1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

57620_26-2005-qd-bnn

64 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Bố Danh Mục Vắc Xin, Chế Phẩm Sinh Học, Vi Sinh Vật, Hóa Chất Dùng Trong Thú Y Được Phép Lưu Hành Tại Việt Nam
Người hướng dẫn Thứ trưởng Bùi Bá Bổng
Trường học Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Chuyên ngành Thú Y
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định 26/2005/QĐ BNN QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số 26/2005/QĐ BNN, ngày 18 tháng 5 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN V/[.]

Trang 1

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Số 26/2005/QĐ-BNN, ngày 18 tháng 5 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN V/v: Công bố danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất

dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy địnhchi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy địnhchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn;

Căn cứ Chỉ thị số 07/2002/CT-TTg ngày 25/2/2002 của Thủ tướng Chính phủ vềviệc "Tăng cường quản lý việc sử dụng thuốc kháng sinh, hoá chất trong sản xuất, kinhdoanh thực phẩm có nguồn gốc động vật";

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này:

Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú yđược phép lưu hành tại Việt Nam

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Điều 3 Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ-BNN, ngày 14/5/2004 của

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y năm2004

Điều 4 Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công

nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước

có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vắc xin, chế phẩm sinh học,

Trang 2

vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này.

KT.BỘ TRƯỞNG

Thứ trưởng Bùi Bá Bổng

Trang 3

DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26./ 2005/QĐ-BNN ngày 18 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

A DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯƠC PHÉP SẢN XUẤT

HÀ NỘI

1 CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

đóng gói Khối lượng Thể tích/ Công dụng

1. Cồn Methyl salicilat Methyl salicilat Lọ 50ml Giảm đau tại chỗ, trị giãn dây chằng,đau gân, đau khớp, bệnh ghẻ ong

2 Stimulant 200 Vitamin,Acid amin, Men Gói 50, 100, 500g Kích thích tăng trọng

3 Enzymbiosub Men tiêu hoá Gói 5, 50, 100, 500g Kích thích tiêu hóa, ổn định hệ vi sinh

vật đường ruột, tiêu chảy

4 Nước sinh lý

2 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET) Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Oxytocin Oxytocin Ống 2 ml, 20 IU Thuốc thúc đẻ, tiết sữa

Oestradiol Oestradiol benzoate Lọ 5 ml Hormon sinh dục cái

Gona-estrol® Chorionic Gonadotropin,

Oestradiol

Lọ 4 ml Hormon điều tiết sinh sản, gây

động dụcHanvet-K.T.G.®

(Kháng thể Gumboro) Kháng thể Gumboro Chai 50 ml, 100 ml Trị bệnh Gumboro Nâng cao sứcđề kháng không đặc hiệu cho gà

Halamid Chloramin-T Gói 50;100;500g;

Chai 50 ml, 100 ml Chữa bệnh viêm gan SVT vịt,

ngan; bệnh dịch tả vịt ngan Nângcao sức đề kháng không đặc hiệucho cơ thể

Mỡ Oxyd kẽm ZnO, Methylen blue

Gentian violet

Hộp 25g, 100 g Chuyên chữa các vết thương ngoài

da, mụn ghẻ, ngứa trầy, cọ xước,

Trang 4

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Han-Prost® Cloprostenol sodium

(Prostagladin F2a) Lọ 5 ml, 10 ml, 20 ml Chữa lưu tồn thể vàng, vô sinh,không động dục, động dục ẩn

Kích thích co bóp tử cung,…Han-Lacvet Lactobacillus acidophilus Túi 4,10,50,100,500g Phòng, trị bệnh đường ruột, tăng

sức đề kháng cho gia súc

Hanvet K.T.E Kháng thể E.coli Lọ nhựa 50; 100 ml Phòng, trị tiêu chảy và sưng phù

đầu do E.coli cho LợnOxidan - TCA Trichloriocyanuric Túi,

hộp, lon

100; 500; 1000g Sát trùng, tẩy uế chuồng trại, dụng

cụ chăn nuôi, môi trường

Progesteron Progesteron,

Vitamin E

Lọ,Ống

2; 5; 10ml Gây động dục hàng loạt, ổn định

tử cung, an thai trong trường hợp

đe dọa xảy thai, sảy thai liên tiếp

3 CÔNG TY TNHH TM &SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET) Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Cồn salicylat methyl

4 CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO) Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

Cồn salicilat methyl Lọ 50ml Chống viêm

5 CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO) Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói Thể tích/ Khối lượng Công dụng

Lọ 2;5 ml10;20;50;100ml Điều trị liệt dạ con, sót nhau Thúc

đẻ, Cloramin T Chloramin T Túi 10; 20; 50; 100;

Dạng đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Xanh metylen 1% Xanh metylen Lọ 20, 50, 100ml Sát trùng ngoài da

Trang 5

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính (Chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Cồn metylsalixilat Metyl salixilat Lọ 10, 20, 50ml Giảm đau khớp

7 CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Sub Til Nha bào B subtilis 105-7/1g Gói 3, 6, 60; 120;

1200g Chữa ỉa chảy gia súc gia cầm, kíchthích tiêu hoáThuốc trị ghẻ nấm Sulfure, Kalium cabonic,

Oxít kẽm Lọ, chai 50, 150ml Trị ghẻ và nấm ở trâu, bò, lợn chó

8 XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Methyl Salysilat Lọ 50ml Giảm đau, chống viêm, bong

gân, chống thấp khấpCồn iode 2% Iode Lọ 50ml Sát trùng ngoài da, vết mổ, vết

thương, niêm mạc,…

Vacxin Tụ huyết

trùng gia cầm keo

phèn

Vi khuẩn Tụ huyết trùnggia cầm, chủng N41

Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh tụ huyết trùng gà,

vịt, ngan, ngỗng

Vacxin Tụ huyết

trùng trâu bò nhũ hóa Vi khuẩn Tụ huyết trùngtrâu bò, chủng IR; P52 Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh tụ huyết trùng trâubòVacxin Tụ huyết

trùng dê Vi khuẩn Tụ huyết trùngphân lập từ dê Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh tụ huyết trùng dêVacxin E.coli phòng

bệnh phù đầu lợn Vi khuẩn E.coli dung huyết, chủng E1, E2, E3,

E4, E5

Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh phù đầu lợn

Vacxin Lasota chịu

nhiệt Chủng virus Lasota Lọ 5; 10; 20ml Phòng bệnh Newcastle

VTY-Lugo Iode 3% Iode, Ioduakali Lọ 50;100;250;500;100

0ml

Thuốc sát trùng, diệt trùng và chống viêm

VTY-Chloramin T Chloramin T Gói 10;20;50;100;250;

500;1000g Thuốc sát trùng, tiêu độc dùng

trong chăn nuôi, thú y

HÀ TÂY

9 XÍ NGHIỆP THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Đóng dấu lợn nhược độc Vi khuẩn đóng dấu lợn

nhược độc Lọ 20 liều Phòng bệnh đóng dấu lợnĐóng dấu lợn vô hoạt Vi khuẩn đóng dấu lợn Lọ 50 liều Phòng bệnh đóng dấu lợn

Trang 6

Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

nhược độcTụ dấu lợn nhược độc Vi khuẩn đóng dấu,

THT lợn nhược độc Lọ 5; 15 liều Phòng bệnh Tụ đấu lợnTụ huyết trùng lợn vô

hoạt

Vi khuẩn tụ huyết trùng lợn vô hoạt

Lọ 20 liều Phòng bệnh Tụ huyết trùng lợn

Phó thương hàn lợn vô

hoạt

Vi khuẩn phó thương hàn lợn vô hoạt

Lọ 5; 20 liều Phòng bệnh Phó thương hàn lợn

Ung khí thán vô hoạt Vi khuẩn ung khí thán

vô hoạt

Lọ 10 liều Phòng bệnh Ung khí thán

Tụ huyết trùng gia cầm

vô hoạt Vi khuẩn tụ huyết trùng gia cầm vô hoạt Lọ 20; 50 liều Phòng bệnh Tụ huyết trùng gia cầmNhiệt thán vô độc nha

bào đông khô Nha báo nhiệt thán vô hoạt Lọ 10 liều Phòng bệnh Nhiệt thán

Dại cố định Kháng nguyên Dại Lọ 1 liều Phòng bệnh Dại chó

Dịch tả lợn đông khô Kháng nguyên DTL Lọ 5;10;20;25; 50

liều

Phòng bệnh Dịch tả lợn

Dịch tả trâu bò đông khô Kháng nguyên Dịch tả

trâu bò Lọ 50 liều Phòng bệnh Dịch tả trâu bòDịch tả vịt đông khô Kháng nguyên dịch tả

vịt

Lọ 150; 500;

1000liều

Phòng bệnh Dịch tả vịt

Newcastle đông khô Kháng nguyên

Newcastle

Lọ 20; 40; 250 liều Phòng bệnh Newcastle

Lasota đông khô Kháng nguyên

Newcastle, chủng Lasota

Lọ 20; 50; 100 liều Phòng bệnh Lasota

Đậu gà đông khô Kháng nguyên đậu gà Lọ 100 liều Phòng bệnh Đậu gà

Mỡ oxyt kẽm Oxyt Zn Lọ 100g Trị các bệnh ngoài da do thiếu kẽm

Muối tiêu (sulf

carolinfatitium) Na

2SO4 , NaHCO3 Gói 50; 100g Trị táo bón kích thích tiêu hoáLở mồm long móng Kháng nguyên LMLM Lọ 25 liều Phòng bệnh Lở mồm long móng

Nhiệt thán vô độc nha

bào dạng lỏng

Kháng nguyên (nha bào) nhiệt thán

Lọ 15; 50 liều Phòng bệnh Nhiệt thán

Gumboro đông khô Kháng nguyên

Tụ huyết trùng trâu bò

vô hoạt

Kháng nguyên THT trâu bò

Lọ 10; 20 liều Phòng bệnh Tụ huyết trùng trâu bòCarre đông khô Kháng nguyên Carre Lọ 1; 5 liều Phòng bệnh sài sốt chó

Vaccine Parvo Kháng nguyên Parvo Lọ 1; 10 liều Phòng bệnh Rối loạn sinh sản lợn

Trang 7

Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Phó thương hàn lợn con

nhược độc Kháng nguyên phó thương hàn Lọ 10 liều Phòng bệnh Phó thương hàn lợnRabisin chia nhỏ liều của

MERIAL Pháp

Kháng nguyên Dại Lọ 1; 10 liều Phòng bệnh Dại chó

Dại FLURY – Lép đông

khô Kháng nguyên Dại FLURY Lọ 1 liều Phòng bệnh Dại

Phó thương hàn lợn F Chủng S1, S2 Lọ 15ml Phòng bệnh Phó thương hàn

Dịch tả trâu bò G.globiline đặc hiệu Lọ 10 liều Chữa bệnh Dịch tả trâu bò

Đóng dấu lợn G.globiline đặc hiệu Lọ 10 liều Chữa bệnh Đóng dấu lợn

Tụ huyết trùng nhị giá G.globiline đặc hiệu Lọ 10 liều Chữa bệnh Tụ huyết trùng

Cồn Salisilat Methyl

10% Sali sulfat methyl Lọ 20; 50; 100ml Trị các bệnh tê thấp, bong gân,sưng

10 CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN (RTD) Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể

tích

Công dụng

Lactovet L-Lysine, Tế bào L.A,

Vitamin và tá dược Gói 5, 10, 20, 50, 100,200, 500g,1kg

Giữ cân bằng hệ sinh vật đường ruột,khống chế sự sinh trưởng của các vi sinhvật có hại, phòng chống tiêu chảy, kíchthích tiêu hoá

Xanh-me-thy-len Xanh methylen Chai 10, 20, 50, 100ml Chữa bệnh viêm da toàn phần, mụn nhọt,

lở loét, vết thương, nốt sần, đậu mùa, rộpKháng thể

Gumboro Kháng thể Lọ, chai 20, 50, 100ml,250 ml 500 ml, 1

Phòng và trị bệnh Gumboro và Newcastlegia cầm

Kháng thể dịch tả

vịt + viêm gan vịt Kháng thể Lọ, chai 20, 50, 100ml,250 ml 500 ml, 1 Phòng và trị bệnh dịch tả vịt, viêm gan vịt,ngan

Trang 8

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể

500ml; 1; 2; 3; 5;

10 lít

Thuốc sát trùng chuồng trại, phương tiệnvận chuyển, rửa vết thương, sát trùngdụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng,

RTD-TC 01 Glutararaldehyde,

Alkyl benzyl ammonium chloride

Chai,can 100ml; 1; 2; 3; 5; 10 lít Thuốc sát trùng chuồng trại, phương tiệnvận chuyển, rửa vết thương, sát trùng

dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng,

RTD-Kháng thể

E.coli Kháng thể E.coli Lọ 50,100 ml Phòng, trị bệnh phù đầu và tiêu chảy choLợn

11 CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG

đóng gói

Thể tích, khối lợng Công dụng

Cồn Salisilat Methyl Methylsalisilat Lọ 50 ml Giảm đau, thuốc dùng

ngoàiXanh Methylen Xanh methylen (1%) Lọ, chai 50 ml Chống nhiễm trùng ngoài

Thuốc sát trùng Chloramine B; Benzalkonium Lọ 10;20;50;100;400;

ND Iodine PVP Iodine; Potasium Iodide Lọ; bình xịt 50; 100; 400; 500;

1000; 2000ml Sát trùng ngoài da, chuồngtrại

Thuốc trị ghẻ nấm S, Ca(OH)2 Lọ 50ml Trị ghẻ, nấm ở lợn, trâu bò, chó, mèo

Xanh Methylen Xanh Methylen Lọ 50ml Sát trùng, trị nấm ở trâu bò, chó, mèo

THÁI BÌNH

Trang 9

14 CÔNG TY LIÊN DOANH BÌNH GIANG Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Thuốc sát trùng số 1 Calcium hypochorite,

Sodiumper carbonate, vôi bột

Túi 190g Sát trùng nhà nuôi, dụng cụ và khu vực

nuôi tằm

Thuốc sát trùng số 2 Calciumhypo chorite, vôi

bột Túi 200g Sát trùng thân tằm, nong tầmThuốc diệt kiến, dán Phoxim Túi 4g Diệt kiến, dán

TỈNH KHÁNH HOÀ

15 PHÂN VIỆN THÚ Y MIỀN TRUNG - VIỆN THÚ Y Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói Thể tích/ Khối lượng Công dụng

Vacxin phó thương hàn

lợn con Chủng phó thương hàn lợn Lọ 5, 25, 50liều (2ml/liều) Phòng bệnh phó thương hàncho lợnVacxin đậu gà Chủng virus đậu gà Lọ 20, 50, 100liều (2ml

đk) Phòng bệnh đậu cho gà

Vacxin dịch tả lợn Virus dịch tả lợn chủng C Lọ 10, 25, 50liều (2ml

đk)

Phòng bệnh dịch tả lợn

Vacxin tụ huyết trùng

trâu bò Chủng tụ huyết trùng trâubò Lọ 10, 25, 50liều (2ml/liều) Phòng bệnh tụ huyết trùng chotrâu bòVacxin dịch tả vịt Virus dịch tả vịt Lọ 100,250, 500,

1000liều

Phòng bệnh dịch tả cho vịt

Vacxin Lasota Virus Newcastle nhược

độc Lọ 20, 50, 100liều (2mlđk) Phòng bệnh newcastle cho gàVacxin Newcastle Virus Newcastle hệ I Lọ 20, 50, 100liều

(2mlđk) Phòng bệnh newcastle cho gàVacxin tụ huyết trùng

lợn

Vi trùng tụ huyết trùng lợn

Lọ 5, 25, 50 liều

(2ml/liều)

Phòng bệnh tụ huyết trùng lợn

Vacxin tụ huyết trùng gia

cầm Vi trùng tụ huyết trùng gia cầm Lọ 10, 20, 50 và 100 liều (1ml / liều) Phòng bệnh tụ huyết trùng chocho gia cầmVacxin kép tụ huyết

trùng - phó thương hàn

lợn nhược độc

Chủng AvPs -3Chủng W.H.Smith

Lọ 10, 25 liều (2ml ĐK) Phòng bệnh tụ huyết trùng và

phó thương hàn cho lợn

Vacxin Lasota chịu nhiệt Chủng Lasota Lọ 20 liều (5ml) Phòng bệnh newcastle cho gàKháng thể Gumboro -

Newcastle Lòng đỏ trứng chứa kháng thể Gumboro,

Newcastle

Chai 50; 100ml Phòng và trị bệnh Gumboro và

Newcastle

Biosubstil Bacillus subtilis Gói 50g Trị nhiễm khuẩn đường ruột,

tiêu chảy, ổn định VSV đườngruột

TỈNH LÂM ĐỒNG

16 VIỆN VẮC XIN CƠ SỞ II – ĐÀ LẠT

Trang 10

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói Khối lượng Thể tích/ Công dụng

Enzymbiosub Bacillus subtilis, Men tiêu hoá Gói 5, 10, 100g Tăng cường tiêu hóa

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

17 CÔNG TY THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG II Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối

10,20 ml, 50 ml Phòng bệnh tụ huyết trùng

trâu bòNhiệt thán Nha bào Nhiệt thán nhược

độc

Chai(10-20-40 liều)

1 ml Phòng bệnh nhiệt thán

Dịch tả heo Siêu vi trùng Dịch tả heo

nhược độc

Chai(10-25 liều)

1 ml Phòng bệnh dịch tả heo

Tụ huyết trùng heo Vi khuẩn Tụ huyết trùng

vô hoạt

Chai(5-10-25 liều)

10 ml; 20 ml; 50 ml

Phòng bệnh tụ huyết trùngheo

Thương hàn heo Vi khuẩn Phó thương hàn

vô hoạt (5-10-25 liều)Chai 10 ml; 20 ml; 50 ml Phòng bệnh thương hàn heoNewcastle hệ F Siêu vi trùng Newcastle

nhược độc (100 liều)Chai 1,5 ml Phòng bệnh NewcastleNewcastle hệ M Siêu vi trùng Newcastle

nhược độc (100 liều)Chai 1,5 ml Phòng bệnh NewcastleLaxota Siêu vi trùng Newcastle

nhược độc (100 liều)Chai 1,5 ml Phòng bệnh NewcastleĐậu gà Siêu vi trùng đậu gà

nhược độc (100 liều)Chai 1ml Phòng bệnh đậu gà

Dịch tả vịt Siêu vi trùng dịch tả vịt

nhược độc

Chai(200,500,1000liều)

1 ml1,5ml

Phòng bệnh dịch tả vịt

Gumboro Siêu vi trùng Gumboro

nhược độc (100 liều)Chai 1,5 ml Phòng bệnh GumboroNewcastle chịu

nhiệt Siêu vi trùng Newcastle nhược độc (25-50 liều)Chai 0,8 ml1 ml Phòng bệnh Newcastle

Tụ huyết trùng gia

cầm Vi khuẩn Tụ huyết trùng vô hoạt (10-25 liều)Chai 50 ml20 ml Phòng bệnh tụ huyết trùnggia cầm.Vacxin dịch tả vịt tế

bào đông khô Giống virus Dịch tả vịt nhược độc trên tế bào Chai 4ml Phòng bệnh dịch tả vịt

1; 2; 5; 20lít

Sát trùng chuồng trại,phương tiện vận chuyển,dụng cụ, chuồng trại

B-K-A Benzalkonium Bình 100,500ml, 1;2lít Sát trùng, tiêu độc

Benkocid Benzalkonium,

Glutaradehyde

Chai, can 500ml; 1; 2; 5 lít Thuốc sát trùng chuồng trại

Trang 11

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối

máy ấp trứng,…,

18 CÔNG TY LIEN DOANH BIO-PHARMACHEMIE Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối lượng Công dụng

Hộp,Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg;

10;20kg

Hạn chế sự phát triển vi khuẩngây bệnh đường ruột, kích thíchkhả năng tiêu hóa

BIO-BACILAC

FORT Bacillus cereus, Organic acid HộpGói

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg10; 20kg

Chận đứng sự phát triển của vikhuẩn gây bệnh đường ruột,nâng cao tỉ lệ tiêu hóa

POVIDINE 1-Vinyl-2-yrrolidinone

polymers, iodine complex

Chai, lọCan

50,60,100,150,200,250,500

ml 1,2,5,20 Lít Thuốc sát trùng chuồng trại giasúc gia cầm

BIO-AGANIC Acid: Formic, Propionic,

Lactic, Citric HộpGói

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg 10; 20kg

Kích thích tiêu hóa, ức chế vikhuẩn có hại, phòng ngừa bệnhđường ruột trên heo, gà

BIO-PROZYME Bacillus subtilis, Sac

cerevisiae, Enzymes:

Protease, Amylase, Lipase, β Glucanase

Gói,hộpBao, xô

30, 50, 100, 250, 500g; 1kg10kg

Bổ sung dinh dưỡng, tăng tiêuhóa, phòng tiêu chảy

BIOXIDE Glutaraldehyde;

Alkylbenzyldimethyl,Ammonium chloride

Chai, lọCan

50,60,100,150,200,250,500

ml 1,2,5,20 Lít Phổ diệt khuẩn rộng đối vờivirus, vi trùng, bào tử vi trùng,

Mycoplasma, nấm mốc

BIOSEPT Glutaraldehyde;

Octyldecyldimethylammonium chloride …

Chai, lọCan

50,60,100,150,200,250,500

ml 1,2,5,20 Lít

Sát trùng hiệu quả các mầmbệnh, virus, vi khuẩn G-, G+,bào tử, nấm móc, Mycoplasma

BIO-MULTIZYME

Bacillus subtilis, S

cerevisiae, Enzyme, Vitamin, Khoáng

GóiHộpBao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg;

Men vi sinh vật kích thích tăngtrọng, tăng trứng, sữa và phòngtiêu chảy trên heo, gà, vịt

Trang 12

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối lượng Công dụng

10; 20kgBio-shampoo 1

(Care)

Permethrin Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml1,2,5,20 Lít

Điều trị hiệu quả ghẻ, rận trênheo nái, chó mèo

(Jolie) Vitamin E, B6 Chai, lọCan 60,120,200, 250,500ml 1, 5 Lít Khử mùi hôi, làm sạch lông,chống rụng lông, tăng sức đề

kháng của da với ghẻ và nấmBio-shampoo 5

Octyldecyldimethyl ammonium chloride, Dioctyl-dimethylam monium, Didecyl-dimethylam monium chloride,Thymol

Lọ, chai 10; 20; 60; 100; 120;

250; 500 ml; 1 lít

Thuốc sát trùng giúp tiêu diệt virus,

vi khuẩn gây bệnh Gumboro,Newcatle, CRD, FMD

HCM-X2-66

S.G Subtyl Bacillus subtillis Gói,

hộp, bao

5;20;30;50;100;500g,1kg100g, 1kg; 5kg, 10kg

Chống tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa

lọ,chai

2ml, 5ml, 10ml,10,20,50,100ml

Kích thích co thắt cơ trơn, giúp thú

sinh đẻ dễ dàngShampoo for pet Permethrin, natri lauryl

sulfate, Chloride etyl sulfate, Glycerin

Tuýp 190ml Dầu tắm trị ghẻ, ve, bọ chét cho

chó

20 CÔNG TY TNHH MINH HUY Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói Khối lượng/ Thể tích Công dụng Số đăng ky

ECP Estradiol benzoat Lọ, chai 4ml Điều hòa sự giảm động dục và

thụ thai, rối loại sự rụng trứng HCM-X4-43Xanh methylen Methylen blue Lọ, chai 50, 100ml Xát trùng vết thương ngoài da HCM-X4-55Cồn Iod Iod, IK Lọ, chai 50, 100ml Xát trùng vết thương ngoài da HCM-X4-56

21 CƠ SỞ SẢN XUẤT DƯỢC THÚ Y KHOA NGUYÊN Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Trang 13

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

EKN-Yucca Saponin Gói 50; 100; 500g; 1kg Khử mùi hôi và khí amoniac từ chất

thải; phân giải các chất hữu cơ,… HCM-X5-48

22 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI 533

đóng gói

5; 10; 20; 50 g100; 500; 1000g

Men tiêu hóa trị

tiêu chảy

HCM-X7-42

23 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y SÀI

GÒN (SONAVET) Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể

tích

E C P Estradiol-Benzoat Lọ 4ml Kích thích phát triển dạ con âm đạo,

buồng trứng, kích dục, khó thụ thai

HCM X9-33

Lọ

5ml10; 20; 50; 100ml

Kích thích co bóp tử cung - kíchthích đẻ nhanh, tiết sữa,… HCM X9-113

24 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH Á Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Biotyl Bacillus subtilis,

Lactose

Gói 5, 50, 100, 500g; 1kg Bổ sung men tiêu hóa – giúp tăng

tiêu hóa cho heo, gia cầm

HCM-X11-82

25 CƠ SỞ DƯỢC THÚ Y PHÚ THỌ Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng đóng

gói Thể tích/ khối lượng Công dụng Số đăng ky

Ensubtol-PT Lactobacillus Gói,

Lon

5; 10; 20; 50; 100;

200; 500; 1000g Kích thích tiêu hóa HCM-X13-29

26 CÔNG TY ĐẦU TƯ MIỀN ĐÔNG - BỘ QUỐC PHÒNG

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Xanh Methylen Xanh Methylen Lọ 100ml Trị ghẻ, lở loét ở gia súc, gia cầm HCM-X14-44

27 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT VIỆT VIỄN (VIVCO)

Trang 14

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể

Malachit geen Malachit geen Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100;

200; 500g,1;2;5;10 kg

Sát trùng nước trong bể nuôi cá HCM-X15-88

Thuốc mỡ ghẻ S, CuSO4, ZnSO4 Lọ,chai 2,5,10,20,30,50 g Diệt cái ghẻ, bệnh ngoài da

HCM-X15-Aquadone-50 Polyvinyl pyrolidone

iodine

ChaiCan

50; 100; 500ml, 1lít;

2; 5 lít

Diệt các loại vi khuẩn, vi nấm,virus, bào tử và protozoa gâybệnh

HCM-X15-Aquadone-100 Polyvinyl pyrolidone

iodine

ChaiCan

50; 100; 500ml, 1lít2; 5 lít

Diệt các loại vi khuẩn, vi nấm,virus, bào tử và prôtozoa gâybệnh

HCM-X15-Kilimax-100 [mono,bis

(trimethylammoniummethilene]-alkyl(C9-15)

ChaiCan

50; 100; 500ml, 1lít2; 5 lít

Sát trùng thiết bị truyền giống,chuồng nuôi, phòng trị các bệnh

do vi khuẩn, nấm, mycoplasmagây ra

HCM-X15-Kilimax-200 [mono,bis

(trimethylammoniummethilene]-alkyl(C9-15)

ChaiCan

50; 100; 500ml, 1lít2; 5 lít

Sát trùng thiết bị truyền giống,chuồng nuôi, phòng trị các bệnh

do vi khuẩn, nấm, mycoplasmagây ra

HCM-X15-Titandor-50 Akylbenzyldimethyla

mmonium chloride

ChaiCan

50; 100; 500ml, 1lít2; 5 lít

Sát trùng thiết bị truyền giống,chuồng nuôi, phòng trị các bệnh

do vi khuẩn, nấm, mycoplasmagây ra

HCM-X15-Titandor-100 Akylbenzyldimethyla

mmonium chloride ChaiCan 50; 100; 500ml, 1lít2; 5 lít Sát trùng thiết bị truyền giống,chuồng nuôi, phòng trị các bệnh

do vi khuẩn, nấm, mycoplasmagây ra

HCM-X15-Biocid-300 Sodium

dichloroisocyanurate

ChaiCan

50; 100; 500ml, 1lít;2; 5 lít

Sát trùng chuồng nuôi, trangthiết bị chăn nuôi, vận chuyển

đóng gói

vi sinh Gói 1kg Phòng và chống bệnh thiếu protein, vitaminvà khoáng Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn

Tăng sức đề kháng, chống Stress

HCM-X17-95

Gava 7 way Amylase, Lactobacillus,

Streptococcus faecalis Gói 20g, 1kg Phòng và trị chứng tiêu chảy heo con theomẹ và heo con cai sữa Phục hồi hệ vi sinh

đường ruột, giúp thú ngon miệng

HCM-X17-98

Trang 15

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Bacizyme Corn Enzyme, Khoáng Gói 50g, 1kg Giúp tiêu hóa tốt, nâng cao hiệu quả sử dụng

thức ăn Chống trướng hơi, sinh bụng, tiêuchảy

HCM-X17-100

Gava Chick Khoáng, Vitamin, Đạm

sinh học Gói 1kg Cung cấp và cân bằng các amino acid,khoáng, hữu cơ vi-đa lượng và các enzyme

cho gà 1 ngày tuổi Chống nhiễm trùng

HCM-X17-103

Gava 100 Vitamin, Khoáng,

Enzyme Gói 2kg Giúp heo con tập ăn và heo con cai sữa tăngtrọng nhanh Phòng ngừa tiêu chảy, viêm

Phòng và trị các chứng viêm ruột, tiêu chảy

do E coli hoặc dùng kháng sinh lâu ngày,rối loạn hệ vi sinh đường ruột

HCM-X17-128

Gavalact Lactobacillus, B

subtilis, Sac cerevisiae Vit B1, B6, C

Lon 500g Tăng cường sức đề kháng chống lại bệnh

nhiễm trùng Tăng tỉ lệ tiêu hóa thức ăn

Ngăn ngừa sự phát triển vi khuẩn có hạitrong đường ruột

HCM-X17-136

Gavatin Strep faecalis, Bacillus

mesentericus, Beer yeast, Vit C

Lon 500g Tăng khả năng tiêu hóa, phòng ngừa sự phát

triển các vi khuẩn có hại trong đường ruột

Tăng trọng nhanh

HCM-X17-137

Men B S Bacillus subtilis Gói 100g, 1kg Tăng cường và ổn định hệ vi sinh đường

ruột Tăng tỉ lệ tiêu hóa, tăng trọng nhanh

HCM-X17-138

Sát Trùng – GB Glutaraldehyd,

Benzalkonium chloride CanLọ 100ml1lít, 4lít Thuốc diệt các loại vi trùng, bào tử vi trùng,Mycoplasma spp.,… nấm mốc và ký sinh

trùng gây bệnh cho gia súc, gia cầm

HCM-X17-29 CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y SONG VÂN Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/Thể

tích

Entra levure Men tiêu hoá

B.Subtilis

GóiLọ,chai

10,50,100g10,50,1000,1,5 Kg

Chống rối loạn tiêu hoá,cân bằnghệ thống men tiêu hoá HCM-X18-21Malachite –

Green

Malachite green Gói

Lọ,chai

10,50,100,500,1000g

10,50,100,500,1000g

Điều trị bệnh ngoài da, rửa, sáttrùng vết thương

30 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y ANPHA

đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

10-20-50-100-250ml

Sử dụng cho trường hợp giasúc sinh khó

HCM-X19-86

Trang 16

31 CÔNG TY TNHH QUỐC MINH Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói Khối lượng/ Thể tích Công dụng Số đăng ky

Laczyme

Soluble Lactobacillus Acidophilus HộpGói

Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg 10;20kg

Cung cấp các vi khuẩn có lợi giúp kíchthích tiêu hóa ngăn ngừa tiêu chảy, tiêuphân sống

sạch, kích thích tiết sữa trên thú kém sữa

32 DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN PHÚC THỌ Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Lukenmix L Bacilus, Amylase,

Proteinase, các Vitamin Gói-hộp 5, 10, 50, 100 g500, 1000g

10 Kg

Chống tiêu chảy, kích thích tiêuhóa Bổ sung vitamin cho vật nuôi,kích thích tăng trọng

HCM-X23-11

33 CÔNG TY TNHH KINH DOANH THUỐC THÚ Y MINH NGÂN Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thuốc sát trùng ngoài da, sát trùng vếtthương lở loét

Malachitegeen Malachite green Gói

Hộp

5,10,20,50,100g50,100,500,1.000g

Trừ nấm, nguyên sinh động vật và vikhuẩn gây bệnh

Estradiol

benzoate Estradiol benzoate, Vitamin E ốngLọ 2; 5ml10; 20; 50; 100ml Kích thích gây động dục ở thú; Điều trịchứng không rụng trứng, không động

dục; Làm tháo sạch tử cung, đặt biệt ở

bò, khi có thai chết lưu, có mủ nội mạc

tử cung,Oxytocin

(5UI/ml) Oxytocin ỐngLọ 2ml10; 50ml Gây co bóp tử cung có tác dụng đẩy thailúc đẻ; Thúc đẩy tiết sữa; Cầm máu sau

khi sanh, chống rỉ máu sau khi mỗ sảnkhoa,…

Thể tích/

Khối lượng

Dầu tắm chó, mèo FAY Sodium Lauryl, Ether

Sulfate, hương liệu Chai 100; 120; 200; 220; 300; 330; Khử mùi hôi da, lông củachó mèo HCM-X25-1

Trang 17

750mlXà phòng tắm chó, mèo

FAY Xà phòng, hương liệu Hộp 50; 90; 100g Khử mùi hôi da, lông củachó mèo, làm sạch ve rận HCM-X25-2Nước hoa chó, mèo FAY Ethylic , hương liệu Chai 90; 100; 125;

Etylic, Tinh dầu họ Citrus Chai 90; 100; 120; 150

ml Khử mùi da lông, làm sạchve rận HCM-X25-4Dầu tắm chó, mèo Palma Sodium lauryl Ether

sunfate ( SLSE), Tinh dầu

họ Citrus

Chainhựa

đóng gói Khối lượng Thể tích/ Công dụng

Xanh Methylen 1% Xanh Methylen Lọ 10, 50, 100, 250

ml

Sát trùng vết thương, vết nứt nẻ ở

chân, vú, miệng cho trâu, bò lợn

Mỡ ghẻ Tesyichloramide Na,

Copper sulfate, Zinc sulfate, Parafin

Lọ nhựa 25; 50; 100 g Đặc trị các bệnh ngoài da của gia

súc, gia cầm như viêm da, xà

mâu, hà móng, vết thương lở loét,hoại tử

TỈNH BÌNH DƯƠNG

36 CÔNG TY LIÊN DOANH ANOVA-BIO Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối lượng Công dụng

NOVAZYME B.subtilis, Sac

Cerevisiae, Amylase,lipase,protease, hemicellulase, acid amin, phospho, calcium, khoáng;

vitamin B1, B2, B6,

E, pantothenic acid, niacin, choline, folic acid và acid hữu cơ

GóiTúiHộpBao

10; 20; 30; 50; 100; 250;

500g; 1kg, 5kg100; 200; 500g; 1kg10kg; 25kg

Ổn định và cân bằng hệ vi sinhđường ruột, giúp phòng ngừa hữuhiệu các bệnh viêm ruột, tiêu chảy

Nâng cao khả năng tiêu hóa, phòngngừa chứng tiêu phân sống, giúp thú

mau lớn, tiết kiệm thức ăn

Can

30;50;100;300;500ml; 1lít1; 2; 4; 10; 20lít

Tiêu diệt hiệu quả các virus, vikhuẩn, bào tử vi khuẩn,Mycoplasma, nấm mốc gây bệnhNOVACIDE Glutaraldehyde,

Dimethyl Alkylbenzyl C12-C14-C16

ammonium

Chai, lọCan

30;50;100;300;500ml; 1lít1; 2; 4; 10; 20lít

Có phổ diệt khuẩn rộng đối vớivirus, vi trùng, bào tử vi trùng,Mycoplasma, nấm mốc

NOVASEPT Alkyldimethylbenzy

l ammonium chloride, Didecyldimethylammonium chloride,

Chai, lọCan

30;50;100;300;500ml; 1lít1; 2; 4; 10; 20lít

Thuốc sát trùng đối với các loạimầm bệnh như virus, vi trùng, bào

tử vi trùng, Mycoplasma, nấm mốcgây bệnh

Trang 18

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối lượng Công dụng

Glutaraldehyde

Nova-Acilac Acid Lactic, L-acid

Tartric, acid malic, Orthophosphoric acid, acid citric;

Enzyme tiêu hóa:

Amylase, Protease, Lipase,

Hemicellulase, Glucanase; Chất khoáng; Vitamin

GóiTúi, hộpBao

10; 20; 30; 50; 100; 250;

500g; 1kg; 5 kg100; 200; 500g, 1; 10kg; 25kg

Nâng cao tỷ lệ tiêu hóa hấp thu dinhdưỡng; tiêu diệt vi trùng gây bệnhđường ruột; phòng ngừa các bệnh vềđường tiêu hóa

37 CÔNG TY TNHH BAYER VIỆT NAM

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

De-Odorase Chất khử mùi hôi chiết xuất từ

cây Yucca schidigera

GóiXôThùng

20g; 100g; 500g750g; 1kg2,5kg; 5kg; 7,5kg10kg; 25kg

Khử múi amoniac hạnchế ô nhiễm môi trườngkhông khí và nước

38 CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DŨNG Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

MD Biolaczym Bacillus sustilis Gói,

sử dụng kháng sinh

HCM-X22-23

MD Bacilac Plus Bacillus; Organic

acid; Vit A, D3

Gói,Bao 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg ruột: E.coli, Salmonella, Clostridium,Phòng và điều trị các bệnh đường

rối loạn đường ruột

Khử trùng nguồn nước uống, sát trùngvết thương, sát trùng chuồng trại…

HCM-X22-55

MD Prozyme Bacillus subtilis,

Saccharomyces Gói,bao 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 1;

10kg

Trị bệnh tiêu chảy, tăng sức đề kháng

HCM-X22-MD Biofat B.subtilis, Lysin,

Methionine, S.cerevisiae

Gói,Hộp,Bao

HCM-X22-39 DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN PHẨM NUÔI TRỒNG (SAFANUTRO)

Trang 19

500g; 1; 5;

10; 15kg

Men tiêu hoá

sống, ngừa tiêuchảy và Ecoli

SAFA-21

TỈNH LONG AN

40 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÚ Y - THỦY SẢN LONG AN

TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

Gói,Hộp

5; 10; 50; 100g500g, 1kg, 10kg

Phòng, Trị các bệnh tiêu chảy cấp vàmãn tính, loạn khuẩn đường ruột, rốiloạn tiêu hóa do sử dụng kháng sinh lâudài Kích thích tiêu hóa mạnh giúp hấpthu

2 ENZYM SUBTYLAmylase, Protease

Bacilus subtilic Gói,

Hộp

5; 10; 50; 100g500g, 1kg, 10kg

Phòng , trị các bệnh tiêu chảy cấp vàmãn tính, các chứng rối loạn tiêu hóa

TỈNH TIỀN GIANG

41 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẬY

TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối

E.C.P Estradiol Cypionate;

Vitamin E

ỐngLọ

2ml5ml

Tăng cường khả năng sinh sản: kíchthích thành lập và rụng trứng, kíchthích động dục và tăng khả năng thụ

thai ở GS cái

Lọ, chai

2ml10;20;50ml

Kích thích đẻ, ra nhau sớm, tiết sữa,tăng cường co bóp đẩy các chất dơ bẩnhoặc ổ viêm hóa mủ trong tử cung rangoài

Calcimix Vitamin A;E ; D3; Ca; P;

khoáng vi lượng;

Enzyme

GóiLon

30;50;100;200;500;

1000g 30; 50; 100;

200; 500;1000g100;200;500;1000g

Ngừa và trị chứng còi cọc chậm lớn dosuy dinh dưỡng ở heo con gà vịt con,

bê, nghé, phòng chứng mềm xương,xốp xương, cong xương

E.C.P Estradiolcyclopantyl

propionat, vitamin E ỐngLọ 2ml; 5ml5ml Tăng cường khả năng sinh sản như kíchthích thành lập và rụng trứng, kích

thích động dục và khả năng thụ thai ở

Trang 20

TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối

HemicellulaseShampoo-

antipara Deltamethrin Chai 100;200;250;500;1000ml Tắm sạch, trị ghẻ, ve, xà mâu, rận, chí,bọ chét ở heo, chó, mèo và GS khác

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

42 CÔNG TY SXKD VẬT TƯ VÀ THUỐC THÚ Y (VEMEDIM CẦN THƠ) Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối lượng Công dụng

ống

2-5-10-20-50-100-200ml2; 5; 10ml

Tăng co bóp tử cung, cầm máutrong trường hợp chảy máu sau khisinh

Can

20-50-100-250-500ml1-2-5Lít

Thuốc sát trùng vết thương

Disinfectant

(Disina)

Isopropanol, GlutaraldehydeFormaldehyde,Didecyldimethyl-ammonium chloride,

Fatalcoholpolyglyco l- ether 9

Chai,Can

Từ 100ml đến 25Lít Thuốc sát trùng chuồng trại PLM-10-11

Vime-Subtyl Bacillus subtilis Gói;

1-5-Chai,can 100; 200; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít Sát trùng chuồng trại, dụng cụchuyên chở gia súc, lò giết mổ, tảy

trùng dụng cụ chăn nuôiSpray dog M-phenoxybenzyl-3-

(2,2 dichlorovinyl) 2-2 dymethyl,

Cyclopropanecarboxylate

Lọ, chai 5; 10; 20; 50; 60; 100;

250; 500ml; 1;-5 lít Trị ve, rận, bọ chét ở chó, trâu bò

Thuốc diệt ruồi S-methyl

N[(methylcarbamoxyl) oxy] thioacetimidate

Cyclopropanecarboxyla

te, Sod.Lauryl sulfte

Lọ, chai 5; 10; 20; 50; 60; 100;

250; 500ml; 1;-5 lít Trị ve, rận, bọ chét ở chó, trâu bò

Vizyme Vi khuẩn sinh lactic,

Bacillus subtilis, vitamin C, Lactobacillus spp,

Gói,hộp,

Trang 21

Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối lượng Công dụng

NaCl, KCl, Lactose, Lactase

Vime-Bacilac Nấm men

Saccharomyces, Lactobacillus, Bacillus subtilus

Gói,hộp,

rối loạn tiêu hóa sau khi dùngkháng sinh

Diptivet Tosylchloramide Na,

Copper sulfate, Zinc sulfate

1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THIỆN NGUYỄN

đóng gói Thể tích/ Khối lượng Nhà sản xuất đăng ky

2 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT RUBY Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích, Khối

Zeolite Poder SiO2, Al2O3, CaO, MgO,

Crystal 100% Malachitegeen Crystal Lon 500g; 1kg Teloon Chemical Corporation-Trung Quốc

Povidine Iodine Povidine Iodine Lon 100; 250; 500g; 1kg Glide Chem Pvt-Canada

3 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẬY

đóng gói

Trang 22

1 CÔNG TY MEDENTECH Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đóng gói

Lọ,chai,can

100; 250; 500ml; 1;

5lít Thuốc sát trùng chuồng trại

ANH (ENGLAND) 1.CÔNG TY ANTEC INTERNATIONAL Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đón g gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

DSC 1001 Alkyl dimethyl benzyl,

Ammonium chloride, Alkyl alcohol ethoxylate,

non-ionic surfactant

LọChaiBình

10; 20; 25; 50; 100ml250; 500ml

1; 2; 2,5; 5; 10; 25; 50; 200 lít

Diệt vi sinh vật, chống

vi khuẩn, nấm mốc vàcác loại men gây độc

Virudine Iodine, Phosphoric acid Lọ

ChaiBình

10; 20; 25; 50; 100ml250; 500ml

1; 2; 2,5; 5; 10; 25; 50; 200 lít

Thuốc sát trùng

Farm Fluid S Acetic acid, Tar acid, Dodecyl

benzene, Sulphonic acid

LọChaiThùng

10; 20; 25; 50; 100ml250; 500ml

10; 20; 25; 50; 100;

250;500ml1; 2; 2,5; 5; 10; 25; 50;

200lít

Thuốc sát trùng

Virkon Peroxygen, Surfactant, Organic Gói 5; 10; 20; 25; 50g Thuốc sát trùng

Trang 23

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đón g gói

500lít Thuốc sát trùng dùngtrong chăn nuôi thú y

2 CÔNG TY ANUPCO Tên thuốc, nguyên

Benzalkonium Can, thùng 5; 25 lít Thuốc sát trùng

3 CÔNG TY MERIDEN ANIMAL HEALTH Tên thuốc,

nguyên liệu Hoạt chất chính đóng gói Dạng Khối lượng/ Thể tích Công dụng

Multicide 150

(Disinfectant)

Glutaradehyde, Dimethylcocobenzym, Ammonia chloride

Chai, Can 500ml; 1lit; 5;

25lít

Thuốc sát trùng

4 CÔNG TY SWC HEALTH AND HYGIENE Tên thuốc, nguyên

liệu Hoạt chất chính đóng gói Dạng Khối lượng/ Thể tích Công dụng

SWC MAXVI-5 Glutaraldehyde Can, Thùng 5; 25; 200 lít Dùng làm thuốc sát trùngSWC BROADOL Glutaraldehyde Can, Thùng 5; 25; 200 lít Dùng làm thuốc sát trùngSWC MAXIKILEEN Tar.acid Can, Thùng 5; 25; 200 lít Dùng làm thuốc sát trùng

5 CÔNG TY EVANS VANODINE Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Biocid 30 Glutaradehyde, Didecyl

dimethyl, Aminoum chloride, Alcohol Ethoxylate,

Phosphoric acid

LọBình,thùng

100, 500ml1; 2; 4 ; 5; 25 lít

Thuốc sát trùng

6 CONVENTRY CHEMICALS Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Công dụng

Omnicide Glutaradyhyde, Coco benzyl

Dimethyl Ammonium chloride

Bình 5; 25; 200 lít Thuốc sát trùng dụng cụ chăn

nuôi, chuồng trại gia súc, giacầm

AUSTRALIA

1 CÔNG TY TROY LABORATORIES PTY

Trang 24

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Sectalin Pyrethrins, Piperonyl

sutoxide Chai 250ml, 375ml Xà bông tắm, trị ký sinh trùng trên thúnuôi

BELGIUM

1 CÔNG TY V.M.D.N.V Tên thuốc,

Chai,thùng

1; 5; 10; 200 lít Sát trùng trang thiết bị, chuồng

trại

100ml

Thúc đẻ

Cloprostenol Cloprostenol Chai 10; 30; 50;

100ml Điều hòa việc lên giống của giasúc

2 CÔNG TY OLMIX LE LINTAN Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đón

15; 25; 100kg Hút ẩm, sát trùng chuồng nuôi và

giữ ấm cho gia súc, gia cầm non

3 CÔNG TY CIDLINE Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đón

g gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Cid 20 Alkydimethybenzyl ammonium chloride,

Glyoxal, Glutaraldehyde, Isopropano;

formaldehyde

Can 5; 10; 25 lít Sát trùng chuồng trại

4 CÔNG TY JANSSEN PHARMACEUTICA N.V Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đóng gói

Tiêu diệt nấm mốc gây hại ở lò ấpnở của gia súc, gia cầm

Clinafarm Spray Enilconazole Chai 1 lít Tiêu diệt nấm mốc ở lò ấp nở

CANNADA

1 CÔNG TY VETECH LABORATORIES

Trang 25

Tên sản phẩm Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Immucox vaccine for chicken

I Uniformly low does of live oocysts Lọ 15ml Phòng bệnh cầu trùngImmucox vaccine for chicken

II Uniformly low does of live oocysts Lọ 15ml Phòng bệnh cầu trùng

2 CÔNG TY GLIDE CHEM PTV.LTD

chính

Dạng đóng gói

Povidone – Iodine (PVP Iodine) Povidone iodine Thùng 70kg Dùng làm thuốc sát trùng

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Viroguard Gluteraldehyde, Formaldehyde,

Alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride

Can,thùng 1; 5; 10; 20; 25; 50; 200 lít Thuốc sát trùng dụng cụ,phương tiện vận chuyển và

chuồng trại chăn nuôiOvasan Potassium peroxomonsulphate,

Cleantray Potassium hydroxide, Tetra

potassium pyrophosphate thùngCan, 1; 5; 10; 20; 25; 50; 200 lít Chất tẩy rửa dụng cụ vàchuồng trại chăn nuôi

thùng 1; 5; 10; 20; 25; 50; 200 lít Chất tẩy rửa dụng cụ vàchuồng trại chăn nuôiVirex Potassium peroxomonsulphate,

Bestaquam-S Didecyl dimethyl

amonium bromide Can 0,5; 1; 5; 20 lít Thuốc sát trùng dụng cụ chănnuôi

Dạng đón g gói

Trang 26

Tên thuốc,

nguyên liệu Hoạt chất chính (chủng VSV) Dạng đón

g gói

Vaccines Inactivated porcine parvovirus Chai 20; 50ml100; 250; 500ml Vaccine ngừa lỡ mồmlong móng Germany

Propandiol; Texapon N70; Salicylic acid

LọChai

100, 500; 1000ml10; 50; 100; 200;

0.75

Coumatetraly Gói,

bao

20; 100; 200; 500g1; 2; 25; 50kg

Thuốc diệt chuột tại trang trại chăn nuôi

Germany,Bayer AG,Bayer Tháilan

2 CÔNG TY BASF AKTIENGESELLSCHAFT Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đón

g gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng Nước sản xuất

Gonestrol Chai 25ml Choronic

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Benzal konium chloride 50,

80% Benzal konium chloride Thùng,bình 2; 5; 10; 25kg Sát trùng chuồng, dụng cụ,nước, ao, …

NEITHERLAND

1 CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V

Trang 27

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đóng gói

Lọ 1 liều (x 5ml

dung môi)

Kích thích lên giống

2 CÔNG TY INTERVET Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

Nobilis Coryza Vi khuẩn Coryza Chai 250ml; 500ml Phòng bệnh sưng phù đầu gà Intervet Hà

Lan, Tây BanNhaNobilis MA 5 Virus IB dòng MA5

nhược độc Lọ 500,1000; 2500, 5000 liều Phòng bệnh viêm phế quảntruyền nhiễm trên gà Intervet Hà LanNobilis

IB+G+ND Virus IB, G,ND Chai 500ml Phòng bệnh viêm phế quảntruyền nhiễm, Gumboro,

Newcastle trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis Gumboro

Inac Virus Gumboro Chai 500ml Phòng bệnh Gumboro trên gà Lan, Tây BanIntervet Hà

NhaNobilis Gumboro

228E Virus Gumboro Lọ 500, 1000; 2500 liều Phòng bệnh Gumboro trên gà Lan, Ấn ĐộIntervet HàNobilis ND+EDS

Phòng bệnh Newcastle, hộichứng giảm đẻ trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis REO

REO+IB+G+ND Virus REO, IB, G,ND Chai 500ml Phòng bệnh viêm khớp, viêmphế quản truyền nhiễm,

Gumboro, Newcastle trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis IB+ND Virus IB, ND Chai 500ml Phòng bệnh viêm phế quản

truyền nhiễm, Newcastle trêngà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis REO inac Virus Reo Chai 500ml Phòng bệnh viêm khớp trên

gà

Intervet HàLan, Tây Ban

Trang 28

Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng Nước sản xuất

NhaNobilis MG 6/85 Vi khuẩn MG nhược

SB1 Virus Marek Týp 1000; 2000 liều Phòng bệnh Marek trên gà Intervet Hà LanNobilis SG 9R Vi khuẩn SG 9R nhược

Virus G, ND, EDS Chai 500ml Phòng bệnh Gumboro,

Newcastle, Hội chứng giảmđẻ trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis Marexin

Nobilis AE +Pox Virus AE, Pox nhược

độc Lọ 1000 liều Phòng bệnh viêm não tủytruyền nhiễm, đậu trên gà Intervet Hà LanNobilis ILT Virus ILT nhược độc Lọ 1000; 2500 liều Phòng bệnh viêm thanh khí

quản truyền nhiễm trên gà Intervet Hà LanNobilis MG inac Vi khuẩn MG Chai 500ml Phòng bệnh do Mycoplasma

trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis

IB+ND+EDS

Virus IB, ND, EDS Chai 500ml Phòng bệnh viêm phế quản

truyền nhiễm, Newcastle, Hộichứng giảm đẻ trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis IB H 120 Virus IB nhược độc Lọ 1000; 2500 , 5000

liều

Phòng bệnh viêm phế quảntruyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

Nobilis G+ND Virus G, ND Chai 500ml Phòng bệnh Gumboro,

Newcastle trên gà Lan, Tây BanIntervet Hà

NhaNobilis MG

Antigen Vi khuẩn MG vô hoạt Lọ 200 test/10ml Kháng nguyên chẩn đoánbệnh do Mycoplasma trên gà Intervet Hà LanNobilis MS

Antigen

Vi khuẩn MS vô hoạt Lọ 200 test/10ml Kháng nguyên chẩn đoán

bệnh viêm khớp doMycoplasma synoviae trên gà

Intervet Hà Lan

Nobilis SP

Antigen Vi khuẩn SP vô hoạt Lọ 200 test/10ml Kháng nguyên chẩn đóanbệnh do Salmonella trên gà Intervet Hà Lan

Trang 29

Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Porcilis Coli Vi khuẩn Coli Lọ 20;50ml Phòng bệnh tiêu chảy do E

coli trên heo con Intervet Hà LanNobivac Lepto Vi khuẩn Lepto nhược

độc

Lọ 1 liều; 50 liều Phòng bệnh Lepto trên chó Intervet Hà Lan

Nobivac DHP Virus DHP Lọ 1 liều; 50 liều Phòng bệnh Care, Viêm gan,

khô thai trên chó Intervet Hà LanNobivac Rabies Virus dại Lọ 1 liều ;10 liều Phòng bệnh dại chó Intervet Hà Lan

Nobivac DHPPi Virus DHPPi Lọ 1 liều; 50 liều Phòng bệnh Care, Viêm gan,

khô thai, phó cúm trên chó

Intervet Hà Lan

Nobi-Equenza T Virus influenza Lọ 1 liều Phòng bệnh uốn ván và hô

hấp do virus cúm gây ra trênngựa

Intervet Hà Lan

PG 600 Serum gonadotrophin,

HCG Lọ 1 liều + 5ml nước pha; 5liều+25ml

nuớc pha

Kích thích heo lên giống Intervet Hà Lan

Halamid Chloramin-T Thùng 1;5;10;25kg Thuốc sát trùng Intervet Hà LanS.O.A Androstone Chai 12 x75ml Phát hiện heo cái lên giống Intervet Hà Lan

Virus ND Lọ 500,1000; 2500 liều Phòng bệnh Newcastle trên gà Intervet Hà

Lan, Tây BanNhaNobilis EDS Virus EDS Lọ 500,1000; 2500 liều Phòng hội chứng giảm để trên

gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaProsolvin Luprostiol Lọ 2,10,20 ml Gây xảy thai, dục thú sanh

trên trâu bò

Intervet Hà Lan

Trang 30

Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Diptherin Virus đậu nhược độc Lọ 500;1000 liều Phòng bệnh đậu gà Intervet Hà LanNobilis Coryza

+ND

Vi khuẩn Coryza, virus ND

Chai 12 x 500ml Phòng bệnh sưng phù đầu,

Newcastle trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis CAV P4 Virus CA Lọ 1000 liều Phòng bệnh thiếu máu truyền

nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

I.U/ml)ọ Tăng bình phục tử cung sausinh, giảm xuất huyết sau

sinh, kích thích tiết sữa trêntrâu bò ngựa

Intervet Hà Lan

Nymfalon HCG, Progesterone Lọ 1 liều + 5ml nước

pha

Trị u nang buồng trứng trêntrâu bò

Intervet Hà Lan

Fertagyl Gonadorelin Lọ 5ml Cải thiện khả năng thụ tinh

trên trâu bò, thỏ Intervet Hà LanFolligon Manitol, Serum

Gonadotrophin

Lọ 1000 UI & 5000 UI/PMSG

Kích thích lên giống, cải thiệnkhả năng thụ tinh trên trâu bò,

dê, thỏ cừu, chó

Intervet Hà Lan

Virus RT, IB,G,ND Chai 12 x 500ml Phòng bệnh viêm mũi, viêm

phế quản truyền nhiễm,Gumboro, Newcastle trên gà

Intervet HàLan, Tây BanNhaNobilis IB D

Intervet Hà Lan

Nobilis RT Inac Virus RT Chai 12 x 500ml Phòng bệnh viêm mũi truyền

nhiễm trên gà Lan, Tây BanIntervet Hà

NhaNobilis

Rismavac + CA

126

Virus Marek nhược độc Lọ 1000; 2000 liều Phòng bệnh Marek gà Intervet Hà Lan

Trang 31

Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

phổi lợn Intervet Hà LanRegumate Porcin Altrenogest Chai 360ml Làm lên giống đồng lọat, tăng

số heo con mỗi lứa Intervet PhápDri-Vac HVT Virus Marek Lọ 500,1000,5000 liều Phòng bệnh Marek trên gà Tribio My

Bio-Burs Virus Gumboro Lọ 500,1000,5000 liều Phòng bệnh Gumboro Tribio My

Lọ 100; 500ml Phòng bệnh Cầu trùng gà Intervet Hà Lan

Porcilis CSF live virus Hogcholera nhược

độc

Lọ 10;20;50;100 liều Phòng bệnh Dịch tả lợn Intervet Ấn Độ,

JapanNobilis IB multi

+ G+ND virus IB, G, ND vô hoạt Lọ 1000 liều (500ml) Phòng viêm phế quản truyềnnhiễm, Gumboro, Newcastle Lan, Tây BanIntervet Hà

NhaBovine PPD

Turberculin Mycobacterium Lọ 2,2ml (20 liều) 1,6ml (15 liều) Chẩn đoán bệnh lao bò Lan, Ấn ĐộIntervet HàPorcilis PRRS Virus PRRS Lọ 10,25,50,100 liều Phòng hội chứng rối loạn hô

hấp, sinh sản lợn Lan, Ấn ĐộIntervet HàNobilis

phoshate dihydrate

Lọ Lọ 10, 20, 50, 100, 200ml

Nước pha vaccine heo Intervet Hà

Lan, Ấn ĐộDiluvac Forte dl-tocopherol acetate,

disodium phosphate dihydrate

Lọ Lọ 10, 20, 50, 100, 200ml Nước pha vaccine heo Lan, Ấn ĐộIntervet Hà

Prosystem BPM

(Porcilis BPM) Bordella bronchiseptica,Pasteurella multocida

type A, D và

Lọ 50; 100ml Phòng các bệnh viêm teo mũi

truyền nhiễm, bệnh tụ huyếttrùng và bệnh Suyễn lợn

My, Hà Lan

Trang 32

Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng

đóng gói

Thuốc sát trùng trong chănnuôi thú y

Intervet Ấn Độ

Nobivac RL Kháng nguyên virus dại

dòng Pasteur RIV, Leptospira interogans:

L.Caniola, L.Icterohaemorrhagiae

Lọ 1ml (1 liều) Phòng bệnh Dại, Lepto ở chó Intervet Hà Lan

Nobilis Salenvac

T

S enteritidis PT4 S

typhimurium DT 104

Lọ 10ml Vắc xin vô hoạt Phòng bệnh

do Salmonella ở gà

Intervet Hà Lan

Preloban R-cloprostenol sodium;

Chlorocresol

Lọ 10ml Rối loạn chức năng sinh sản,

u nang hoàng thể,… Intervet ĐứcPorcilis® Myco

silencer once Kháng nguyên Mycoplasma

hyopneumonia strain 11

Lọ (PE) 20;50;100ml; 200;500ml

(2ml / 1 liều)

Vắc xin vô hoạt phòng bệnhviêm phổi do Mycoplasmahyopneumonia

Intervet USA

G4,5) và virut viêm dạ

dày ruột truyền nhiễm

- ProSystem 4*3: Giảiđđộc tố vi khuẩn E.coli(K88, K99, F41, 987P)và Cl.perfringen (typeC)

Lọ 1lọ đđông khô + 1 lọ 20ml dung dịch (mười liều)

Phòng bệnh viêm dạ dày ruộttruyền nhiễm (TGE) và tiêuchảy do Rotavirut

Phòng, khống chế bệnh doE.coli (K88, K99, F41, 987P)và do Cl.perfringens type Ccho lợn

Dạng đóng gói

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đón g gói

Ngày đăng: 20/04/2022, 00:23

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w