ỦY BAN NHÂN DÂN UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 1273/QĐ UBND Tuyên Quang, ngày 11 tháng 11 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục t[.]
Trang 1QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Trang 2Căn cứ Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018; Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
Căn cứ Quyết định số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
1 Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 30 thủ tục hành chính mới ban hành; 18 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính thay thế
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Tuyên Quang (Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
2 Bãi bỏ 79 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, cụ thể:
- Số thứ tự 5, 6, 7, 8 Mục I, Phần C (Lĩnh vực Quản lý chất lượng), Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1641/QĐ-UBND ngày 17/11/2016 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực lâm nghiệp, phát triển nông thôn, quản lý chất lượng.
- Số thứ tự 29, 30, 31, 33 Mục IV (Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản), Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 979/QĐ- UBND ngày 30/8/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang.
Trang 31641/QĐ-UBND ngày 17/11/2016 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực lâm nghiệp, phát triển nông thôn, quản lý chất lượng.
- Số thứ tự 53, 54, Mục VI, Phần A (Lĩnh vực Lâm nghiệp); số thứ tự 3,
4, Phần B (Lĩnh vực Lâm nghiệp); số thứ tự 1, 2, Phần D (Lĩnh vực Lâm nghiệp), Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 985/QĐ- UBND ngày 30/8/2017 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực Thủy lợi, Thủy sản, Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Lâm nghiệp.
- Số thứ tự 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69,
70, 71, 72, 73, 74, 75, 77, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, Mục VI (Lĩnh vực Lâm nghiệp), Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 979/QĐ- UBND ngày 30/8/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang.
- Số thứ tự 25 đến 43 Mục III (Lĩnh vực Thủy sản), Phần A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực Thủy lợi, Thú y, Thủy sản, Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Lâm nghiệp.
- Số thứ tự 34 đến 52 Mục V (Lĩnh vực Thủy sản), Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện việc tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang.
- Số thứ tự 01, Mục C (Lĩnh vực Bảo vệ thực vật), Phụ lục I và Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực Thủy lợi, Thủy sản, Bảo
vệ thực vật, Chăn nuôi, Lâm nghiệp.
Trang 4theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ;
2 Phối hợp với Sở Thông tin và truyền thông thực hiện đăng tải đầy đủ các Quyết định công bố của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nêu trên và Danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính nêu tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, địa chỉ: www.tuyenquang.gov.vn
3 Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thiện hồ
sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố quy trình nội bộ và hoàn thiện quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- P Tin học-Công báo (Đ/c Thủy, Tùng);
- Lưu: VT, KSTT (H).
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
Nguyễn Thế Giang
Trang 5tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
I Thủ tục hành chính mới ban hành (30 thủ tục)
TT Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích
Thực hiện tại Bộ phận Một cửa
Dịch vụ công trực tuyến
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
- Sở Nôngnghiệp vàPTNT, địachỉ: Số 108,đườngNguyễn Văn
Cừ, PhườngMinh Xuân,thành phốTuyênQuang, tỉnhTuyênQuang;
- UBND cáchuyện, thànhphố
700.000đ/cơ sở
- Thông tư số38/2018/TT-
BNNPTNT ngày25/12/2018 của BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn;
- Thông tư số44/2018/TT-BTCngày 07/5/2018 của
Bộ Tài chính, sửađổi, bổ sung một sốđiều của Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14/11/2016;
Thông tư số286/2016/TT-BTCngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tàichính
kể từ ngàynhận đủ
hồ sơ
- Sở Nôngnghiệp vàPTNT;
UBND cáchuyện, thànhphố
700.000 đ/cơ sở
- Thông tư số38/2018/TT-
BNNPTNT ngày25/12/2018 của BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn;
- Thông tư số44/2018/TT-BTCngày 07/5/2018 của
Trang 6Thông tư số286/2016/TT-BTCngày 14/11/2016.
kể từ ngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT;
UBND cáchuyện, thànhphố
700.000đ/cơ sở
- Thông tư số38/2018/TT-
BNNPTNT ngày25/12/2018 của BộNông nghiệp và Pháttriển nông thôn;
- Thông tư số44/2018/TT-BTCngày 07/5/2018 của
Bộ Tài chính, sửa đổi,
bổ sung một số điềucủa Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14/11/2016;
Thông tư số286/2016/TT-BTCngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tàichính
- SởNôngnghiệpvàPTNT;UBND cấphuyện,thành phố
B Thủ tục hành chính cấp tỉnh (23 thủ tục)
Trang 703 ngàylàm việc,
kể từ ngàytham giađánh giá(ngàykiểm tra)
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
30.000đồng/lần/người
- Thông tư liên tịch
số BYT-BCT-
13/2014/TTLT-BNNPTNT ngày 09tháng 4 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Y
tế, Bộ trưởng BộCông thương, Bộtrưởng Bộ Nôngnghiệp và Phát triểnnông thôn
- Thông tư số44/2018/TT-BTCngày 07/5/2018 của
Bộ Tài chính, sửađổi, bổ sung một sốđiều của Thông tư số285/2016/TT-BTCngày 14/11/2016;
Thông tư số286/2016/TT-BTCngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tàichính
Sở Nôngnghiệp
và PTNT
Không
Điều 14 Nghị định156/2018/NĐ-CPngày 16/11/2018của Chính phủ quyđịnh chi tiết thihành một số điềucủa Luật Lâmnghiệp
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không Điều 23 Nghị định
Trang 8Sở Nôngnghiệp
Sở Nôngnghiệp
và PTNT
Không
Điều 84 Nghị định
số CP
Sở Nôngnghiệp
và PTNT
Không
Điều 40 Nghị định
số CP
Sở Nôngnghiệp
và PTNT
Không
Điều 75 Nghị định
số CP
Trang 9Sở Nôngnghiệp
và PTNT
Không
Thông tư số28/2018/TT-BNNPTNT
Sở Nôngnghiệp
và PTNT
Côngnhậnlâmphầntuyểnchọnlà600.000đồng/
-01giống;
Côngnhậnvườngiốnglà2.400
-000đồng/
01vườngiống;
- Côngnhận câytrội (câymẹ), câyđầudòng:
2.000.000đồng/
cây;
- Thông tư số30/2018/TT-BNNPTNT ngày16/11/2018 quyđịnh Danh mụcgiống cây trồnglâm nghiệp chính;
công nhận giống,nguồn giống vàquản lý vật liệugiống cây trồnglâm nghiệp;
- Thông tư số14/2018/TT-BTCngày 07/02/2018của Bộ trưởng BộTài chính sửa đổi,
bổ sung một sốđiều của Thông tư
số BTC ngày 09tháng 11 năm
207/2016/TT-2016 của Bộtrưởng Bộ Tàichính quy địnhmức thu, chế độthu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệphí trong lĩnh vựctrồng trọt và giốngcây lâm nghiệp;
- Nghị quyết số20/2017/NQ-
07/12/2017 cuả
Trang 10- Côngnhận lạicây mẹ( câytrội), câyđầu dòng1.000.000đ/cây;
HĐND tỉnh TuyênQuang
Sở Nôngnghiệp và
Điều 11 Thông tư27/2018/TT-BNNPTNT ngày16/12/2018 của
Bộ trưởng BộNông nghiệp vàPTNT quy định vềquản lý, truy xuấtnguồn gốc lâmsản
- Thẩmđịnh hồ
sơ, banhànhquyếtđịnh: 60ngày
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không
Luật Thủy sản năm2017; Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 quyđịnh chi tiết một sốđiều và biện pháp thihành Luật Thủy sản
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không Luật Thủy sản năm
2017; Nghị định số26/2019/NĐ-CP
Trang 11cộngđồng,Quy chếhoạt độngcủa tổchứccộngđồng:
Trongthời hạn
07 ngàylàm việc;
- Đối vớitrườnghợp sửađổi, bổsung vịtrí, ranhgiới khuvực địa
lý đượcgiao;
phạm viquyềnđượcgiao;
phương
án bảo
Trang 12vệ vàkhai thácnguồnlợi thủysản:
+ Côngkhaiphươngán: 03ngày làmviệc;
+ Thẩmđịnh hồ
sơ, kiểmtra thực
tế (nếu
Trang 13cần), banhànhquyếtđịnhcôngnhận vàgiaoquyềnquản lýcho tổchứccộngđồng: 60ngày
Trang 14từ ngàynhận đủ
hồ sơ
- Cấp lại:
3 ngàylàm việc
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không
- Luật Thủy sản năm2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ
Trang 15từ ngàynhận đủ
hồ sơ
- Cấp lại:
3 ngàylàm việc
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
5.700.000 đ/lần - Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ;
- Thông tư số284/2016/TT-BTCngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
Trang 16kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp và
- Luật Thủy sản năm2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không - Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ
Trang 17- 07
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không - Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ
Trang 18kể từngàynhận đầy
đủ hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không
- Luật Thủy sản năm2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ
Trang 199 Xóa đăng kýtàu cá
03 ngàylàm việc
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp và
- Luật Thủy sản năm2017;
- Thông tư số23/2018/TT-
BNNPTNT ngày15/11/2018
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không
- Luật Thủy sản năm2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ
chứng nhận làm việc03 ngày nghiệp vàSở Nông Không - Luật Thủy sản năm x x x
Trang 20đăng ký tàu
cá
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
PTNT
2017;
- Thông tư số23/2018/TT-
BNNPTNT ngày15/11/2018
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không
- Luật Thủy sản năm2017;
- Thông tư số23/2018/TT-
BNNPTNT ngày15/11/2018
kể từngàynhận đủ
hồ sơ
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
Không
- Luật Thủy sản năm2017;
- Thông tư số23/2018/TT-
BNNPTNT ngày15/11/2018
Hạt Kiểmlâm cấphuyện
Không
Thông tư số27/2018/TT-BNNPTNT
- Thẩmđịnh hồ
sơ, kiểmtra thực
tế (nếucần), banhànhquyếtđịnhcôngnhận vàgiao
Ủy ban nhândân cáchuyện, thànhphố
Không - Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ
Trang 21quyềnquản lýcho tổchứccộngđồng: 60ngày
tổ chứccộngđồng:
Trongthời hạn
07 ngàylàm việc
Ủy ban nhândân cáchuyện, thànhphố
Không - Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định số26/2019/NĐ-CPngày 08/3/2019 củaChính phủ
Trang 22kể từngàynhận đủ
hồ sơ;
- Đối vớitrườnghợp sửađổi, bổsung vịtrí, ranhgiới khuvực địa lýđượcgiao;
phạm viquyềnđượcgiao;
phương
án bảo vệ
và khaithácnguồn lợithủy sản:
+ Côngkhaiphươngán: 03ngày làm
Trang 23việc;
+ Thẩmđịnh hồ
sơ, kiểmtra thực
tế (nếucần), banhànhquyếtđịnhcôngnhận vàgiaoquyềnquản lýcho tổchứccộngđồng: 60ngày
II Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (18 thủ tục)
bổ sung,hoànthiện hồsơ;
- 84 ngàylàm việckhi nhậnđược bảnbáo cáokhắcphục của
cơ sở cóđiều kiệnkhôngđạt hoặckết quảkiểm tralại không
Sở Nôngnghiệp vàPTNT, địachỉ: Số 108,đườngNguyễnVăn Cừ,PhườngMinh Xuân,thành phốTuyênQuang, tỉnhTuyênQuang
800.000đồng/lần kiểm dịch thực vật- Luật Bảo vệ và
số 41/2013/QH13;
- Thông tư số21/2015/TT-
BNNPTNT ngày08/6/2015 của BộNông nghiệp vàPhát triển nôngthôn;
- Thông tư số231/2016/TT-BTCngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Nghị định66/2016/NĐ-CPngày 01 tháng 7năm 2016 củaChính phủ;
- Nghị định số123/2018/NĐ-CPngày 17/9/2018 của
1
Trang 24bổ sung,hoànthiện hồsơ;
- 07 ngàylàm việckhông kểthời gian
bổ sung,hoànthiện hồ
sơ đốivới cơ sởđượckiểm tra,đánh giáxếp loại
A theoquy địnhcủa Bộtrưởng
Bộ Nôngnghiệp
và PTNT
về việckiểm tra,
Sở Nôngnghiệp vàPTNT
800.000đồng/lần kiểm dịch thực vật- Luật Bảo vệ và
số 41/2013/QH13;
- Thông tư số21/2015/TT-
BNNPTNT
- Thông tư số231/2016/TT-BTC
- Nghị định66/2016/NĐ-CP
- Nghị định số123/2018/NĐ-CP
21,2 Sửa đổi yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính và căn cứ pháp lý:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- Chủ cơ sở buôn bán thuốc hoặc người trực tiếp quản lý và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học hoặc có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật.
- Địa điểm cửa hàng buôn bán thuốc bảo vệ thực vật tách biệt với khu vực dịch vụ ăn uống, trường học, bệnh viện; khi xây dựng phải cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m.
- Kho thuốc bảo vệ thực vật
+ Đối với cơ sở bán buôn, kho thuốc bảo vệ thực vật phải đảm bảo yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5507:2002 Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản
và vận chuyển;
+ Đối với cơ sở bán lẻ, kho thuốc bảo vệ thực vật phải xây dựng cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m và có kệ kê hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.
* Căn cứ pháp lý: Bổ sung thêm Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.