Phân tích thực trạng phân công lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay?. 4 1.1.2 Thực trạng phân công lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay.... Thực trạng sử dụng lao đ
Trang 1KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
-
TIỂU LUẬN TRỰC TUYẾN
HỌC PHẦN: TỔ CHỨC SẢN XUẤT TRONG DOANH
NGHIỆP
Mã đề: 04
Giảng viên hướng dẫn: Trần Thị Tuấn Anh
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Ninh – STT 32
Trang 2MỤC L C Ụ
LỜI CẢM ƠN 2
ĐỀ THI TIỂU LUẬN 3
Câu 1 4
1.1 Trình bày cách phân công lao động theo công nghệ ? Phân tích thực trạng phân công lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay? 4
1.1.1 Cách phân công lao động theo công nghệ 4
1.1.2 Thực trạng phân công lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay 5
1.2 Phân loại định mức lao động? Cho ví dụ cụ thể? 5
1.2.1 Theo phng pháp định m c 5 ứ 1.2.2 Theo đ ng định mức 6 i t 1.2.3 Theo h nh th c t ứ chức lao động 6
1.2.4 Theo h nh th c ph n ứ ánh chi ph lao ng 7 í độ Câu 2 9
2.1 Thực trạng sử dụng lao động theo chất lng lao động và cờng độ lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay 9
2.1.1 T nh h nh s d ử ụng lao động theo ch t lấ ng lao độ g tại các doanh nghiệp n Việt Nam hiện nay 9
2.1.2 T nh h nh s d ử ụng lao động theo cờng độ lao động 11
2.2 Những biện pháp tăng năng suất lao động trong doanh nghiệp và phân tích sự cần thiết phi tm biện pháp tăng năng suất lao động 11
2.2.1 Biện pháp tăng năng suất lao động trong doanh nghiệp 11
2.2.2 Sự cần thiết phi tm biện pháp tăng năng suất lao động 14
Câu 3 15
3.1 Phân t ch ní ăng suất lao động theo giờ 15
3.2 Phân t ch ní ăng suất lao động ngày 15
3.3 N ng suă ất lao động n m 15 ă 3.4 Phân t ch mí ức độ nh hng c a nh n t v lao động đến giá tr s n xu t 15 â ị ấ 3.5 Ví dụ cụ thể 16
TÀI LIỆU THAM KHẢO 18
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Em xin gửi lời cm n đến Học viện Công nghệ Bu chính Viễn thông đã tạo điu kiện cho chúng em có thể hoàn thành k thi kết thúc học phần trong thời gian dịch Covid-19 đang diễn ra hết sức phức tạp Đây là sự u ái rất lớn để em có thể hoàn thành thật tt bài thi ca mnh
Em cũng gửi lời cm n chân thành đến ging viên: cô Trần Thị Tuấn Anh, ngời
đã giúp đỡ và hớng dẫn em trong sut quá trnh học tập học phần T chức sn xuất trong doanh nghiệp trong học k vừa rồi, tạo cho em những tin đ, những kiến thức để tiếp cận vấn đ, phân tích gii quyết vấn đ để em có thể có kiến thức sâu hn đi với môn học, nhờ đó mà em hoàn thành bài luận ca mnh đc tt hn
Những kiến thức mà em đc học hỏi là hành trang ban đầu cho quá trnh làm việc ca em sau này Em xin gửi tới cô lời chúc sức khỏe và thành công hn nữa trên con đờng sự nghiệp ca mnh
Em xin chân thành cm n!
Trang 4ĐỀ THI TI U LU N Ể Ậ
Đề số: 04 Câu 1 (4 điểm):
phân công lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay?
Câu 2 (4 điểm):
độ lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay?
tích sự cần thiết phi tm biện pháp tăng năng suất lao động ?
Câu 3 (2 điểm):
Cho ví dụ v phân tích năng suất lao động giờ, ngày, tháng, năm và mức độ nh hng c nhân t lao động đến giá trị sn xuất?a
Trang 5Câu 1
1.1 Trình bày cách phân công lao động theo công nghệ ? Phân tích thực trạng phân công lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay?
1.1.1 Cách phân công lao động theo công nghệ
Phân công lao động theo công ngh l h nh thức ph n cệ à â ông lao động trong đó tách riêng c c loá ại c ng vi c kh c nhau tu theo tô ệ á ính ch t c a qui tr nh c ng nghấ ô ệ thực hiện chúng, ví dụ công nhân sn xuất chính trong s n xu t c kh chia theo c ng vi ấ í ô ệc tiện, ngu i, phay ộ
Phân công lao động theo nguyê n t c c ng qui tr nh c ng ngh l h nh th c quan ô ệ à ứ trọng nhất c a ph n c â ông lao động trong doanh nghiệp H nh th c ph n c ng này phụ ứ â ô thuộc vào k thu ật và công nghệ s n xu t, tu theo t ấ ính ch t vấ à đc điểm ca công cụ lao động v quà á trnh c ng ngh mô ệ à đ ra nh ng y u cữ ê ầu đ ớ ôi v i c ng nh n v s hiâ ự ểu biết k thu t v ậ à thời gian lao động Nh v y, tu v o t nh ch ậ à í ất, đc điểm c ng ngh m ô ệ à các hoạt động lao động đ ác t ch th nh nh ng ngh nghi p ri ng bi t, h nh th nh c à ữ ệ ê ệ à cấu ngh nghi p c a doanh nghi ệ ệp, do đó à m h nh th c ph n c ng n y c n c t n là ứ â ô à ó ê phân công lao động theo ngh
Trong qu á trnh ph n câ ông lao động theo c ng ngh , qu ô ệ á trnh s n xu ất đc chia
ra thành các giai đoạn (c c quá á trnh b ph n), c c b c c ng vi c Tu theo mộ ậ á ớ ô ệ ức độ chuyên m n ho ô á lao động mà ph n c ng lao ng theo c ng ngh lâ ô độ ô ệ ại đc chia ra thành những hnh th c kh c nhau: ứ á
Phân công lao động theo đ ng: đó à h nh th c ph n c ng một c ng nh n i t l ứ â ô ô â hay m t nh m c ng nh n th c hi n m t t h p c c c ng vi c tộ ó ô â ự ệ ộ á ô ệ ng đi trọn v n, chuy ên chế ạ t o m t s n ph m ho c một chi tiết nhộ ất định c a s n phm Đâ à h nh th c ph n y l ứ â công đn gin, dễ t chức, nh ng cho n ng su ă ất lao động kh ng cao, thô ờng đc áp dụng trong s n xu ất đn chiếc, loạt nh ho c th c ng ỏ ô
Phân công lao động theo bớc c ng vi c: l h nh th c ph n cô ệ à ứ â ông trong đó mi công nhân ch thực hi n mệ ột hay v i b c c ng vi c trong ch t o ra s n ph m ho c chi à ớ ô ệ ế ạ tiết H nh th c n y nh m chuy n môn ho c ng nhân, đc p d ng ph bi n trong s n ứ à ê á ô á ụ ế xuất h ng loà ạt Đó là ự s ph t triá ển s u h n c a ph n câ â ông lao động theo đi t ng H nh thức ph n câ ông lao động này có tác d ng to l n trong vi c n ng cao hi u qu ca s n ụ ớ ệ â ệ xuất do những u điểm sau:
Sự chuy n m n hoê ô á lao động đã ạo đi t u ki n cho ngệ ời lao động nhanh ch ng ó
có đc k n ng, k x ă o, do đó m tà ăng nhanh đc n ng suă ất lao động, đồng th i giờ m đc chi ph o t o í đà ạ
Tạo điu kiện c khí hoá và tự động ho s n xu t, s d ng c c thi t b chuyá ấ ử ụ á ế ị ên dng Cho ph p ti t ki m t ế ệ i đa lao động s ng do vi ệc áp d ng r ng r i c c trang b t ụ ộ ã á ị chức v trang b c ng ngh chuy n d ng à ị ô ệ ê
Trang 6Chuyên môn hoá lao động cho php nâng cao trnh độ t chức lao động và sử dụng thời gian lao động một cách hp l
Tuy nhiên, h nh th c n y ch c ứ à ó hiệu qu trong tr ng h p nhi m v s n xu ờ ệ ụ ất đ lớn đi v i t ng bớ ừ ớc c ng viô ệc, t c làứ ch p d ng c hi u qu trong lo i h á ụ ó ệ ạ nh s n xu ất hàng lo t l n v h ng khạ ớ à à i Đồng th i, h nh th c n y c nhờ ứ à ó c điểm là ễ d ph t sinh t nh á í đn điệu ca công việc do phân chia quá nhỏ quá trnh sn xuất Do đó, phân công lao
động theo công ngh cệ ần đm bo giới h i ca s ph n chia qu tr nh s n xuất (đc ạ ự â á gọi là gi i h n c a ph n c ng ớ ạ â ô lao động)
1.1.2 Thực trạng phân công lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay
Hiện nay, tại các doanh nghiệp Việt Nam việc phân công lao động đang diễn
ra với một s hnh thức ph biến sau:
+ Phân công lao động theo công nghệ: là phân công loại công việc theo tính chất quy trnh công nghệ, ví dụ: ngành dệt, may c khí Hnh thức này cho php xác định nhu cầu công nhân theo ngh tạo điu kiện nâng cao trnh độ chuyên môn ca công nhân
+ Phân công lao động theo trnh độ: là phân công lao động theo mức độ phức tạp ca công việc, hnh thức này phân công thành công việc gin đn và phức tạp (chia theo bậc) Hnh thức này tạo điu kiện kèm cp giữa các loại công nhân trong quá trnh sn xuất nâng cao chất lng sn phm, trnh độ lành ngh ca công nhân
+ Phân công lao động theo chức năng là phân chia công việc cho mi công nhân : viên ca doanh nghiệp trong mi quan hệ với chức năng mà họ đm nhận
Ví dụ: Công nhân chính, công nhân phụ, công nhân viên qun l kinh tế, k thuật, hành chánh…
1.2 Phân loại định mức lao động? Cho ví dụ cụ thể?
1.2.1 Theo phng pháp định m c
Bao g m c c lo i m c ph n t ch kh o s t; m c ph n t ch t nh to n (tồ á ạ ứ â í á ứ â í í á ính to n theo á các tiêu chun đã xây d ng s n), m c th ng k , m c kinh nghi m, m c b nh nghự ứ ê ứ ệ ứ ị, mức
so s nh á
+ Ví dụ: Phng pháp thống kê tổng hợp
Có s liệu quan sát trực tiếp bớc công việc khoan l bng búa khoan hi p trong
đá có độ kiên c f=5 nh bng th: t= 45:15= 3 ngời x phút/mét
x phút)
Trang 72 1,5 4,0
Ta có nhận xét: phng pháp thng kê tng hp, nhân t ch quan đã đc loại trừ, nhng do thng kê có tính tng hp nên mức lao động vẫn có thển chứa những thành phần và mức độ hao phí không hp l Tính thuyết phục ca mức cũng km v không đ ra đc điu kiện và biện pháp thực hiện mức Phng pháp thng kê tng hp ch nên áp dụng đểđịnh mức cho những quá trnh có cấu trúc đn gin nh bớc công việc, thao tác hoc biết chc cấu trúc ca nó tng đi hp l
1.2.2 Theo đố ợng đị i t nh mc
+ Mức chi ti t, m c m r ng v mế ứ ộ à ức cho đn vị s n ph m
+ Mức chi ti t l mế à ức đc x y d ng cho m t nguy n c ng ho c bâ ự ộ ê ô ớc c ng viô ệc
+ Mức m r ng l m ộ à ức đc x y d ng cho m t qu nh tâ ự ộ á tr ng h p bao g m t h p ồ nhiu nguyên công hoc nhiu bớc c ng vi c ô ệ
+ Mức lao động cho đn vị sn phm (cn gọi là mức lao động tng hp cho đn
vị sn phm) là tng hp hao phí lao động cho một đn vị sn phm, bao gồm hao ph í lao động c ng nghô ệ, lao động ph v ph c vụ à ụ ụ, lao động qu n l
1.2.3 Theo hnh thc tổ chc lao độ ng
Có mức lao động cá nhân và mức lao động tập thể:
+ Mức lao động c nh n lá â à mức đc x y d ng cho nguy n c ng, b c c ng vi c â ự ê ô ớ ô ệ
và giao cho từng c nh n th c hiá â ự ện trong điu kiệ n t ch c k thuật xác định ứ – + Mức lao động tập thể là mức xây dựng cho các công việc, khi lng c ng viô ệc
và giao cho một tập thể lao động (t, đội, nhóm từ 2 ngời tr lên) thực hiện trong điu kiện t chức – k thuật xác định
Trang 81.2.4 Theo hnh thc phn ánh chi phí lao động
Mức th i gian, mờ ức sn lng, mức phục vụ, mức th i gian ph c v , m c bi n ch ờ ụ ụ ứ ê ế
và m c nhiứ ệm v ụ
Mức th i gian lờ à chi ph íthời gian đc xác định để ho n th nh mà à ột đn vị s n ph m hoc một kh i l ng c ng viô ệc (m t nguyộ ên c ng, mô ột chi tiết ) v i tiớ êu chun chất lng nhất định do m t ngộ ời lao động hay m t nh m ngộ ó ời lao động có trnh độ ngh nghiệp xác định thực hiện trong các điu kiện t chức k thu t nh ậ ất định M t trong ộ những biến th c a m c th i gian l m c th i gian ph c v ể ứ ờ à ứ ờ ụ ụ
Mức thời gian phục vụ l sà lng thời gian đc xác định cho m t ngộ ời lao động hoc nhóm ngời lao động có trnh độ ngh nghiệp nhất định phục vụ một đn vị thiết
bị, đn vị diện tích sn xuất hoc những đn vị sn xuất khác trong những điu kiện t chức k thuật x ác định
Nếu trong qu á trnh l m vià ệc ch th c hi n m t lo i c ng việ ự ệ ộ ạ ô c v i th nh ph n ngớ à ầ ời lao động không đi th x ác định m c s n lứ ng
Mức sn lng là s l ng sn ph m (chi ếc, m t, t n ) ho c kh i l ng c ng vi ấ ô ệc đc quy định cho m t ngộ ời lao động ho c m t nh m ng ộ ó ời lao động c ó trnh độ ngh nghiệp thích h p ph i ho n th nh trong m à à ột đn v ị thời gian (gi y, ph t, giâ ú ờ) đúng tiêu chun chất lng trong những điu kiệ n t ch c k thu t nhứ – ậ ất định M c sứ n l ng là trị s nghịch đo ca m c th i gian v xứ ờ à ác định theo công th c sau: ứ
+ Msl: M c s n l ng ứ
+ Mtg: M c th i gian ứ ờ
+ T: L kho ng th i gian xà ờ ác định m c s n lứ ng (1 gi , 1 ca, 1 ngờ ày đêm)
Mức ph c vụ ụ Là s l ng các đn vị thi t bế ị, diện t ch sí n su t, n i l m viấ à ệc, s lng c ng nhô ân đc quy định cho m t ngộ ời lao động ho c m t nh m ng ộ ó ời lao
động c trnh độ ngh nghi p tó ệ ng ng ph i ph c v trong cứ ụ ụ ác điu kiệ n t ch c k ứ thuật xác định
Mức ph c vụ ụ áp dụng cho công nhân ch nh ph c v nhi u mí ụ ụ áy c ng nh c ng nh n ũ ô â phụ, phục v sụ n xuất kinh doanh Ví dụ: Mức phục vụ c ng nhô ân dệt là s lng máy dệt do m t c ng nh n ph c vộ ô â ụ ụ Mức ph c v l ụ ụ à đại l ng ngh ịch đo c a m ức thời gian phục vụ
Trong nh ng trữ ờng hp, khi m t nh m ngộ ó ời lao động phục vụ đi tng s n xu ất phi thực hi n cệ ác nguyên công, bớc công việc, công vi c rệ ất đa dạng, không n định v thời gian v chu kà thực hi n th s d ng m c bi n ch ệ ử ụ ứ ê ế
Mức bi n ch l s lê ế à ng ngời lao động c ngh nghió ệp v tay ngh chuy n mà ê ôn – k thu t xậ ác định đc quy định để thực hi n c c c ng vi c cệ á ô ệ ụ thể, kh ng ô n định v tính ch t v ấ à độ ại ca nguy n c l p l ê ông hoc để phục v cụ ác đ i t ng nhất định (t hp
Trang 9máy, kho, b ph n ki m tra h ng h a ), v d ộ ậ ể à ó í ụ biên ch ế th kho trong lo i h nh sạ n xu t ấ loạt nh Nói c ch kh c, m c bi n ch này đc p dỏ á á ứ ê ế á ụng trong điu kiện c ng việc đi ô hỏi hoạt động ph i h p c a nhi u ng ời m k t qu kh ng t ch rià ế ô á êng đc cho t ng ừ ngời, kh ng th xô ể ác định đc m c th i gian, m c s n lứ ờ ứ ng, m c ph c v Nh ng ứ ụ ụ ữ công vi c nh h nh ch nh, nghi n c u thệ à í ê ứ ị trờng, nghi n c u khoa h c, qu n l nh ê ứ ọ à nớc là nh ng c ng viữ ô ệc đ ỏi ph i xi h ác định mức bi n chê ế Đi với ngời lao động hng lng th i gian th c hi n nh ng nguy n c ng l p l i thờ ự ệ ữ ê ô ạ ờng xuy n ho c c chu ê ó k th c n ph i xầ ác định nhi m v nh m c ệ ụ đị ứ
Nhiệm vụ định mức là kh i l ng công việc xác định cho m t ngộ ời lao động hoc một nhóm ngời lao động phi thực hiện trong một chu k thời gian nhất định (tháng, ca), v d kh i lí ụ ng c c c ng viá ô ệc đc giao cho m t phộ ng “T chc nh n sâ ự” trong một doanh nghiệp
Trang 10Câu 2
2.1 Thực trạng sử dụng lao động theo chất lượng lao động và cường độ lao động
tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay
2.1.1 Tnh hnh s dụng lao động theo ch t l ấ ợng lao động tại các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay
Tại c c doanh nghi p hi n nay vi c s dá ệ ệ ệ ử ụng lao động theo ch t l ng di n ra nh ấ ễ sau:
Các doanh nghiệp đã ử ụng lao động đú s d ng ngành, đúng ngh, đúng b c th ậ chuyên môn, s trờng v k n ng cà ă a lao động
Các c ng vi c c s kh c nhau v chuyô ệ ó ự á ên môn đc c c doanh nghi p ph n chia á ệ â nguồn lao động hp l Những công việc nào đi hỏi mức độ hiểu biết, k n ng chuy n ă ê môn cao đc doanh nghiệp sử dụng lao động có tay ngh, k năng cao Doanh nghiệp
có s phự ân chia lao động theo cấp bậc:
+ Theo trnh độ ọ h c vấn: S cấp, trung c ấp, đạ ọc, tri h ên đạ ọc i h
+ Theo tay ngh : B c cao, b c trung, b c th p ho c tr ậ ậ ậ ấ nh độ chuy n mê ôn đc bi t ệ Ngoài ra, qua thời gian l m vi c t i c c doanh nghi p, ngà ệ ạ á ệ ời lao động có thời gian chứng minh đc n ng l c c a b n th n trong t ng c ng vi c c ă ự â ừ ô ệ ụ thể Ch nh v í thế doanh nghiệp có thể nhn vào đó để phân chia lại lao động theo đúng kh năng ca họ thông qua 3 h nh th c m c c doanh nghi p hi n nay th ứ à á ệ ệ ờng xuy n s d ng: ê ử ụ
+ Phân c ng theo ngh (theo t nh ch t c ng ngh ) ô í ấ ô ệ
+ Phân c ng theo t nh ch t ph c t p c ng viô í ấ ứ ạ ô ệc
+ Phân c ng theo c ng việô ô c ch nh v c ng vi c ph í à ô ệ ụ
Tuy nhiên, mức độ lao động có chất lng cao, tay ngh tt đang rất thiếu không đáp ứng đ nhu cầu ca các doanh nghiệp,
− Cụ thể:
Trong n m 2020ă , lao động Việt Nam ti p t c t ng trế ụ ă ng Trong đó là sự chuyển dịch t s d ng nhừ ử ụ óm lao động đn gi n sang nh m c ó ó trnh độ cao Đây là sự chuyển dịch tích c c v tự à ất y u theo xu th ph t tri n kinh t ế ế á ể ế
Theo th ng k c a FALMI, trong s 110.172 l ê t ngờ ói c nhu c u t m vi c trong ầ ệ năm 2020 c ó đến 94,78% lao động qua đào tạo Trong đó, đại h c tr l n chi m 66,57%, ọ ê ế cao đng chiếm 15,82% v trung c p ch chi m 6,72% C c t l n y t p trung ch yà ấ ế á ệ à ậ ếu
á c c ng nh: t i ch nh - ng n h ng, k ki m to n, CNTT, QTKD, qun l à à í â à ế ể á điu h nh v à à marketing quan h c ng ch ng Nhu c u t m vi– ệ ô ú ầ ệc lao động cha qua đào tạo chiếm t lệ rất khi m tê n Cụ thể t lệ là 5,22%, s c ấp ngh - c ng nhô ân k thu ật v i 5,67% ớ