Bài giảng Lý thuyết Tài chính tiền tệ - Chương 10: Tài chính và tiền tệ quốc tế gồm có những nội dung sau: Khái quát về tài chính và tiền tệ quốc tế, các công cụ tài chính quốc tế, cán cân thanh toán quốc tế (balance of payment), thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế, thị trường tài chính quốc tế.
Trang 1'cHươNG o_ TÀI CHÍNH VÀ TIÊN TỆ QUỐC TẾ
1 KHÁI QUÁT VỀ TÀI CHÍNH VÀ TIỀN TỆ QUỐC TẾ
2 CÁC CÔNG CỤ TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
3 CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ (BALANCE OF PAYMENT)
4 THANH TOÁN QUỐC TE
5 TÍN DỤNG QUỐC TẾ
ó THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Trang 2MỤC 1 KHÁI QUÁT VỀ TÀI CHÍNH
VÀ TIẾN TÊ QUỐC TẾ
1.1 Cơ sở hình thành vò phút triển tòi chính vò tiền tệ quốc tế 1.2 Vơi trò của hệ thống tài chính vò tiền tệ quốc tế
1.3 Các yếu tố cốu thanh của hogi động tòi chính quốc tế
Trang 3tế dựo trên cơ sở sự phút triển các mối quœn hệ kinh tế quốc tế có ánh hưởng trực tiếp đến cán côn thơnh toón quốc tế.
Trang 4mục COSO HINH THANH VÀ PHAT TRIEN
TÀI CHÍNH VÀ TIỀN TẾ QUỐC TẾ
- Từ sự phân công lao động hợp tóc quốc tế vò chính sách kinh tế đối ngoại đòi hỏi:
- Chế độ quản lý ngoại thương, ngooợi hối: quy định về đối tượng,
phạm vi quán lý các ngoại tệ, các phương tiện thanh toán, phiếu
ghi nợ tài khoản, xuốt nhộp khổu ngoại hối, quy định mở vò sử
dụng tòi khoan, dich vu kiều hối, mua bón, chuyển lợi nhuộôn ra nước ngoòi
- Sự phát triển của các hoại động đều tư quốc tế: dưới các hình thức như (FDI); đầu tư gidn tiép qua thị trường chứng khoứn; cho
vay, vién tro phát triển chính thức (ODA - Official Developmeni
Assistance)
Trang 5MỤC 1.2 VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG
TÀI CHÍNH VÀ TIỀN TẾ QUỐC TẾ
1- Tạo điều kiện cho sự mở rộng vò tăng cường hon nwa cdc quan
hệ trao đổi, hợp tác quốc tế nhằm thúc đốổy kinh tế các nước phút
triển phù hợp với bối cảnh toàn câu ho
2- Mở ra nhiều cơ hội cho các quốc gio phát triển kinh tế xö hội
như: khơi thác vốn, trao đổi kỹ thuật công nghệ vò mở rộng thị
trường tiêu thụ sẵn phẩm
3- Nông cơo hiệu quở sử dụng cdc nguồn lực tời chính trong nước
Trang 6CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH CỦA HOAT ĐỘNG
TÀI CHÍNH VÀ TIỀN TẾ QUỐC TẾ
MỤC 1.3
1- Các định chế tòi chính trong nước vò quốc tế
2- Các công cụ tòi chính quốc té bao gồm: ngoạdi tệ, vàng bạc,
séc, hối phiếu, thé tin dung, tradi phiếu, cổ phiếu
3- Thị trường tòi chính quốc tế, nơi chuyển dịch các công cụ tòi
chính quốc tế thông qua các định chế tòi chính quốc tế.
Trang 7MỤC 2 CAC CONG CU
TAI CHINH QUOC Té
2.1 Ty gia héi dodi (Exchange rate)
2.2 Hệ thống chế dé ty gid héi dodi
2.3 Các nhôn tố tác động dén ty gia hdi dodi
2.4 Các chính sách điều chỉnh tỷ gió hối đoói
Trang 8MỤC 2.1 TY GIA HOI DOAT
(EXCHANGE RATE)
2.1.1 Khai niém Ngoai té, ngoai hdi, ty gia hdéi dodi:
2.1.2 Phan loại tỷ gió hối đoói: nhiều loại
2.1.3 Các phương phớp niêm yết tý giá hối đoái
2.1.4 Vai tro cua ty gid hdi dodi
Trang 9uucz11 KHAINIEM VỀ NGỌAI TỆ, NGỌA! HỐI
TỶ GIÁ HOI DOAT
Khói niệm ngoai tệ:
là đồng tiền do một nước phút hònh nhưng lợi được lưu hành trên thị trường của một quốc gia khác
Một ngoại tệ được xem lò mạnh khi có các tiêu chuẩn (OECD-
Organisation For Economic Coperation and Develobmennl),
- Khđ năng chốp nhộn của quốc tế;
- Nhu cầu thương mai cua quéc gia phút hònh;
- Tiềm năng cung ứng hòng hoéó trên thị trường thế giới;
Trang 10uucz11 KHAINIEM VỀ NGỌAI TỆ, NGỌA! HỐI
TỶ GIÁ HOI DOAT
+ Khĩi niệm ngoợi hối: cĩ nhiều quan điểm,
- Đối với nhà kinh dodnh, ngogi hối là những phương tiện thanh
tốn thể hiện dưới dạng ngòi tệ như: tiền mặt, hối phiếu, séc, ;
- Đối với cơng tác hoạch định chính sách quán lý, ngoại hối lị tồn bộ các loại tiền nước ngoịi, các phương tiện chỉ trả cĩ giá
trị bằng tiền nước ngoịi, các chứng khoĩún cĩ giĩ trị: khổ năng
măng lợi ngoại tệ ;
- Đối với cơng tác nghiên cứu, ngoại hối bao hàm cĩc cơng cụ tài chính quốc tế tồn tại dưới các hình thức như: ngogi tệ tiền
mặt, các đồng tiền tập thể (SDR, ECU, ), các cơng cụ tín dụng
cĩ ghi bằng ngogi tệ dùng để thanh toún quốc tế
Trang 11uucz11 KHAINIEM VỀ NGỌAI TỆ, NGỌA! HỐI
TỶ GIÁ HOI DOAT
+ Khói niệm tý gió hối đoáói:
là giá chuyển đổi của một đồng tiền nước này so với đồng tiền
nước khóc, hoy là giá cổ mua bán của một đồng tiền trong
quœn hệ so sánh với các đồng tiền khác, hoy giá cổ của một đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng bơo nhiêu tiền tệ nước
khóc.
Trang 12uucz11 KHAINIEM VỀ NGỌAI TỆ, NGỌA! HỐI
TỶ GIÁ HOI DOAT
Cơ sở hình thành tý giĩ
1- Trên cơ sở “đồng giá vịng” (Gold pority) lị tương quan hàm
lượng vịng giữa hơi đồng tiền, tỷ giá hối đoĩi biến động xoay
quanh đồng giĩ vịng (trước day)
Vi du: 1 GBP = 2,13281 g vịng, 1 USD = 0,73ĩĩĩ g vịng
Tỷ giá của GBP/USD = 2,8950, hay giĩ cĩ 1 GBP = 2,894ĩ - 2,8962
2- Trén co sé sic Mua va quan hệ cung cầu về ngòi hối
Cĩ hơi phương phúp biểu thị tỷ giá hối dodi:
-Yết giá trực tiếp: lấy ngoại tệ để so sánh với tiền trong nước,
-Yết giĩ gián tiếp: lấy đồng tiền trong nước để so sánh với ngoại tệ,
Trang 13PHAN LOAI NGOAI TE, NGOAI HOT
TỶ GIÁ HÔI ĐÓAI
Căn cứ nghiệp vụ kinh doonh ngoợi hối:
Ty gid mua vao, ty gid ban ra (tỷ gió tiền mặt, tỷ giá chuyển
khoản) Tỷ giá điện hối, thư hối, giao ngoy: kỳ hơn, tính chéo, ;
Căn cứ vòo phương tiện thanh toán quốc tế:
Ty gid tién mặt (séc, thẻ tín dụng, tiền mặt) vò tỷ giá chuyển khoản (thanh toán qua ngôn hàng);
Căn cứ vòo thời điểm mua, bón ngoại tệ:
Tỷ giá mở cửa vò tý giá đóng cua; ty gid giao ngay (spot- sau 2 ngày) vò tý gió kỳ hạn (orwords- từ 3 ngày trở lên);
Căn cứ vòo chế độ quỏn lý tý gió:
Tỷ gió cố định do NHTW công bố (hoy Tỷ gió chính thức - Officiol
rate) va ty gió thổ nổi theo cung cầu thị trường;
Căn cứ vòo mối quan hệ giữo ty gid va ty Ié lạm phái:
Tỷ giá danh nghĩa xóc định theo thị trường (tý giá mở cử, tý gió dong cua) va ty gid thuc xdc định theo sức mud
MUC 2.1.2
Trang 14MỤC 2.1.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP NIÊM YẾT
TỶ GIÁ HOI DOAT
Dựo trên hơi đồng tiền, một là đồng tiền yết giĩ là đơn vị cố định vị
một đồng tiền định giĩ là lượng tiền tệ biến đổi Cĩ 2 phương phĩp:
I- Phương pháp trực tiếp:
Yết giá đồng ngoại tệ bằng khối lượng đồng nội tệ, tức giá cổ của
một đơn vị ngoại tệ được biểu hiện trực tiếp ra bên ngồi
Ví dụ: Tợi Việt Nam: 1 USD = 16.200 VND
2- Phương phép gidn tiếp:
Yết giá đồng nội tệ bằng khối lượng đồng ngòi tệ, để giá cả củo
một đơn vị ngoại tệ được biểu hiện trực tiếp, phổi chuyển đổi
Vi du: 1 VND = 0,0000641 USD, 1 USD = 1/0,0000641 VND = 15600 VND
Hầu hết các thị trường đều dùng USD và GBP làm đồng tiền yết giá trong các giao dịch ngoại tệ, do tầm quơn trọng của nĩ (đồng SDR).
Trang 15MỤC 2.1.4 VAI TRÒ CUA
TỶ GIÁ HOI DOAT
Tỷ giá có ánh hướng rốt lớn đến
- Đối với hoạ† động thương mọi quốc tế;
- Đối với trạng thói cán côn thanh toún;
- Đối với tốc độ tăng trưởng kinh tế, việc làm;
- Đối với lạm phái.
Trang 16MỤC 2.2 HE THONG CHE ĐỘ
TỶ GIÁ HÔI ĐÓAI
2.2.1 Hệ thống chế độ cố định
- Chế độ bản vị vàng (1870-1914): giao động quanh điểm vòng ;
- Ché dé ty gid Bretton Woods (7/1944): ty gid ngoai héi vang hay ban vi vang - ngoai té, si’ dung déng USD lam déng tiền dự trữ vò thanh todn quéc té
2.2.2 Hệ thống chế độ thỏ nổi:
- Chế độ tỷ giá thẻ nổi hoàn toàn: cung cầu thị trường quyết định;
- Chế độ tỷ gió thổ nổi có quản lý (1972): gắn đồng nội tệ vào một
đồng ngoại tệ, thông quo quỹ dự trữ ngoại tệ dồi dòo
- Chế độ tỷ gió giới hạn biên độ giao dịch (linh hoạt): gắn đồng nội
tệ vào đồng dự trữ, ốn định chế độ tỷ gió giao dịch thị trường bằng
tý gió chính thức cộng, trừ thêm một biên độ x%,
Trang 17MỤC 2.3 CÁC NHÂN TỔ TÁC ĐỘNG ĐẾN
TỶ GIÁ HOI DOAT
1- Tinh trạng cán côn TT@T, nếu hụt tý gió sẽ tũng vò ngược lợi;
2- Tình hình LTTT trong nước, nếu không ổn định, lạm phót tăng, tý
gió sẽ tăng vò ngược lợi Tình hình ngodi nước ngược lợi tương tu;
3- Lõi suốt, khi läi suốt đồng tiền trong nước cdo hơn lỗi suốt ngoại
tệ hoy lõi suốt thị trường quốc tế dòng vốn quốc tế chủy vòo
trong nước Nhu cầu chuyển hoú ngoại tệ tăng sẽ làm tăng gid nội tệ, xuốt khẩu vò cán côn thơnh toán quốc tế sẽ bị dnh hưởng;
4- Các yếu tố khác: Chính sách kinh tế, Chính tri, Tam lý
Trang 18MỤC 24 CÁC CHÍNH SÁCH DIEU CHINH
TỶ GIÁ HỐI ĐÓAI
1- Phối hợp chặt chẽ giữa CSTT vò chính sóch tòi chính
- Đối với chính sách TGHĐ cố định, Nếu CSTT kém, mức cung tiền tệ lũng sẽ làm giám lõi suốt thị trường, dự trữ ngoai té sé bi hao hut
Ngược lợi sự mở rộng chính sách tòi chính sẽ làm tăng L§ thị trường;
- Đối với chính sách TGHÐ linh hoạt, Nếu CSTT mở rộng, sẽ làm LS
giảm, ngoại tệ sẽ bị chuyển ra nước ngoòỏi, nhưng XK phút triển, LS sẽ côn bằng, đồng tiền sẽ giảm sức mốt gió Nếu chính sách tòi chính
mở rộng, LS sẽ tăng, vốn ngoại tệ thu hút nhiều, đồng nội tệ lên gió,
NK tăng, XK giảm, LS trở lại ban đầu;
2- Các biện phóp khóc, ớp dụng
- Chế độ tỷ gió giới hạn biên độ gioo dịch, phú gió đồng tiền,
- Hạn chế XK để côn bằng thương mại quốc tế tránh sức ép,
- Tăng khổ năng nhập khổu vò kiểm chế lạm phóit
Trang 19MỤC 3 CÁN CÂN THANH TÓAN QUỐC TẾ
(BALANCE 0F PAYMENT)
3.1 Khói quát về cán côn thanh toán quốc tế
3.2 Quan ly no nude ngoài
3.3 Qudn ly khung hodng can can thanh todn quốc tế
Trang 20MỤC 3.1 KHÁI QUÁT VỀ CÁN CÂN
THANH TÓAN QUỐC TẾ
3.1.1 Khói niệm cón côn thơnh toán quốc tế
3.1.2 Các khoán mục chính của cán côn thanh toán quốc tế
3.1.3 Cấu trúc cán côn thanh toán quốc tế
Trang 21MỤC 3.1.1 KHÁI NIỆM VỀ CÁN CÂN
THANH TĨAN QUỐC TẾ
CCTTGT là bảng cơn đối thu chỉ bằng tiền của trong nước đối với
cĩc nước khĩc trong một thời gian nhốt định, phún ánh tình trạng tai chính đối ngogi của một nước trong quơn hệ với các nước
khác Cĩ nhiều loại:
- Cán cân thanh tốn nhiều kỳ (khơng chú ý đến các khỏœn thu)
- Cán cơn thanh tốn thời điểm (ảnh hưởng lớn đến dự trữ và cung cầu ngòi hối),
- Cán cơn thanh tĩoơn song phương, đa phương, khu vực.
Trang 22uuc3.1 CAC KHOAN MUC CHINH CUA CÁN CÂN
THANH TĨAN QUỐC TẾ
- Cán cân ngoợi thương: gồm các khoản mục về giĩ trị xuất nhập
khổu trong năm (đình theo gid FOB),
- Cán cơn dịch vụ: gồm thu chỉ về du lịch, vận tỏi, bưu chính viễn
thơng, tịi chính ngơn hịng bỏo hiểm, giáo dục y tế, chuyển giao
ky thuột cơng nghệ, xuốt khẩu lao động, ngogi giao chính trị, ;
- Cán cân chuyển tiền khơng hồn trả: gồm viện trợ khơng hồn lại, chuyển tiền kiều hối, các khoản biếu tặng, chuyển lợi nhuộơn
vị thu nhộp liên quan đến vốn vị lao động;
- Cán cân võng lơi: bao gồm cán cơn ngogi thương, dịch vụ,
chuyển tiền đơn phương,
- Cán cơn nguồn vốn: phản ánh sự dịch chuyển các nguồn vốn
đầu tư trực tiếp, đầu tư gidn tiếp (Portfolio investment), tin dung
ngắn va dai hơn, dự trữ vàng vị ngòi tệ tại NHTW
Trang 23wuc3 NGUYEN TAC CAN BANG CUA CAN CAN
THANH TÓAN QUỐC TẾ
1- Số dư tâc nghiệp về tiín tệ, thương mại, dịch vụ, chuyển tiền
đơn phương (còn gọi số dư võng loi);
2- Số dư cơ bản, gồm số dư câc tâc nghiệp về tiền tệ vă luđn
chuyển vốn dòi hạn, có ảnh hưởng đến nền kinh tế vò †ình hình
đầu tư;
3- Số dư chung, gồm số dư cơ bản vò luđn chuyển vốn ngắn hạn nằm ngoằi khu vực ngôn hăng, cho thốy sự côn bằng tời chính trong ngắn hạn, giúp nhờ nước kiểm soót tình hình tiền tệ ở khu
vực ngôn hòng vò khu vực nhỏ nước.
Trang 24MỤC 3.1.3 CẤU TRÚC CỦA CÁN CÂN
THANH TÓAN QUỐC TẾ
I- Nghiệp vụ thường xuyên: các khoản thu chỉ do
- Các hoợi động mong tính chốt thường xuyên (tòi sắn võng lai)
XNK HH hữu hình trên BCĐ thương mọi quốc tế (cán côn thương mgi) Dịch vụ (vô hình) như vôn tới, bđo hiểm, bưu điện, NH, du lich
- Chuyến nhượng một chiều: không có sự bù đốp ngược chiều như viện trợ không hoàn lợi, viện trợ nhân đạo, chuyển ngôn của Vkiều 2- Nghiệp vụ về vốn vò dự trữ: trao đổi đối ngoợi có liên quan đến sự vận động củo vốn ngắn hơn, trung vò dời hạn, gồm:
- Vốn đầu tư, tín dụng trung vò dời hơn, gồm trực tiếp vò giún tiếp;
- Vốn ngắn hạn: gồm các khoản voy vò cho voy;
- Vốn Dự trữ: ngoại hối và các khoản tín dụng ngắn hơn để điều
chỉnh sự thăng bằng của cón côn thơnh toán quốc tế
Trang 25MỤC 3.1.3 CẤU TRÚC CỦA CÁN CÂN
THANH TÓAN QUỐC TẾ
3- Các phương phớp thăng bằng:
+ Thời kỳ chế độ bản vị vàng, điều chỉnh tự phót qua XNK vòng
+ Hiện noy, việc điều chỉnh có chủ ý qug:
- Thoy đổi lõi suốt chiết khốu,
- Sử dụng tín dụng giữa ngôn hàng cóc nước,
- Phá hoặc nông giá đồng tiền trong nước,
- Tang cường chế độ quún lý ngoại hối.
Trang 26uyc32 QUAN LY NO NƯỚC NGOAI VA CAN CÂN
THANH TÓAN QUỐC TẾ
3.2.1 Nợ nước ngoài vò cán côn thanh toán quốc tế
3.2.2 Các luồng vốn nước ngoòi
3.2.3 Chính sách quỏn lý các nguồn vốn nước ngodi
Trang 27MỤC 3.2.1 NO NUOC NGOAI VA CAN CAN
THANH TOAN QUỐC TẾ
Trong do S, = T, - G : tiét kiém cua chinh phu
Khi cầu đầu tư từ chính phủ vò †ư nhôn tang (lg, lp) quad mức so với tiết kiệm trong nước (§g, $p), thu hút vốn đầu tư nước ngoòi (M-X)
phổi gia tăng để bù đắp Kết quỏ làm tăng thặng dư củo cán can
nguồn vốn vò tăng dự trữ ngogợi tệ, tăng mức trỏ nợ trong tương lai Nếu rủi ro tỷ giá xảy ra gánh nặng nợ nước ngoòi trầm trọng hơn.
Trang 28wuc3a2 CAC LUONG VỐN NỢ NƯỚC NGÒAI VÀ
CÁN CÂN THANH TÓÚAN QUỐC TẾ
+ Phún loại:
- Căn cứ vòo thời gian: đầu tư ngắn hạn, trung vò dời hơn;
- Căn cứ vòo chủ thể tiếp nhộn: đầu tư trực tiếp (FDI), gidn tiếp (FII), tin dụng xuốt khổu; đối với chính phủ là các khoản nợ từ NHTMNNg,
tdi trợ phút triển chính thức ODA, phút hành trói phiếu
+ Đặc điểm:
- Vốn ODA: CP sử dụng vốn thốp, điều kiện khốt khe;
- Vốn FDI: mưu cầu lợi nhuộôn tối đa, khó kiểm soút gió cỏ, chốt
lượng yếu tố đầu vòo, khổ năng di chuyển vốn rốt codo;
- Huy động qua thị trường vốn:
+ Phát hành trên thị trường trong nước, dễ bị đầu cơ tạo gió ảo
+ Phút hành trên thị trường nước ngodi yéu cdu cao vé tin nhiệm vò trách nhiệm trỏ nợ, qua thuê tòi chính, tín dụng XK, ngân hang
Trang 29Mục323_ WÍNH SÁCH QUẢN LÝ NỢ NƯỚC NGÒAI
VÀ CÁN CÂN THANH TÓÚAN QUỐC TẾ
1- Lựa chọn hình thức vò quy mô huy động vốn thích hợp;
2- Phân bổ vò sử dụng có hiệu quđ các nguồn vốn huy động được;
3- Bố trí các nguồn vốn để trỏ nợ;
4- Quún lý cóc rủi ro phút sinh từ biến động trong vò ngoòi nước; 5- Áp dụng cóc công cụ phòng chống rủi ro;
ó- Theo dõi chặt chẽ sự vận động các luồng vốn vò các nghĩa vụ
thanh toún có liền quan;
Trang 30-Xóc lộp tỷ lệ tương quơn giữo nợ với tốc độ tăng trưởng GDP va LS vay
Tỷ lệ Nợ so với GDP của năm †+] = năm † = năm
Bội chi ngân sách
tăng trưởng GDP - Lãi suất thực
- Khó năng voy nợ tăng lên: gia giảm theo thâm hụt thương mai (Mt-Xf)
NO năm t - NỢ năm t - l = Lãi suất bqxNỢ năm (t-1)+(Mt- XP
Tỷ lệ nợ so _ Lãi suất IS + =
vớiGDP bìnhquân Nợ GDP GDP
Nếu đầu tư > tiết kiệm vò chỉ tiêu dùng > thu N$, bội chỉ tăng, nợ tăng
- Khó năng hốp thụ vốn voy vò khó năng hoàn trổ nợ nước ngoài:
Khả năng hấpthụ Tổng nợ nước ngoài
vốn vay nước ngoài GDP
Tỷ lệ trả nợ = Tông mức trả nợ Bao động khi > 20%
KIm ngạch xuâtkhẩu hàng năm
Khả năng hoàn trả _ Tổng mức nợ nước ngoài
_m— _ ——— KNTN > 150%
nợ vay nước ngoài Tong kim ngạch xuất khẩu hàng năm