TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA ĐIỀU DƯỠNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Đà Nẵng, ngày tháng 12 năm 2016 ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LIÊN THÔNG MÔN CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG SẢN PHỤ KHOA[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đà Nẵng, ngày tháng 12 năm 2016
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LIÊN THÔNG MÔN CHUYÊN NGÀNH: ĐIỀU DƯỠNG SẢN PHỤ KHOA
Câu 1: Bất thường nào hay gặp nhất trong thai kỳ?
A Đái tháo nhạt
B Suy tim
C Nhiễm trùng đường tiểu
D Thiếu máu thiếu sắt
Câu 2: Các dấu hiệu sau đây cho biết trẻ ngậm bắt vú tốt, ngoại trừ:
A Miệng trẻ há rộng, ngậm cả phần quầng vú
B Cằm trẻ chạm vào vú mẹ
C Môi dưới của trẻ đưa ra ngoài
D Trẻ mút mạnh, má lúm vào theo mỗi nhịp mút
Câu 3: Các nội dung sau đây hướng dẫn nuôi con bằng sữa mẹ, ngoại trừ:
A Nên cho bú ngay sau sinh, càng sớm càng tốt
B Nên bú đúng giờ, cách khoảng 4 tiếng
C Cho bé bú đều đặn để tăng tiết sữa
D Nên cho trẻ bú mẹ cả về ban đêm
Câu 4: Vào cuối thai kỳ, thai phụ thường có biểu hiện sau:
A Thở chậm và sâu hơn
B Thở nhanh và sâu hơn
C Thở chậm và nông hơn
D Thở nhanh và nông hơn
Câu 5: Phương pháp tránh thai có thể ngừa được các bệnh lây truyền đường tình dục:
A Dụng cụ tử cung
B Viên thuốc đặt tránh thai
C Viên thuốc uống tránh thai
D Bao cao su
Câu 6: Bú mẹ có những lợi ích cho mẹ và con như sau, ngoại trừ:
A Giảm nguy cơ tiêu chảy ở trẻ
B Giảm nguy cơ viêm đường hô hấp ở trẻ
C Giảm nguy cơ ung thư vú ở bà mẹ
D Giảm nguy cơ ung thư cổ tử cung ở bà mẹ
Câu 7: Trong các cách chẩn đoán thai, phương pháp nào sau đây nên hạn chế sử dụng?
A Siêu âm
B.Xử dụng Doppler tim thai
C Xquang
D Đo tim thai bằng máy Moringtor
Câu 8: Thai ngoài tử cung thường gặp ở:
A Phụ nữ có tiền sử viêm phần phụ
B Phụ nữ có tiền sử viêm âm đạo
C Phụ nữ có tiền sử viêm nội mạc tử cung
D Phụ nữ có viêm cổ tử cung
Trang 2Câu 9: Lượng máu mất trong 1 chu kỳ kinh bình thường trung bình khoảng:
A Dưới 30ml
B 30 -40 ml
C 60 – 80 ml
D trên 90 ml
Câu 10: Khi một phụ nữ dùng hết 1 vỉ thuốc tránh thai kết hợp có số lượng là 28 viên, vậy cần
phải bắt đầu uống viên đầu tiên của vỉ tiếp theo khi nào?
A Ngay ngày hôm sau
B Khi hết hành kinh
C Sau 5 ngày
D Sau 7 ngày
Câu 11: Cơ chế tránh thai của thuốc uống ngừa thai:
A Ngăn cản trứng làm tổ tại buồng tử cung
B Tiêu diệt tinh trùng
C Ức chế phóng noãn
D Ngăn không cho trứng gặp tinh trùng
Câu 12: Về thời gian hành kinh, nội dung nào sau đây là không đúng?
A Lượng máu mất trong mỗi chu kỳ hành kinh trung bình từ 50 – 80 ml.
B Nhu động của tử cung trong các ngày hành kinh có khuynh hướng hút vi khuẩn trong
âm đạo vào buồng tử cung
C Cần tránh các lao động quá nặng nhọc như: khuân vác, đào kênh.
D Máu kinh nhiều, màu đỏ tươi, có máu cục thì phải đi khám phụ khoa ngay vì có thể
là mắc các dấu hiệu bệnh lý
Câu 13: Khi trứng đã thụ tinh, niêm mạc tử cung tăng dầy lên nhờ tác dụng của hai nội tiết
nào?
A Oestrogen và Progesteron của nhau thai
B Oestrogen và Progesteron của hoàng thể.
C Oestrogen và Progesteron của trứng.
D Oestrogen và Progesteron buồng trứng
Câu 14: Sự rụng trứng phụ thuộc vào các nội tiết tố nào?
A FSH và LH
B FSH và SH
C FSH và TH
D FSH và FH
Câu 15: Vệ sinh kinh nguyêt bao gồm:
A Ăn thức ăn lỏng, dễ tiêu
B Thường xuyên lau rửa cơ quan sinh dục ngoài
C Thay quần áo thường xuyên
D Nên tắm và rửa âm hộ sau mỗi lần đại tiểu tiện với các dung dịch sát trùng, thay băng vệ sinh 3-4 giờ/lần
Câu 16: Tuổi thai đủ tháng:
A 34 - 41 tuần
B 35 - 40 tuần
C 36 - 41 tuần
D 38 - 41 tuần
Câu 17: Các nội dung sau đây phù hợp với dây rốn, ngoại trừ:
A Rất dễ khô khi ra ngoài bọc ối
B Có những mạch máu nhỏ chạy trong lớp Wharton
Trang 3C Dây rốn quá dài dễ dẫn đến quấn cổ thai nhi
D Dây rốn quá dài dễ dẫn đến sa dây rốn khi ối vỡ
Câu 18: Thời kỳ hậu sản bình thường có thời gian:
A 6 tuần sau đẻ
B 7 tuần sau đẻ
C 5 tuần sau đẻ
D 4 tuần sau đẻ
Câu 19: Yếu tố nào sau đây có thể qua được hàng rào nhau thai?
A Kháng thể IgA
B Kháng thể loại IgM
C Kháng thể loại IgG
D Kháng thể IgE
Câu 20: Nhau thai sẽ dần thay thế hoàng thể tiết ra estrogen, progesteron và hCG khi nào?
A Tháng thứ 4
B Tháng thứ 1
C Tháng thứ 2
D Tháng thứ 3
Câu 21: Đo nhiệt độ cho trẻ sơ sinh khoẻ mạnh số lần trong ngày ghi vào phiếu theo dõi là:
A Bốn lần
B Một lần
C Hai lần
D Ba lần
Câu 22: Sau sinh, ở người con rạ thì sữa xuống sớm vào ngày:
A Thứ 1- 2 sau đẻ
B Thứ 2 - 3 sau đẻ
C Thứ 2 - 4 sau đẻ
D Thứ 1 - 3 sau đẻ
Câu 23: Trong thời kỳ mang thai, thai phụ có sự thay đổi về tuần hoàn là:
A Chủ yếu tăng về nước
B Chủ yếu tăng về sắt
C Chủ yếu tăng về hồng cầu
D Chủ yếu tăng về huyết tương
Câu 24: Tử cung dễ bị kích thích tạo ra cơn go tử cung vào thời gian:
A Bất cứ tháng nào
B 6 tháng đầu
C 3 tháng giữa
D 3 tháng cuối
Câu 25: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có Apgar sau đẻ phút thứ 5 là bao nhiêu ?
A Từ 7 đến 10 điểm
B Từ 6 đến 10 điểm
C Từ 8 đến 10 điểm
D Từ 9 đến 10 điểm
Câu 26: Trong thời gian mang thai hoàng thể thai nghén tiết ra estrogen và progesteron, giúp
cho thai nghén phát triển duy trì trong thời gian:
A Đến hết tháng thứ 4
B Đến hết tháng thứ 2
C Đến hết tháng thứ 3
D Đến hết tháng thứ 5
Trang 4Câu 27: Trong thời kỳ sắp xếp tổ chức ngoại sản mạc gồm:
A Ngoại sản mạc trứng
B Ngoại sản mạc tử cung
C Ngoại sản mạc tử cung – nhau
D Tất cả các câu đều đúng
Câu 28: Ở người con so, đoạn dưới thành lập vào thời gian:
A 3 tháng giữa của thai kỳ
B Lúc chuyển dạ
C 3 tháng cuối của thai kỳ
D Tháng thứ 9
Câu 29: Trên lâm sàng, khám thai trong ngôi ngược thường gặp:
A Ngôi ngược không hoàn toàn kiểu mông
B Ngôi ngược không hoàn toàn kiểu đầu gối
C Ngôi ngược không hoàn toàn kiểu bàn chân
D Ngôi ngược hoàn toàn
Câu 30: Trẻ sơ sinh gọi là vàng da bệnh lý khi trẻ bị vàng da lúc nào ?
A Ba ngày đầu sau sinh
B Hai ngày đầu sau sinh
C Bốn ngày đầu sau sinh
D Năm ngày đầu sau sinh
Câu 31: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có tuổi thai:
A Từ 35 – 42 tuần
B Từ 38 – 39 tuần
C Từ 38 – 41 tuần
D Từ 37 – 42 tuần
Câu 32: Nhịp tim thai bình thường trung bình có trị số :
A 110-130 lần / 1 phút đều rõ
B 120 lần-160 lần / 1 phút đều rõ
C 110 lần- 160 lần / 1 phút đều rõ
D 140 lần- 170 lần / 1 phút đều rõ
Câu 33: Hoạt động nào sau đây không nên làm trong các ngày hành kinh?
A Đánh bóng bàn
B Đi xe đạp
C Làm các công việc phải ngâm mình dưới nước
D Thường xuyên lên xuống cầu thang
Câu 34: Trong thai kỳ gọi là huyết áp cao khi đo huyết áp tối thiểu có trị số bao nhiêu? (thai
phụ không biết huyết áp của mình 2 tháng trước thời kỳ mang thai ):
A ≥ 80 mmHg
B ≥ 90 mmHg
C ≥ 70 mmHg
D ≥ 60 mmHg
Câu 35: Hướng dẫn sản phụ sau sinh cách tự nhận biết các dấu hiệu bất thường:
A Không có khối an toàn tử cung
B Đau bụng vừa phải
C Chảy máu ít
D Sản phụ hơi mệt
Câu 36: Hướng dẫn và giúp đỡ bà mẹ cho con bú, cách chăm sóc vú trong giờ đầu:
Trang 5A 30 phút / lần
B 15 phút / lần
C 45 phút / lần
D 60 phút/lần
Câu 37: Đặc điểm của biện pháp tránh thai bằng thuốc diệt tinh trùng (ví dụ viên thuốc
Pharmatex), ngoại trừ:
A Thuốc diệt vi khuẩn cộng sinh tại âm đạo
B Không sử dụng được khi cho con bú
C Cần phải thực hiện đúng kỹ thuật (ví dụ đặt thuốc ở tư thế nằm)
D Có thể hiệu quả sau 15 phút đến 1 giờ
Câu 38: Thời kỳ sơ sinh bắt đầu từ khi thai sổ đến khi nào?
A 2 tuần sau đẻ
B 4 ngày sau đẻ
C 4 tuần sau đẻ
D 4 tháng sau đẻ
Câu 39: Thóp sau đầu thai nhi đủ tháng có hình dạng sau đây:
A Hình tứ giác
B Hình chữ nhật
C Hình thoi
D Hình tam giác
Câu 40: Sau đẻ, ở người con so sữa xuống sớm vào ngày nào?
A Thứ 2 - 3 sau đẻ
B Thứ 2 - 4 sau đẻ
C Thứ 3 - 4 sau đẻ
D Thứ 4 - 5 sau đẻ
Câu 41: Phòng bệnh vỡ tử cung trong tháng cuối của thời kỳ mang thai, người phụ nữ cần làm
gì?
A Khám thai định kỳ tại trạm y tế
B Ấn vào vùng vết mổ cũ xem có đau không
C Kiểm tra vết mổ cũ có đau hay không
D Siêu âm thường xuyên trong tháng cuối
Câu 42: Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực áp dụng trong hồi sức trẻ sơ sinh:
A Ấn vào 1/3 trên xương ức
B Ấn vào vùng tim của trẻ
C Ấn vào 1/3 dưới xương ức
D Ấn vào mỏm tim của trẻ
Câu 43: Ở người con rạ , đoạn dưới thành lập vào thời gian nào?
A 3 tháng giữa của thai kỳ
B Tháng thứ 9
C 3 tháng cuối của thai kỳ
D Lúc chuyển dạ
Câu 44: Lấy nước tiểu đưa đi xét nghiệm, mẫu nước tiểu ngẫu nhiên là lấy lúc nào?
A Buổi trưa
B Sau ăn sáng
C Buổi chiều
D Vừa ngủ dậy
Câu 45: Có thể tắm cho trẻ sơ sinh khoẻ mạnh vào khi nào sau sinh?
A Ngày thứ nhất
Trang 6B Ngày thứ tư
C Ngày thứ ba
D Ngày thứ hai
Câu 46: Một dây rốn dài bất thường dễ dẫn đến:
A Dây rốn quấn cổ
B Dị dạng bẩm sinh
C Viêm dây rốn
D Trướng tĩnh mạch dây rốn
Câu 47: Đo chiều cao tử cung13 cm tính tuổi thai được khoảng bao nhiêu?
A 4 tháng 1 tuần
B 3 tháng 2 tuần
C 4 tháng 2 tuần
D 5 Tháng 2 tuần
Câu 48: Trong thời gian mang thai, dịch tiết âm đạo và cổ tử cung có pH bao nhiêu?
A 3,5 – 6,5
B 3 – 6
C 3,5 – 6
D 3,5 – 5,6
Câu 49: Phụ nữ sau khi sinh chưa có kinh lại, phương pháp tránh thai tốt nhất:
A Uống thuốc tránh thai
B Đặt vòng tránh thai
C Dùng bao cao su cho chồng
D Tránh thời kỳ phóng noãn
Câu 50: Khi thai đủ tháng, trong lượng nước ối chiếm tỷ lệ:
A 1/5 trọng lượng thai nhi
B 1/7 trọng lượng thai nhi
C 1/6 trọng lượng thai nhi
D 1/8 trọng lượng thai nhi
Câu 51: Tác dụng phụ của viên thuốc diệt tinh trùng:
A Buồn nôn
B Nhức đầu
C Sạm da
D Nóng rát âm đạo
Câu 52: Nếu người bạn tình đang bị hay nghi ngờ bị bệnh lây truyền qua đường tình dục thì
câu nào sau đây đúng?
A Có thể giao hợp nhưng phải xuất tinh ngoài âm đạo
B Có thể giao hợp nhưng phải dùng 1 biện pháp bảo vệ là bao cao su
C Có thể giao hợp nhưng phải uống kháng sinh trước và sau khi giao hợp
D Tránh giao hợp tuyệt đối
Câu 53: Chẩn đoán ngôi thóp trước khi thăm âm đạo sờ thấy:
A Gốc mũi và miệng của thai nhi
B Trán và cằm của thai nhi
C Trán và miệng của thai nhi
D Thóp trước của thai nhi
Câu 54: Ngay sau đẻ chiều cao tử cung trên khớp mu khoảng bao nhiêu?
A 13 cm
B 12 cm
Trang 7C 14 cm
D 15 cm
Câu 55: Sau sinh trung bình mỗi ngày đáy tử cung thấp xuống trên xương vệ:
A 1cm
B 2 cm
C 3cm
D 4cm
Câu 56: Trong thời kỳ hậu sản bình thường không nắn thấy tử cung trên khớp mu vào ngày
thứ:
A 13 đến ngày thứ 14
B 12 đến ngày thứ 13
C 13 đến ngày thứ 15
D 12 đến ngày thứ 16
Câu 57: Sự thu hồi tử cung sau sinh ở con so nhanh hơn ở con rạ,
A Đúng
B Sai
Câu 58: Sự go hồi tử cung ở người cho con bú nhanh hơn ở người không cho con bú::
A Đúng
B Sai
Câu 59: Đặt dụng cụ tử cung để tránh thai tốt nhất vào thời gian nào?
A Ngay sau nạo thai
B Sau sạch kinh 1 ngày
C Ngay sau sinh thường
D Sau hút điều hòa kinh nguyệt
Câu 60: Trong thời gian mang thai người điều dưỡng sản phụ khoa nên khuyên thai phụ uống
đủ nước một ngày khoảng:
A Khoảng 1 – 2,5 lít
B Khoảng 1 – 3 lít
C Khoảng 1,5 – 2 lít
D Khoảng 1 – 2 lít
Câu 61: Nếu quên uống 1 viên thuốc tránh thai chỉ có Progestin, người phụ nữ cần:
A Uống 2 viên vào thời điểm vẫn dùng thuốc như thường lệ
B Uống 1 viên ngay khi nhớ ra, uống viên tiếp theo như thường lệ, dùng biện pháp hỗ trợ trong 7 ngày
C Uống 1 viên ngay khi nhớ ra và dùng biện pháp hỗ trợ trong 1 ngày
D Uống bù 1 viên sau khi nhớ ra, uống viên tiếp theo như thường lệ
Câu 62: Đối với viên thuốc diệt tinh trùng (dạng viên nang mềm) thì thời gian tối thiểu cần
thiết kể từ khi đặt thuốc vào âm đạo đến khi thuốc có tác dụng là:
A 5 phút
B 10 phút
C 30 phút
D Có tác dụng ngay
Câu 63: Trong thời gian mang thai dấu hiệu bệnh lý liên quan đến thai nghén là thai phụ có
triệu chứng:
A Ra máu âm đạo bất thường
B Nôn vào 3 tháng đầu
Trang 8C Nôn vào 4 tháng giữa
D Táo bón
Câu 64: Dấu hiệu nôn sớm, nôn liên tục, nôn ra sữa, mật giúp phát hiện teo tá tràng ở trẻ sơ
sinh xảy ra vào khi nào?
A 48 giờ đầu
B 24 giờ đầu
C 72 giờ đầu
D 36 giờ đầu
Câu 65: Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực phối hợp với bóp bóng áp dụng trong hồi sức
trẻ sơ sinh với tần số bao nhiêu?
A Cứ 2 lần xoa bóp tim thì 1 lần bóp bóng
B Cứ 3 lần xoa bóp tim thì 1 lần bóp bóng
C Cứ 4 lần xoa bóp tim thì 1 lần bóp bóng
D Cứ 5 lần xoa bóp tim thì 2 lần bóp bóng
Câu 66: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có nhịp thở:
A Từ 50 – 60 lần / phút
B Từ 30 – 60 lần / phút
C Từ 40 – 60 lần / phút
D Từ 40 – 50 lần / phút
Câu 67: Sau đẻ bình thường sản dịch có mùi:
A Mùi hôi của máu
B Hôi và lẫn máu
C Mùi của sản dịch hôi
D Tanh nồng của máu
Câu 68: Khi trứng đã thụ tinh, niêm mạc tử cung tăng dày lên nhờ tác dụng của hai nội tiết tố:
A Oestrogen và Progesteron của nhau thai
B Oestrogen và Progesteron của hoàng thể
C Oestrogen và Progesteron của trứng
D Oestrogen và Progesteron buồng trứng
Câu 69: Sau khi sinh xong (nếu không có chỉ định khác của bác sĩ) cho sản phụ nằm nghỉ tại
phòng sinh, Sau đó đưa sản phụ về phòng hậu sản có thời gian:
A 7 giờ đầu
B 5 giờ đầu
C 6 giờ đầu
D 8 giờ đầu
Câu 70: Trong thời kỳ mang thai, thai phụ có thay đổi về tuần hoàn là khối lượng máu tăng lên
bao nhiêu?
A 40 - 50 %
B 30 - 50%
C 40 - 60 %
D 30 - 60 %
Câu 71: Điều kiện cần để siêu âm phụ khoa đường bụng đạt kết quả tốt:
A Phải thông bàng quang trước
B Cần nhịn tiểu trước 4 – 6 giờ
C Cần nhịn ăn
D Cần nhịn ăn 4 – 6 giờ trước
Trang 9Câu 72: Khi tắm cho trẻ sơ sinh, nhiệt độ nước tắm:
A Từ 36 oC – 37 oC
B Từ 36 oC – 38 oC
C Từ 35 oC – 38 oC
D Từ 35 oC – 37 oC
Câu 73: Người phụ nữ trước khi mang thai nên tiêm ngừa:
A Rubella và cảm cúm
B Viêm não nhật Bản
C Uốn ván
D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 74: Trước khi mang thai, người phụ nữ cần được bổ sung gì?
A Acide Folic
B Can-xi
C Fe
D Tất cả các câu trên
Câu 75: Cơ chế tránh thai của thuốc diệt tinh trùng:
A Ức chế rụng trứng, nên không có trứng để thụ tinh
B Ngăn cản trứng làm tổ trong tử cung
C Làm thay đổi chất nhày cổ tử cung
D Diệt hoặc làm cho tinh trùng không có khả năng gặp trứng để thụ tinh được
Câu 76: Ủ ấm trong lồng ấp trẻ < 2000g cần duy trì nhiệt độ lồng ấp:
A Từ 30 oC đến 35 oC
B Từ 35 oC đến 36 oC
C Từ 34 oC đến 35 oC
D Từ 33 oC đến 34 oC
Câu 77: Theo dõi toàn trạng, mạch, huyết áp, co hồi tử cung, sản dịch tuần đầu sau sinh:
A Ngày 2 lần
B Ngày 4 lần
C Ngày 1 lần
D Ngày 3 lần
Câu 78: Trẻ sơ sinh gọi là vàng da bệnh lý khi thời gian trẻ bị vàng da kéo dài:
A Trên 10 ngày
B Trên 7 ngày
C Trên 9 ngày
D Trên 8 ngày
Câu 79: Đối với viên thuốc diệt tinh trùng (dạng viên đạn) thì thời gian tối thiểu cần thiết kể từ
khi đặt thuốc vào âm đạo đến khi thuốc có tác dụng là:
A 30 phút
B 5 phút
C 10 phút
D 15 phút
Câu 80: Thóp trước đầu thai nhi đủ tháng có hình dạng:
A Hình chữ nhật
B Hình tam giác
C Hình thoi
D Hình tứ giác
Câu 81: Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực áp dụng trong hồi sức trẻ sơ sinh với tần số:
A Từ 100 đến 120 lần trong 1 phút
Trang 10B Từ 100 đến 140 lần trong 1 phút
C Từ 100 đến 150 lần trong 1 phút
D Từ 100 đến 130 lần trong 1 phút
Câu 82: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có trọng lượng:
A Từ 2400 đến 3000g
B Từ 2000 đến 3000g
C Từ 2000 đến 2500g
D Từ 2500 đến 3500g
Câu 83: Khi tắm cho trẻ sơ sinh phải chống lạnh, chống gió lùa, mỗi lần tắm có thời gian tốt
nhất:
A Không quá 5 phút.
B Không quá 7 phút.
C Không quá 10 phút.
D Không quá 4 phút.
Câu 84: Dấu hiệu thực thể tương đối chắc chắn là có thai:
A Rối loạn kinh nguyệt
B Nghén
C Tắt kinh
D Cổ tử cung tím
Câu 85: Bánh nhau đủ tháng có trọng lượng trung bình:
A 500 g -700 g
B 600 g - 700 g
C 500 g - 600 g
D 400 g -500g
Câu 86: Kiểm tra gì trước khi đặt dụng cụ tử cung?
A Phải kiểm tra xem bệnh nhân có mang thai không ?
B Phải khám âm đạo để xác định vị trí thân tử cung
C Phải xác định tư thế cổ tử cung nằm ở tư thế nào.
D Phải khám phụ khoa
Câu 87: Khi soi cổ tử cung hình ảnh nào sau đây cho phép không cần phải sinh thiết?
A Chấm đáy
B Lát đá
C Lộ tuyến
D Mạch máu không điển hình.
Câu 88: Đo chiều cao tử cung 33 cm tương ứng tuổi thai bao nhiêu ?
A 8 tháng 3 tuần
B 9 tháng 2 tuần
C 8 tháng 2 tuần
D 9 tháng 1 tuần
Câu 89: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có Apgar sau đẻ phút thứ nhất:
A Từ 8 đến 10 điểm
B Từ 7 đến 10 điểm
C Từ 9 đến 10 điểm
D Tất cả các câu đều đúng
Câu 90: Que thử thai nhằm phát hiện nội tiết nào trong nước tiểu để chẩn đoán có thai ?
A FSH
B HCG
C HgC