Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp năm 2007 ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ A... Vững v[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN THỌ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Hàn Quốc, Xingapo, Đài Loan được xếp vào nhóm nước:
A công nghiệp mới
A sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin
B hóa học, thông tin, vật liệu, năng lượng
C sinh học, vật liệu, nguyên tử, thông tin
D vật liệu, năng lượng, thông tin, điện tử
Câu 43: Sự tương phản rõ rệt nhất giữa nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển trên Thế giới
thể hiện ở:
A trình độ phát triển kinh tế - xã hội
B GDP bình quân đầu người/năm
C sự phân hóa giàu nghèo
D mức gia tăng dân số
Câu 44: Cho bảng số liệu:
Sự thay đổi tỷ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP Thế giới qua các năm (%)
Khu vực kinh tế 1965 1980 1998
Nông – lâm – ngư nghiệp 10 7 5
Trang 2Công nghiệp – xây dựng 40 37 34
Câu 45: Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên biển Đông thuộc vùng:
A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
C vịnh Thái Lan D vịnh Bắc Bộ
Câu 46: Cho bảng số liệu sau:
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên Thế giới năm 2003
Lượng dầu thô khai thác với lượng dầu thô tiêu dùng có sự chênh lệch lớn ở khu vực:
A Tây Nam Á, Đông Á
B Tây Nam Á, Bắc Mỹ
Trang 3C Tây Nam Á, Trung Á
D Tây Nam Á, Tây Âu
Câu 47: Vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á được tạo nên bởi sự tiếp giáp của các châu lục là:
A châu Mỹ, châu Úc và châu Phi
B châu Á, châu Âu và châu Phi
C châu Âu, châu Mỹ và châu Á
D châu Á, châu Âu và châu Úc
Câu 48: Địa hình nước ta có nhiều đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp vì:
A ảnh hưởng của vận động tạo núi Anpơ trong đại Cổ sinh đã làm cho lãnh thổ nước ta nâng lên
B lãnh thổ được hình thành sớm và được nâng lên trong các pha uốn nếp trong vận động tạo núi thuộc đại
Trung sinh
C hoạt động tạo núi xảy ra vào cuối đại Trung sinh, trải qua quá trình bào mòn lâu dài và được nâng lên
trong giai đoạn Tân kiến tạo
D lãnh thổ chịu sự tác động mạnh mẽ của quá trình ngoại lực trong giai đoạn Tân kiến tạo
Câu 49: Tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A rút ngắn khoảng cách giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển
B toàn cầu hóa nền kinh tế, thương mại quốc tế tăng nhanh
C xuất hiện ngành mới, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành nền kinh tế tri thứC
D tăng sức sản xuất, nâng cao mức sống, hình thành nền kinh tế tri thức
Câu 50: Đặc điểm khí hậu với hai mùa mưa và khô rõ rệt nhất được thể hiện ở:
A trên cả khu vực từ dãy Bạch Mã trở vào Nam
B khu vực từ Quy Nhơn trở vào
C chỉ có ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
D chỉ có ở Nam Bộ
Câu 51: Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây Nam Á
là:
Trang 4A than đá, kim cương và vàng
B dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt
C uran, boxit và thiếc
D đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời
Câu 52: Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:
A giảm dần từ Bắc vào Nam
B tăng dần từ Bắc vào Nam
C tăng giảm không theo quy luật
D không có sự thay đổi trên phạm vi cả nước
Câu 53: Nhận định không nói lên ý nghĩa quan trọng của hệ thống các đảo và quần đảo nước ta trong chiến
lược phát triển KT-XH, an ninh quốc phòng là:
A khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa
B phát triển các ngành công nghiệp chế biến hải sản và giao thông vận tải biển
C giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân cho các huyện đảo
D là nơi lý tưởng để xây dựng các cảng biển, mở rộng mối quan hệ giao thương với nước ngoài
Câu 54: Loại rừng phổ biến ở nước ta hiện nay là:
A rừng gió mùa thường xanh
B rừng gió mùa nửa rụng lá
C rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
D rừng thứ sinh các loại
Câu 55: Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, biện pháp không thích hợp là:
A phủ xanh đất trống đồi trọc, định canh định cư cho người dân tộc
B làm ruộng bậc thang
C xây dựng nhiều nhà máy thủy điện với hồ chứa nước lớn
D bảo vệ rừng đầu nguồn
Câu 56: Chiếm 80% dân số và 95% lượng gia tăng dân số hàng năm trên toàn Thế giới là của nhóm nước:
Trang 5A các nước công nghiệp mới
B sông Đà và sông Lô
C sông Hồng và sông Chảy
Câu 60: Đồng bằng duyên hải miền Trung hẹp ngang và bị chia cắt là do:
A đồi núi ở cách xa biển
B đồi núi ăn ra sát biển
C bờ biển bị mài mòn mạnh mẽ
D nhiều sông
Câu 61: Dựa vào bảng số liệu sau đây về nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình của Hà Nội:
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Trang 6D tháng I, II, III, XI, XII
Câu 62: Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa các khu vực của nước ta là:
A một mùa khô sâu sắc ở miền Nam, mùa đông lạnh ở miền Bắc, hai mùa mưa khô đối lập ở Tây Nguyên
và ven biển miền Trung
B một mùa đông lạnh ở miền Bắc, một mùa khô sâu sắc ở miền Nam, hai mùa mưa khô đối lập ở Tây
Nguyên và Bắc Trung Bộ
C một mùa khô sâu sắc ở miền Bắc, mùa đông lạnh ở Tây Nguyên, mùa mưa khô đối lập ở ven biển miền
Trung và miền Nam
D một mùa đông lạnh ở miền Bắc, mùa khô sâu sắc ở Tây Nguyên, hai mùa mưa khô đối lập ở miền Nam Câu 63: Các vịnh biển Hạ Long, Xuân Đài, Vân Phong, Quy Nhơn thuộc các tỉnh tương ứng theo thứ tự:
A Quảng Ninh, Bình Định, Khánh Hòa, Phú Yên
B Bình Định, Quảng Ninh, Khánh Hòa, Phú Yên
C Quảng Ninh, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Định
D Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Quảng Ninh
Câu 64: Việt Nam là thành viên của tổ chức:
A NAFTA B APEC
C OPEC D EU
Câu 65: Năm 2005, ngành kinh tế có tỷ trọng đóng góp GDP thấp nhất trong cơ cấu kinh tế nước ta là:
A dịch vụ B nông nghiệp
Trang 7C thương mại D công nghiệp
Câu 66: Sau năm 1975, kinh tế nước ta rơi vào tình trạng khủng hoảng kéo dài, nguyên nhân chính là do:
A chính sách bao vây cấm vận của các thế lực thù địch
B tình hình thế giới có nhiều biến động phức tạp
C nước ta đi lên từ nước nông nghiệp là chủ yếu, lại chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh
D cuộc khủng hoảng tài chính kinh tế khu vực
Câu 67: Dấu ấn chủ nghĩa thực dân để lại ở châu Phi dễ nhận thấy trên bản đồ là:
A sự phân bố dân cư tập trung không đều giữa các vùng
B các mỏ khoáng sản quý hiếm được khai thác mạnh mẽ
C đường biên giới giữa các quốc gia thẳng, một số tên nước gần giống nhau
D sự phân bố các cơ sở công nghiệp phần lớn tập trung ở ven biển
Câu 68: Đặc điểm quy định đại bộ phận lãnh thổ nước ta thuộc múi giờ số 7 là do:
A nước ta nằm gần trung tâm của Đông Nam Á
B lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài trên nhiều vĩ tuyến
C có kinh tuyến 1050Đ chạy qua giữa lãnh thổ
D nước ta nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông
Câu 69: Thương mại quốc tế phát triển mạnh là do:
A nguồn hàng hóa Thế giới tăng nhanh
B hoạt động của tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
C phân công lao động quốc tế
D giao lưu, hợp tác giữa các nước
Câu 70: Các công ty xuyên quốc gia có vai trò:
A thực hiện phân công lao động quốc tế
B khai thác triệt để các thành tựu khoa học kỹ thuật
C tạo mối liên kết giữa các quốc gia trên Thế giới
Trang 8D nắm nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng của Thế giới
Câu 71: Đường biên giới quốc gia trên biển là ranh giới bên ngoài của:
A tiếp giáp lãnh hải
B lãnh hải
C đặc quyền kinh tế
D thềm lục địa
Câu 72: Trở ngại lớn nhất trong vấn đề cải cách kinh tế ở Mỹ Latinh là:
A dân số còn tăng nhanh, việc làm còn thiếu
B trình độ dân trí thấp, khoa học kỹ thuật yếu kém
C sự phản ứng của các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài nguyên giàu có ở Mỹ Latinh
D chiến tranh ở một số nước làm mất ổn định xã hội
Câu 73: Đặc điểm của đồng bằng sông Cửu Long là:
A bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng
B bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn
C có địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng
D có hệ thống đê bao quanh để chống ngập
Câu 74: Các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam:
A Bãi Cháy, Sầm Sơn, Đồ Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu
B Đồ Sơn, Sầm Sơn, Bãi Cháy, Mũi Né, Vân Phong, Vũng Tàu
C Vân Phong, Bãi Cháy, Sầm Sơn, Mũi Né, Vũng Tàu
D Bãi Cháy, Đồ Sơn, Sầm Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu
Câu 75: Các vùng kinh tế hợp thành miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Nam Bộ, Tây Nguyên và đồng bằng duyên hải miền Trung
C Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ
Trang 9D Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 76: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta:
A có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng
B khí hậu có một mùa đông lạnh
C mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
D chịu ảnh hưởng của chế độ gió mùa châu Á
Câu 77: Khí hậu và đất đai ở Mỹ Latinh thuận lợi cho các loại cây trồng là:
A lương thực vùng ôn đới
B cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới
C lương thực vùng nhiệt đới
D cây công nghiệp và cây ăn quả ôn đới
Câu 78: Ở độ cao từ 1600 - 1700 là phạm vi phân bố của hệ sinh thái:
A rừng á nhiệt đới mưa mù trên đất mùn alít
B rừng á nhiệt đới lá kim
C rừng thưa nhiệt đới lá kim
D rừng á nhiệt đới lá rộng
Câu 79: Miền núi nước ta thường có nhiều thiên tai như lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lở đất là do:
A mưa ít nhưng tập trung theo mùa, độ dốc địa hình lớn
B mưa nhiều tập trung vào một mùa, độ dốc địa hình lớn
C mưa nhiều quanh năm, độ dốc địa hình lớn
D rừng bị tàn phá nghiêm trọng, diện tích đất trống đồi trọc tăng
Câu 80: Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long hàng năm có thể tiến thêm ra biển từ vài
chục đến gần trăm mét là nhờ:
A ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá
B ven biển có nhiều đảo lớn, nhỏ
Trang 10D bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp
Trang 11B Khá cao
C Trung bình
D Thấp
Câu 2 Ý nào dưới đây là đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua
A Số lượng vật nuôi ngày càng giảm
B Các giống vật nuôi cho năng suất cao
C Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định
D Dịch bệnh hại vật nuôi đã được đẩy lùi
Câu 3 Các mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao nhất của nước ta những năm qua là
A Dầu thô, khí đốt, điện
B Xăng dầu thành phẩm, công nghệ phần mềm
C Dầu thô, thủy sản, hàng may mặc
Câu 5 Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí VIệt Nam trang 9, khu vực ở nước ta chịu tác
động của gió Đông Nam thịnh hành vào mùa hạ là
A Đông Bắc
B Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên
D Nam Bộ
Trang 12Câu 6 Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du miền núi Bắc bộ là
B Lượng mưa trong năm lớn
C Độ ẩm không khí cao quanh năm
D Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa
Câu 8 Một trong những biểu hiện về sự khai thắc ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt dới ở
nước ta là
A Lao động trong khu vực kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong nền kinh
tế quốc dân
B Các sản phẩm nông nghiệp để đáp ứng đầy đủ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân
C Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn để đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản
D Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
Câu 9 Định hướng chuyển dịch trong cơ cấu ngành trồng trọt của Đồng bằng sông Hồng là
A Giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây thực phẩm và cây lương thực
B Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệ cây thực phẩm cây ăn quả
C Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp cây ăn quả
D Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây ăn quả
Câu 10 Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
A Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam
Trang 13B Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông – Tây
C Mở rộng giao thương với nước bạn Lào
D Mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia
Câu 11 Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là
A Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao
B Thể lực chưa thật tốt
C Trình độ ngoại ngữ yếu
D Còn thiếu kĩ năng làm việc
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) của
Câu 14 Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế phát triển nền kinh tế mở vì
A Có nhiều vùng vịnh thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu
B Vị trị tiếp giáp với Campuchia
C Do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn
D Có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh
Trang 14Câu 15 Nguyên tắc quản lí sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là
A Bảo vệ cảnh quản, đa dạnng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
B Trồng rừng trên đất trồng đồi núi trọc
C Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D Duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phi và chất lượng rừng
Câu 16 Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là
A Điều
B Cao su
C Cà phê
D Dừa
Câu 17 Các đồng bằng châu thổ sông nước ta gồm
A Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Thái Bình
B Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Đồng Nai
C Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Tiền và đồng bằng sông Hậu
Câu 18 Ở trung du và miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do
A Trâu ưa ẩm và chịu được lạnh hơn bò nên thích hợp với khí hậu của vùng
B Có các đồng cỏ rộng hơn
C Truyền thống chăn nuôi
D Trâu chịu lạnh kém hơn bò
Câu 19 Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công
nghiệp nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
A Dừa
B Mía
Trang 15C Lạc
D Đậu tương
Câu 20 Căn cứ vào Atlat ĐỊa lí Việt Nam trang 24 hai vùng có ngành thương mại phát triển nhất nước ta
là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
B Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ
C Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng
D Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ
Câu 21 Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta đang chuyển biến theo hướng
A Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi giảm , tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên giảm
B Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi giảm, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên tăng
C Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi giảm , tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên tăng
D Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi giảm, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên giảm
Câu 22 Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế từ năm 1995 đến năm 2005 có vai trò ngày càng
quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là thành phần kinh tế
A Có vốn đầu tư nước ngoài
Trang 16Câu 24 Một trong những yếu tố gây khó khăn cho việc phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những
năm qua là
A Sự phát triển của công nghiệp chế biến
B Hhệ thống các cảng các chưa đủ đáp ứng nhu cầu
C Nhu cầu của thị trường tiêu thụ thủy sản trong nước
D Nhu cầu của thị trường quốc tế
Câu 25 Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô trong ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Phân bón
B Nước ngọt
C Bảo vệ rừng ngập mặn
D Cải tạo giống
Câu 26 Huyện dảo trường Sa thuộc tỉnh nào của nước ta
Câu 28 Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với các vùng kinh tế trọng điểm khác là
A Tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ kinh tế cao nhất
B Có số lượng các tỉnh / thành phố nhiều nhất
Trang 17C Có khả năng hỗ trợ các vùng kinh tế khác
D Ranh giới thay đổi theo thời gian
Câu 29 Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn do
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc
B Tổng lượng nước sông lớn
C Chế độ nước của sông thay đổi theo ùa
D Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi
Câu 30 Cho bảng số liệu
D Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện được tổng số dân trong đó có số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân
số tự nhiên của nước ta là
A Biểu đồ tròn
B Biểu đồ đường
C Biểu đồ kết hợp
D Biểu đồ miền
Câu 31 Căn cứ vào giá trị sản xuất, Hà Nội được xếp là
A Trung tâm công nghiệp rất lớn
B Trung tâm công nghiệp lớn
C Trung tâm công nghiệp trung bình
D Trung tâm công nghiệp nhỏ
Trang 18Câu 32 Cho bảng số liệu
D Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
A Bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta liên tục giảm
B Giai đoạn 1980- 1990 bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta khá cao
C Giai đoạn 2000 – 2014 bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta tăng mạnh và đạt trên 400kg/người
D Bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta biến động không đáng kể
Câu 33 Thiên nhiên vùng lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trung cho vùng khí hậu
A Nhiệt đới ẩm gió mùa đông lạnh
B Cận xích đạo gió mùa
C Cận nhiệt dới hải dương
D Nhiệt đới lục địa khô
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30 tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trong điểm
Trang 19Câu 35 Cho biểu đồ sau
D Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nội dung nào sau đây là đúng
A Giai đoạn 1995 -2013, phần lớn nước ta trong tình trạng xuất siêu
B Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta đang tiến tới thể cân bằng
C Giai đoạn 1995 -2013 tỉ lệ xuất khâu tăng tới 15%
D Giai đoạn 1995 -2013 tỉ lệ nhật khẩu giảm tới 20%
Câu 36 Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
Trang 20D Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây trong hai năm trên là
A Biểu đồ đường
B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ kết hợp
D Biểu đồ miền
Câu 38 Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A Mở rộng tham gia của các thành phần kinh tế
B Tập trung cho thành phần kinh tế Nhà nước
C Giảm tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước
D Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 39 Cho biểu đồ sau
Trang 21D Biểu đồ tỉ trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2013
D Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây đúng
A Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta còn ít
B Tỉ trọng đóng gió của các ngành công nghiệp là giống nhau
C Hai ngành có tỉ trọng đóng góp là cơ khí điện tử và chế biến lương thực thực phẩm
D Có tỉ trọng đóng góp lớn là các ngành công nghiệp điện và hóa chất
Câu 40 Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm địa hình nào dưới đây
A Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phía Bắc
B Các dãy núi có hướng Tây Bắc – Đông Nam
C Nơi duy nhất ở VIệt Nam có đủ 3 đai cao
D Các cao nguyên badan xếp tầng
ĐÁP ÁN
3 ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào có giá trị xuất khẩu
lớn hơn nhập khẩu (xuất siêu)?
A Hà Nội B Đồng Nai
C Hải Phòng D TP Hồ Chí Minh
Câu 42 Ngành thủy sản nước ta những năm gần đây có bước phát triển đột phá chủ yếu là do
A Khí hậu thuận lợi cho việc khai thác, nuôi trồng thủy sản
B Cơ sở vật chất có nhiều cải thiện, nhu cầu nguời dân trong nước tăng cao
Trang 22C Có vùng biển rộng, nguồn lợi thủy sản phong phú
D Thị trường đầu ra cho các sản phẩm thủy sản có nhiều thuận lợi
Câu 43 Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam ở vùng núi Tây Bắc là:
A Hoàng Liên Sơn, các cao nguyên đá vôi, các dãy núi dọc biên giới Việt – Lào
B Các dãy núi dọc biên giới Việt – Lào, Phanxipăng, các cao nguyên đá vôi
C Các cao nguyên đá vôi, Hoàng Liên Sơn, Phanxipăng
D Hoàng Liên Sơn, Phanxipăng, các dãy núi dọc biên giới Việt Lào
Câu 44 Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu
Long là:
A mùa khô kéo dài từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau
B phá rừng ngập mặn để nuôi tôm
C phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn
D có nhiều cửa sông đổ ra biển
Câu 45 Dân số đông, tăng nhanh nên nước ta có nhiều thuận lợi trong việc
A mở rộng thị trường tiêu thụ
B khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả hơn
C giải quyết được nhiều việc làm
D cải thiện chất luượng cuộc sống
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với tháp
dân sô của nước ta năm 1999 và 2007?
A Cơ cấu dân số của tháp dân số 2007 là dân số đang chuyển dần sang già
B Số người trên 65 tuổi năm 2007 ít hơn năm 1999
C Số người dưới tuổi lao động năm 1999 nhiều hơn năm 2007
D Cơ cấu dân số của tháp dân số năm 1999 là dân số trẻ
Câu 47 Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
A Sự phục hồi, phát triển của sản xuất và tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu quá trình công nghiệp
Trang 23B Kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước
C Dân số đông, nhu cầu tiêu dung cao trong khi sản xuất chưa phát triển
D Phần lớn dân cư chỉ dung hàng ngoại nhập, không dung hàng trong nước
Câu 48 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A Mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng
B Quĩ đất dành cho trồng cây công nghiệp lâu năm ngày càng thu hẹp
C Độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa
D Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô
Câu 49 Nhân tố tạo nên thế mạnh đặc biệt về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các
vùng khác là
A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao
B Địa hình đa dạng
C Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây trồng
D Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc
Câu 50 Điều kiện thuận lợi nhất cho đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Thời tiết khá ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc và bão
B Ngoài khơi có nhiều đảo, quần đảo và các bãi cá có giá trị kinh tế cao
C Tất cả các tỉnh đều giáp biển, có nhiều bãi cá, tôm và các hải sản khác
D Ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cá
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị có quy mô dân số (năm 2007)
lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A Thái Nguyên và Việt Trì
B Thái Nguyên và Hạ Long
C Hạ Long và Việt Trì
D Cẩm Phả và Bắc Giang
Trang 24A Thời tiết thuận lợi và nhu cầu thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh
B Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngà ngày càng được đảm bảo và dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ
C Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ và ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chăn nuôi được
chú trọng phát triển
D Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo và nhu cầu thị trường đối với các sản phẩm chăn
nuôi tăng nhanh
Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Bình Thuận B Ninh Bình
C Kiên Giang D Hậu Giang
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết Việt Nam có giá trị nhập khẩu hàng hóa trên
6 tỉ USD với quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
A Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan
B Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Xingapo
C Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Xingapo
D Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Ôxtrâylia
Câu 55 Ý nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?
A Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế
B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa
C Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất
D Hàng hóa phong phú, đa dạng
Câu 56: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây vì
A Nhiêt độ thay đổi theo độ cao của địa hình
B Dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
C Nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ
D Đó là những vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết những tỉnh nào dưới đây có cả khu kinh tế
cửa khẩu và khu kinh tế ven biển?
Trang 25A Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, An Giang
B Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang
C Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang
D Quảng Ninh, Hà Tĩnh, An Giang, Kiên Giang
Câu 58 Cho bảng số liệu:
Sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 – 2012
Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2012?
A Sản lượng thủy sản và giá trị sản xuất thủy sản đều tăng, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn
thủy sản khai thác
B Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng tăng, thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
C Giá trị sản xuất thủy sản tăng liên tục, tăng nhanh
D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục, tăng nhanh
Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết hệ thống cảng sông có ở những hệ thống sông
nào sau đây?
A Hồng – Thái Bình; Mê Công