1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Lý thuyết Tài chính tiền tệ - Chương 3: Tài chính doanh nghiệp

23 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 99,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lý thuyết Tài chính tiền tệ - Chương 3: Tài chính doanh nghiệp gồm có những nội dung sau: Những vấn đề cơ bản của tài chính doanh nghiệp; quản lý nguồn vốn và sử dụng vốn; tài chính doanh nghiệp; quản lý chi phí, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp; chính sách phát triển tài chính doanh nghiệp đến năm 2010.

Trang 1

1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

2 QUẢN LÝ NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN

TÀI CHÍNH doanh nghiệp

CHƯƠNG 3

3 QUẢN LÝ CHI PHÍ, DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN CỦA DOANH NGHIỆP

4 CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP ĐẾN NĂM 2010

Trang 2

1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp

1.2 Vai trò của tài chính doanh nghiệp

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN về TCDN

MỤC 1

1.3 Cấu trúc tài chính của doanh nghiệp

Trang 3

Khái niệm về tài chính doanh nghiệp

MỤC 1.1

Khái niệm doanh nghiệp

Theo J,M.Albertini “Mọi HĐKT bằng cách này hay cách khác đều là sự phối hợp giữa lao động và tư bản”.

Theo Paul A.Samuelson và William D.Nordhaus “DN là đơn vị sản xuất cơ bản trong nền kinh tế, thực hiện hành vi thuê lao động và mua các yếu tố đầu vào nhằm sản xuất và bán hàng hóa”

Trang 4

trường hàng hóa, dịch vụ và cả tổ chức nội bộ trong Doanh nghiệp

Trang 5

Khái niệm về tài chính doanh nghiệp

MỤC 1.1

Khái niệm tài chính doanh nghiệp

Tài chính doanh nghiệp là sự vận động của vốn tiền tệ trong quá trình SXKD của doanh nghiệp, thông qua các mối quan hệ

- Giữa Doanh nghiệp với Nhà nước,

- Trong nội bộ Doanh nghiệp giữa công ty mẹ – con, giữa các chủ sở hữu vốn với các nhà quản lý và người lao động.

- Giữa doanh nghiệp với thị trường mua - bán

Trang 6

Vai trò của tài chính doanh nghiệp

MỤC 1.2

1- Tổ chức huy động và phân phối có hiệu quả các nguồn TC 2- Tạo lập các đòn bẩy TC kích thích, điều tiết các HĐKT

3- Kiểm tra đánh giá hiệu quả các HĐKD

4- Đầu tư kinh doanh vốn trên thị trường tài chính

5- Họach định chiến lược tài chính

Trang 7

Cấu trúc tài chính doanh nghiệp

MỤC 1.3

Là việc xây dựng các mô hình tài chính, gắn liền với mục tiêu chiến lược của từng thị trường cụ thể, trong một chu kỳ SXKD.

Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc tài chính DN

Tính chất hàng hóa, dịch vụ và quy trình SXKD.

- Tính chất hàng hóa, dịch vụ và quy trình SXKD.

- Phương tiện, công nghệ SXKD

- Thị phần và quy mô thị trường

- Năng lực tổ chức quản lý

- Chính sách KTXH quốc gia và quốc tế

Trang 8

2.1 Quản lý vốn tài sản kinh doanh

2.1.3 Quản lý vốn đầu tư

2.2 Quản lý nguồn viện trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 9

Vốn tài sản kinh doanh là các phương tiện tài sản, các yếu tố vật chất mà DN phải có để tiến hành các HĐKD.

Nhu cầu vốn TSKD bao gồm: vốn cố định và vốn lưu động

QUẢN LÝ VỐN tài sản kinh doanh

MỤC 2.1

Cấu trúc vốn kinh doanh tùy vào công dụng tính năng, thời gian sử dụng TSKD Mỗi cấu trúc đều có ảnh hưởng trực tiếp đến năng súât, chi phí, giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.

Nguyên tắc Quản lý vốn TSKD : bảo tòan để TSXMR

Trang 10

Vốn TSCĐ là sự biểu hiện bằng tiền của tòan bộ TSCĐ được dùng phục vụ cho HĐSXKD của doanh nghiệp

Đặc điểm:

- Thời gian sử dụng dài

QUẢN LÝ VỐN tài sản cố định

MỤC 2.1.1

- Thời gian sử dụng dài

- Giá trị lớn

- Tham gia nhiều lần vào chu kỳ SXKD

- Hình thái vật chất không thay đổi

- Giá trị giảm dần theo thời gian dưới hình thức hao mòn

- Giá trị luân chuyển dần vào giá thành SP sau mỗi chu kỳ SXKD

Trang 11

1- Quản lý vốn TSCĐ theo cơ cấu:

-Theo quyền sở hữu:

TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê

-Theo tình hình sử dụng:

QUẢN LÝ VỐN tài sản cố định

MỤC 2.1.1

-Theo tình hình sử dụng:

TSCĐ đang sử dụng, dự trữ, chờ thanh lý.

-Theo công dụng:

TSCĐ trực tiếp SX, quản lý, tiêu thụ, phúc lợi

-Theo hình thái:

TSCĐ hữu hình, vô hình

Trang 12

2- Quản lý vốn TSDH theo giá trị :

- Khấu hao theo đường thẳng

- Khấu hao gia tốc giảm dần

QUẢN LÝ VỐN tài sản cố định

MỤC 2.1.1

- Khấu hao gia tốc giảm dần

- Khấu hao gia tốc theo tỷ lệ giảm dần

- Khấu hao gia tốc theo tỷ lệ kép

- Khấu hao theo sản lượng

- Khấu hao một lần

Trang 13

Vốn TSLĐ là biểu hiện bằng tiền về tòan bộ TSLĐ của DN dùng phục vụ trong quá trình SXKD.

Đặc điểm:

QUẢN LÝ VỐN tài sản lưu động

MỤC 2.1.2

Đặc điểm:

- Luôn vận hành, thay thế chuyển hóa lẫn nhau

- Chuyển hết vào giá trị SP sau một chu kỳ SXKD

- Thu tòan bộ một lần khi kết thúc tiêu thụ.

- Có nhiều lọai như VLĐ bằng tiền, hiện vật, công nợ.

Trang 14

1- Quản lý vốn bằng tiền

2- Quản lý các khỏan phải thu

3- Quản lý hàng tồn kho

QUẢN LÝ VỐN tài sản lưu động

MỤC 2.1.2

3- Quản lý hàng tồn kho

Các chỉ tiêu Quản lý hiệu quả sử dụng vốn :

- Số lần luân chuyển

- Mức sinh lợi

- Hệ số vốn lưu động trên doanh thu

Trang 15

Là các họat động sử dụng vốn đầu tư ra bên ngòai

doanh nghiệp nhằm tìm kiếm khả năng sinh lợi.

Các lọai vốn đầu tư tài sản tài chính:

QUẢN LÝ VỐN đầu tư tài sản tài chính

MỤC 2.1.3

Các lọai vốn đầu tư tài sản tài chính:

- Mua bán chứng khóan

- Góp vốn liên doanh

- Cho thuê tài chính

- Đầu tư ngắn trung và dài hạn

Trang 16

Nguồn tài trợ nhu cầu vốn KD là các nguồn lực tài chính được huy động khai thác bằng nhiều phương thức, hình thức, cơ chế khác nhau nhằm đảm bảo duy trì HĐKD cả về trước mắt và lâu dài

QUẢN LÝ nguồn tài trợ nhu cầu vốn kd

MỤC 2.2

Cấu trúc nguồn vốn

Càng an tòan, ổn định, hợp lý, linh họat thì họat động của doanh nghiệp sẽ càng năng động và hiệu quả.

Các nguồn tài trợ vốn kinh doanh

- Nguồn vốn bên trong, bên ngòai

- Nguồn vốn ngắn, trung và dài hạn

Trang 17

3.1 Quản lý chi phí kinh doanh

3.2 Quản lý doanh thu của doanh nghiệp

Quản lý chi phí, doanh thu và lợi

nhuận doanh nghiệp

MỤC 3

3.3 Phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp

Trang 18

Quản lý chi phí kinh doanh là quản lý tiêu hao vật chất trong quá trình sản xuất, trên mỗi đơn vị SP, công việc được đặt ra

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức tiêu hao

QUẢN LÝ chi phí kinh doanh

MỤC 3.1

- Giá cả các yếu tố đầu vào

- Công nghệ, tay nghề lao động

- Quy mô SXKD

Nguyên tắc sử dụng chi phí SXKD:

đảm bảo tiết kiệm, có kế họach, tránh sai hỏng

Trang 19

Quản lý doanh thu là quản lý thu nhập từ đầu tư, kinh doanh, bao gồm các khỏan thực thu và nợ phát sinh.

Doanh thu doanh nghiệp bao gồm:

QUẢN LÝ doanh thu

MỤC 3.2

Doanh thu doanh nghiệp bao gồm:

- Doanh thu bán SP, HH, cung ứng DV

- Thu nhập từ họat động đầu tư tài chính, kinh doanh vốn

- Thu nhập khác ngòai dự tính

Trang 20

Lợi nhuận là chênh lệch giữa thu nhập và chi phí tương ứng với kết quả tiêu thụ Lợi nhuận có liên quan đến lợi ích của nhiều đối tượn nếu phân phối lợi nhuận hợp lý là động lực cho sự phát triển.

Nguyên tắc phân phối: phải đảm bảo

Phân phối lợi nhuận

MỤC 3.3

Nguyên tắc phân phối: phải đảm bảo

- Tích lũy, Đầu tư tái sản xuất mở rộng

- Dự phòng hạn chế rủi ro, tạo an tòan cho SXKD

- Tạo động lực kích thích, đem lại sự thống nhất mục tiêu giữa

người lao động và nhà đầu tư

Trang 21

Phân phối Lợi nhuận để hình thành các quỹ:

- Quỹ đầu tư phát triển

- Quỹ dự phòng tài chính

- Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc

Phân phối lợi nhuận

MỤC 3.3

- Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc

- Quỹ phúc lợi

- Quỹ khen thưởng

Trang 22

4.1 Chính sách tạo vốn và sử dụng vốn

4.2 Chính sách đối với DNNN

Chính sách phát triển tcdn

đến năm 2010

MỤC 4

Trang 23

CEMINA KHOA HỌC

1 Mối quan hệ giữa TC – TT – TD

2 Mối quan hệ giữa các chủ thể tài chính

3 Vai trò của TCC và TCDN đối với sự phát triển của hệ thống tài chính

Ngày đăng: 20/04/2022, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm