1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIỂU LUẬN TRỰC TUYẾN học PHẦN QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC tế

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 449,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ề ố + Sự khác biệt v kênh phân ph i ề ố Chiến lược tiếp thị của mt công ty phải phù hợp với các khác biệt trong kênh phân phối của từng quốc gia.. Điều này yêu cầu trụ s chính ph i trao

Trang 1

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

-

TIỂU LUẬN TRỰC TUYẾN HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ

Mã đề: 02

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Thanh Nga

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Ninh – STT 34

Trang 2

MỤC L C

Câu 1 Tr nh b y nh ng nh n t à    ch  y u tc động đn chi n l  ưc kinh doanh

qu  c t ca c ng ty? 4 ô

- S c ép liên k t toàn cứ ế ầu, tăng hiệu su t, gi m chi phí 4 ấ ả

- S c ép t ứ ừ các địa phương 4

- Các quyết định v marketing 6 ề Câu 2 7

2.1 Xác định cơ sở mậu dịch và xây dựng mô hình mậu dịch giữa 2 quốc gia? 7

2.2 Tính khung tỷ lệ trao đổi và lợi ích giữa 2 quốc gia? 7

2.3 Với tỷ lệ trao đổi nào thì lợi ích của 2 quốc gia bằng nhau? 8

Câu 3 9

3.1 B n h y m t m  ô ả t t nh hu ng kh x v o lì ố   ề đ  trong mt nh qu n đ à ả trị quốc tế c  th đứng trước m t s ự ự l a ch n kh kh n gi a c c quy  ă ữ á ết định được coi l à đng đn? 9

3.2 Bn định ngh a nh  ư thế à n o v hề ành vi đ o l ? B n c cho r ng con ng i c   ằ ư  thế ị b tác đng đ cư   á x m t c ch c o l không? 9  đ  - Định ngha hành vi đ o l 9

- Con ng i c ư  thế ị ác đng đ ư   á b t c x m t c ch c o l kh ng? 10  đ  ô Câu 4 12

4.1 T i sao chi ế ượn l c m rở ng đầu tin ra n c ngoài của Tesco li tập trung ướ vào các quốc gia đang phát trin? 12

- Tránh đối đầu với các “đi gia” 12

- Tận dụng quy mô thị trưng lớn và tốc đ tăng trưởng nhanh chng ở Châu Á 12 - Thành công cho chiến lược mở rng thị trưng ở Đông Âu và Châu Á 12

4.2 Tesco t o n n gi  á ị tr cho c c hot đng quốc tế như á thế à n o? 13

- Khám phá nhu cầu thông qua việc hướng đến cng đồng 13

- Đi tìm những khe hở 13

- Hệ thống quản l dữ liệu 13

- Mô hình kinh doanh đa dng 14

- C nhn hiệu ring 14

4.3 Ti Asia, Tesco đ  c qu á trình h p t c li n doanh v i cợ á  ớ ác đố ác địi t a ph ng ươ từ lâu Vậy l i ch c a vi c lợ í ủ ệ àm đ của Tesco l g ? R i ro c a và ì ủ ủ ấn đềđ à ì l g ? Làm thế nào đ những rủi ro đđược giảm thi u? 15 

Trang 3

4.4 Tháng 3 năm 2006, Tesco đ thông b o r ng c ng ty s gia nh p v o th á ằ ô  ậ à ị

trưng M Điều đ cho thấy h đ t b chi n l c c , chi n l c ch t p trung v o  ừ  ế ượ  ế ượ  ậ à các quốc gia đang phát tri n Theo b n, T i sao Tesco l   i đưa ra quyết định như

vậy? Và thị trưng M thì khác như thế nào so với c c quá ốc gia Tesco đ ừ t ng gia

nhập trước đ? Rủi ro y lở đâ à ì g ? Bn đánh giá ế à th n o v t nh h nh kinh doanh ề ì ì ở

M của Tesco? 15

- Ti sao Tesco li quyết định gia nhập thị trưng M? 15

- Th ị trưng M kh c nh thì á ư thế à n o so v i c c quớ á ốc gia Tesco đ ừng gia t nhập trước đ? 16

- Các rủi ro ở thị trưng này là gì? 16

- Bn đánh giá thế nào về tình hình kinh doanh ở M của Tesco? 16

TÀI LIỆU THAM KHẢO 17

Trang 4

LI CẢM N

Em xin g i l i c  ảm ơn đến H c vi n C ng ngh B u ch nh Vi n th ệ ô ệ ư í  ông đ o t điều ki n cho ch ng em c th ho n th nh k thi k t th c h c ph n trong th i gian d ch ệ    à à ì ế   ầ  ị Covid-19 đang din ra h t sế ức ph c tứ p Đây l s à ự ưu ái r t lấ ớn đ em c  th ho n th nh à à thật tốt b i thi c a m nh à ủ ì

Em c ng g i l i c   ảm ơn ch n thâ ành đến gi ng vi n: cả  ô Nguyn Thị Thanh Nga, ngưi đ p đ gi và hướng dn em trong suốt quá trình hc tập hc phần Quản trị kinh doanh quốc tế trong hc kì vừa rồi, to cho em những tiền đề, những kiến thức đ tiếp cận vấn đề, ph n tâ ích gi i quy t vả ế ấn đề đ em c th  ế c ki n th c s u hứ â ơn đố ới v i môn hc, nh m đ à em ho n th nh b i lu n c a mà à à ậ ủ ình đượ ốt hơn c t

Những ki n th c m em được hc hi l hế ứ à à ành trang ban đầu cho quá trình làm việc của em sau này Em xin g i t i c ớ ô l i ch c s  ức khe và thành công hơn nữa trn con đưng sự nghiệp của mình

Em xin ch n th nh câ à ảm ơn!

Trang 5

Câu 1 Tr nh b à y nh ng nhn t ch yu tc động đn chin lưc kinh   

Các doanh nghi p cệ nh tranh trn môi trưng toàn cầu thưng chịu tác đng bởi

2 y u t Hai y u tế ố ế ố này tác đng t i khớ ả năng doanh nghiệp khai thác được năng lực cốt lõi hay l i ích t ợ ừ địa đim hay đưng cong kinh nghi m c a doanh nghi p hay không ệ ủ ệ Hai y u tế ố này đ là mức đ doanh nghi p ch u s c ép v liên k t toàn c u, nâng cao ệ ị ứ ề ế ầ hiệu quả, gi m chi phí và s c ép v ả ứ ề việc địa phương ha sản phẩm

- Sức ép liên k t toàn cế ầu, tăng hiệu su t, gi m chi phí ấ ả

Thị trưng toàn c u ở nhi u mầ ề ặt hàng như ha chất, thẻ tín d ng, d ch v tài ụ ị ụ chính, k toán, th c phế ự ẩm, chăm sc y tế, truy n thông, s n ph m lâm s n, công ngh ề ả ẩ ả ệ thông tin, ô tô, vi n thông, và nhi u m t hàng khác n ề ặ ữa đang hình thành ngày càng rõ nét Các nhà qu n trả ị, các doanh nghi p, các ngành công nghiệ ệp đều nhận ra phải điều chnh và thích nghi v i quá trình trên Hay nói m t cách khác, quá trình toàn c u hóa th ớ  ầ ị trưng và khai thác hi u qu và lợi ích t vi c tiêu chu n hóa s n ph m là hai nhân tố ệ ả ừ ệ ẩ ả ẩ to ra sức ép đố ới v i các doanh nghiệp kinh doanh qu c tố ế trong điều ki n c nh tranh ệ  mới

Sức ép v giề ảm chi phí đòi hi các công ty ph i gi m chi phí hoả ả t đng sáng to giá tr b ng vi c t p trung vào s n xu t tiêu chu n hóa mị ằ ệ ậ ả ấ ẩ ở t địa đim t t nh t trên th ố ấ ế giới nhằm đt được tính kinh tế của địa đim và tính kinh tế của đưng cong kinh nghiệm

Sức ép gi m chi phí có th rả  ất l n trong nh ng ngành s n xu t mà giá cớ ữ ả ấ ả là v khí cnh tranh chính Đ thưng là các s n ph m ph c v cho nhu c u chung và khi s ả ẩ ụ ụ ầ ở thích, th hi u cị ế ủa ngưi tiêu dung ở các nước khác nhau c xu hướng tương tự như nhau Ví dụ: đưng, d u, thép, máy tính, ầ …đ là những hàng ha thông thưng và có nhu c u l n ầ ớ

Sức ép giảm chi phí cng c th r t lấ ớn trong các ngành mà các đối th c nh tranh ủ 

đều ở m c chi phí th p, ho c công suứ ấ ặ ất vượt khả quá khả năng tiu dung, hoặc nh ng ữ nơi mà ngưi tiêu dùng có s c mứ nh Đ ả gi i quy t vế ấn đề này, các công ty thưng thực hiện vi c di d i s n xuệ  ả ất đến nơi c chi phí thấp và tung ra các s n phả ẩm được tiêu chuẩn hóa toàn cầu đ đt được lợi ích kinh t cế ủa đưng cong kinh nghiệm

- Sức ép t ừ các địa phương

+ Sự khác biệt v s thích và th hi u cề ở ị ế ủa người tiêu dùng

Sức ép l n tớ ừ các địa phương xuất hiện khi sở thích và thị hiếu tiêu dung khác nhau đáng k giữa các quốc gia Sự khác biệt này xuất phát từ trong đi sống văn ha của từng quốc gia, là k t quế ả của lịch s phát trin của mỗi m t dân t c, là bi u hi n c   ệ ủa chủ ngha dân tc, yu nước và c do thả ịnh vượng v m t kinh t c a m i mề ặ ế ủ ỗ t nước Hay

Trang 6

nói mt cách đơn giản, mỗi mt ngưi tiu dùng đều ưa thích những sản phẩm đáp ứng tốt và phù h p v i phong cách s ng c a mình ợ ớ ố ủ

Trong những trưng hợp như vậy, vi c s n xu t hoệ ả ấ ặc các thông điệp quảng cáo phải được làm theo  khách hàng đ lôi cu n s thích và th hiố ở ị ếu của ngưi tiu dung địa phương Đ đáp ứng nhu c u trên các doanh nghi p kinh doanh qu c t phầ ệ ố ế ải thay đổi thiết kế và s n xuả ất sản ph m phù h p v i thẩ ợ ớ ị hiếu của ngưi tiu dùng, như sản xuất ô

tô kích c to t i Úc, kích c nh    hơn ti Châu Âu, hay áp dụng các phương thức marketing phù h p v i t ng thợ ớ ừ ị trưng, như quảng cáo r m r trn phương tiện truy n ầ  ề thông Hoa Kở ỳ nhưng bán hàng cá nhân ti Brazil, hay thay đổi cách đng gi sản phẩm khi đưa đến ngưi tiu dùng, như đng gi to ti Úc và đng c nh khi ở Nhật Bản Thay đổi, điều chnh đ phù hợp với th hi u và s thích cị ế ở ủa ngưi tiêu dùng t ng ừ thị trưng yêu c u doanh nghi p phầ ệ ải xác định li chu i giá tr của doanh nghi p ỗ ị ệ

Ngoài ra, trên th c tự ế, đối với m t s ố ngành, chu i giá tr thi t k theo mô hình toàn ỗ ị ế ế cầu thì không mang l i l i ích cho doanh nghi p b i các s n ph m không phù h p v ợ ệ ở ả ẩ ợ ới phương thức tiêu chu n hóa Ví d , ẩ ụ đối v i th c ph m ch biớ ự ẩ ế ến, như công ty Nestlé thì sản xuất và ti p th tế ị i thị trưng địa phương s ệ hi u quả hơn và phù hợp hơn với th ị hiếu, với đối th củ nh tranh và sự khác bi t trong chu i cung ệ ỗ ứng và h ệ thống phân phối của m i th ỗ ị trưng

+ Sự khác biệt v ề cơ sở ạ ầ h t ng và t p quán truy n th ng ậ ề ố

Việc thích nghi trong s n xu t, thi t k các s n ph m phù hợp với nh ng t p quán ả ấ ế ế ả ẩ ữ ậ

và cơ sở h tầng của các quốc gia khác nhau có th  đòi hi ph i giao các chả ức năng sản xuất cho các công ty con ở nước ngoài

Ví dụ: Hệ thống điệ n t tiêu dùng B c M dở   ựa trn cơ sở 110 vôn, trong khi các quốc gia châu Âu, hở ệ thống điện tiêu dung là 240 vôn là tiêu chu n Chính vì v y, các ẩ ậ thiết b nị i địa phải được thích nghi v i tớ ừng cơ sở  ầng khác bi t c a t ng qu c gia h t ệ ủ ừ ố Tập quán truy n thề ống cng thưng khác nhau giữa các qu c gia Ví d : T i Anh ố ụ  mi ngưi s lái xe bn trái đưng, to ra yêu cầu tay lái xe ô tô phải bên phải, nhưng ti Việt Nam mi ngư i đi xe phía bn phải đưi l ng, to ra yêu cầu tay lái xe phải ở phía bên trái Chính vì th các nhà s n xu t ô tô phế ả ấ ải thích nghi, đáp ứng s khác nhau ự trong tập quán truy n th ng này ề ố

+ Sự khác biệt v kênh phân ph i ề ố

Chiến lược tiếp thị của mt công ty phải phù hợp với các khác biệt trong kênh phân phối của từng quốc gia Điều này yêu cầu trụ s chính ph i trao chở ả ức năng tiếp thị cho các công ty con hot đng ti các quốc gia khác nhau

+ Nhữ ng yêu c u c a chính ph tầ ủ ủ ại nướ ở ạc s t i

Trang 7

Các yêu c u v kinh t chính tr ầ ề ế ị đặt ra b i chính ph ở ủ nước s t i có th ở   trở thành sức

ép từ các địa phương Đồng th i s ự đe da c a chủ ế đ ả b o h , tinh th n dân t c và lu ầ  ật

lệ địa phương - t t c ấ ả đòi hi các hot đng s n xu t qu c t ph i phù h p vả ấ ố ế ả ợ ới địa phương Tuy nhiên, s c ép t ứ ừ các địa phương hàm  rằng công ty không th  đt được toàn b  lợi ích từ đưng cong kinh nghi m và kinh tệ ế của địa đim Ví d : nó không th phụ  ục

vụ thị trưng toàn c u t mầ ừ t địa đim chi phí th p, s n xu t m t s n ph m tiêu chu n ấ ả ấ  ả ẩ ẩ hóa toàn c u và ti p th nó trên toàn th giầ ế ị ế ới đ đt tính kinh t v chi phí cế ề ủa đưng cong kinh nghiệm

Thm vào đ, sức ép từ địa phương hàm  rằng công ty không th chuyn giao các khả năng vượt tri và các s n phả ẩm đặc bi t c a nó t ệ ủ ừ nước này sang nước khác Ví dụ:

MC Donald’s cng phải thích nghi hóa sản phẩm của nó với sự khác biệt của các quốc gia v s thích và th hiề ở ị ếu như cải tiến thực đơn của nó phù h p v i tợ ớ ừng địa phương ti Trung Quốc

- Các quyết định v marketing

Mt số công ty thực hiện chiến lược toàn cầu s d ụng các thông điệp quảng cáo và chủ đề giống nhau đ bán các s n ph m trên toàn th gi i Tuy nhiên, nhi u công ty ả ẩ ế ớ ề khác nh n th y r ng các s n ph m c a h ậ ấ ằ ả ẩ ủ  đòi hi ph i có s ả ự thay đổi cơ hc ho c là thay ặ đổi trong qu ng cáo cho phù h p v i th hi u cả ợ ớ ị ế ủa ngưi tiêu dung các thở ị trưng mục tiêu Các s n ph m này v n c n có nh ng chiả ẩ  ầ ữ ến lược marketing khác nhau đ ph n ánh ả nền văn ha, chính trị và luật pháp hoặc kinh tế riêng bi t c a các thệ ủ ị trưng qu c gia ố khác nhau

Trang 8

Câu 2

C b ng s  liệu sau:

2.1 Xc định cơ sở mậu dịch và xy dựng mô hnh mậu dịch gia 2 quc gia?

Ta có:

+ Quốc gia 1 sản xuất 8 sản phẩm A trong 1 gi

+ Quốc gia 2 sản xuất 5 sản phẩm A trong 1 gi

→ Quc gia 1 sản xuất sản phẩm A hiệu quả hơn quc gia 2

Tương tự, ta c:

+ Quốc gia 1 sản xuất 6 sản phẩm B trong 1 gi

+ Quốc gia 2 sản xuất 10 sản phẩm B trong 1 gi

→ Quc gia 2 sản xuất sản phẩm B hiệu quả hơn quc gia 1

Trong trường hợp này, án dụng mô hình thương mai của Adam Smith, ta có:

+ Quốc gia 1 chuyn sản xuất sản phẩm A, xuất khẩu sản phẩm A, nhập khẩu sản phẩm B

+ Quốc gia 2 chuyn sản xuất sản phẩm B, xuất khẩu sản phẩm B, nhập khẩu sản phẩm A

2.2 Tính khung tỷ lệ trao đổi và li ích gia 2 quc gia?

- Khung tỷ lệ trao đổi

+ Trước trao đổi thương mi, ta c:

Quốc gia 1: 8A = 6B Quốc gia 2: 5A = 10B + Sau trao đổi thương mi, ta c:

Quốc gia 1: 8A > 6B 40A > 30B Quốc gia 2: 5A < 10B 40A < 80B

→ Như vậy, tỷ lệ để 2 quc gia cùng c li là:

30B < 40A < 80B

- Li ích gia hai quc gia

Trang 9

Giả s ta chn: 8A=10B

+ Ở quốc gia 1: Lợi 4B => Tiết kiệm được 40 pht lao đng => Quốc gia 1 đem đổi 8A lấy 10B

+ Quốc gia 2: Lợi 3A => Tiết kiệm được 36 pht lao đng => Quốc gia 2 sản xuất 10B đổi lấy 8A

2.3 Với tỷ lệ trao đổi nào th li ích ca 2 quc gia bằng nhau?

Giả s tỷ lệ đ 2 quốc gia c lợi ích ngang nhau là: 40A = xB

Ta có: 30B < xB < 80B

Nếu lợi ích 2 quốc gia ngang nhau:

xB 30B = 80B xB – – 2xB= 110B

x = 55

→ Vậy với tỷ lệ 40A = 55B th 2 quc gia c li ích ngang nhau

Trang 10

Câu 3

3.1 Bn hy mô tả một tnh hung kh  x v đo l trong m t đ ộ nhà quản trị

qu  c t c thể đng trước m t s l a ch n kh ộ ự ự ọ khăn gi a c c quy  t định đưc coi

đng đn?

Dưới đây là tình huống th hiện sự kh x về đo l trong đ mt nh qu n trị à ả quốc tế c th đứng trước mt sự lựa chn kh khăn giữa các quyết định được coi l à đng đn:

Alex là mt giám đốc bán hàng khu vực phải quyết định xem việc chấm dứt nhân vin bán hàng gii nhất của mình đang , có vì lợi ích tốt nhất của công ty hay không?

Braden là ngưi c thành tích cao nhất cho đến nay trong tổ chức Tuy nhiên, anh

ta li coi thưng đi kế toán, đi hậu cần thì ghét anh ta, và đôi khi anh ta c những hành vi cố  không phục tùng Giữ anh ta ở bn cnh s củng cố doanh số bán hàng trong tương lai gần, nhưng công ty s từ từ loi b mt số nhân tài gii khi đồng nghiệp của Braden tìm thấy mt nơi làm việc với văn ha nơi làm việc tốt hơn Việc sa thải Braden đi kèm với lợi ích của việc giữ li nhân tài trong các dịch vụ hỗ trợ, cải thiện tinh thần và mt tiền lệ rõ ràng cho các nhân vin bán hàng trong tương lai, rằng hành

vi này s không được phép Qua kết quả phân tích lợi ích chi phí đ đi đến kết luận chấm dứt và sa thải nhân vin Braden

3.2 Bn đị nh ngha như th nào v hành vi đo l ? B n c cho r ng con ng  ằ ưi c th b tị c động để ư  ộ  c x m t c ch c o l  đ  khô ng?

- Định ngh a hành vi đ  o l

Đo đức là tập hợp các nguyn tc đo đức hướng dn hành vi của mt ngưi Những đo đức này được hình thành bởi các chuẩn mực x hi, thực hành văn ha và ảnh hưởng của tôn giáo Đo đức phản ánh niềm tin về điều gì là đng, điều gì

là sai, điều gì là chính đáng, điều gì là bất công, điều gì là tốt và điều gì là xấu trong hành vi của con ngưi Chng đng vai trò như mt chiếc la bàn định hướng mi ngưi nn cư x với nhau như thế nào, hiu và thực hiện ngha vụ của mình đối với x hi cng như cách sống của h

Trong khi niềm tin đo đức được các cá nhân nm giữ, chng cng c th được phản ánh trong các giá trị, thực tin và chính sách định hình các lựa chn của những ngưi ra quyết định thay mặt cho tổ chức của h Các cụm từ đo đức kinh doanh và đo đức doanh nghiệp thưng được s dụng đ mô tả việc áp dụng các giá trị đo đức vào các hot đng kinh doanh Đo đức áp dụng cho tất cả các khía cnh của hành vi và c lin quan đến hành đng của các cá nhân, nhm và tổ chức

Ngoài đo đức cá nhân và đo đức doanh nghiệp còn c đo đức nghề nghiệp Các chuyn gia như nhà quản l, luật sư và kế toán là những cá nhân thực hiện kiến thức và k năng chuyn môn khi cung cấp dịch vụ cho khách hàng hoặc cho công chng Bằng

Ngày đăng: 19/04/2022, 23:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong trường hợp này, án dụng mô hình thương mai của Adam Smith, ta có: - TIỂU LUẬN TRỰC TUYẾN học PHẦN QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC tế
rong trường hợp này, án dụng mô hình thương mai của Adam Smith, ta có: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w