Mặt khác đun nóng 35,34 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 2 Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là
A dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ
C dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
D điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện
Câu 3 Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số
nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
Câu 4 Nguyên nhân các este rất ít tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit có cùng phân tử
khối hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là
A do các este dễ bay hơi
B do các este không tạo được liên kết hiđro
C do các este có cấu trúc cồng kềnh hơn
D do các este có tỉ trọng nhẹ hơn các axit cacboxylic
Câu 5 Chất không được dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 8 Crom (III) oxit thuộc loại oxit nào sau đây?
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
C Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 10 Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi là
Trang 2C sự ăn mòn hoá học D sự ăn mòn điện hoá
Câu 11 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 12 Công thức phân tử của glixerol là
Câu 13 Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl ( loãng), nóng thu được 896ml khí
ở đktc Lượng crom có trong hỗn hợp là
Câu 14 Hòa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dịch H SO2 4 loãng, dư thì thu được 4,48 lít khí H2
(đktc) Kim loại M là
Câu 15 Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 16 Cho 10 lít dung dịch HNO 63%3 (D=1,4g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc
súng không khói (xenlulozo trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị m gần nhất với
Câu 17 Cho 0,02 mol glyxin tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X Để tác dụng
hết với các chất trong X cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH1M được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y
được m gam chất rắn khan Giá trị V và m là
Câu 18 Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C H5 8 là
Câu 19 Cho các cặp chất sau: (I) Na CO2 3 và BaCl ,2 (II) NH42CO3 và Ba NO 3 2 , (III) Ba HCO 3 2
và K CO ,(IV)Ba(OH)2 3 2 và NaHCO 3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là
Câu 20 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H SO2 4 lại tham gia phản ứng tráng gương do
A saccarozơ đã thủy phân tạo glucozơ và fructozơ
B trong phân tử saccarozơ có chứa nhóm OH hemiaxetal
C saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit
D đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H SO loãng
Trang 3Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là
Câu 22 Nguyên nhân các este rất ít tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit có cùng phân tử
khối hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là
A Do các este dễ bay hơi
B Do các este không tạo được liên kết hiđro
C Do các este có cấu trúc cồng kềnh hơn
D Do các este có tỉ trọng nhẹ hơn các axit cacboxylic
Câu 23 Kết luận nào sau đây đúng?
A Trong công nghiệp, người ta sử dụng HCHO để tráng ruột phích
B Nồng độ glucozơ trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,1%
C Nhúng giấy quỳ vào dung dịch anilin, màu quỳ tím chuyển thành xanh
D Poli (etylen terephtalat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
Câu 24 Phèn crom - kali có công thức nào sau đây?
C K SO Cr SO2 4 2 43.12H2O D K SO Cr SO2 4 2 43.24H2O
Câu 25 Cho 24,4 gam hỗn hợp Na CO , K CO2 3 2 3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl 2 Sau phản ứng
thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua Giá trị của
m là
Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm: etyl axetat, metyl propionat và isopropyl fomat Để thủy phân hoàn toàn
X cần dùng 100ml dung dịch KOH 1M và NaOH 1,5M, đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối và
17 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng, không tan trong nước
B Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được xà phòng
C Tristearin có công thức phân tử là C H O57 108 6
D Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Câu 28 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H SO , HNO2 4 3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn hiđroxit của kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H SO 20%2 4
thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27, 21% Kim loại M là
Trang 4Câu 30 Hỗn hợp X gồm C H ,C H ,C H ,C H 2 4 2 2 3 8 4 10 Lấy 6, 32 gam X cho qua bình đựng dung dịch nước
2
Br (dur) thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hết 2,24 lít X (đktc) cần dùng V
lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 9,68 gam CO2 Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Al O , Al(OH)2 3 3 (trong đó oxi chiếm 47, 265% khối lượng) tác
dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và 4,032 lít H2 (đktc) Cho 842, 4ml dung dịch
NaOH 2M vào dung dịch X thu được 30,8256 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Al O2 3 trong hỗn hợp
X là
Câu 32 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, anilin, hồ tinh bột với thuốc thử được
ghi ở bảng sau:
Các hiện tượng (a), (b), (c), (d) lần lượt là
A Dung dịch xanh lam, kết tủa bạc trắng, xuất hiện màu xanh tím, kết tủa trắng
B Kết tủa trắng, xuất hiện màu xanh tím, kết tủa bạc trắng, dung dịch xanh lam
C Kết tủa bạc trắng, dung dịch xanh lam, kết tủa trắng, xuất hiện màu xanh tím
D Xuất hiện màu xanh tím, dung dịch xanh lam, kết tủa bạc trắng, kết tủa trắng
Câu 33 Cho m gam Al tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp AgNO 1M3 và Cu NO 3 2 xM thu được
dung dịch X và 57,28 gam hỗn hợp kim loại Thêm 612,5ml dung dịch KOH 2M vào dung dịch X thu
được 27,37 gam kết tủa gồm 2 chất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
Câu 34 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z là este đơn chức và este hai chức mạch hở, có cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử MX MY Mz E không tạo kết tủa với AgNO / NH3 3 Thủy phân hoàn toàn 0,4 mol E cần 600ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu được ancol T đơn chức và 45,8 gam hỗn hợp F
gồm ba muối cacboxylat Đốt cháy hoàn toàn T thu được H O2 và 13,44 lít khí CO2 (đktc) Thành phần
phần trăm khối lượng Y trong E là
Trang 5Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Ống nghiệm 1: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng nước cất, đun nóng
Ống nghiệm 2: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng dung dịch H SO 70%2 4 , đun nóng
Ống nghiệm 3: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng Svayde
Cả 3 ống nghiệm được khuấy đều bằng máy khuấy Phát biểu nào sau đây đúng?
A Miếng bông nõn trong cả ba ống nghiệm bị tan rã
B Dung dịch ở ống nghiệm 2 có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Nếu thay dung dịch H SO 70%2 4 bằng dung dịch NaOH đặc, nóng, nhúm bông cũng bị tan
D Dung dịch ở ống nghiệm 2 đồng nhất, ống nghiệm 1 và 3 có dạng keo
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 13,48 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y chứa các muối có khối lượng 69,64 gam và 2,24 lít (đktc) khí Z gồm hai khí không
màu, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Z so với He bằng 7,2 Dung dịch Y tác dụng tối đa với
dung dịch chứa 1,02 mol NaOH Nếu cho 13,48 gam X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được a mol khí
2
H Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 38 Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn kém
nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY MZ ) Cho 36 gam E tác dụng
vừa đủ với 0,44 mol NaOH , thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của
glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E
trong O2 dư, thu được CO , N2 2 và 1,38 mol H O.2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến
hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1 : Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2 : Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 n2 n3 Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, FeCl2
B Al NO 33, Fe NO 32
C FeCl , FeCl2 3
D FeCl , Al NO2 3 3
Câu 40 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn
chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau) Cho m gam X tác dụng vừa đủ 200ml dung
dịch KOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, thu được CO , H O2 2 và
20,12 mol N Giá trị của m là
Trang 6Câu 2 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 3 Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 4 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất
Câu 5 Xảy ra hiện tượng nào sau đây khi nhỏ từ từ dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm dung dịch
3
AlCl
A Kết tủa trắng
B Kết tủa trắng xuất hiện và tan ngay tạo dung dịch không màu
C Không có hiện tượng gì xảy ra
D Kết tủa xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần rồi sau đó dần tan hết tạo dung dịch không màu
Câu 6 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
Câu 7 Hợp chất nào không tạo thành sau phản ứng kim loại tác dụng với axit nitric?
Câu 8 Quặng nào chứa hàm lượng sắt lớn nhất trong các quặng sau đây?
Câu 9 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Câu 10 Chất nào sau đây không được sử dụng làm chất khử để điều chế kim loại?
Câu 11 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa?
A AgNO / NH3 3 B Cu OH 2 trong NaOH, đun nóng
Câu 12 Glixerol không tham gia phản ứng nào sau đây?
Trang 7Câu 13 Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với HCl (dư) thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc)
Phần kim loại không tan có khối lượng là
Câu 15 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol,
stiren, ancol benzylic là
Câu 16 Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 400 với hiệu suất
80% là bao nhiêu? (Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 17 Cho 7,5 garn H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 18 Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
Câu 19 Phương trình điện li nào sau đây đúng?
2
Ca OH Ca 2OH
C C H OH2 5 C H2 5OH D Cả A, B, C
Câu 20 Glucozơ và fructozơ đều có tính chất nào sau đây?
A Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam
B Có nhóm chức CHO trong phân tử
C Chủ yếu tồn tại dạng mạch hở
D Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 21 Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:
(1) X2Y3 X22Y2 và (2) YX2 Y2X Kết luận nào sau đây đúng?
A Y2 có tính oxi hóa mạnh hơn X2 B X khử được ion Y2
Câu 22 Chất nào trong các chất: dầu mè (1), mỡ bò (2), dầu nhớt (3), bơ (4), sữa chua (5) là lipit?
A 1 , 3 , 5 B 1 , 2 , 3 C 1 , 2 , 4 D 2 , 3 , 4
Câu 23 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Trang 8(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân từ hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Câu 26 Để xà phòng hoá hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của
nhau cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng
bạc Công thức của hai este là
C C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 D C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng giữa axit và ancol (có mặt H2SO4 xúc tác) là phản ứng một chiều
Câu 28 Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2 , NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z,
T Tiến hành các thí nghiệm sau:
Dung dịch Ba(OH)2
Kết tủa trắng Kết tủa trắng Đồng nhất Kết tủa trắng,
kết tủa tan
Dung dịch chất Y là
Câu 29 Cho V1ml dung dịch NaOH 0,4M vào V2ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng
thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V : V1 2 là
Câu 30 Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinyl axetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni
một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75 Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom
dư thấy có tối đa a mol brom phản ứng Giá trị của a là
Trang 9Câu 31 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: axetilen, axetanđehit, etanol, axit axetic
Nhiệt độ sôi của chúng được ghi lại trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi 0
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Chất T hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(c) Đốt cháy hoàn toàn chất X thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
(d) Phản ứng giữa chất Y và chất T (xúc tác H2SO4 đặc) được gọi là phản ứng este hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm KCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn
xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau thời gian t giây ở anot thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với He bằng 13,85 Nếu thời gian 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp đôi thể tích
khí thoát ra ở catot (đo cùng điều kiện) Các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất quá trình
điện phân đạt 100% Giá trị của m là
Câu 34 Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở được tạo bởi các ancol no gồm hai este đơn chức và một este
hai chức (trong đó có hai este có cùng số nguyên tử C và cùng số liên kết C C ) Hidro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,24 mol H2 (xúc tác Ni, 0
t ) thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol và 23,08 gam hỗn hợp T gồm 2 muối của axit đơn chức Đốt
cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,72 mol O2, thu được CO2 và 12,78 gam H2O Phần trăm về khối lượng của
este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là
Câu 35 Nung 5,54 g hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO và Al đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp rắn Y
Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl dư thì lượng H2 sinh ra tối đa là 0,06 mol Nếu cho Y vào dung dịch
NaOH dư thì thấy còn 2,96 g chất rắn không tan Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
Trang 10(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3 và Fe3O4 với tỉ lệ mol tương ứng 8:2:1 tan hết trong
dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa các muối và 2,6544 lít hỗn hợp Z
gồm 2 khí CO2 và SO2 (đktc) Biết dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ hoàn
toàn khí Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thì thu được T gam kết tủa Giá trị của T là
Câu 38 Hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no, MX < MY Đốt cháy hết 0,12 mol
E cần dùng vừa đủ 0,725 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,46 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X có
trong E là
Câu 39 Cho mô hình thí nghiệm như hình vẽ
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khí Y không làm mất màu dung dịch brom
B Nước brom trong bình A nhạt màu đi so với lúc đầu
C Dung dịch trong bình A không làm mất màu quỳ tím
D Ta có thể thay nước brom bằng dung dịch KMnO4
Câu 40 Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (no, đơn chức, mạch hở) Đốt
cháy hoàn toàn m gam E cần 28,56 lít O2 (đktc) Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH
vừa đủ thu được 32,4 gam hỗn hợp muối F Đôt cháy hoàn toàn F cần 26,4 gam O2 thu được H2O,
Na2CO3 , N2 và 25,3 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
Trang 11Câu 1 Trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 2 Ở nhiệt độ thường, kim loại kali phản ứng với nước tạo thành
Câu 3 Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ
và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển
trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này X là
Câu 4 Chất béo nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
C (C17H29COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 5 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 6 Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 7 Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa 2 đũa lại gần thì thấy
xuất hiện
Câu 8 Thành phần chính của quặng manhetit là
Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian là
Câu 10: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
Câu 11: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, dùng dung dịch nào sau đây?
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 12: Ancol nào sau đây tạo phức xanh lam với Cu(OH)2/NaOH?
Trang 12Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dư AgNO3 trong NH3 , thu được 6,48 gam
bạc Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là
Câu 19: Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH2COOH, BaCl2 , KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 20: Cho một số tính chất sau: (1) có dạng sợi, (2) tan trong nước, (3) tan trong nước Svayde, (4)
phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc), (5) tham gia phản ứng tráng bạc, (6) bị thuỷ phân
trong dung dịch axit đun nóng Những tính chất nào là của xenlulozơ
A (2), (3), (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (6)
Câu 21: Cho các dung dịch loãng: CuCl, HNO3, Fe,(SO4)3, HCl Số dung dịch phản ứng được với Fe là
Câu 22: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
B Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên
C Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
D Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
Câu 24: Cấu hình electron của ion Cr3+ là
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 26: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 150 gam dung
dịch NaOH 5% (dùng dư 25% so với lượng cần vừa đủ cho phản ứng) Phần trăm khối lượng của etyl
axetat trong X là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no
B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohiđric com
D Hiđro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn
Trang 13Câu 28: Cho hỗn hợp gồm: CaO, BaO, Al2O3 , Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu 29: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí
H2 (đktc) Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt
cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2 vào nước (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit mạch hở phân tử chứa 2 liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit
(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β)
(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Hòa tan hết m gam CuSO4.5H2O vào dung dịch chứa 0,24 mol NaCl, thu được dung dịch X
Điện phân X bằng dòng điện một chiều có cường độ không đổi (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất
100%) Sau thời gian t giây, thu được 3,136 lít (đktc) hỗn hợp hai khí ở cả hai điện cực Sau thời gian 2t
giây, khối lượng dung dịch giảm 13,92 gam so với dung dịch ban đầu Bỏ qua sự hòa tan của khí trong
nước và sự bay hơi của nước Giá trị của m là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este Y (CnHmO2) và
este Z (CnH2n-4O4) Đốt cháy hoàn toàn 12,98 gam X cần dùng 0,815 mol O2 thu được 7,38 gam nước
Mặt khác đun nóng 12,98 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic duy nhất có khối
lượng 2,76 gam và hỗn hợp T gồm ba muối Trị số của m là
Câu 35: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol/l) và Al2(SO4)3 y (mol/l) Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau: