Trêng thpt l¬ng ngäc quyÕn TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11 Học kì II Năm học 2016 2017 A NỘI DUNG 1 Công thức chung dãy đồng đẳng, viết đồng phân các hợp chất có số[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11
Học kì II- Năm học 2016 - 2017
A NỘI DUNG
1 Công thức chung dãy đồng đẳng, viết đồng phân các hợp chất có số nguyên tử C ≤ 6, gọi tên, tính chất vật lý, tính chất hoá học, phương pháp điều chế và một số ứng dụng cơ bản của các hợp chất sau:
- Hiđrocacbon: Ankan, anken, ankađien, ankin, benzen và ankylbenzen và một số hiđrocacbon thơm
khác (stiren)
- Hợp chất chứa nhóm chức: ancol, phenol.
2 Vận dụng thành thạo:
- Hướng pứ cộng H2O, HX vào anken, ankin (Quy tắc cộng Maccôpnhicôp)
- Hướng pứ tách H2O ra khỏi ancol (Quy tắc tách ZaiXép)
- Quy tắc thế ở vòng ben zen
3 Bài tập nhận biết, tách, tinh chế và điều chế các chất.
4 Bài tập lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ, bài tập tính theo phương trình HH.
B MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
1 Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
C2H2
C2H4
C2H5OH
CH4 CaC2
C6H6
C6H6Cl6
C6H5CH2CH3 C6H5CH=CH2 PS
C6H5CH3 C6 H5CH2Br C6 H5CH2OH
PE
C2H3Cl
C4H4 C4H6 Caosu buna
C2H4(OH)2
1
2
3
4
5
6 7
14
13 12
11
10 9
8
15 16 17
18
2 Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa theo sơ đồ sau, biết X, Y, Z đều là sản phẩm chính:
a) Butan -1-ol +H2SO498 %,170O C→X+H2O,H+→Y+H2SO498 %,170O C→Z
(X, Y, Z viết ở dạng CTCT thu gọn)
b) Butan -2-ol +H2SO498 %,170O C→X+H2O,H+→Y+ →CuO,t O Z
(X, Y, Z viết ở dạng CTCT thu gọn)
3 Cách điều chế metan, axetilen, etilen trong phòng thí nghiệm Viết PTHH.
4 Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là:
A dd brom dư B dd NaOH dư C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loãng dư.
5 Có 4 lọ mất nhãn: glixerol, phenol, stiren, etanol Để phân biệt 4 lọ trên người ta dùng:
A NaOH, nước B Na, Cu(OH)2 C Br2, Cu(OH)2 D dd Br2, Na
6.Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan, CO2 người ta dùng các chất nào sau đây ?
A Br2 khan B dung dịch Br2 C dd Ca(OH)2, dd Br2, dd AgNO3/NH3 D dd AgNO3/NH3
7 Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:
A 2-Metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en C Eten và but-2-en D Eten và but-1-en
8 Cho các chất sau : CH2=CH-CH2-CH2 -CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3;CH3- C(CH3)=CH-CH3;
CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là:
9 Anken X tác dụng với nước thu được duy nhất một ancol Vậy X có CTCT là:
A CH2=C(CH3)2 B CH3CH=CHCH3 C CH2=CHCH2CH3 D CH3CH=C(CH3)2
10 Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được chất hữu cơ Y chứa (74,08%
brom về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là:
A but- 1- en B xiclopropan C but- 2- en D propilen.
Trang 211 Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng có CTPT C7H8 Cho 0,1 mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được
30,6 g kết tủa CTCT của A là:
A CH2=C=C=CH2 B CH≡C-CH=CH2 C CH ≡C-C≡CH D CH≡C-CH2-CH2- CH2 -C≡CH
12 Crăckinh m gam butan thu được hỗn hợp X gồm CH4 ,C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy
hoàn toàn X thu được 17,92 lít CO2 và 18 gam H2O Giá trị m là:
A 23,2 B 53,2 C 11,6 D 5,8
13 Nhiệt phân 35 lít C4H10 giả sử xảy ra phản ứng :
C4H10 → CH4 +C3H6; C4H10 → C4H8 + H2; C4H10 → C2H4 + C2H6
Thu được 67 lít hỗn hợp khí X Tính % thể tích butan đã tham gia phản ứng:
A 81,43 % B 67,45% C 96,45% D 91,43%
14 Đun nóng 11,5 gam ancol etylic với dd H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C thu được bao nhiêu lít khí etilen (ở đktc) Biết hiệu suất phản ứng đạt 70% :
A 3,92 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,2 lít
15 Khi đun nóng ancol đơn no , đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y Tỉ khối của Y đối với X là 1,4375 Xác định X:
A C3H7OH B C2H5OH C CH3OH D C4H9OH
16 Cho các chất : benzen, propen, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, xiclobutan, toluen Số chất làm mất màu dd Br2 là :
17 Hỗn hợp khí X gồm H2 và propen có tỉ khối so với H2 là 11 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp
khí Y có tỉ khối so với H2 là 17,6 Hiệu suất của phản ứng hiđrohoá là: A 75% B 50%
C 80% D 60%
18
a Cho các chất : benzen,stiren, axetilen, toluen, etilen Số chất làm mất màu dd KMnO4 (kể cả khi đun nóng) là:
A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
b Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ?
A propilen B Isopren C Xiclobutan D metylxiclopropan
19 Đốt cháy hoàn toàn 9 gam chất hữu cơ X Toàn bộ sản phẩm cháy thu được gồm CO2 và H2O được cho
vào bình chứa dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 18,6 gam và thu được 30 gam kết tủa Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X so với heli bằng 22,5:
A C2H4O B C3H6O3 C C4H8O2 D C2H6O
20 Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy m g hỗn hợp X, thu được 11,0 g CO2 và 6,3 g H2O Khối lượng hỗn hợp X đem đốt là:
A 7,3 g B 8,3 g C 5,3 g D 6,3 g
21 Cho 15,6 g hỗn hơp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu được 24,5 g chất rắn Hai ancol đó là:
A C3H5OH, C3H7OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D CH3OH, C2H5OH
22.Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là
A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en C 3-etyl pent-1-en D 3-etyl pent-3-en.
23.Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol.C 3-metyl butan-2-ol.D 2-metyl butan-1-ol.
24.Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác) B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
25.Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A CH3COOH, CH3OH B C2H5OH, CH3COOH.
25.Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na
được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH.
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH.
26.Có hai thí nghiệm sau :
TN 1: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2
TN 2: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2.
A có công thức là
Trang 327 Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là
2 8 Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH.
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH.
29.Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo được 40g
kết tủa Khối lượng ancol etylic thu được là:
A 18,4 gam B 16,8 gam C 16,4 gam D 17,4 gam
30 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
31 Cho các chất : propen, axetilen, buta-1,3-đien, eten, butan Số chất làm mất màu dd Br2 là :
A 3 B 4 C 5 D 6
32 Hai anken có công thức phân tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm Vậy 2 anken
đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-1-en
C propen và but-2-en D propen và 2-metylpropen
33 Cho 2,24 lit (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2 đi qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình
tăng 2,7g Trong hỗn hợp X có:
A 0,56 lit C2H4 B C2H4 chiếm 50% thể tích
C C2H4 chiếm 50% khối lượng D C2H4 chiếm 45% thể tích
34 Anken A có tỉ khối hơi so với hiđro là 28 Cho A tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất A có
công thức cấu tạo nào dưới đây?
A CH2=CH-CH2CH3 B CH2=C(CH3)2 C CH3CH=CHCH3 D (CH3)2C=C(CH3)2
35 Tên gọi nào sau đây không đúng với cấu tạo đã cho ?
CH3 - CH - CH -CH3
CH3 CH2 - CH3 A.
2-etyl-3-metylbutan
CH3 - CH - CH -CH3
CH3 CH2 - CH3 B.
2,3-®imetylpentan
2-metylbutan
C.
CH3
CH3 CH CH2 CH3
CH3 - CH - CH2 -CH3
CH3 D.
isopentan
36 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 25,2g Nếu
cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 45g kết tủa V có giá trị là:
A 6,72 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D 3,36 lit
37 Cho các PƯ : 1/ C2H4 +Br2 → 2/ C2H4 + HBr → 3/ C2H6 + Br2 →t0
Số PƯ tạo C2H5Br là: A 3 B 1 C 2 D 0
38 Hidrocacbon có công thức C4H8 có số đồng phân là:
39 Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân Al4C3 là:
A CH4 và Al2O3 B CH4 và Al(OH)3 C C2H6 và Al(OH)3 D C3H8 và Al(OH)3
4 0 Khí etilen có lẫn SO2, có thể dùng dd nào sau đây để loại bỏ SO2 nhằm thu được etilen tinh khiết?
A dd KOH dư B dd K2CO3 dư C dd Br2 dư D dd KMnO4 dư
41 Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
42 Phần trăm khối lượng hiđro trong phân tử ankan Y bằng 16,67% Công thức phân tử của Y là:
43 Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
A propan và propin B.porpin và but-1-in C but-1-in và but-2-in D buta-1,3-đien và but-1-in
44 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy qua bình 1
đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư Thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52 gam, bình 2 tăng 4,4 gam
X và Y là hiđrocacbon nào sau đây:
A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C3H4 D C3H8 và C4H10
Trang 4
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11
Học kì II- Năm học 2016 - 2017
A NỘI DUNG
1 Công thức chung dãy đồng đẳng, viết đồng phân các hợp chất có số nguyên tử C ≤ 6, gọi tên, tính chất vật lý, tính chất hoá học, phương pháp điều chế và một số ứng dụng cơ bản của các hợp chất sau:
- Hiđrocacbon: Ankan, anken, ankađien, ankin, benzen và ankylbenzen và một số hiđrocacbon thơm
khác (stiren)
- Hợp chất chứa nhóm chức: ancol, phenol.
2 Vận dụng thành thạo:
- Hướng pứ cộng H2O, HX vào anken, ankin (Quy tắc cộng Maccôpnhicôp)
- Hướng pứ tách H2O ra khỏi ancol (Quy tắc tách ZaiXép)
- Quy tắc thế ở vòng ben zen
3 Bài tập nhận biết, tách, tinh chế và điều chế các chất.
4 Bài tập lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ, bài tập tính theo phương trình HH.
B MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
1 Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
C2H2
C2H4
C2H5OH
CH4 CaC2
C6H6
C6H6Cl6
C6H5CH2CH3 C6 H5CH=CH2 PS
C6H5CH3 C6 H5CH2Br C6 H5CH2OH
PE
C2H3Cl
C4H4 C4H6 Caosu buna
C2H4(OH)2
1
2
3
4
5
6 7
14
13 12
11
10 9
8
15 16
2 Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa theo sơ đồ sau, biết X, Y, Z đều là sản phẩm chính:
a) Butan -1-ol +H2SO498 %,170O C→X+H2O,H+→Y+H2SO498 %,170O C→Z
(X, Y, Z viết ở dạng CTCT thu gọn)
b) Butan -2-ol +H2SO498 %,170O C→X+H2O,H+→Y+ →CuO,t O Z
(X, Y, Z viết ở dạng CTCT thu gọn)
3 Cách điều chế metan, axetilen, etilen trong phòng thí nghiệm Viết PTHH.
4 Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là:
A dd brom dư B dd NaOH dư C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loãng dư.
5 Có 4 lọ mất nhãn: glixerol, phenol, stiren, etanol Để phân biệt 4 lọ trên người ta dùng:
A NaOH, nước B Na, Cu(OH)2 C Br2, Cu(OH)2 D dd Br2, Na
6.Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan, CO2 người ta dùng các chất nào sau đây ?
A Br2 khan B dung dịch Br2 C dd Ca(OH)2, dd Br2, dd AgNO3/NH3 D dd AgNO3/NH3
7 Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:
A 2-Metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en C Eten và but-2-en D Eten và but-1-en
8 Cho các chất sau : CH2=CH-CH2-CH2 -CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3;CH3- C(CH3)=CH-CH3;
CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là: A 4 B 1 C 2 D 3
9 Anken X tác dụng với nước thu được duy nhất một ancol Vậy X có CTCT là:
A CH2=C(CH3)2 B CH3CH=CHCH3 C CH2=CHCH2CH3 D CH3CH=C(CH3)2
Trang 510 Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được chất hữu cơ Y chứa (74,08%
brom về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là:
A but- 1- en B xiclopropan C but- 2- en D propilen.
11 Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng có CTPT C7H8 Cho 0,1 mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được
30,6 g kết tủa CTCT của A là:
A CH2=C=C=CH2 B CH≡C-CH=CH2 C CH ≡C-C≡CH D CH≡C-CH2-CH2- CH2 -C≡CH
12 Crăckinh m gam butan thu được hỗn hợp X gồm CH4 ,C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy
hoàn toàn X thu được 17,92 lít CO2 và 18 gam H2O Giá trị m là
A 23,2 B 53,2 C 11,6 D 5,8
13 Nhiệt phân 35 lít C4H10 giả sử xảy ra phản ứng :
C4H10 → CH4 +C3H6; C4H10 → C4H8 + H2; C4H10 → C2H4 + C2H6
Thu được 67 lít hỗn hợp khí X Tính % thể tích butan đã tham gia phản ứng:
A 81,43 % B 67,45% C 96,45% D 91,43%
14 Đun nóng 11,5 gam ancol etylic với dd H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C thu được bao nhiêu lít khí etilen (ở
đktc) Biết hiệu suất phản ứng đạt 70% :A 3,92 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,2 lít
15 Khi đun nóng ancol đơn no , đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y Tỉ khối của Y đối với X là
1,4375 Xác định X: A C3H7OH B C2H5OH C CH3OH D C4H9OH
16 Cho các chất : benzen, propen, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, xiclobutan, toluen Số chất làm mất màu dd Br2 là :
17 Hỗn hợp khí X gồm H2 và propen có tỉ khối so với H2 là 11 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp
khí Y có tỉ khối so với H2 là 17,6 Hiệu suất của phản ứng hiđrohoá là:
A 75% B 50% C 80% D 60%
18
a Cho các chất : benzen,stiren, axetilen, toluen, etilen Số chất làm mất màu dd KMnO4 (kể cả khi đun nóng) là:
A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
b Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ?
A propilen B Isopren C Xiclobutan D metylxiclopropan
19 Đốt cháy hoàn toàn 9 gam chất hữu cơ X Toàn bộ sản phẩm cháy thu được gồm CO2 và H2O được cho
vào bình chứa dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 18,6 gam và thu được 30 gam kết tủa Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X so với heli bằng 22,5
A C2H4O B C3H6O3 C C4H8O2 D C2H6O
20 Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy m g hỗn hợp X, thu được 11,0 g CO2 và 6,3 g H2O Khối lượng hỗn hợp X đem đốt là:
A 7,3 g B 8,3 g C 5,3 g D 6,3 g
21 Cho 15,6 g hỗn hơp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu
được 24,5 g chất rắn Hai ancol đó là:
A C3H5OH, C3H7OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D CH3OH, C2H5OH
22.Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là
A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en C 3-etyl pent-1-en D 3-etyl pent-3-en.
23.Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol.C 3-metyl butan-2-ol.D 2-metyl butan-1-ol.
24.Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác) B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
25.Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
25.Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na
được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol
26.Có hai thí nghiệm sau :
TN 1: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2
TN 2: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2.
A có công thức là
Trang 6A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H7OH.
27 Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là
2 8 Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
29.Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo được 40g
kết tủa Khối lượng ancol etylic thu được là
A 18,4 gam B 16,8 gam C 16,4 gam D 17,4 gam
30 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
31 Cho các chất : propen, axetilen, buta-1,3-đien, eten, butan Số chất làm mất màu dd Br2 là :
A 3 B 4 C 5 D 6
32 Hai anken có công thức phân tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm Vậy 2 anken
đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-1-en
C propen và but-2-en D propen và 2-metylpropen
33 Cho 2,24 lit (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2 đi qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình
tăng 2,7g Trong hỗn hợp X có:
A 0,56 lit C2H4 B C2H4 chiếm 50% thể tích
C C2H4 chiếm 50% khối lượng D C2H4 chiếm 45% thể tích
34 Anken A có tỉ khối hơi so với hiđro là 28 Cho A tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất A có
công thức cấu tạo nào dưới đây?
A CH2=CH-CH2CH3 B CH2=C(CH3)2 C CH3CH=CHCH3 D (CH3)2C=C(CH3)2
35 Tên gọi nào sau đây không đúng với cấu tạo đã cho ?
CH3 - CH - CH -CH3
CH3 CH2 - CH3 A.
2-etyl-3-metylbutan
CH3 - CH - CH -CH3
CH3 CH2 - CH3 B.
2,3-®imetylpentan
2-metylbutan
C.
CH3
CH3 CH CH2 CH3
CH3 - CH - CH2 -CH3
CH3 D.
isopentan
36 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 25,2g Nếu
cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 45g kết tủa V có giá trị là:
A 6,72 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D 3,36 lit
37 Cho các PƯ : 1/ C2H4 +Br2 → 2/ C2H4 + HBr → 3/ C2H6 + Br2 →0
t
Số PƯ tạo C2H5Br là: A 3 B 1 C 2 D 0
38 Hidrocacbon có công thức C4H8 có số đồng phân là:
39 Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân Al4C3 là:
A CH4 và Al2O3 B CH4 và Al(OH)3 C C2H6 và Al(OH)3 D C3H8 và Al(OH)3
4 0 Khí etilen có lẫn SO2, có thể dùng dd nào sau đây để loại bỏ SO2 nhằm thu được etilen tinh khiết?
A dd KOH dư B dd K2CO3 dư C dd Br2 dư D dd KMnO4 dư
41 Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
42 Phần trăm khối lượng hiđro trong phân tử ankan Y bằng 16,67% Công thức phân tử của Y là:
43 Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
A propan và propin B.porpin và but-1-in C but-1-in và but-2-in D buta-1,3-đien và but-1-in
44 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy qua bình 1
đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư Thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52 gam, bình 2 tăng 4,4 gam
X và Y là hiđrocacbon nào sau đây:
A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C3H4 D C3H8 và C4H10
Trang 7
SGK- NC: 6,7- 164; 8- 182; SBT 11 NC: 5.13, 6.12, 6.35, 6.43, 8.39
(BẢN DÀNH CHO GV)
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11
Học kì II- Năm học 2016 - 2017
A NỘI DUNG
1 Công thức chung dãy đồng đẳng, viết đồng phân các hợp chất có số nguyên tử C ≤ 6, gọi tên, tính chất vật lý, tính chất hoá học, phương pháp điều chế và một số ứng dụng cơ bản của các hợp chất sau:
- Hiđrocacbon: Ankan, anken, ankađien, ankin, benzen và ankylbenzen và một số hiđrocacbon thơm
khác (stiren)
- Hợp chất chứa nhóm chức: ancol, phenol.
2 Vận dụng thành thạo:
- Hướng pứ cộng H2O, HX vào anken, ankin (Quy tắc cộng Maccôpnhicôp)
- Hướng pứ tách H2O ra khỏi ancol (Quy tắc tách ZaiXép)
- Quy tắc thế ở vòng ben zen
3 Bài tập nhận biết, tách, tinh chế và điều chế các chất.
4 Bài tập lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ, bài tập tính theo phương trình HH.
B MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
I Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
1) Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
C2H2
C2H4
C2H5OH
CH4
CaC2
C6H6
C6H6Cl6
C6H5CH2CH3 C6H5CH=CH2 PS
C6H5CH3 C6 H5CH2Br C6 H5CH2OH
PE
C2H3Cl
C4H4 C4H6 Caosu buna
C2H4(OH)2
1
2
3
4
5
6 7
14
13 12
11
10 9
8
15 16
2) Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa theo sơ đồ sau, biết X, Y, Z đều là sản phẩm chính:
a) Butan -1-ol +H2SO498 %,170O C→X+H2O,H+→Y+H2SO498 %,170O C→Z
(X, Y, Z viết ở dạng CTCT thu gọn)
b) Butan -2-ol +H2SO498 %,170O C→X+H2O,H+→Y+ →CuO,t O Z
(X, Y, Z viết ở dạng CTCT thu gọn)
II Nhận biết, tinh chế và điều chế chất hữu cơ.
1 Cách điều chế metan, axetilen, etilen trong phòng thí nghiệm Viết PTHH.
1 Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là:
A dd brom dư B dd NaOH dư C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loãng dư.
Trang 82 Có 4 lọ mất nhãn: glixerol, phenol, stiren, etanol Để phân biệt 4 lọ trên người ta dùng:
A NaOH, nước B Na, Cu(OH)2 C Br2, Cu(OH)2 D dd Br2, Na
3.Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan, CO2 người ta dùng các chất nào sau đây ?
A Br2 khan B dung dịch Br2 C dd Ca(OH)2, dd Br2, dd AgNO3/NH3 D dd AgNO3/NH3
III Xác định CTCT
4 Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:
A 2-Metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en C Eten và but-2-en D Eten và but-1-en
5 Cho các chất sau : CH2=CH-CH2-CH2 -CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3;CH3- C(CH3)=CH-CH3;
CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là: A 4 B 1 C 2 D 3
6 Anken X tác dụng với nước thu được duy nhất một ancol Vậy X có CTCT là:
A CH2=C(CH3)2 B CH3CH=CHCH3 C CH2=CHCH2CH3 D CH3CH=C(CH3)2
9 Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được chất hữu cơ Y chứa (74,08%
brom về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là:
A but- 1- en B xiclopropan C but- 2- en D propilen.
10 Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng có CTPT C7H8 Cho 0,1 mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 30,6 g kết tủa CTCT của A là:
A CH2=C=C=CH2 B CH≡C-CH=CH2 C CH ≡C-C≡CH D CH≡C-CH2-CH2- CH2 -C≡CH
IV Phản ứng tách H 2 , tách H 2 O, tách HX
11 Crăckinh m gam butan thu được hỗn hợp X gồm CH4 ,C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy
hoàn toàn X thu được 17,92 lít CO2 và 18 gam H2O Giá trị m là
A 23,2 B 53,2 C 11,6 D 5,8
12 Nhiệt phân 35 lít C4H10 giả sử xảy ra phản ứng :
C4H10 → CH4 +C3H6; C4H10 → C4H8 + H2; C4H10 → C2H4 + C2H6
Thu được 67 lít hỗn hợp khí X Tính % thể tích butan đã tham gia phản ứng:
A 81,43 % B 67,45% C 96,45% D 91,43%
13 Đun nóng 11,5 gam ancol etylic với dd H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C thu được bao nhiêu lít khí etilen (ở
đktc) Biết hiệu suất phản ứng đạt 70% :A 3,92 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,2 lít
14 Khi đun nóng ancol đơn no , đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y Tỉ khối của Y đối với X là
1,4375 Xác định X: A C3H7OH B C2H5OH C CH3OH D C4H9OH
V Ph¶n øng céng, ph¶n øng oxi ho¸, ph¶n øng víi AgNO 3 /NH 3
15 Cho các chất : benzen, propen, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, xiclobutan, toluen Số chất làm mất màu dd Br2 là :
16 Hỗn hợp khí X gồm H2 và propen có tỉ khối so với H2 là 11 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp
khí Y có tỉ khối so với H2 là 17,6 Hiệu suất của phản ứng hiđrohoá là:
A 75% B 50% C 80% D 60%
17
a Cho các chất : benzen,stiren, axetilen, toluen, etilen Số chất làm mất màu dd KMnO4 (kể cả khi đun nóng) là:
A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
b Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ?
A propilen B Isopren C Xiclobutan D metylxiclopropan
18 Đốt cháy hoàn toàn 9 gam chất hữu cơ X Toàn bộ sản phẩm cháy thu được gồm CO2 và H2O được cho
vào bình chứa dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 18,6 gam và thu được 30 gam kết tủa Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X so với heli bằng 22,5
A C2H4O B C3H6O3 C C4H8O2 D C2H6O
19 Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy m g hỗn hợp X, thu được 11,0 g CO2 và 6,3 g H2O Khối lượng hỗn hợp X đem đốt là:
A 7,3 g B 8,3 g C 5,3 g D 6,3 g
VI Phản ứng của ancol, phenol với kim loại kiềm, dung dịch kiềm
21 Chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử H (từ trái qua phải) trong nhóm –OH của ba hợp chất
C6H5OH, C2H5OH, H2O là:
A HOH, C6H5OH, C2H5OH B C6H5OH, HOH, C2H5OH
C C2H5OH, C6H5OH, HOH D C2H5OH, HOH, C6H5OH.
22 Cho 15,6 g hỗn hơp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu
được 24,5 g chất rắn Hai ancol đó là:
Trang 9A C3H5OH, C3H7OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D CH3OH, C2H5OH
SGK- CB: 5- 121; 5- 147; 6- 187; SBT 11-CB: 5.21, 5.22, 6.41, 6.42
SGK- NC: 6,7- 164; 8- 182; SBT 11 NC: 5.13, 6.12, 6.35, 6.43, 8.39
Một số chú ý về phơng pháp giải toán
Toán về hiđrocacbon:
1 Phản ứng đốt cháy : a Đốt cháy 1hidrocacbon bất kỳ, ta luôn có:
n H O2 >n CO2 ankan; n H O2 =n CO2anken hoặc xicloankan; n H O2 <n CO2ankin,
ankađien, aren
b Nếu sản phẩm cháy ( CO2, H2O) đợc dẫn qua dd kiềm Ca(OH)2/ Ba(OH)2, thì dd
kiềm hấp thụ cả
( CO2, H2O), do đó : m bình tăng = (mCO2+mH O2 ) hấp thụ
m dd tăng = (m CO2+m H O2 ) hấp thụ - m kết tủa ; m dd giảm = m kết tủa - (mCO2+mH O2 ) hấp thụ
c Khi đốt cháy hiđrocacbon thì tạo ra CO2 và hiđro tạo ra H2O Tổng khối lợng C và
H trong CO2 và H2O phải bằng khối lợng của hiđrocacbon: m hỗn hợp (C x H y ) = m C + m H ;
1
n PU =n + n
2
d Đốt cháy hỗn hợp các hidrocacbon không no đợc bao nhiêu mol CO2,thì khi hiđro hóa
hoàn toàn rồi đốt cháy hỗn hợp các hidrocacbon no đó sẽ thu đợc bấy nhiêu mol CO2 Đó là
do khi hidro hóa thì số nt C không thay đổi
2 Phản ứng tách: ở đk t0, xúc tác thích hợp 1 số ankan tham gia phản ứng tách và phản ứng CRK cho hỗn hợp sản phẩm gồm anken, H2
- Nếu HS= 100%: nhỗn hợp sau PU = 2 nankan trớc PU.
- Nếu HS<100%: nankan PƯ = Độ tăng số mol Δn (hay thể tích ΔV); nhỗn hợp sau PU = 2 nankan trớc PU + Δn
Vì PƯ không làm thay đổi khối lợng: mtrớc PU= mSau PU => t s
s t
M = n Hiệu suất PƯ CRK=
.100%
ankanPU
ankan
n
n
3 Phản ứng cộng với H 2 (Ni,t o ) (Hiệu suất ≤ 100%): CnH2n+2-2k + k H2 Ni t, 0→
CnH2n+2
nhỗn hợp khí giảm= nH PU2
4
Phản ứng cộng với Brom: CnH2n+2-2k + k Br2 → CnH2n+2-2kBr2k
- Khối lợng bình Brom tăng chính bằng khối lợng hiđrocacbon không no; thể tích của hỗn hợp khí giảm là thể tích của HC không no phản ứng
- Nếu tỉ lệ số mol n Hidrocacbon:n Br2 =1:1 (tức k= 1) = > HC không no đó là anken
Toán về ancol: R- (OH)x + x Na → R- (ONa)x + 2
x
H2
Số nhóm –OH của ancol= 2 H2
ancol
n
n ; Với ancol no, đơn chức nancol =
2
2n H
- Khi tách H2O từ ancol A (R- OH) tạo hợp chất B (ancol tách nớc thờng là ancol no, đơn
chức).
+ Nếu d B/A <1 →B là anken và A là ancol no, đơn chức (trừ CH 3 OH).
+ Nếu d B/A >1 →B là ROR; n hh ancol2 =2n H O2 =2n hh ete ; m ancol PU =m ete +m H O2
- Khi đốt cháy ancol no (có thể đơn hay đa chức):
Trang 10n H O2 >n CO2, n ancol =n H O2 −n CO2, nO trong ancol đơn chức= nancol.
Toán về anđehit:
- Khi tác dụng với AgNO3/NH3:
+ Số nhóm – CHO= Ag
adehit
n 2.n Đặc biệt HCHO phản ứng với AgNO3/NH3 cho tỉ lệ: nCHO: nAg= 1: 4
- Nếu 1 HC hữu cơ t/d với dd AgNO3/NH3 cho tỉ lệ nhợp chất : n AgNO3= 1: 3 => có 1 nhóm –CHO
và 1 lk 3 ở đầu mạch
Toán về axit cacboxylic: - Số nhóm chức – COOH= OH
axit cacboxylic
n n
−
;
- dd muối sau khi cô cạn: m chất rắn = m muối + m kiềm d
- Khi 1 axit cacboxylic tác dụng với kim loại hoạt động mạnh
2 2
axit H
n
n = axit đó là đơn
chức
Cõu 13 (ĐH_B_08): Ảnh hưởng của nhúm –OH đến gốc C6 H 5 - trong phừn tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A H2 (Ni, nung nỳng) B nước Br2 C dung dịch NaOH D.
Na kim loại
- Khi 1 andehit hoặc 1 xeton t/d với H2:
+
andehit xeton
n = n => Andehit hoặc xeton đơn chức có gốc hiđrocacbon no, mạch hở
+
andehit xeton
n < n < => Andehit hoặc xeton có thể là đa chứa hoặc có gốc
hiđrocacbon không no và vừa đa chức: nandehit=n ; sp nxeton=nsp
Toán về anđehit: - Khi tác dụng với AgNO3/NH3: + Số nhóm – CHO= Ag
adehit
n 2.n Đặc
biệt HCHO phản ứng với AgNO3/NH3 cho tỉ lệ: CHO
Ag
=
n 4 Nếu 1 HC hữu cơ t/d với dd
AgNO3/NH3 cho tỉ lệ
3
hc AgNO
=
n 3 => có 1 nhóm –CHO và 1 liên kết 3 ở đầu mạch
- Khi 1 andehit hoặc 1 xeton tác dụng với H2:
+
andehit xeton
n = n => Andehit hoặc xeton đơn chức có gốc hiđrocacbon no, mạch hở