1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020

39 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết Định Phê Duyệt Kế Hoạch Hành Động Quốc Gia Về Tăng Trưởng Xanh Giai Đoạn 2014 - 2020
Trường học Thủ Tướng Chính Phủ
Chuyên ngành Kế Hoạch Hành Động Quốc Gia Về Tăng Trưởng Xanh
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 403/QĐ TTg Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA VỀ TĂNG TRƯỞNG XANH GIAI[.]

Trang 1

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 1393/QĐ-TTg ngày 25 tháng 09 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2014 - 2020

(sau đây gọi tắt là Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh), bao gồm những nội dung chủ yếusau đây:

I NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA CÁC HOẠT ĐỘNG

Kế hoạch hành động Tăng trưởng xanh bao gồm 04 chủ đề chính, 12 nhóm hoạt động và 66nhiệm vụ hành động cụ thể (Phụ lục I kèm theo):

1 Chủ đề 01: Xây dựng thể chế và Kế hoạch tăng trưởng xanh tại địa phương bao gồm 08hoạt động theo 02 nhóm sau:

a) Xây dựng thể chế bao gồm 05 hoạt động: Từ hoạt động số 01 đến số 05

b) Kế hoạch tăng trưởng xanh tại địa phương bao gồm 03 hoạt động: Từ hoạt động số 06 đến

Trang 2

3 Chủ đề 03: Thực hiện xanh hóa sản xuất, bao gồm 25 hoạt động theo 04 nhóm sau:

a) Rà soát, kiến nghị điều chỉnh các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển và xây dựng

đề án tái cơ cấu kinh tế theo hướng tăng trưởng xanh bao gồm 10 hoạt động: Từ hoạt động

4 Chủ đề 04: Thực hiện Xanh hóa lối sống và tiêu dùng bền vững: Bao gồm 13 hoạt độngtheo 02 nhóm sau:

a) Phát triển đô thị xanh và bền vững bao gồm 07 hoạt động: Từ hoạt động số 54 đến số 60.b) Thúc đẩy thực hiện lối sống xanh bao gồm 06 hoạt động: Từ hoạt động số 61 đến số 66

II HOẠT ĐỘNG ƯU TIÊN

Giai đoạn 2014 - 2020 tập trung ưu tiên thực hiện 23 hoạt động ưu tiên, cụ thể gồm các hoạtđộng số: 01, 02, 03, 04, 06, 09, 16, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42,

47 (kèm theo Phụ lục II: Danh mục các hoạt động ưu tiên thuộc kế hoạch hành động tăngtrưởng xanh giai đoạn 2014 - 2020)

III GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1 Những hoạt động thuộc Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh cần được triển khai đồng

bộ và phù hợp các nội dung về: Nâng cao nhận thức; hoàn thiện thể chế; thay đổi cơ cấukinh tế ngành, địa phương và doanh nghiệp và đổi mới công nghệ

2 Các Bộ, ngành, địa phương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan có liênquan được giao chủ trì thực hiện các hoạt động thuộc Kế hoạch hành động tăng trưởng xanhchịu trách nhiệm đưa ra các giải pháp triển khai thực hiện theo kế hoạch cho giai đoạn 2014

- 2020

3 Về nguồn vốn thực hiện các hoạt động:

- Về nguồn vốn, bao gồm: Từ ngân sách nhà nước trong Chương trình hỗ trợ ứng phó biếnđổi khí hậu; từ nguồn lực của các doanh nghiệp; từ cộng đồng và từ nguồn viện trợ của quốctế

- Các Bộ, ngành, địa phương theo chức năng nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm huyđộng, quản lý nguồn lực từ ngân sách nhà nước, (bao gồm cả Trung ương và địa phương),nguồn lực của doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, cộng đồng và hỗ trợ của các tổchức quốc tế

- Nhà nước ưu tiên và dành kinh phí thỏa đáng từ ngân sách trung ương và ngân sách địaphương để thực hiện Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh, đặc biệt cho nâng cao hiệu quả

sử dụng năng lượng và phát triển năng lượng tái tạo

Trang 3

- Nhà nước tạo cơ sở pháp lý khuyến khích các tổ chức tài chính, các doanh nghiệp đ ầu tưnguồn lực để thực hiện các hoạt động của Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh.

IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1 Ban điều phối tăng trưởng xanh trực thuộc Ủy ban quốc gia về Biến đổi khí hậu là cơquan đầu mối quốc gia tổng hợp các Chương trình hành động của các Bộ, ngành, địaphương; phối hợp với các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môitrường để lập kế hoạch phân bổ nguồn lực; tổ chức theo dõi, giám sát, báo cáo quá trình thựchiện Chiến lược tăng trưởng xanh và Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh

2 Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối về tăng trưởng xanh, có trách nhiệm chủ trì,phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tổ chức triểnkhai thực hiện Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh; hướng dẫn, giám sát, đánh giá, kiểmtra, tổng hợp tình hình thực hiện; chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liênquan xác định và phân bổ nguồn tài chính trong nước và điều phối các nguồn tài trợ củanước ngoài, cơ chế chính sách thúc đẩy thực hiện chiến lược tăng trưởng xanh

3 Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, địa phương, Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam chịu trách nhiệm chủ trì và phốihợp thực hiện các hoạt động được quy định trong Phụ lục I

Cơ quan chủ trì các hoạt động được phân công cụ thể như sau:

Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp thực hiện các hoạt động số 1, 5, 7 và 29

Bộ Công Thương chủ trì và phối hợp thực hiện các hoạt động số 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 26,

Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì và phối hợp thực hiện các hoạt động số 12, 27, 35 và 36

Bộ Tài chính chủ trì và phối hợp thực hiện các hoạt động số 3 và 64

Bộ Quốc phòng chủ trì và phối hợp thực hiện hoạt động số 8

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì và phối hợp thực hiện hoạt động số 44 và 61

Ban điều phối tăng trưởng xanh trực thuộc Ủy ban Quốc gia về Biến đổi khí hậu chủ trì vàphối hợp thực hiện hoạt động số 2

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chủ trì và phối hợp thực hiện các hoạt động số 6, 19,

Trang 4

Bộ Xây dựng chủ trì và phối hợp thực hiện hoạt động số 33, 54, 56, 57 và 58.

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì và phối hợp thực hiện hoạt động số 38

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì và phối hợp thực hiện hoạt động số 37

Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì và phối hợp thực hiện hoạt động số 66

4 Căn cứ vào Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh được phê duyệt, các Bộ, ngành, địaphương, hiệp hội doanh nghiệp và các cơ quan liên quan theo các nhiệm vụ được giao, xâydựng đề án, dự án, dự toán kinh phí trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở xác định

và bố trí kinh phí theo quy định của Luật ngân sách nhà nước Trong đó, phân định rõ cácnhiệm vụ, đề án, dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ thường xuyên, các Bộ, ngành có tráchnhiệm bố trí trong dự toán ngân sách được giao hàng năm để thực hiện

5 Các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan liên quan theo nhiệm vụ được giao định kỳbáo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh gửi Ban điều phối tăngtrưởng xanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ và Ủyban Quốc gia về Biến đổi khí hậu trước ngày 31 tháng 10 hàng năm

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;

- Văn phòng UBQG về tăng trưởng xanh;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT,

các Vụ: TH, KTTH, QHQT, KGVX, V.III, NC, TKBT;

- Lưu: Văn thư, KTN (3b).

KT THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Hoàng Trung Hải

Trang 5

Tổ chức Ban điều

phối triển khai

Chiến lược tăng

- Xây dựng và ban hành Quychế hoạt động và Kế hoạchhoạt động 5 năm và hàng năm

- Tổ chức điều phối hoạtđộng, lập báo cáo định kỳhàng năm và 5 năm

Bộ Kế hoạch vàĐầu tư/ Các bộ,UBND các tỉnh,thành phố

Ngân sách nhànước: RTrong kinh phí hoạtđộng của Ủy banQuốc gia về Biếnđổi khí hậu R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

thể chế nhằm thúc

đẩy quá trình tái

cơ cấu kinh tế phù

hợp với Chiến

lược tăng trưởng

xanh/ Hoàn thiện

- Nghiên cứu hoàn thiện bộmáy tổ chức quản lý nhà nướcnhằm tăng cường sự phối hợpgiữa các cơ quan, tổ chứctrong việc thực hiện địnhhướng tăng trưởng xanh vàphát triển bền vững

- Xây dựng và ban hành Đề ánxây dựng cơ chế, chính sáchhuy động và quản lý nguồnlực (tài chính, nhân lực) chotăng trưởng xanh giai đoạnđến 2020

Ban điều phốitriển khai Chiếnlược tăng trưởngxanh trực thuộc

Ủy ban Quốc gia

về Biến đổi khíhậu/ Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Tư pháp, BộNội vụ, Bộ Tàichính

Ngân sách nhànước: RTrong kinh phí hoạtđộng của Ủy banQuốc gia về Biếnđổi khí hậu R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 6

- Xây dựng khung tiêu chí xácđịnh chương trình, dự án tăngtrưởng xanh.

- Xây dựng khung theo dõi,đánh giá, báo cáo thực hiệnChiến lược tăng trưởng xanh

- Xây dựng khung chính sáchtài chính (bao gồm: thuế, phí,trợ giá, các quỹ, chế tài, cáctiêu chí xanh/Phát triển bềnvững (PTBV) với doanhnghiệp niêm yết trên sànchứng khoán) liên quan tớithúc đẩy thực hiện Chiến lượctăng trưởng xanh

Bộ Tài chính/ Bộ

Kế hoạch và Đầu

tư, Bộ Tàinguyên và Môitrường

Ngân sách nhànước: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

thức và huy động

sự tham gia của

toàn dân vào việc

thực hiện Chiến

lược tăng trưởng

xanh/ Nâng cao

nhận thức/ 2013

-2015/ Cao

- Tổ chức truyền thông, nângcao nhận thức về tăng trưởngxanh đến các cơ quan, công

sở, các tổ chức xã hội đại diệncho các nhóm cộng đồngtrong xã hội

- Lồng ghép kiến thức tăngtrưởng xanh vào các chươngtrình bồi dưỡng kiến thức chocán bộ các cấp

- Tổ chức các phong trào quầnchúng thực hiện nội dungxanh hóa sản xuất và xanh hóalối sống

- Hướng dẫn và hỗ trợ pháttriển mạng lưới các tổ chức tưvấn kỹ thuật, các tổ chức phichính phủ hoạt động tronglĩnh vực thúc đẩy tăng trưởngxanh

Bộ Tài nguyên vàMôi trường/ BộGiáo dục và Đàotạo, Bộ Thông tin

và truyền thông,Các cơ quantruyền thôngtrung ương và địaphương (báo, đàiphát thanh,truyền hình),Liên hiệp cácHội khoa học và

kỹ thuật ViệtNam, Đoàn thanhniên cộng sảnViệt Nam, Hộiliên hiệp phụ nữViệt Nam, TổngLiên đoàn laođộng Việt Nam,UBND các tỉnh,thành phố trựcthuộc trung

Ngân sách nhànước: RChương trình hỗ trợứng phó với BĐKH:

R

Nguồn lực cộngđồng: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 7

ương, PhòngThương mại vàCông nghiệp ViệtNam, Các hiệphội ngành nghề

có liên quan tớităng trưởng xanh

và phát triển bềnvững

hiện tăng trưởng

xanh/ Hoàn thiện

- Tham dự các hội nghị, hộithảo, sự kiện quốc tế quantrọng liên quan tới xúc tiếnthực hiện tăng trưởng xanh

- Tổ chức các hoạt động chia

sẻ kinh nghiệm thực hiện tăngtrưởng xanh với các nướckhác

- Thiết lập các cơ chế hợp tácquốc tế về chuyển giao côngnghệ sạch và đào tạo nguồnnhân lực phục vụ tăng trưởngxanh và phát triển bền vững

Bộ Kế hoạch vàĐầu tư/ BộNgoại giao, BộKhoa học vàcông nghệ, BộCông thương, BộNông nghiệp vàPhát triển nôngthôn, UBND cáctỉnh thành phố,Phòng Thươngmại và Côngnghiệp Việt Nam,Liên hiệp cácHội Khoa học và

Kỹ thuật ViệtNam, Tổng Liênđoàn lao độngViệt Nam

Ngân sách nhànước: R

- Hướng dẫn xây dựng thíđiểm kế hoạch hành động thựchiện chiến lược tăng trưởngxanh ở một số tỉnh, thành phốtiêu biểu cho những vùng lớn

- Tổng kết rút kinh nghiệm

Phổ biến, chia sẻ kinh nghiệmgiữa các địa phương

UBND các tỉnh,thành phố/

Ngân sách nhànước: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 8

nước: PNguồn lực cộngđồng: R

biên giới, ven

biển và hải đảo/

Thay đổi cơ cấu/

- Triển khai các dự án trồng vàbảo vệ rừng ở vành đai biêngiới, rừng ngập mặn ven biển

và hải đảo

Bộ Quốc phòng/

Bộ Kế hoạch vàĐầu tư, Bộ Tàinguyên và Môitrường

Ngân sách nhà nước

R

Nguồn lực của cộngđồng: R

quy hoạch năng

lượng quốc gia

cơ cấu năng lượng để đảm bảo

an ninh năng lượng trong bốicảnh khủng hoảng kinh tế thếgiới và biến đổi khí hậu

- Xây dựng kế hoạch thựchiện Chiến lược năng lượngquốc gia giai đoạn 2014-2020

và các chính sách theo hướngphát triển đồng bộ các nguồnnăng lượng; khai thác và sửdụng tiết kiệm các nguồn nănglượng trong nước; giảm bớtphụ thuộc vào các sản phẩmdầu mỏ nhập khẩu; giảm dầnlượng than xuất khẩu và nhậpkhẩu số lượng than hợp lý; kếtnối với hệ thống năng lượngcủa các nước láng giềng

Bộ CôngThương/ Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Khoa học vàCông nghệ, BộTài chính, Hiệphội Năng lượngViệt Nam, Việnhàn lâm khoa học

và công nghệViệt Nam

Ngân sách nhànước: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 9

Hoàn thiện khung

pháp lý về sử

dụng năng lượng

tiết kiệm và hiệu

quả/ Hoàn thiện

thể chế/ 2014

-2020

- Tiếp tục hoàn thiện khungpháp lý về sử dụng nănglượng tiết kiệm và hiệu quảtrong sản xuất công nghiệp,trong quản lý các công trìnhxây dựng, trong sinh hoạt đờisống và đối với các trang thiết

bị sử dụng năng lượng

- Hoàn thiện khung pháp lýquản lý nhu cầu điện

- Xây dựng và áp dụng cácchính sách, công cụ quản lýnhà nước và công cụ kinh tếthúc đẩy việc giảm tiêu haonăng lượng hóa thạch, khuyếnkhích chuyển sang sử dụngcác dạng năng lượng sạch vàtái tạo Rút ngắn lộ trình xóa

bỏ bao cấp đối với sản xuất vàtiêu dùng năng lượng hóathạch

Bộ CôngThương/ Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Giao thôngvận tải, Bộ Xâydựng, Bộ Nôngnghiệp và Pháttriển nông thôn,

Bộ Tài chính,Phòng Thươngmại và Côngnghiệp Việt Nam,Hiệp hội Nănglượng Việt Nam

Ngân sách nhànước: R

lượng tiết kiệm và

hiệu quả/ Nâng

cao nhận thức/

2013 - 2020

- Tăng cường công tác tuyêntruyền, nâng cao nhận thứcđến đại bộ phận người dân,các doanh nghiệp, cơ quan,công sở; xây dựng ý thức thựchiện thường xuyên sử dụngnăng lượng tiết kiệm và hiệuquả, bảo vệ môi trường

- Lồng ghép kiến thức nănglượng vào các chương trìnhgiáo dục và đào tạo

Bộ CôngThương/ PhòngThương mại vàCông nghiệp ViệtNam, Hiệp hộiNăng lượng ViệtNam, Bộ Giáodục và Đào tạo,

Bộ Thông tin vàtruyền thông, Đàitiếng nói ViệtNam, Đài truyềnhình Việt Nam,Liên hiệp cácHội khoa học và

kỹ thuật ViệtNam, Đoàn thanhniên cộng sảnViệt Nam, Hộiliên hiệp phụ nữViệt Nam, TổngLiên đoàn lao

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực cộngđồng: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 10

động Việt Nam,UBND các tỉnh,thành phố trựcthuộc Trungương.

12

Phát triển công

nghệ và kỹ thuật

tiết kiệm năng

lượng/ Hoàn thiện

kỹ thuật đối với các nhà sảnxuất trong nước để phát triển

và sử dụng rộng rãi các trangthiết bị năng lượng có hiệusuất cao, thay thế dần cáctrang thiết bị có hiệu suấtthấp, loại bỏ các trang thiết bị

có công nghệ lạc hậu

- Xây dựng và ban hành cáctiêu chuẩn quốc gia về chấtlượng thiết bị năng lượng

- Xây dựng và thực hiện cácchính sách thúc đẩy phát triểnthị trường công nghệ tiết kiệmnăng lượng

Bộ Khoa học vàCông nghệ/ BộCông Thương,

Bộ Giao thông,

Bộ Xây dựng, BộNông nghiệp vàPhát triển nôngthôn, Bộ Tàinguyên và Môitrường, Liên hiệpcác hội khoa học

và kỹ thuật ViệtNam, PhòngCông nghiệp vàthương mại ViệtNam, Hiệp hộiNăng lượng ViệtNam, UBND cáctỉnh, thành phố

Ngân sách nhànước: R.Ngân sách địaphương: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp vàcộng đồng: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

chuẩn hiệu suất

năng lượng tối

- Đẩy nhanh lộ trình dán nhãnnăng lượng bắt buộc cho cáctrang thiết bị sản xuất và hànggia dụng

- Áp dụng sớm và tuân thủnghiêm ngặt tiêu chuẩn hiệusuất năng lượng tối thiểu đốivới trang thiết bị và hàng hóagia dụng nhập khẩu

Bộ CôngThương/ BộKhoa học vàCông nghệ, BộGiao thông, BộXây dựng, BộNông nghiệp vàPhát triển nôngthôn, Tổng cụcHải quan, Hiệphội Năng lượngViệt Nam, Hiệphội các doanhnghiệp vừa vànhỏ, Liên minhhợp tác xã ViệtNam, PhòngCông nghiệp vàthương mại Việt

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 11

Nam, Liên hiệpcác hội khoa học

và kỹ thuật ViệtNam, Hội Bảo vệngười tiêu dùngViệt Nam,UBND các tỉnh,thành phố

sử dụng nhiều năng lượng(điện, xi măng, thép, sợi dệt)

- Thay thế than, xăng dầubằng các loại nhiên liệu cóhàm lượng các bon ít hơn nhưkhí, nhiên liệu sinh khối, khísinh học trong các lò hơi, lòđốt công nghiệp

Bộ CôngThương/ BộKhoa học vàCông nghệ, BộGiao thông, BộTài nguyên vàMôi trường,Phòng Côngnghiệp và thươngmại Việt Nam,Hiệp hội Nănglượng Việt Nam,UBND các tỉnh,thành phố, cácTập đoàn, tổngcông ty côngnghiệp, xâydựng, giao thôngvận tải

Nguồn lực củadoanh nghiệp: R

sử dụng năng lượng tiết kiệm

và hiệu quả

Bộ CôngThương/ BộKhoa học vàCông nghệ, BộGiao thông, BộXây dựng, BộNông nghiệp vàPhát triển nôngthôn, Hiệp hộicác doanh nghiệpvừa và nhỏ, Liênminh hợp tác xãViệt Nam, Hiệphội Năng lượngViệt Nam, PhòngCông nghiệp và

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 12

thương mại ViệtNam, UBND cáctỉnh, thành phố.

và kiểm toán năng lượng chocán bộ thuộc lĩnh vực sản xuấtcông nghiệp, quản lý sử dụngcác công trình xây dựng

Bộ CôngThương/ Bộ Xâydựng, UBND cáctỉnh, thành phố,Hiệp hội Nănglượng Việt Nam,Phòng Côngnghiệp và thươngmại Việt Nam

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp: R

lượng tiết kiệm và

hiệu quả trong

giao thông vận

tải/ Thay đổi cơ

cấu, Hoàn thiện

thể chế, Đổi mới

công nghệ/

2014-2020

- Xây dựng và thực hiện cácchính sách đầu tư, thuế vàcông cụ kinh tế nhằm pháttriển hệ thống giao thông vậntải đa dạng đáp ứng nhu cầuvận tải, tiết kiệm nhiên liệu,hạn chế gây ô nhiễm môitrường

- Tối ưu hóa tuyến vận tải vàphương tiện vận tải nhằmnâng cao hiệu quả sử dụngnăng lượng, hạn chế ùn tắc

- Thực hiện các đề án về kiểmsoát ô nhiễm môi trường tronghoạt động giao thông vận tải,kiểm soát khí thải xe ô tô, mô

tô đã được phê duyệt

Bộ Giao thôngvận tải/ Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Khoa học vàCông nghệ, BộTài chính,UBND các tỉnh,thành phố, Hiệphội Năng lượngViệt Nam, PhòngCông nghiệp vàThương mại ViệtNam

Ngân sách Nhànước: R.Ngân sách địaphương: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

nghệ để sử dụng

năng lượng tiết

kiệm và hiệu quả

trong giao thông

vận tải/ Đổi mới

công nghệ, Hoàn

thiện thể chế/

2014-2020

- Đẩy mạnh ứng dụng côngnghệ mới, sử dụng năng lượngtái tạo, nhiên liệu ít phát thảikhí nhà kính trong giao thôngvận tải

- Thực hiện đồng bộ các biệnpháp quản lý chất lượng nhiênliệu, tiêu chuẩn khí thải, bảodưỡng phương tiện

Bộ Giao thôngvận tải/ Bộ Khoahọc và Côngnghệ, Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Tài chính, BộTài nguyên vàMôi trường,UBND các tỉnh,thành phố, Hiệphội Năng lượngViệt Nam, PhòngCông nghiệp và

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 13

Thương mại ViệtNam.

19

Phát triển giao

thông công cộng

theo hướng xanh

hóa/ Đổi mới

- Khuyến khích mọi thànhphần kinh tế tham gia đầu tưphát triển, sử dụng dịch vụgiao thông công cộng với chấtlượng tốt

UBND các tỉnh,thành phố/ BộGiao thông vậntải, Bộ Kế hoạch

và Đầu tư, BộTài chính, Hiệphội Vận tải cácđịa phương

Ngân sách Nhànước: RNgân sách địaphương: RNguồn lực củadoanh nghiệp: R

- Áp dụng quy trình tưới tiêutiết kiệm nước trong sản xuấtlúa và các cây trồng khác, sửdụng giống, phân hóa học,thuốc trừ sâu, thức ăn gia súchợp lý nhằm nâng cao tínhcạnh tranh của sản xuất nôngnghiệp và giảm phát thải khínhà kính

- Ứng dụng phân ủ hữu cơ(compost) trong canh tác lúa

và các loại cây trồng khác

Bộ Nông nghiệp

và Phát triểnnông thôn (ViệnKhoa học Nôngnghiệp ViệtNam)/ Bộ Khoahọc và Côngnghệ, Bộ Tàinguyên và Môitrường, Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố, HộiNông dân ViệtNam

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp vàcộng đồng: R

- Hỗ trợ đầu tư cho các đề tài,

dự án nghiên cứu, thí điểm vàphổ biến công nghệ xử lý vàtái sử dụng phụ phẩm, phếphẩm nông nghiệp tạo ra thức

ăn chăn nuôi, trồng nấm, làmnguyên liệu công nghiệp,biogas, than sinh học(biochar), phân bón hữu cơnhằm hình thành và phát triểnngành công nghiệp tái chế phụphẩm nông nghiệp, nâng caogiá trị sản xuất và giảm phátthải ô nhiễm

- Xây dựng và ban hành các

Bộ Nông nghiệp

và Phát triểnnông thôn/ BộKhoa học vàCông nghệ, BộTài nguyên vàMôi trường, Bộ

Kế hoạch và Đầu

tư, Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp vàcộng đồng: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 14

chính sách khuyến khích táichế phụ phẩm, phế phẩm nôngnghiệp.

nâng cao hiệu quả

kinh tế/ Đổi mới

- Xây dựng các mô hình ứngdụng thức ăn giàu dinh dưỡngtrong chăn nuôi gia súc, giacầm

- Đào tạo, nâng cao nhận thứccho cộng đồng trong ứng dụngcác loại thức ăn giàu dinhdưỡng

- Xây dựng và ban hành cácchính sách khuyến khích đầu

tư sản xuất và sử dụng cácloại thức ăn giàu dinh dưỡngcho ngành chăn nuôi

Bộ Nông nghiệp

và Phát triểnnông thôn (ViệnChăn nuôi ViệtNam)/ Bộ Khoahọc và Côngnghệ, Bộ Tàinguyên và Môitrường, Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực củadoanh nghiệp vàcộng đồng: R

để nâng tỉ lệ che phủ rừng,nâng cao chất lượng rừng,tăng khả năng hấp thụ khíCO2 của rừng, tăng sinh khối

để tăng tích trữ các bon vàđảm bảo cung cấp gỗ cho sảnxuất và tiêu dùng

- Phát triển rừng trên đấttrống, đồi núi trọc, rừng ngậpmặn, rừng chắn cát, chắn sóngven sông, biển

- Xây dựng, thực hiện cácchương trình về giảm phát thảikhí nhà kính thông qua những

nỗ lực hạn chế mất rừng vàsuy thoái rừng (REDD+),

UBND các tỉnh,thành phố/ BộNông nghiệp vàPhát triển nôngthôn, Bộ Tàinguyên và Môitrường, Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố

Nguồn lực củadoanh nghiệp vàcộng đồng: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 15

quản lý rừng bền vững, kếthợp với duy trì và đa dạng hóasinh kế dân cư các vùng, địaphương, hỗ trợ thích ứng vớibiến đổi khí hậu.

- Xây dựng và triển khai rộngrãi các chính sách huy động sựtham gia của các thành phầnkinh tế - xã hội trong bảo tồn,phát triển bền vững rừng vàcác hệ sinh thái tự nhiên

sản/ Đổi mới công

nghệ, Thay đổi cơ

cấu/ 2014 - 2020

- Điều chỉnh cơ cấu tàu thuyềnkhai thác để tiết kiệm nhiênliệu Cải tiến công nghệ đènchiếu sáng trong đánh bắt đểnâng cao sản lượng và tiếtkiệm năng lượng

- Áp dụng các quy trình nuôithủy sản tiên tiến để tiết kiệmthức ăn, năng lượng và giảmphát thải chất hữu cơ

- Áp dụng các biện pháp côngnghệ và tổ chức sản xuất đểgiảm ô nhiễm trong các doanhnghiệp chế biến thủy sản

Bộ Nông nghiệp

và Phát triểnnông thôn (Tổngcục Thủy sản)/

Bộ Tài nguyên vàMôi trường, Bộ

Kế hoạch và Đầu

tư, Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố

Nguồn lực củadoanh nghiệp vàcộng đồng: R

- Thực hiện việc phòng chống

ô nhiễm môi trường, đảm bảo

an toàn lao động ở các làngnghề và các cơ sở ngành nghề

ở nông thôn

- Phát triển các ngành nghề vàdoanh nghiệp phi nông nghiệp

ở nông thôn phải đi đôi vớiviệc xây dựng các khu, cụm

Bộ Nông nghiệp

và Phát triểnnông thôn/ BộTài nguyên vàMôi trường, Bộ

Kế hoạch và Đầu

tư, Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố, Hiệphội làng nghềViệt Nam

Ngân sách nhànước: RNguồn lực củadoanh nghiệp vàcộng đồng: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 16

công nghiệp tập trung có đủkết cấu hạ tầng bảo đảm hạnchế khả năng gây ô nhiễm

- Xây dựng các chính sách đầu

tư, thuế, giá và các công cụkinh tế thị trường để khuyếnkhích khai thác và sử dụng khíthiên nhiên

- Ban hành và giám sát thựchiện các chính sách kinh tếnhằm thúc đẩy sản xuất vàtiêu dùng các dạng năng lượngmới (năng lượng mặt trời, gió,thủy triều, địa nhiệt, sinh khối,xăng sinh học )

- Hỗ trợ đầu tư để hình thànhngành công nghiệp sản xuấtmáy móc thiết bị và cung cấpdịch vụ trong nước về nănglượng mới

Bộ CôngThương/ Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Khoa học vàCông nghệ, BộTài nguyên vàMôi trường, BộTài chính,UBND các tỉnh,thành phố

Ngân sách nhànước: R

27

Hỗ trợ nghiên cứu

và phát triển các

nguồn năng lượng

mới (năng lượng

gió, mặt trời, thủy

triều, địa nhiệt,

sinh khối, xăng

sinh học )/

Đổi mới công

nghệ, Thay đổi cơ

cấu/ 2014 - 2020

- Hỗ trợ đầu tư cho cácchương trình điều tra, nghiêncứu, chế tạo thử, xây dựng cácđiểm điển hình sử dụng nănglượng mới và tái tạo

- Bảo hộ quyền tác giả cho cácphát minh, cải tiến kỹ thuật cógiá trị trong lĩnh vực nănglượng mới và tái tạo nhằmthúc đẩy hình thành thị trườngcông nghệ năng lượng tái tạo

- Hỗ trợ mua bằng phát minh,sáng chế, bí quyết kỹ thuật(know-how) trong lĩnh vựcnăng lượng tái tạo

- Ưu đãi thuế nhập thiết bị,công nghệ mới, thuế sản xuất,lưu thông các thiết bị

Bộ Khoa học vàCông nghệ/ Bộ

Kế hoạch và Đầu

tư, Bộ CôngThương, BộNông nghiệp vàPhát triển nôngthôn, Bộ Tàinguyên và Môitrường, Bộ Tàichính, UBNDcác tỉnh, thànhphố, Hiệp hộiNăng lượng ViệtNam

Ngân sách nhànước: R.Nguồn lực của cácdoanh nghiệp: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 17

- Tăng cường phối hợp giữacác ngành để thường xuyêngiám sát phát thải và quản lýcác hoạt động giảm thiểu phátthải khí nhà kính.

Bộ Tài nguyên vàMôi trường/ BộKhoa học vàCông nghệ, BộCông Thương,

Bộ Giao thôngvận tải, Bộ Xâydựng, Bộ Nôngnghiệp và Pháttriển nông thôn,UBND các tỉnh,thành phố

Ngân sách nhànước: R

- Rà soát, kiến nghị điều chỉnhquy hoạch tổng thể phát triểnkinh tế-xã hội các vùng kinh

tế trọng điểm, các khu kinh tế,hành lang kinh tế; quy hoạchphát triển các ngành kinh tế,đặc biệt là những ngành tácđộng mạnh mẽ tới môi trường,nhằm bảo đảm phát triểnngành bền vững, bảo đảm sửdụng tiết kiệm tài nguyênthiên nhiên, kiểm soát ônhiễm và quản lý chất thải cóhiệu quả

- Xây dựng đề án tái cơ cấunền kinh tế theo hướng tăngtrưởng xanh cho giai đoạn

2014 - 2020

Bộ Kế hoạch vàĐầu tư/ Ban chỉđạo các vùngkinh tế trọngđiểm và các vùnglớn, các Bộ vàUBND các tỉnh,thành phố, BanKinh tế trungương Đảng, Việnhàn lâm khoa học

xã hội Việt Nam,Viện hàn lâmkhoa học côngnghệ Việt Nam

Ngân sách nhànước: R

- Rà soát, kiến nghị điều chỉnh

Bộ CôngThương/ Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố, PhòngThương mại và

Ngân sách nhànước: R

Hỗ trợ kỹ thuật quốc

tế: R

Trang 18

cơ sở tác động mạnh mẽ tớimôi trường, nhằm bảo đảmphát triển ngành bền vững,bảo đảm sử dụng tiết kiệm tàinguyên thiên nhiên, kiểm soát

ô nhiễm và quản lý chất thảimột cách có hiệu quả

- Xây dựng Khung chính sáchcông nghiệp xanh và Kếhoạch hành động tăng trưởngxanh của ngành công nghiệpgiai đoạn 2014 - 2020 trong

đó có 2 chỉ tiêu cơ bản về:

Giảm tiêu hao năng lượng tínhtrên GDP và Giảm cường độphát thải khí nhà kính trongnhững ngành sản xuất chính

so với mức 2010 (Theo thôngbáo Quốc gia cập nhật), với 2kịch bản có/không có hỗ trợquốc tế

Công nghiệp ViệtNam, Các Hiệphội ngành nghềcông nghiệp

từ quan điểm phát triển bềnvững

- Rà soát, kiến nghị điều chỉnhquy hoạch tổng thể phát triểnngành, các phân ngành nhằmbảo đảm phát triển ngành bềnvững, bảo đảm sử dụng tiếtkiệm tài nguyên thiên nhiên,kiểm soát ô nhiễm và quản lýchất thải một cách có hiệuquả

- Xây dựng Khung chính sáchnông nghiệp và phát triểnnông thôn xanh và Kế hoạchhành động tăng trưởng xanhcủa ngành nông nghiệp, lâm

Bộ Nông nghiệp

và Phát triểnnông thôn/ Bộ

Kế hoạch và Đầu

tư, Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố, CácHiệp hội ngànhnghề nông lâmngư nghiệp

Ngân sách nhànước: R

Trang 19

nghiệp, thủy sản và phát triểnnông thôn giai đoạn 2014-

2020 trong đó có 2 chỉ tiêu cơbản về: Giảm tiêu hao nănglượng tính trên GDP và Giảmcường độ phát thải khí nhàkính trong những ngành sảnxuất chính so với mức 2010(Theo thông báo Quốc gia cậpnhật), với 2 kịch bản có/không

có hỗ trợ quốc tế

- Lồng ghép các hành độngtăng trưởng xanh vào quyhoạch phát triển các lĩnh vựcngành nông nghiệp giai đoạn

- Rà soát, kiến nghị điều chỉnhquy hoạch tổng thể phát triểnngành, các phân ngành nhằmbảo đảm phát triển ngành bềnvững, bảo đảm sử dụng tiếtkiệm tài nguyên thiên nhiên,kiểm soát ô nhiễm và quản lýchất thải một cách có hiệuquả

- Xây dựng Khung chính sáchgiao thông vận tải xanh và Kếhoạch hành động tăng trưởngxanh của ngành giao thôngvận tải giai đoạn 2014 - 2020trong đó có 2 chỉ tiêu cơ bảnvề: Giảm tiêu hao năng lượngtính trên GDP và Giảm cường

độ phát thải khí nhà kínhtrong những ngành chính sovới mức 2010 (Theo thôngbáo Quốc gia cập nhật), với 2kịch bản có/không có hỗ trợquốc tế

Bộ Giao thôngvận tải/ Bộ Kếhoạch và Đầu tư,

Bộ Tài chính,UBND các tỉnh,thành phố, cácHiệp hội ngànhnghề Giao thôngvận tải

Ngân sách nhànước: RKinh phí hoạt độngcủa Bộ R

Ngày đăng: 20/04/2022, 00:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu1:(6 điểm) Lập bảng thống kờ một số sự kiện trong tiến trỡnh cỏch mạng Việt Nam theo yờu cầu của bảng sau: - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
u1 (6 điểm) Lập bảng thống kờ một số sự kiện trong tiến trỡnh cỏch mạng Việt Nam theo yờu cầu của bảng sau: (Trang 2)
Bảng tổng hợp chế độ cho điểm - Khối 8 - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
Bảng t ổng hợp chế độ cho điểm - Khối 8 (Trang 2)
Hình thành Khung chính sách - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
Hình th ành Khung chính sách (Trang 6)
thí điểm một số mô hình tăng trưởng   xanh   quy   mô   nhỏ   ở một   số   tỉnh,   thành   phố   tiêu biểu cho những vùng lớn - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
th í điểm một số mô hình tăng trưởng xanh quy mô nhỏ ở một số tỉnh, thành phố tiêu biểu cho những vùng lớn (Trang 8)
hình Việt Nam, Liên hiệp các Hội khoa học và - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
h ình Việt Nam, Liên hiệp các Hội khoa học và (Trang 9)
- Xây dựng các mô hình ứng dụng thức ăn giàu dinh dưỡng trong   chăn   nuôi   gia   súc,   gia cầm. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
y dựng các mô hình ứng dụng thức ăn giàu dinh dưỡng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm (Trang 14)
- Hỗ trợ đầu tư để hình thành ngành   công   nghiệp   sản   xuất máy móc thiết bị và cung cấp dịch   vụ   trong   nước   về   năng lượng mới. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
tr ợ đầu tư để hình thành ngành công nghiệp sản xuất máy móc thiết bị và cung cấp dịch vụ trong nước về năng lượng mới (Trang 16)
- Đánh giá tình hình phát triển kinh  tế   trong   thời   gian   từ 2000-2013 theo mô hình tăng trưởng   "nâu"   từ   quan   điểm phát triển bền vững. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
nh giá tình hình phát triển kinh tế trong thời gian từ 2000-2013 theo mô hình tăng trưởng "nâu" từ quan điểm phát triển bền vững (Trang 17)
- Đánh giá tình hình phát triển nông   nghiệp   và   nông   thôn trong thời gian từ 2000 - 2013 từ   quan   điểm   phát   triển   bền vững. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
nh giá tình hình phát triển nông nghiệp và nông thôn trong thời gian từ 2000 - 2013 từ quan điểm phát triển bền vững (Trang 18)
- Đánh giá tình hình phát triển giao thông vận tải trong thời gian từ 2000 - 2013 từ quan điểm phát triển bền vững - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
nh giá tình hình phát triển giao thông vận tải trong thời gian từ 2000 - 2013 từ quan điểm phát triển bền vững (Trang 19)
- Đánh giá tình hình phát triển ngành   xây  dựng   trong   thời gian từ 2000 - 2013 từ quan điểm phát triển bền vững - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
nh giá tình hình phát triển ngành xây dựng trong thời gian từ 2000 - 2013 từ quan điểm phát triển bền vững (Trang 20)
- Đánh giá tình hình phát triển khoa học công nghệ trong thời gian từ 2000 - 2013 và vai trò của   khoa   học  công  nghệ   đối với phát triển bền vững. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
nh giá tình hình phát triển khoa học công nghệ trong thời gian từ 2000 - 2013 và vai trò của khoa học công nghệ đối với phát triển bền vững (Trang 21)
- Kiểm kê, đánh giá tình hình sử dụng tài nguyên đất trong giai đoạn 2000 - 2013. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
i ểm kê, đánh giá tình hình sử dụng tài nguyên đất trong giai đoạn 2000 - 2013 (Trang 22)
- Kiểm kê, đánh giá tình hình sử dụng tài nguyên nước trong giai đoạn 2000 - 2013. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
i ểm kê, đánh giá tình hình sử dụng tài nguyên nước trong giai đoạn 2000 - 2013 (Trang 23)
- Kiểm kê, đánh giá tình hình sử   dụng   tài   nguyên   khoáng sản   trong   giai   đoạn   2000    -2013. - 2403.qd-ttg-phe-duyet-ke-hoach-hanh-dong-quoc-gia-ve-tang-truong-xanh-giai-doan-2014-2020
i ểm kê, đánh giá tình hình sử dụng tài nguyên khoáng sản trong giai đoạn 2000 -2013 (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w