ỦY BAN NHÂN DÂN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số 453 /QĐ UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Điện Biên, ngày 31 tháng 5 năm 2018 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tụ[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chínhphủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05năm 2013 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quanđến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòngChính phủ Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tỉnh Điện Biên (Có danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
CHỦ TỊCH
Mùa A Sơn
Trang 2DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 453 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2018
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
STT Tên TTHC giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm
Phí, lệ phí (nếu có)
từ ngàynhận đầy
đủ hồ sơhợp lệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Không - Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật số41/2013/QH13
- Căn cứ Nghị định số14/2015/NĐ-CP ngày
13 tháng 2 năm 2015của Chính phủ quyđịnh chi tiết và hướngdẫn thi hành một sốđiều của Luật Đườngsắt
- Căn cứ Nghị định số104/2009/NĐ-CPngày 09 tháng 11 năm
2009 của Chính phủquy định danh mụchàng nguy hiểm vàvận chuyển hàng nguyhiểm bằng phươngtiện giao thông cơ giớiđường bộ
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08 tháng 6 năm 2015của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nôngthôn quy định về Quản
Trang 3lý thuốc bảo vệ thựcvật.
từ ngàynhận đầy
đủ hồ sơhợp lệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
600.00
-0 đồng/
Giấyxácnhận
- Theoquyđịnh tạiThông
tư số231/2016/TT-BTCngày11/11/2016(Biểuphítronglĩnhvựcbảo vệthựcvật)
- Luật Bảo vệ và kiểmdịch thực vật số41/2013/QH13
- Căn cứ Nghị định số181/2013/NĐ-CPngày 14 tháng 11 năm
2013 của Chính phủquy định chi tiết thihành một số điều củaLuật Quảng cáo
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08 tháng 6 năm 2015của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nôngthôn quy định về Quản
lý thuốc bảo vệ thựcvật
- Thông tư số231/2016/TT-BTCngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnhvực bảo vệ thực vật
từ khi nhận
hồ sơ hợplệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông thôntỉnh ĐiệnBiên, tổ 1,
100.000đồng/CCHN
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Nghị định số35/2016/NĐ-CPngày 15/5/2016 củaChính Phủ quy địnhchi tiết một số Điềucủa Luật thú y;
- Thông tư số
Trang 4285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y.
từ khi nhận
đủ hồ sơhợp lệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông thôntỉnh ĐiệnBiên, Tổ 1,PhườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Không
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Nghị định số35/2016/NĐ-CPngày 15/5/2016 củaChính Phủ quy địnhchi tiết một số Điềucủa Luật thú y;
- Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày02/6/2016 của BộNông Nghiệp vàPTNT về quản lýthuốc thú y
từ khi nhận
đủ hồ sơhợp lệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông thôntỉnh ĐiệnBiên, Tổ 1,
Không - Luật thú y số
79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Nghị định số35/2016/NĐ-CPngày 15/5/2016 củaChính Phủ quy địnhchi tiết một số Điềucủa Luật thú y
Trang 5từ khi nhận
hồ sơ hợplệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông thôntỉnh ĐiệnBiên, Tổ 1,PhườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
- Lệ phícấp Giấychứngnhận đủđiềukiệnbuônbánthuốcthú y:
230.000đ/lần;
- Thông
tư số285/2016/TT-BTCngày 14tháng 11năm
2016 của
Bộ TàichínhQuyđịnhmức thu,chế độthu, nộp,quản lýphí, lệphí trongcông tácthú y
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Nghị định số35/2016/NĐ-CPngày 15/5/2016 củaChính Phủ quy địnhchi tiết một số Điềucủa Luật thú y;
- Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày02/6/2016 của BộNông Nghiệp vàPTNT về quản lýthuốc thú y;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
5 Cấp lại 05 ngày Bộ phận Không - Luật thú y số
Trang 6tiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông thôntỉnh ĐiệnBiên, tổ 1,phườngTânThanh,thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Nghị định số35/2016/NĐ-CPngày 15/5/2016 củaChính Phủ quy địnhchi tiết một số Điềucủa Luật thú y;
- Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày02/6/2016 của BộNông Nghiệp vàPTNT về quản lýthuốc thú y;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông thôntỉnh ĐiệnBiên, tổ 1,phườngTânThanh,thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnh
900.000đồng/giấy
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
- Thông tư số13/2016/TT-
BNNPTNT ngày
Trang 7Điện Biên 02/6/2016 của Bộ
Nông Nghiệp vàPTNT quy định vềquản lý thuốc thú y
từ ngày từngày nhậnđược hồ sơhợp lệ
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
- Lệ phí:
70.000đồng
- Phí:
300.000đồng/
lần
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công táàcthú y
- Thông tư số13/2016/TT-
BNNPTNT ngày02/6/2016 của BộNông nghiệp vàPTNT quy định vềquản lý thuốc thú y
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày02/6/2016 của Bộtrưởng Bộ NNPTNTQuy định về vùng,
cơ sở an toàn dịchbệnh động vật
từ ngày từngày nhậnđược hồ sơhợp lệ
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp và
- Lệ phí:
70.000đồng
- Phí:
300.000đồng
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11
Trang 8tổ 1,phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên.
năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
- Thông tư số13/2016/TT-
BNNPTNT ngày02/6/2016 của BộNông nghiệp vàPTNT quy định vềquản lý thuốc thú y
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày02/6/2016 của Bộtrưởng Bộ NNPTNTQuy định về vùng,
cơ sở an toàn dịchbệnh động vật
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
70.000đồng
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày02/6/2016 của Bộtrưởng Bộ NNPTNTQuy định về vùng,
cơ sở an toàn dịch
Trang 9với trườnghợp đãđược đánhgiá định kỳ
mà thờigian đánhgiá chưaquá 12tháng
- 17 ngàylàm việc:
với trườnghợp chưađược đánhgiá định kỳhoặc đượcđánh giáđịnh kỳnhưng thờigian đánhgiá quá 12tháng tínhđến ngàyhết hiệu lựccủa Giấychứngnhận
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
- Lệ phí:
70.000đồng
- Phí:
300.000đồng
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày02/6/2016 của Bộtrưởng Bộ NNPTNTQuy định về vùng,
cơ sở an toàn dịchbệnh động vật
đối vớitrường hợp
cơ sở đãđược đánhgiá định kỳ
mà thờigian đánhgiá khôngquá 12
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phường
-Lệ phí:
70.000đồng
- Phí:
300.000đồng
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệ
Trang 10- 17 ngày:
đối vớitrường hợpcòn lại
TânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
phí trong công tácthú y
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày02/6/2016 của Bộtrưởng Bộ NNPTNTQuy định về vùng,
cơ sở an toàn dịchbệnh động vật
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Lệ phí:
70.000đồng
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02tháng 6 năm 2016của Bộ trưởng BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn Quyđịnh về vùng, cơ sở
an toàn dịch bệnhđộng vật
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnh
-Lệ phí:
70.000đồng
- Phí:
300.000đồng
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02
Trang 11tháng 6 năm 2016của Bộ trưởng BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn Quyđịnh về vùng, cơ sở
an toàn dịch bệnhđộng vật
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTân Thanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
-Lệ phí:
70.000đồng
- Phí:
300.000đồng
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02tháng 6 năm 2016của Bộ trưởng BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn Quyđịnh về vùng, cơ sở
an toàn dịch bệnhđộng vật
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
15 Cấp lại
Giấy chứng
13 ngàylàm việc
Bộ phậnTiếp nhận
-Lệ phí:
70.000
- Luật thú y số79/2015/QH13 ngày
Trang 12Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
đồng
- Phí:
300.000đồng
19/6/2015 của Quốchội;
- Thông tư số14/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02tháng 6 năm 2016của Bộ trưởng BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn Quyđịnh về vùng, cơ sở
an toàn dịch bệnhđộng vật
- Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11năm 2016 của BộTài chính Quy địnhmức thu, chế độ thu,nộp, quản lý phí, lệphí trong công tácthú y
III LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
trong thờihạn ba (03)ngày làmviệc kể từngày nhậnđược hồ sơđăng ký,
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phường
Không Khoản 1, Khoản 2
Điều 5 Nghị định số98/2011/NĐ-CP ngày26/10/2011 của Chínhphủ về việc sửa đổi bổsung một số điều củacác nghị định về nôngnghiệp
Trang 13hồ sơ phảithông báocho tổchức, hộgia đình, cánhân đểhoàn thiện
hồ sơ theoquy định
Trườnghợp hồ sơđạt yêucầu: trongthời hạnbảy (07)ngày làmviệc, kể từkhi nhậnđược hồ sơđầy đủ theoquy định,
Cơ quantiếp nhận
hồ sơ tiếnhành thẩmđịnh và cấpgiấy chứngnhận đăng
ký trại nuôisinh sản,trại nuôisinh
trưởng, cơ
sở trồngcấy nhântạo
TânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
5 ngày làm
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộc
Không Điều 1, Thông tư số
BBBPTNT ngày06/4/2011
Trang 1425/2011/TT-việc, kể từkhi nhậnđược đầy
đủ hồ sơhợp lệ
- Thẩmđịnh: 5ngày làmviệc kể từkhi thànhlập Hộiđồng thẩmđịnh
- Trả kếtquả: 5 ngàylàm việc,
kể từ khinhận đượcbiên bảnthẩm địnhtại Bộ phận
1 cửa SởNông
nghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên
Văn phòng
Sở nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Khoản 2 điều 9 Quyếtđịnh số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008
3 Giao nộp
gấu cho nhà
nước
10 ngàylàm việc kể
từ khi tiếpnhận đơn
đề nghị tựnguyệngiao Gấu,
cơ quan cóthẩm quyềnphải có vănbản chấpthuận, chophép tổchức, cánhân tiếp
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện Biên
Không - Điều 1, Thông tư số
BBBPTNT ngày06/4/2011
25/2011/TT Khoản 2, 3 điều 10Quyết định số95/2008/QĐ-BNNngày 29/9/2008
Trang 15hồ sơ hợplệ.
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Không Điều 7 Thông tư số
BNNPTNT ngày 09tháng 9 năm 2009 của
58/2009/TT-Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn
về việc hướng dẫntrồng cao su trên đấtlâm nghiệp;
Khoản 1 Điều 9Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày
06 tháng 4 năm 2011của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nôngthôn về việc sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một sốquy định về thủ tụchành chính trong lĩnhvực bảo vệ và pháttriển rừng theo NghịQuyết 57/NQ-CPngày 15 tháng 12 năm2010
Bộ phậnTiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPTNT tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện Biên
Không Điều 4 Thông tư số
BNNPTNT ngày 28tháng 6 năm 2016 của
21/2016/TT-Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thônQuy định về khai thácchính và tận dụng, tậnthu lâm sản
Trang 16Phủ, tỉnhĐiện Biên.
nghiệp vàPhát triểnnông thônphê duyệt
hồ sơ, cấpphép khaithác và trảkết quả chochủ rừng
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Không Điều 15 Quyết định số
17/2015/QĐ-TTgngày 09/6/2015 củaThủ tướng Chính phủ
về Quy chế Quản lýrừng phòng hộ
Khoản 2 Điều 6,Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày
28 tháng 6 năm 2016của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nôngthôn Quy định về khaithac chính và tậndụng, tận thu lâm sản
nghiệp vàPhát triểnnông thônxem xét,thẩm địnhcấp phépkhai tháccho chủrừng là tổchức
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Không Điều 15 Quyết định số
17/2015/QĐ-TTgngày 09/6/2015 củaThủ tướng Chính phủ
về Quy chế Quản lýrừng phòng hộ
Khoản 2 Điều 11;Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày
28 tháng 6 năm 2016của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nôngthôn Quy định về khaithac chính và tậndụng, tận thu lâm sản
8 Cấp phép
khai thác,
Trong thờihạn 10
Bộ phậntiếp nhận
Không Nghị định số 32/2006/
Trang 17nghiệp vàPhát triểnnông thônphê duyệt
hồ sơ, cấpphép khaithác và trảkết quả chochủ rừng
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
30/3/2006 của Chínhphủ về quản lý thựcvật rừng, động vậtrừng nguy cấp, quý,hiếm
Nghị định số160/2013/NĐ-CPngày 12/11/2013 củaChính phủ về tiêu chíxác định loài về chế
độ quản lý loài thuộcdanh mục loài nguycấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ
Quyết định số17/2015/QĐ-TTgngày 09/6/2015 củaThủ tướng Chính phủ
về Quy chế Quản lýrừng phòng hộ
Điều 10 Thông tư số21/2016/TT-
BNNPTNT ngày 28tháng 6 năm 2016 của
Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thônQuy định về khai thacchính và tận dụng, tậnthu lâm sản
9 Giao rừng
cho tổ chức
36 ngàylàm việc,
kể từ khinhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
Trang 18TânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên.
- Khoản 3 Điều 3Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày
06 tháng 4 năm 2011của Bộ Nông nghiệp
và PTNT về Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một sốquy định về thủ tụchành chính trong lĩnhvực bảo vệ và pháttriển rừng theo Nghịquyết số 57/NQ-CPngày 15 tháng 12 năm2010
- Khoản 1 Điều 1Thông tư số20/2016/TT-
BNNPTNT, ngày27/6/2016 của BộNông nghiệp và PTNT
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thôngtư: 38/2007/TT-BNNPTNT,
BNNPTNT,25/2011/TT-BNNPTNT,
78/2011/TT-BNNPTNT, 80/2011/TT-BNNPTNT, 99/2006/TT-BNN
47/2012/TT-10 Cho thuê
rừng cho tổ
chức
36 ngàylàm việc,
kể từ khinhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
Trang 19phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên.
dân cư thôn;
- Khoản 3 Điều 3Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày
06 tháng 4 năm 2011của Bộ Nông nghiệp
và PTNT về Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một sốquy định về thủ tụchành chính trong lĩnhvực bảo vệ và pháttriển rừng theo Nghịquyết số 57/NQ-CPngày 15 tháng 12 năm2010
- Khoản 1 Điều 1Thông tư số20/2016/TT-
BNNPTNT, ngày27/6/2016 của BộNông nghiệp và PTNT
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thôngtư: 38/2007/TT-BNNPTNT,
BNNPTNT,25/2011/TT-BNNPTNT,47/2012/TT-BNNPTNT, 80/2011/TT-BNNPTNT,
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triển
Không - Nghị định số
117/2010/NĐ-CPngày 24/12/2010 củaChính phủ về tổ chức
và quản lý hệ thốngrừng đặc dụng
- Khoản 2, 3, 4 Điều
11 Thông tư số
Trang 20quản lý
từ ngàynhận được
hồ sơ hợplệ
- Thời gianhoàn thànhquyết địnhphê duyệt
không quámười lăm(15) ngàylàm việc kể
từ ngàynhận được
hồ sơ
nông tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
BNNPTNT ngày11/11/2011 của BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn hướngdẫn thi hành Nghịđịnh số 117/2010/NĐ-CP
đề án chothuê môitrườngrừng đặcdụng
không quáhai mươi(20) ngàylàm việc kể
từ ngàynhận được
hồ sơ hợplệ
- Thời gianhoàn thànhquyết địnhphê duyệt
hồ sơ đề áncho thuêmôi trườngrừng đặc
Bộ phậntiếp nhận
và trả kếtquả thuộcVăn phòng
Sở Nôngnghiệp vàPhát triểnnông tỉnhĐiện Biên,
phườngTânThanh,Thành phốĐiện BiênPhủ, tỉnhĐiện Biên
Không - Nghị định số
23/2006/NĐ-CP ngày
03 tháng 3 năm 2006của Chính phủ về thihành Luật Bảo vệ vàPhát triển rừng
- Nghị định số117/2010/NĐ-CPngày 24 tháng 12 năm
2010 của Chính phủ
về tổ chức và quản lý
hệ thống rừng đặcdụng
- Các quy định của BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn vềquản lý hoạt động dulịch sinh thái tại cáckhu rừng đặc dụng
- Khoản 3 Điều 8Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày11/11/2011 của BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn hướng