1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

197

61 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UỶ BAN NHÂN DÂN UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH –––––– Số 197/QĐ UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––– Hòa Bình, ngày 23 tháng 02 năm 2013 QUYẾT ĐỊNH[.]

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửađổi bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trìnhthủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 của Ủy ban nhân dântỉnh Hòa Bình về việc ban hành về quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thủylợi và thực hiện cấp bù thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số29/TTr-SNN ngày 23/01/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt danh mục công trình, biện pháp tưới tiêu, diện tích miễn thủy

lợi phí năm 2013 như sau:

1 Danh mục công trình, biện pháp tưới tiêu miễn thủy lợi phí trên địa bàn là:1.179 công trình

Trang 2

- Vụ chiêm: Tưới lúa: 16.160,61 ha; Tưới mầu: 3.299,17 ha;

- Vụ mùa: Tưới lúa: 21.436,31 ha; Tưới mầu: 2.451,18 ha

(Danh mục chi tiết kèm theo)

3 Diện tích tưới tiêu được miễn thủy lợi phí (đã trừ 5% diện tích sau cống đầu kênh do công trình phụ trách): 41.179,91 ha

Trong đó:

- Vụ chiêm: Tưới lúa: 15.352,58 ha; Tưới mầu: 3.134,21 ha;

- Vụ mùa: Tưới lúa: 20.364,5 ha,;Tưới mầu: 2.328,62 ha

Điều 2 Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và

Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dan cáchuyện, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủylợi Hòa Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Dũng

Trang 3

BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP, DIỆN TÍCH TƯỚI TOÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số:197 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh)

STT Tên huyện, TP

Số công trình

Diện tích tưới trọng lực (ha) Diện tích tưới , tiêu động lực (ha) Diện tích tưới kết hợp trọng lực, động lực (ha)

Trang 5

BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP, DIỆN TÍCH TƯỚI DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ

(CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI)

(Kèm theo Quyết định số :197 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh)

STT Tên huyện, TP

Số công trình

Diện tích tưới trọng lực (ha) Diện tích tưới , tiêu động lực (ha) Diện tích tưới kết hợp trọng lực, động lực (ha)

Trang 6

0.0 0

153.

68

0.0 0

227.

37

0.0 0

Công trình trọng lực Công trình độnglực Công trình kết hợp Lúa 2 vụ Màu 2 vụ

Trang 7

BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP, DIỆN TÍCH TƯỚI DO CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh)

STT huyện, TP Tên

Số công trình

Diện tích tưới trọng lực (ha) Diện tích tưới , tiêu động lực (ha) Diện tích tưới kết hợp trọng lực, động lực (ha)

Trang 8

Công trình trọng lực Công trình động lực Công trình kết hợp Lúa 2 vụ Màu 2 vụ

Trang 10

Biểu 1: Danh mục công trình đầu mối tới trọng lực

(Kèm theo Quyết định số: 197/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh)

STT Tên công trình Địa điểm xã

Diện tích tới (ha)

Ghi chú

14 Bai Cỏo, Bai Khu, Bai Đầm '' 48.60 59.50

Trang 11

23 Hồ Rộc Cầu, Rộc Si, Đa '' 43.20 53.31

B CÁC CÔNG TRÌNH HUYỆN QUẢN LÝ 2,441.62 830.54 3,462.00 956.65

1

Đập Rọc Mọt + Vó Cống +

bai Bình + Hoá Mường +

Hồ Hồng Khòm + Chồm +

5 Đập Gò Chè I Miền Đồi 24.9 20.9 55.9 7.40

6 Đập Gò Chè II " 20.63 20.3 47.9 6.90

7 Bai Trên, Bai Điệu " 21.43 4.5 29.3 2.30

8 Bai Lốc, Bai Tuống " 20.8 13.3 41.6 3.70

9 Bai Khịnh, Bai Vạo " 25.75 11.1 52.8 4.20

10 Bai Bái, Bai Xanh Bảy " 40.24 25.5 80.5 3.70

11 Đập Mẹ, Đập Đảng Chí Thiện 38.45 12.8 60 60.30 12

Đập Đờm, Chiếng, Cảm, Vó

Trang 12

Bai Dọi, Ranh Trên, R Dưới,

Trang 13

40 Bai Trên, Bai Ken Nhân Nghĩa 30 30 16.00

Bai Ảm, Bai Bưng, Bai Cọi

Bai Tràng, Bai Xạ, Bai

Bai Buổi, Đập Khoang Đệ,

Trang 14

61 Bai Chum, Quyên Dốc " 29 43

70 Hồ Chẹ, Bai Khanh, bái " 8.21 9.21

71 Bai Chơ, bai Heo " 65.26 65.11

Trang 15

82 Hồ Vó Cổi, Đầm Bùi " 24.94 24.8 30.65 3.30

83 Hồ Thím

HươngNhượng 14.82 1.18 16

Trang 16

0 13

B C¸c c«ng tr×nh cña huyÖn qu¶n lý 1,514.5

Trang 19

63 Bai BÕn Quy HËu 0.00 5.00

Trang 24

III huyÖn kim B«i 2,316.04 306.01 2,940.44 172.86

A C¸c c«ng tr×nh cña c.ty qu¶n lý 491.60 10.10 565.20 13.10

B C¸c c«ng tr×nh cña huyÖn qu¶n

1,824 44

295.

91

2,375 24

159 76

Trang 31

0

128.0

0

25.00

25.00

2

15.00

11.0

0

18.00

11.0

0 3

8.00

8.00

Trang 32

4 Bai M¬ M«ng Hãa 3.00 5.00

5 Bai Vµnh " 31.00 3.00 20.00 1.00 6

5.00

5.00

0

23.00

17.00

7.00

0

11.00 2.00

13 Bai Néi " 15.00 22.00 5.00

14 Bai Biªu " 10.00 10.00

Trang 33

15 Bai C¬i " 13.00 4.00 13.00 4.00

16 Lòng Hang " 10.00 10.00

10.00

10.00

9.00 5.00

Trang 34

35 Bai Khô (Bai Kh¹) " 18.00 28.00

36 Bai Cß " 34.00 2.00 34.00 2.00

37 Bai Rau- R¹n "

5.00

5.00

Trang 35

1 Liªn Hå Phó L·o Phó l·o 102.00 11.00 102.00 11.00

B C¸c c«ng tr×nh cña huyÖn qu¶n lý 696.0 7 211. 65 732.2 0 157. 52

Trang 36

27 Hå Suèi V¶i Liªn Hßa 14.15 2.4 14.15 2.40

28 Hå §ång Huèng (§.Chiªm) Liªn Hßa 5 0 5.18 0.00

29 Hå Chî Nai Liªn Hßa 18.42 5.88 18.42 5.88

Trang 37

50 Bai Khang §« (NiÕng) Hng Thi 5.29 0.3 5.2 0.30

51 §Ëp Réc Trôa (M¨ng) Hng Thi 5.8 0 5.74 5.21

52 Hå §ång BiÒu (M¨ng) Hng Thi 4.6 0 4.65 7.36

53 §Ëp Sßng Chã (M¸n) Hng Thi 2.37 1.64 4.62 1.73

54 Bai c¬i, Bai Sßng Hng Thi 1.03 0 0.67 0.00

55 §Ëp §ßm Lom (Cui) Hng Thi 2.73 1.6 3.3 2.41

56 Hå Voi (Thung voi) Hng Thi 6.84 3.66 6.56 3.90

Trang 38

71 Hå Thung KhØ An B×nh 5 0 15 12.0072

2.01

21.97

0 2.00

74 Hå Réc C«m An B×nh 5.21 27.74 55.34 0.0075

B C¸c c«ng tr×nh cña huyÖn qu¶n lý 442.45 0.00 425.74 25.71

Trang 39

VII huyÖn cao phong 516.07 261.92 544.01 257.82

A C¸c c«ng tr×nh cña c.ty qu¶n lý 138.48 130.8 9 150.02 133.7 4

6 Bai §a Phong Nam 2.50 13.32 2.50 13.32

Trang 40

10 §Ëp Suèi Hoa Thung Nai 16.15 3.98 16.15 3.98

11 Bai Khang §«ng Phong 8.03 2.41 11.43 3.50

B C¸c c«ng tr×nh cña huyÖn qu¶n

131.0

4 393.99

124.0 9

Trang 42

3 Bai Cã Hao (Ta l«ng,hang miÕng,suèi gµ) " 8.15

5 Bai Thµng Lµng (SuèiSøa) " 7.03

6 Bai Suèi h¶o Thanh(Thu Lu) " 6.97

9 Bai Nµ MÆn(NµNguåm, t¸u, sÎ lÑ) " 7.97 11.08

10 Bai Lµ Ngçng (Lµhßn,§êng èng sÎ lÑ) " 8.52

11 Bai C«ng Trang (Suèi Dîm, Khán, b¸n) Suèi N¸nh 10.67 10.67

Trang 43

17 Bai Ruéng Trµ (la lò,bån) " 4.54 4.54

30 Bai §ång §µn (Suèikhang) " 8.81 8.80

31 Bai Tµ Khíp (Nµm, yªnphong) Yªn Hßa 10.68 12.96 10.68 12.96

38 Bai Trªn ( Suèi quyÕn) " 9.46 9.46

Trang 44

41 Bai Nà Bung (Suối đòi,suối

mơng, suối quán)

43 Bai Bàn Hàng (Nà pô,suối liếm) " 7.82 7.82

44 Hồ Nớc (Suối thé, lâubai, bai thìn, kênh

59 Hồ Suối Hoa (Suối hoa,bai ngù) Hiền Lơng 12.12 8.86 20.95

Trang 45

63 Hå Tróc S¬n 2 " 10.50 10.50

67 Bai nµ Luång (Mã t«m,Suèi tr¹ch) " 2.07 8.40 3.48 5.95

70 Bai Suèi kh¬m 1,2,3 " 20.00 20.00

IX huyÖn Mai ch©u 1,010.5 0 46.00 1,024.0 0 46.00

A C¸c c«ng tr×nh cña c.ty qu¶n lý 320.00 9.00 322.00 9.00

Trang 49

X huyÖn yªn thñy 413.5 0 891. 80 2,303 80 0.00

A C¸c c«ng tr×nh cña c.ty qu¶n lý 192.5 0 360. 00 877.0 0 0.00

Trang 53

82 Bai Trµng H÷u Lîi 10.00 3.00 24.00

83 Hå C©y Chu §oµn KÕt 21.00 8.00 21.00

Trang 54

16 Bai C¶ '' 6.00 50.00

18 Bai Bãng Nhuèi (§ång Xi) '' 5.00 15.00

Trang 55

14 Bai Khang Hîp Thanh 25.00 41.00

Trang 56

43 Bai Khang Con '' 8.00 8.00

Trang 58

(Kèm theo Quyết định số: 197 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2013 của UBND

tỉnh)

STT Tên công trình điểm xã Địa

Diện tích tới (ha)

Ghi chú

3 TB Điện xúm Ong + TL Dồng Chớ Đạo 7.09 13.6 8 25.5

4 Trạm Bơm Điện Kho, Khảnh Tõn Mỹ 28.8 5.5 34.3

5 Trạm Bơm Điện xúm Hỳng " 9.87 9.76 6

Trạm Bơm Quyết Tiến + ao Cửa

1 Trạm bơm bai Mu Kim Truy 15.00 2.00 17.00

2 Trạm bơm Trại ổi Kim Truy

10.50

Trang 59

4 TB,Liªn S¬n KhoanDô 26.62 44.27 22.5 29.78

17,24

6,38 17,2

4

8 TB, §iÖn Sái ThµnhPhó 10,8 3,7 30,1 3,09

10,584,33

13 Tr¹m b¬m BÕn Bëi Liªn Hoµ 4,78 20,0 4,78 20,0

IV HuyÖn Yªn Thñy (§Þa ph¬ng qu¶n lý)

23.0

0 12.5 0 30.5 0 0.00

23.00

12.50

Trang 60

BIỂU 3:DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI TƯỚI KẾT HỢP ĐỘNG LỰC & TRỌNG LỰC

(Kèm theo Quyết định số:197 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2013 của UBND tỉnh)

STT Tên công trình điểm xã Địa

Diện tích tưới (ha)

Ghi chú

Đập Vó Đốc + bai Nà Rừng + bai Trà Đa

+ Rộc Rạch + Rộc Khưa + TB bai Đu " 14.5 10.8 25.3 14.2

3 Hồ Vỏ + TB Vỏ + TB Nà Chạo " 17.2 5.5 17.7 10

4 TL Ninh Sơn + Hồng Khòm " 11 10 11 5.4 5

Đập Đầm Bể + TB bến Làng + TL Hồng

Trang 61

9 Hồ Vưng, Hồ Đạng, TB Đải Lạn Chí Đạo 45.4 35.7 55.88 90.5 10

Hồ Khải, Bai Cai, Bai Bún, Máy bơm

II HUYỆN TÂN LẠC (ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ) 52.0 0.0 58.0 0.0

Ngày đăng: 20/04/2022, 02:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồng Bảng 14.50 14.50 - 197
ng Bảng 14.50 14.50 (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w