1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2018_10_1_21_56_20_636740277801340600_Nội dung thủ tục hành chính

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 291 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN II NỘI DUNG CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ I Lĩnh vực Chăn nuôi Thủ tục Cấp sổ đăng ký chăn nuôi vịt chạy đồng I a) Trình tự thực hiện Cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận[.]

Trang 1

PHẦN II: NỘI DUNG CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

- UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả cho cá nhân

- Cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBNDcấp xã trong giờ hành chính

e) Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND xã, thị trấn

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND xã, thị trấn

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

g) Kết quả thực hiện: Văn bản xác nhận.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện: Trong sổ nuôi vịt chạy đồng, ngày tiêm phòng vắc

xin cúm gia cầm phải có xác nhận của thú y xã hoặc UBND xã chưa có thú y xã

- Thông tư 19/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp

và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính tronglĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Trang 2

II Lĩnh vực Trồng trọt

Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa.

a Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;

- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trồng lúa hợp pháp (người sửdụng đất) nộp hồ sơ trực tiếp tới Ủy ban nhân dân cấp xã

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ ngay sau khi nhận hồ sơ;nếu hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ và viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức, hộgia đình, cá nhân; trường hợp Đơn đăng ký chuyển đổi không hợp lệ, UBNDcấp xã phải hướng dẫn cho người sử dụng đất, chỉnh sửa, bổ sung đơn đăng ký

UBND xã thẩm định hồ sơ: Trường hợp Đơn đăng ký chuyển đổi hợp lệ vàphù hợp với kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của xã, trongthời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được Đơn đăng ký chuyển đổi,

Ủy ban nhân dân cấp xã có ý kiến “Đồng ý cho chuyển đổi”, đóng dấu vào Đơnđăng ký, vào sổ theo dõi và gửi lại Đơn cho người sử dụng đất Trường hợpkhông đồng ý cho chuyển đổi, Ủy ban nhân dân cấp xã phải trả lời bằng văn bản

cho người sử dụng đất, nêu rõ lý do (theo mẫu Phụ lục II tại Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

b Cách thức thực hiện:

Người sử dụng đất là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp

Đơn đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tới Ủy ban nhân dân

cấp xã

c Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, theo mẫutại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT ngày27/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Số lượng: 01 bộ

d Thời hạn giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.

e Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.

g Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đồng ý cho chuyển đổi, đóng

dấu vào đơn đăng ký, vào sổ theo dõi

h Phí, Lệ phí: Không.

i Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (theo mẫu tạiPhụ lục lục I ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT ngày27/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

2

Trang 3

- Thông báo không tiếp nhận đăng ký chuyển đổi cây trồng trên đất chuyên trồnglúa nước (theo mẫu tại Phụ lục lục II ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT).

k Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trồng lúa hợp pháp và phù hợpvới kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của xã

Trang 4

Phụ lục I MẪU ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA

(Ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG

TRÊN ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn……

1 Tên người đại diện của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình:

2 Địa chỉ:

3 Số CMND/Thẻ căn cước …… Ngày cấp … Nơi cấp ……

3 Diện tích chuyển đổi … (m2, ha), thuộc thửa đất số …., tờ bản đồ số ….Khu vực, cánh đồng…

4 Mục đích và thời gian chuyển đổi:

4.1 Mục đích

- Trồng cây hàng năm:

+ Chuyển đổi 1vụ lúa/năm: tên cây trồng…., vụ…,

+ Chuyển đổi các vụ lúa/năm: tên cây trồng…,

- Kết hợp nuôi trồng thủy sản: Loại thủy sản…, vụ lúa chuyển đổi…,4.2 Thời gian chuyển đổi:

+ Từ ngày … Tháng … năm đến ngày … tháng … năm…

5 Cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụngđất trồng lúa./

UBND cấp xã tiếp nhận

(Ký, họ tên và đóng dấu)

Người đại diện tổ chức/hộ gia đình/cá nhân

(Ký, họ tên và đóng dấu, nếu có)

Phụ lục II

4

Trang 5

MẪU THÔNG BÁO KHÔNG TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC

(Ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ

trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

ỦY BAN NHÂN DÂN….

( cấp xã)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …

…, ngày tháng năm …

THÔNG BÁO Không tiếp nhận đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng

trên đất chuyên trồng lúa

Căn cứ quy định tại Thông tư số /2016/TT- BNNPTNT ngày thángnăm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc chuyểnđổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm, kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đấttrồng lúa và các quy định khác của pháp luật liên quan, Ủy ban nhân dân xã,phường, thị trấn…….thông báo:

Không tiếp nhận bản đăng ký chuyển đổi cây trồng trên đất chuyên trồnglúa nước của …( họ, tên người đại diện của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình), địachỉ …

Trang 6

1 Thủ tục Khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng sản xuất đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn.

c Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

dân cư thôn

d Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

e Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

UBND cấp xã xác nhận vào Bảng kê lâm sản khai thác

f Phí, lệ phí: Không.

g Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Bảng kê lâm sản khai thác (theo Phụ lục 2 tại Thông tư số BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

21/2016/TT-h Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

i Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản

6

Trang 7

Phụ lục 2: Mẫu bảng kê lâm sản khai thác

(Kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của

Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG KÊ LÂM SẢN KHAI THÁC

-1 Thông tin chung

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác ………

- Thời gian thực hiện………

- Địa danh khai thác: lô………… Khoảnh…………tiểu khu………;

- Diện tích khai thác: ……… ha (nếu xác định được);

2 Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô, khoảnh)

a) Khai thác, t n d ng, t n thu g :ận dụng, tận thu gỗ: ụng, tận thu gỗ: ận dụng, tận thu gỗ: ỗ:

TT Địa danh Loài cây Đường kính Khối lượng

(m3)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b giổi dầu 45 1,5

Tổng

b) Khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản khác:

TT Địa danh Loài lâm sản Khối lượng

(m3, cây, tấn)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấnTổng

Xác nhận Chủ rừng /đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)

Trang 8

2 Thủ tục: Khai thác tận dụng gỗ rừng tự nhiên theo phương án đền bù giải phóng mặt bằng hoặc các dự án lâm sinh, kế hoạch đào tạo, đề cương nghiên cứu được phê duyệt của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

dân cư thôn

c Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

d Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

UBND cấp xã xác nhận vào Bảng kê lâm sản khai thác

e Phí, lệ phí: Không.

f Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bảng kê lâm sản khai thác (theo Phụ lục 2 tại Thông tư số BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

21/2016/TT-g Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khôn21/2016/TT-g.

h Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản)

8

Trang 9

Phụ lục 2: Mẫu bảng kê lâm sản khai thác

(Kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG KÊ LÂM SẢN KHAI THÁC

-1 Thông tin chung

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác ………

- Thời gian thực hiện………

- Địa danh khai thác: lô………… Khoảnh…………tiểu khu………;

- Diện tích khai thác: ……… ha (nếu xác định được);

2 Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô,

khoảnh)

a) Khai thác, tận dụng, tận thu gỗ:

TT Địa danh Loài cây Đường kính Khối lượng

(m3)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b giổi dầu 45 1,5Tổng

b) Khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản khác:

TT Địa danh Loài lâm sản Khối lượng

(m3, cây, tấn)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấnTổng

Xác nhận Chủ rừng/đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)

Trang 10

3 Thủ tục: Khai thác tận thu cây gỗ bị đổ gãy, bị chết do thiên tai, gỗ khô mục, cành, ngọn trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ và phân khu dịch

vụ hành chính của vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài, sinh cảnh đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

d Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, cộng

đồng dân cư thôn

e Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

i Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

k Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số

21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyđịnh về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản

10

Trang 11

Phụ lục 2: Mẫu bảng kê lâm sản khai thác

(Kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của

Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-BẢNG KÊ LÂM SẢN KHAI THÁC

1 Thông tin chung

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác ………

- Thời gian thực hiện………

- Địa danh khai thác: lô………… Khoảnh…………tiểu khu………;

- Diện tích khai thác: ……… ha (nếu xác định được);

2 Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô,

khoảnh)

a) Khai thác, tận dụng, tận thu gỗ:

TT Địa danh Loài cây Đường kính Khối lượng

(m3)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b giổi dầu 45 1,5

Tổng

b) Khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản khác:

TT Địa danh Loài lâm sản Khối lượng

(m3, cây, tấn)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấnTổng

Xác nhận Chủ rừng/đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)

Trang 12

4 Thủ tục: Khai thác và tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dâncư

c Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

dân cư thôn

d Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

e Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

UBND cấp xã xác nhận vào Bảng kê lâm sản khai thác

f Phí, lệ phí: Không.

g Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Bảng kê lâm sản khai thác (theo Phụ lục 2 tại Thông tư số BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

21/2016/TT-h Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

i Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản

12

Trang 13

Phụ lục 2: Mẫu bảng kê lâm sản khai thác

(Kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

-BẢNG KÊ LÂM SẢN KHAI THÁC

1 Thông tin chung

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác ………

- Thời gian thực hiện………

- Địa danh khai thác: lô………… Khoảnh…………tiểu khu………;

- Diện tích khai thác: ……… ha (nếu xác định được);

2 Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô,

khoảnh)

a) Khai thác, tận dụng, tận thu gỗ:

TT Địa danh Loài cây Đường kính Khối lượng

(m3)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b giổi dầu 45 1,5Tổng

b) Khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản khác:

TT Địa danh Loài lâm sản Khối lượng

(m3, cây, tấn)Tiểu khu Khoảnh lô

1 TK: 150 K: 4 a b Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấnTổng

Xác nhận Chủ rừng/đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)

Trang 14

5 Đăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình

a Trình tự thực hiện

- Các tổ chức xây dựng và nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Uỷ ban nhân dân cấp xã;

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Uỷ ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ

và viết giấy biên nhận

- Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân cấp xã;

- Nhận kết quả tại Uỷ ban nhân dân cấp xã;

b Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Uỷ

ban nhân dân cấp xã

c Hồ sơ

- Bảng dự kiến sản phẩm khai thác

- Bản đăng ký khai thác

- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ

d Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy bannhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng được khai thác theo đăng ký

e Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp xã

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp xã

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

f Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Các chủ rừng là hộ gia đình (Gồm: các Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồngdân cư thôn; các chủ rừng khác không có đăng ký kinh doanh lâm nghiệp)

g Lệ phí: Không

h Mẫu đơn, tờ khai: Mẫu Bản đăng ký khai thác; Bảng dự kiến sản phẩm

khai thác

i Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thống nhất

k Điều kiện thực hiện TTHC: Không

Trang 15

Mẫu bảng dự kiến sản phẩm khai thác

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

BẢNG DỰ KIẾN SẢN PHẨM KHAI THÁC

1 Thông tin chung

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.………

- Thời gian thực hiện………

- Địa danh khai thác: lô………… khoảnh…………tiểu khu………;

- Diện tích khai thác:……… ha ( nếu xác định đươc);

2 Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô,

khoảnh)

a) G r ng t nhiên:ỗ: ừng tự nhiên: ự nhiên:

cây

Đườngkính

Khối lượng(m3)

Tiểu khu khoảnh lô

BạchđànKeo-

45150-

10,550,5

b

Song mâyBời lời

1000 cây

100 tấnTổng

Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

Ngày đăng: 20/04/2022, 00:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phụ lục 2: Mẫu bảng kê lâm sản khai thác - 2018_10_1_21_56_20_636740277801340600_Nội dung thủ tục hành chính
h ụ lục 2: Mẫu bảng kê lâm sản khai thác (Trang 9)
Mẫu bảng dự kiến sản phẩm khai thác - 2018_10_1_21_56_20_636740277801340600_Nội dung thủ tục hành chính
u bảng dự kiến sản phẩm khai thác (Trang 15)
Mẫu Bảng kê lâm sản - 2018_10_1_21_56_20_636740277801340600_Nội dung thủ tục hành chính
u Bảng kê lâm sản (Trang 19)
Mẫu bảng kê cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ - 2018_10_1_21_56_20_636740277801340600_Nội dung thủ tục hành chính
u bảng kê cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ (Trang 23)
BẢNG KÊ CÂY CẢNH, CÂY BÓNG MÁT, CÂY CỔ THỤ - 2018_10_1_21_56_20_636740277801340600_Nội dung thủ tục hành chính
BẢNG KÊ CÂY CẢNH, CÂY BÓNG MÁT, CÂY CỔ THỤ (Trang 23)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w