1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 846,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của AD Khoảng cách giữa hai đường thẳng.. Gọi M là trung điểm AB , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và DM.. Gọi M là trung điểm của AC , tính khoảng cách giữa

Trang 1

KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU Câu 1: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh 3a M thuộc cạnh ’ ’ ' ' ' ' A D sao cho

A Ma Tính khoảng cách giữa AM và BD theo a'

A

3 14

14

14 a. C

7

3 7

7 a.

Câu 2: Cho hình chóp S ABC có mặt đáy là tam giác vuông tại đỉnh A , AB=AC= Đườnga

thẳng SA vuông góc với mp ABC( )

,

2 2

a

SA

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

AB và SC

A

3

3

a

3

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh AB a , ·BAD  ,60

SOABCD , SO34a Gọi M là trung điểm của CD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BD

A

3

8

a

3 7 14

a

8 3

a

2 7 3

a

Câu 4: Cho hình chóp S ABC , tam giác ABC có AB6 ,a AC3 ,a BAC· 120, SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA a 2 Gọi M là điểm thỏa mãn MAuuur 2MBuuur(Xem hình vẽ).

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng

A

39

13

a

2 39 13

a

4 39 13

a

6 39 13

a

Câu 5: Cho S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD

SA a 3 Gọi M là trung điểm của AD Khoảng cách giữa hai đường thẳng . BM và SD bằng

Trang 2

A 2

a

57 3

a

57 19

a

Câu 6: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC đều cạnh 3a, SAABC và SA2a(minh họa

như hình vẽ) Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho AM 2a Khoảng cách giữa hai đường

thẳng SM và BC bằng

A

21

7

a

2 21 7

a

Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông, ' ' ' BA BC  2a, cạnh bên

'

AA = 4a , M là trung điểm của BC ( minh họa như hình bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng ' B C và AM bằng

A

2 7

7

a

6 6

a

6 3

a

Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a 3,

2

BCa Gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM B C, '

biết AA'a 2.

Trang 3

A

10

10

a

30 10

a

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

3

SA a Gọi M là điểm thuộc AD sao cho AM  3MD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BD bằng

A

35

35

a

3 35 35

a

2 35 35

a

9 35 35

a

Câu 10: Cho hình chóp SABCD , đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB cân tại S Hình chiếu

vuông góc của S lên mặt đáy nằm trên miền trong hình vuông ABCD Góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng 30 , góc giữa mặt phẳng SAB

và mặt đáy bằng 45 Thể tích

hình chóp SABCD bằng

3 3

a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SA

a

Câu 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB a , AD2a Cạnh bên

SA vuông góc với đáy và SA2a (hình vẽ minh họa) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

A

2

3

a

a

a

3 4

a

Câu 12: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng

37 3

a

Gọi M

là trung điểm cạnh SA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BM

A

3

4

a

5 3 6

a

5 3 12

a

3 2

a

Trang 4

Câu 13: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD ; 2a, SA(ABCD) và

3

SAa Gọi M là trung điểm AB , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và DM

A

4 21

21

a

2 21 21

a

21 21

a

6 3

a

Câu 14: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có AB BC 2a Cạnh

bên SA vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa hai mặt phẳng SBC

và ABC

bằng 60

Gọi M là trung điểm của AC , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM theo a

A

2 39

13

a

2 39 13

a

2 11 13

a

2 11 13

a

Câu 15: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên

mặt phẳng ABC

là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA2HB Góc giữa đường thẳng

SC và mặt phẳng ABC

bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a

A

42

8

a

42 4

a

42 12

a

42 10

a

Câu 16: Cho hình lăng trụ ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết hình chiếu vuông

góc của điểm A trên mặt phẳng (A B C  ) là trọng tâm G của tam giác A B C   và AA a.

Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và B C  là

A

3

3

a

3 2

a

2 3

a

2 2

a

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAD là tam giác

đều và SAD  ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh đáy AB Ta có khoảng cách giữa

hai đường thẳng SA và CM là:

A

2

3

a

5 4

a

3 3

a

3 4

a

Trang 5

Câu 18: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , BC 2a , SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính khoảng cách giữa AC và SB , biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)

bằng 30o

A

5

2

a

B

2 5

a

C

2 37

185

a

D

2 185

37

a

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB a 6, BC 3a,

3

AC a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA3a M là điểm thuộc cạnh BC sao

cho BM 2MC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SD là

A

3 3

2

a

6 2

a

2 2

a

3 2 2

a

Câu 20: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của

đỉnh S lên mặt phẳng chứa đáy là trung điểm H của AC và SH 2a Gọi điểm M thuộc cạnh AB sao cho AM 3MB (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Trang 6

Khoảng cách giữa SM và BC bằng

A

12

259

a

259 12

a

67 12

a

12 67

a

Trang 7

Câu 21. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại

B , tam giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB

và  ABC

bằng 60. Tính khoảng cách giữa SCAB theo a.

A

3 8

a

3 13

a

3 6

a

3 4

a

Câu 22. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của S

xuống mặt phẳngABClà trung điểm H của cạnhAB, góc giữa SCvà đáy bằng 60 Tính

khoảng cách giữa SBAC.

A

3 26

a

3 13

a

3 52

a

a

Câu 23. Cho hình chóp S ABCD có đáy là nửa lục giác đều với AD2 ,a AB BC CD a   ,

3

SA a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB

và CD theo a

A

2 3

a

6 5

a

14 7

a

15 5

a

Câu 24. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác

ABC Góc giữa đường thẳng SA với mặt phẳng (ABC) bằng 600 Khoảng cách giữa hai

đường thẳng GC và SA bằng:

A

5 5

a

a

5 10

a

2 5

a

Câu 25. Cho hình chóp .S ABCD với đáy là nửa lục giác đều có AB BC CD a= = = ,

SA^ ABCD , góc giữa SC và (ABCD)

là 45° Khoảng cách giữa SB và CD là

A

15 3

a

15 5

a

3 5

a

5 3

a

Câu 26. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 4a, SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, ·BAD1200 Gọi M là điểm trên cạnh CD sao

cho CM 3a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM bằng

A

8 51

51

4 51

51

6 a.

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành tâm O , AC2 ,a BC a DC a ,  5,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Gọi M là trung điểm OA , DMAB N Tính dN SBC, 

Trang 8

A

2

4 5

15 a C

1

5

5 a.

Câu 28. Cho hình chóp S ABCDSA(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật Độ dài các cạnh

3 , 4 , 5

AB a AD a SA a Gọi M là điểm nằm trên cạnh BCBM 3a Khoảng cách

giữa hai đường thẳng SB và MD là

A

15 259

a

29 245

a

39 245

a

45 259

a

Câu 29. Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của CD Tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng ACBM .

A

22 11

a

11 22

a

Câu 30. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB với AB BC a  ,

2

ADa , SA vuông góc với đáy và SA a  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD

bằng:

A

2 6

a

3 3

a

6 3

a

2 9

a

Câu 31. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC, góc giữa đường

thẳng SB và mặt phẳng ABC

bằng 75 Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB gần bằng giá trị nào sau đây? (lấy 3 chữ số phần thập phân)

Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, với AB CD/ / AB3 ,a

AD DC a  , BAD· 600, biết SA vuông góc với đáy và SA a 3 Gọi M là điểm thuộc

cạnh AB sao cho AB3AM Khoảng cách giữa SM và AD bằng

A

15 5

a

15 3

a

2 5

a

2 3

a

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD là tam giác

đều , (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa SABD

A

15 5

a

5 5

a

21 10

a

21 7

a

Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , ·ABC600 ,SAABCD,

góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD

bằng 300 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAD .

Trang 9

A

39 13

a

3 13

a

2 13

a

39 3

a

Câu 35. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang, AB=2 ,a AD=DC=CB=a, SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA=3a Gọi E là trung điểm AD, F nằm trên AB sao cho 1

4

AF= AB

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBEFbằng

A

3 4

a

9 8

a

3 13 13

a

6 13 13

a

Câu 36. Cho hình chóp S ABCDSD vuông góc với ABCD , SDa 5 Đáy ABCD là hình

thang vuông tại A và D với CD2AD2AB2a Gọi M là trung điểm của BC Tính

khoảng cách giữa hai đường thằng ACSM.

a

a

a

Câu 37. Cho hình chớp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a , ·ABC  , mặt bên 60 SAB

tam giác đều Hình chiếu vuông góc của Strên mặt phẳng ABCD

trùng với trung điểm của

AO Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SACD.

A

560 112

a

560 10

a

560 5

a

560 28

a

Câu 38. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD, SAABCD; AB2a,

AD CD a  Gọi N là trung điểm SA Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SC

DN , biết rằng thể tích khối chóp S ABCD bằng

2

a

A

6 4

a

B

2 2

a

C

6 2

a

D

10 2

a

Câu 39. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

33 2

a

SD

Hình chiếu vuông góc

H của S lên mặt phẳng ABCD

là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của

AD Tính khoảng cách giữa hai đường SDHK theo a

A

399 19

a

B

105 15

a

C

399 57

a

D

105 3

a

Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AB, AB BC a AD  ; 2a.

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA2 a Gọi M là trung điểm củaAD Tính khoảng cách giữa SMCD

Trang 10

A

2

3

a

2 17 17

a

a

5 6

a

Ngày đăng: 20/04/2022, 05:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh 3a .M thuộc cạnh ’’ AD sao cho - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 1: Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh 3a .M thuộc cạnh ’’ AD sao cho (Trang 1)
Câu 2: Cho hình chóp . SABC có mặt đáy là tam giác vuông tại đỉnh A, AB = AC = a. Đường - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 2: Cho hình chóp . SABC có mặt đáy là tam giác vuông tại đỉnh A, AB = AC = a. Đường (Trang 1)
Câu 6: Cho hình chóp . SABC có tam giác ABC đều cạnh 3a, SA  ABC  và SA  2a (minh họa như hình vẽ) - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 6: Cho hình chóp . SABC có tam giác ABC đều cạnh 3a, SA  ABC  và SA  2a (minh họa như hình vẽ) (Trang 2)
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 (Trang 3)
Câu 10: Cho hình chóp SABCD , đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB cân tại S. Hình chiếu vuông góc của  S  lên mặt đáy nằm trên miền trong hình vuông  ABCD - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 10: Cho hình chóp SABCD , đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB cân tại S. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy nằm trên miền trong hình vuông ABCD (Trang 3)
Câu 13: Cho hình chóp . SABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD ; 2a, SA ( ABCD) và 3 - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 13: Cho hình chóp . SABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD ; 2a, SA ( ABCD) và 3 (Trang 4)
Câu 19: Cho hình chóp . SABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB 6, BC  3a, - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 19: Cho hình chóp . SABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB 6, BC  3a, (Trang 5)
Câu 18: Cho hình chóp . SABCD có đáy là hình chữ nhật, AB , BC  2a, SA vuông góc với mặt - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 18: Cho hình chóp . SABCD có đáy là hình chữ nhật, AB , BC  2a, SA vuông góc với mặt (Trang 5)
Câu 28. Cho hình chóp SABC D. có SA ( ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật. Độ dài các cạnh - khoảnG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
u 28. Cho hình chóp SABC D. có SA ( ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật. Độ dài các cạnh (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w