1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

380129_71-nq-hdnd

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 71/NQ HĐND Tuyên Quang, ngày 15 tháng 12 năm 2020 NGHỊ QUYẾT[.]

Trang 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một

số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước hiện hành;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 201 9;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 119/2018/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quyết định Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2019

Xét Báo cáo số 148/BC-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; kết quả thực hiện kinh phí Trung ương ủy quyền, kinh phí các bộ, ngành trung ương cấp theo ngành dọc, kinh phí viện trợ và một số quỹ tỉnh quản lý năm 2019 tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 151/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

Trang 2

1.3 Các khoản huy động đóng góp: 7.086,7 triệu đồng

2.1 Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (trừ phần điều

tiết về ngân sách trung ương):

1.816.927,2 triệu đồng

Bao gồm:

Trong đó: - Ngân sách tỉnh: 142.619,1 triệu đồng

(Chi tiết theo các biểu 01,02,03,04,05,06,07,08,09 đính kèm)

Trang 3

- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;

- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;

- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;

- Các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc

- Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;

- Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;

- Lưu: VT (Trg).

Phạm Thị Minh Xuân

Biểu số 01 QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh)

II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 5.778.999,0 6.865.486,6 1.086.487,6 118,8%

III Thu từ quỹ dự trữ tài chính

Trang 4

6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Thu NSĐP

Tổng thu

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP TỔNG NGUỒN THU

Trang 5

I Thu nội địa 1.980.0001.756.1462.049.098,5 1.809.840103,5%103,1% 1

Trong đó: Thu từ hoạt

động thăm dò, khai

thác, dầu khí

- Thuế thu nhập doanh

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở

kinh doanh nhập khẩu

tiếp tục bán ra trong

nước

Trong đó: Thuế tài

- Thuế thu nhập doanh

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở

kinh doanh nhập khẩu

Trong đó: Thu từ hoạt

Trang 6

Thu từ khí thiên

-Trong đó: - Thu từ cơ

sở kinh doanh nhập

khẩu tiếp tục bán ra

trong nước

Trong đó: Thuế tài

- Thuế thu nhập doanh

Trong đó: Thu từ cơ sở

kinh doanh nhập khẩu

tiếp tục bán ra trong

nước

Trang 7

9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 1,0 1,0

Lợi nhuận được chia

của Nhà nước và lợi

nhuận sau thuế còn

lại sau khi trích lập

các quỹ của doanh

nghiệp Nhà nước

Ngân hàng Nhà nước

II Thu từ dầu thô

3 Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

Trang 8

4 Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

(%)

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

Trang 9

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 22.000 25.437,0 115,6%

Trong đó:

VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1 Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trính mục tiêu nhiệm vụ 2018

CTMT Tái cơ cấu kinh tế Nông nghiệp và

phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và

CTMT đầu tư phát triển hệ thống y tế địa

Trang 10

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu

CTMT quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng

CTMT bảo đảm trật tự ATGT, phòng cháy chữa

CTMT Tái cơ cấu kinh tế Nông nghiệp và

phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng

Biểu số 04 QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh)

Trang 11

- Chi thể dục thể thao

- Chi bảo đảm xã hội

- Chi đầu tư khác

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các

doanh nghiệp cung cấp sản

phẩm, dịch vụ công ích do Nhà

nước đặt hàng, các tổ chức kinh

tế, các tổ chức tài chính của địa

phương theo quy định của pháp

luật

3 Chi đầu tư phát triển khác

Trang 12

- Chi thể dục thể thao 9.955,4 9.955,4

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN)

VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phươ ng

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện TỔNG

CHI

NSĐP

7.468.3 45

2.767.9 56

4.700.3 88

9.817.96 8,2

4.521.21 2,5

5.296.75 5,7

%

Trang 14

1.640.4 37

4.108.5 72

5.193.17 2,8

1.485.91 7,5

2.199.698,8

Trang 16

%

Trang 17

%

Trang 19

1.388.75 1,9

kể chương

trình

MTQG

)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phươn

g vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG Tổng số

Chi ĐTPT (Không kể chương trình MTQG )

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phươn

g vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách

sau

Tổng số Chi

tư phát triển

Chi thường xuyên (Khôn

g kể CTMT QG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phươn

g vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Tổng số Chi

tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số Chi

tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi

tư phát

Chi thườn g xuyên

Trang 21

8.1Văn phòng

Sở 7.357,1 5.375,8 1.981,2 1.981,2 6.678,2 4.776,2 1.902,0 1.902,0 - 91 89 96 968.2Thanh tra Sở Xây dựng 995,9 995,9 995,9 995,9 - 100 100

9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 10.494,0 10.354,0 140,0 140,0 10.446,4 10.306,4 140,0 140,0 21,0 100 100 100 100

10 Sở Văn hóa, Thể thao và

Trang 23

31 Hội Cựu chiến binh 2.701,8 2.666,8 35,0 35,0 2.596,0 2.561,0 35,0 35,0 - 96 96 100 100

32 Hội Liên hiệp Phụ nữ 4.938,1 4.903,1 35,0 35,0 4.927,9 4.892,9 35,0 35,0 - 100 100 100 100

Trang 26

(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh)

Trang 27

Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi CTMTQG chuyển Chi

nguồn sang năm sau

Tổng số Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

Bổ sung có mục tiêu Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư

để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực

các CTMT quốc

Gồm

Vốn đầu tư

để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực

các CTMT quốc gia

Tổng

số Gồm

Vốn đầu tư

để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực

các chế độ, chính sách

Vốn thực

các

CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

4 17.500 1.759.81 4 1.444.79 7 332.51

7 118,3%

100,0

% 159,1

% 157,5

% 129,3

Trang 28

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh)

Chi đầu tư phát triển Kinh phí sự nghiệp Tổng số Chi đầu tư phát triển Kinh phí sự nghiệp Chi đầu tư

phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Vốn ngoà i nướ c

Vốn trong nước

Vốn ngoà i nướ c

Vốn trong nước

Vốn ngoà i nướ c

Vốn trong nước

Vốn ngoà i nướ c

Vốn tron g nướ c

Vốn ngoà i nướ c

Vốn tron g nước

Vốn ngoà i nướ c TỔNG

Trang 29

% Trung

Trang 31

% Văn

0 -84.746,184.746,1

-302.227, 4 217.431, 4 217.431,

4 -84.795,984.795,9 - 93% 91% 91%

100

% 100

Ngày đăng: 19/04/2022, 23:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - 380129_71-nq-hdnd
o Tuyên Quang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; (Trang 3)
- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 400,0 - 380129_71-nq-hdnd
hi phát thanh, truyền hình, thông tấn 400,0 (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w