất Al, AlCl3 NH HCO ,KHSO ,NaHS, Fe NO4 3 4 3 2 Số chất vừa phản ứng với dung
dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 29 Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe O2 3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc)
Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ là V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn X mol hiđrocacbon X (40 < MX < 70) mạch hở, thu được CO2 và 0,2 mol
2
H O Mặt khác, cho x mol X tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thì có 0,2 mol AgNO3
phản ứng Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe O2 3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H SO2 4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)