tại bàn thí nghiệm -Bổ sung hoàn thiện: từ….tới….ngày…… tại bàn thí nghiệm -Các vấn đề ặ g p ph i trong khi làm thí nghiả ệm: -CB đã ký duyệt kết quả hoàn tất: Ngày….... Trên dao động kí
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM
CHƯƠNG TRÌNH KS CLC VIỆT-PHÁP
ĐIỆN GIẢ I TÍCH M CH ( EE2031) Ạ
Báo cáo bài thí nghiệm số 2
KHẢO SÁT ĐẶC TUYẾN V -A C A M T SỦ Ộ Ố LOẠ I PHẦN T Ử 2 CỰ C
TRÊN DAO ĐỘNG KÝ THÍ D V CÁC MỤ Ề ẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN
Nhóm-tổ thí nghi m: VP2020-P07-ệ 27
Họ và tên SV Mã s sinh viên ố Ghi chú
Phan Nguy n Qu c Duy ễ ố 2011014
A Ti n trình làm bài thí nghi m: các m c chính ế ệ ố -Nộp b n chuả ẩn b lúc: ị
-Nhận xét c a CBHD/ghi chú khác v ủ ề phần chu n b : ẩ ị
-Buổi làm thí nghi m chính: t i bàn thí ệ ạ nghiệm
Trang 2-Làm ti p, b sung: tế ổ ừ… tới….ngày… tại bàn thí nghiệm
-Bổ sung hoàn thiện: từ….tới….ngày…… tại bàn thí nghiệm
-Các vấn đề ặ g p ph i trong khi làm thí nghiả ệm:
-CB đã ký duyệt kết quả hoàn tất: Ngày…
-Nộp báo cáo ( bản in ): Ngày…
B N i dung báo cáo thí nghi m: ộ ệ
I Quan s ắt đặ c tuy n VOLT-AMPERE c a hai c ế ủ ực trên dao động ký
*Sơ đồ nguyên lý để quan sát đặc tuyến V-A của một phần tử 2 cực*
(P07_27_ 23/3/2022)
Trang 3*Sơ đồ ráp mạch để quan sát đặc tuyến V-A của 1 phần tử 2 cực*
(P07_27_ 23/3/2022)
A- Đặ ấn đề: t v
Cho 1 ph n t 2 cầ ử ực D và quan sát đặc tuyến I=f(U) trên dao động ký, ta làm như sau
+ M c m ch g n R và D ắ ạ ầ
+ Dùng GBF phát tín hiệu hình sin ( có biên độ đủ ớ l n ) và cho m ch thông ạ qua 1 bi n áp cách ly ế
+ Đưa điện áp 2 đầu D vào CH1
+ Đưa điện áp 2 đầu R vào CH2
+ B t ch ậ ế độ XY trên dao động ký và đảo dấu CH2 trên dao động ký
-Nếu không có BACL mà n i tr c ti p vào GBF thì tín hiố ự ế ệu ở kênh CH1 và CH2 s ẽ không đố ứi x ng v i nhau do có thành phớ ần tĩnh của ngu n phát ồ
Trang 4- Nếu không có BACL thì Va=Vc=0 Trên dao động kí cũng có 1 dây nối đát
do đó Ur=0 ta không thể tực hiện phép đo
-Ta không th ể đưa trực ti p tín hi u ngu n vào Oscillo, ta s ế ệ ồ ẽ phải c n 1 R lầ ớn
để ớ ạ gi i h n lại dòng điện
-Điện áp 2 đầu D vào CH1 (V1), 2 đầu R vào CH2 ( V2=-IR) ta phải gắn dấu
trừ, nếu không thì đồ ị th hiển thị ngược tr c Ox ụ
B- Khả o s ắt đặc trưng củ a m t ph n t hai cộ ầ ử ực trên dao động ký
+Đo R( sấp xỉ 100 OHM trên lý thuyết) trên mạch lại với VOM và ghi l i giá ạ
tr thị ực t và f=1000Hz ế
=> R=…
+Dùng dao động ký ở chế độ XY và đảo điện áp của kênh 2 ( nút số 10 của Oscillo) để quan sát +RI như hàm của U
+Tính giá tr cị ủa điện tr và ki m nghiở ể ệm lạ ớ ếi v i k t qu bên trên ả
*(D) là điện trở rời*
Trang 5+Có h s góc ệ ố tan 𝛼 = −𝑈𝑅
𝑈 = 𝑅
𝐷
=> 𝐷 = 𝑅
𝑡𝑎𝑛𝛼
(P07_27_ 23/3/2022)
+Hình th c t sau khi thí nghi m ự ế ệ
*(D) là điôt*
(P07_27_ 23/3/2022)
Trang 6+UD=…V
+Rđ=… Ω
- H s ệ ố góc tanα=…
-Rđ= 𝑅
𝑡𝑎𝑛𝛼=…
+Hình nh sau th c t sau khi ti n hành th c nghi m ả ự ế ế ự ệ
*(D) là điôt phát quang ( LED xanh, LED đỏ )
+LED XANH
+UD=…V
+Rđ=… Ω
- H s ệ ố góc tanα=…
-Rđ= 𝑅
𝑡𝑎𝑛𝛼=…
+Hình nh sau thả ực tế sau khi ti n hành th c nghi m ế ự ệ +LED ĐỎ
+UD=…V
+Rđ=… Ω
- H s ệ ố góc tanα=…
- Rđ= 𝑅
𝑡𝑎𝑛𝛼=…
+Hình nh sau th c t sau khi ti n hành th c nghi m ả ự ế ế ự ệ
Trang 7*(D) là điôt Zener*
(P07_27_ 23/3/2022)
*Ch ế độ thuậ n
+UD=…V
+Rđ=… Ω
- H s ệ ố góc tanα=…
- Rđ= 𝑅
𝑡𝑎𝑛𝛼=…
*Chế độ nghịch
+Uz=…V
+Rđ=… Ω
- H s ệ ố góc tanα=…
Trang 8- Rđ= 𝑅
𝑡𝑎𝑛𝛼=…
+Hình nh sau th c t sau khi ti n hành th c nghi m ả ự ế ế ự ệ
*(D) là 2 điôt Zener*
(P07_27_ 23/3/2022)
+UD=…V
+Uz=…V
+Rđ=… Ω
- H s ệ ố góc tanα=…
- Rđ= 𝑅
𝑡𝑎𝑛𝛼=…
+Hình nh sau th c t sau khi ti n hành th c nghi m ả ự ế ế ự ệ
Trang 9II) S d ng các ph ử ụ ần tử hai c c san b ng tín hi ự ằ ệu
A Chỉnh lưu xoay chiều đơn giản
Mắc mạch như hình: Không tụ C, dung R khoảng 10k ohm, GBF phát 1 điện
áp sin với biên độ ối đa, tầ t n s 1-10kHZ ố
*Sơ đồ nguyên lý mạch chỉnh lưu xoay chiều đơn giản*
(P07_27_ 23/3/2022)
*Sơ đồ ráp mạch cho chỉnh lưu xoay chiều đơn giản*
(P07_27_ 23/3/2022)
CH1 CH2
u(t) R
e(t)
Trang 10Dạng điện áp đầu ra
(P07_27_ 23/3/2022)
B Kh o sát s ả ự biế n thiên c ủa
- Để nhận được điện áp u không đổi, ta thêm t C vào gi a 2 c c c a R ự ữ ự ủ
- Khi điôt đóng, tự C phóng điện qua R v i h ng sớ ằ ố = RC
- Khi >> T (chu k c a tín hi u ngu n) s ỳ ủ ệ ồ ự phóng điện đủ chậm đ đảm bảo ể
sự san b ng g n hoàn h o cằ ầ ả ủa điện áp u (t)
- Để đặc trưng cho chất lượng san b ng, ằ chúng ta hãy định nghĩa hệ ố s dao
động = u CC /<u>, vơí uCC là giá trị nh - nh của u (t) và <u> là giá tr đỉ đỉ ị trung bình c a nó ủ
- Dùng m ch trên vạ ới điện dung C biến đổi Xác định giá tr U , <u> và tính ị cc
v i ít nh t 06 giá tr c a C (d i r ng vớ ấ ị ủ ả ộ ới = 0,1 → 20 T -giữ nguyên chu k ỳ T)
- Dùng dao động ký ki m ch ng lể ứ ại: đo tự động hệ s ố dao động v i các giá trớ ị
C nêu trên
= RC
Ucc (v)
<u> (v)
= u CC
/<u>
Trang 11* V ẽ các điện áp ng vứ ới 3 trường h p ợ
a) << T
b) ~ T
c) >> T
C Cải ti n chế ỉnh lưu cầu m t pha ( không b t bu c ) ộ ắ ộ
Sơ đồ nguyên lý Mạch cầu chỉnh lưu
(P07_27_ 23/3/2022)
Dạng điện áp đầu ra của mạch
(P07_27_ 23/3/2022)
Khi gắn tụ C vào:
-Có thể đo 𝑢𝑐𝑐bằng 2 chế độ đo tự động là 𝑉𝑝𝑝 và 𝑉𝑎𝑚𝑝
-<u> là giá trị 𝑉𝑎𝑣𝑔 đo trên Oscillo
GBF
trans formateur
d'is olement
A
B
C
D
R u(t)