Thí Nghiệm Thiết Kế Vi Mạch Số Nguyễn Minh Hiếu 3.3 THỰC HIỆN CHARACTERIZATION Trong phần này, ta sẽ thực hiện characterization cho tấ ả các cổng đã thực hiện layout ở phần t ctrên..
Trang 1
Trang 2 Thí Nghiệm Thiết Kế Vi Mạch Số Nguyễn Minh Hiếu
Thực hiện v l i dạng sóng Vout ẽ ạ
Trang 31.3 THỰC HIÊN MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG TRANSIENT
Sử dụng ADE L th c hi n mô phỏng theo thời gian (mô phỏng transient) ự ệ để ể ki m tra hoạt
động theo b ng s th t c a cổng NOT, k t qu sẽả ự ậ ủ ế ả thu được d ng sóng nh hình bên dưới, ạ ưcùng với các thiết lập cho mạch testbench ở bảng 3-2 Tương t cho các trường h p ki m ự ợ ểtra hoạt động cho các cổng khác có nhiều chân ngõ vào hơn thì ta chỉ vi c thêm các nguồn ệxung vào với các thông số thiế ật l p giống nh trong trường h p này và ch khác giá tr chu ư ợ ỉ ị
Trang 4 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
Switching Power 2E 24‐
- Hoàn thành stick diagram
Trang 5
- Hoàn thành layout của cổng NOT
Trang 6 Thí Nghiệm Thiết Kế Vi Mạch Số Nguyễn Minh Hiếu
Trang 7Sử dụng ADEL để th c hi n mô ph ng áp ứự ệ ỏ đ ng DC c a c ng NAND2, th c hiên c p tín ủ ổ ự ấ
hiệu input dạng xung RAMP tầm đ ện áp thay đổi từ 0 n 1V và khi đế ảo sát đáp ứng ngõ ra
Thực hiện v l i dạng song Vout ẽ ạ
Trang 8 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
Figure1V1=0V
Figure2V1=0.6V
Trang 9Có nhận xét gì v dạng song này từ đó giải thích hoạt độề ng của mạch?
Sử dụng ADE L để kiểm tra hoạt động của cổng NAND2 với các thiết lập cho mạch testbench như sau: Vdd= 1 V, Cload = 1f , Vpulse cho ngõ vào A (voltage 1 = 0 V, voltage 2 =
1 V, delay = 0 ns, rise time = fall time = 1 ps, pulse width = 1 ns, period = 2 ns), Vpulse cho ngõ vào B (voltage 1 = 0 V, voltage 2 = 1 V, delay = 0 ns, rise time = fall time = 1 ps, pulse width = 2.5 ns, period = 5 ns) và thời gian mô phỏng transient là 8 ns Mạch Testbench:
Trang 10 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
Hình 2-5 M ạch kiểm tra hoạt độ ng c ủa cổng NAND2
2.4 THIẾT KẾ LAYOUT CỔNG NAND2
Figure4StickDiagramcổngNAND2
Trang 12 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
Figure6.TransisentReponsecổngNOR2
Trang 14 Thí Nghiệm Thiết Kế Vi Mạch Số Nguyễn Minh Hiếu
Bảng 3-22 Bảng giá trị kích thước của NMOS và PMOS
3.2 KIỂM TRA ĐÁP ỨNG TRANSIENT
Sử dụng ADE L để ể ki m tra ho t ạ động của c ng DFFNEG v i các thi t lập cho m ch testbench ổ ớ ế ạnhư sau: Vdd= 1 V, Cload = 1 f , Vpulse cho ngõ vào D (voltage 1 = 0 V, voltage 2 =
1V, delay = 0 ns, rise time = fall time = 1 ps, pulse width = 2 ns, period = 4 ns), Vpulse cho ngõ vào CLK (voltage 1 = 0 V, voltage 2 = 1 V, delay = 0 ns, rise time = fall time = 1 ps,
Trang 15pulse width = 1 ns, period = 2 ns) và thời gian mô phỏng transient là 20 ns Mạch testbench
và kết quả dạng sóng thu được như hình dưới đây:
Trang 16 Thí Nghiệm Thiết Kế Vi Mạch Số Nguyễn Minh Hiếu
3.3 THỰC HIỆN CHARACTERIZATION
Trong phần này, ta sẽ thực hiện characterization cho tấ ả các cổng đã thực hiện layout ở phần t ctrên Các đại lượng cần thực hiện trong bước characterization đó là: cell rise delay, cell fall delay, rise transistion, fall transistion, rise power, fall power, leakage power và input capacitance
Để thực hi n characterization lu n v n s s d ng OCEAN script và công cụ Calculator của ệ ậ ă ẽ ử ụphần mềm Cadence Tất cả các cổng trong thư ện sẽ được dùng chung giá trị tụ đ ệ vi i n là 2 fF, 5
fF, 6 fF, 7 fF, 8 fF, 9 fF, 9.5 fF và giá trị thời gian lên (rise time), thời gian xuống (fall time) c a ngu n ủ ồxung ở các ngõ vào của cổng là 0.01 ns, 0.02 ns, 0.04 ns, 0.06 ns, 0.08 ns, 0.09 ns, 0.095ns
Khi sử dụng OCEAN script để đo cell rise delay, cell fall delay, rise transistion, fall transistion, rise power, fall power của cổng thì OCEAN script sẽ chạy 7x7 lần và cho ra bảng 7x7 giá trị đúng với format của file LIB mong muốn tạo ra Đặc biệ đốt, i với trường hợp o rise power và fall power cho các đchân ở ngõ vào, giá trị này chỉ phụ thuộc vào rise time, fall time của ngu n xung nên chỉ ử ụồ s d ng giá trị rise time, fall time ở trên mà không sử dụng giá tr tụ ị Vì v y ta s thu được k t qu công su t ở ậ ẽ ế ả ấtừng trường hợp và cho ra bảng 1x7 giá trị
Sử dụng công cụ Calculator để đo Input capacitance và Leakage power, lý do không sử ụ d ng script để
đo bỡi vì đây ch là một giá tr c n tìm và script thường dùng ỉ ị ầ để đ o một dãy các giá tr như thời gian tr , ị ễcông suất dynamic,…
Tất cả các mô phỏng cho việc đo này đều là mô phỏng Post-Layout, không phải là mô ph ng Pre-ỏLayout Phần dưới đây sẽ trình bày chi tiết hơn về các đạ ượng cần đo nói trên, cũi l ng nh là các hàm ưtrong phần m m để s dề ử ụng tính toán
3.2.1 Cell rise delay và Cell fall delay
Cell rise delay: là khoảng thời gian tính từ 70% giá trị đ ệi n áp của VDD tại cạnh lên đầu tiên ở ngõ ra và 70% giá trị điện áp của VDD tại cạnh xuống đầu tiên ở ngõ vào nếu cổng mà chúng ta đang xét thuộc loại “negative_unate” Đối với trường hợp cổng đang xét là “positive_unate” thì giá tr cell rise ịdelay được định nghĩa là kho ng thả ời gian tính từ 70% giá tr c a VDD t i c nh lên ị ủ ạ ạ đầu tiên ngõ ra và ở30% giá trị của VDD tại cạnh lên đầu tiên ở ngõ vào Hình 3-105 và 3-106 dưới đây minh h a khái niệm ọthời gian này
Hình 3-6 Cell rise delay khi xét trường hợp negative_unate của cổng
Trang 17ở ngõ ra và 70% giá trị điện áp c a VDD t i c nh xuống ủ ạ ạ đầu tiên ngõ vào Hình 3-107 và 3- ở
108 dưới đây minh họa khái niệm thời gian này
Hình 3-8 Cell fall delay khi xét trường h ợp negative_unate củ a c ổng
Trang 18 Thí Nghiệm Thiết Kế Vi Mạch Số Nguyễn Minh Hiếu
Hình 3-9 Cell fall delay khi xét trường h ợp positive_unate củ a c ổng
3.2.2 Rise transistion và Fall transistion
Rise transistion: hay còn gọi là thời gian lên, trong phần characterization xét thời gian lên ở ngõ ra của cổng Tại cạnh lên ở ngõ ra, giá trị thời gian này khoảng thời gian giữa 90% giá trị đi n áp cệ ủa VDD và 10% giá trị điện áp của VDD
Hình 3-10 Rise transistion
Fall transistion: hay còn gọi là thời gian xuống, tương t nhự ư thời gian lên, giá trị này
là khoảng thời gian giữa 90% giá trị của VDD và 10% giá trị ủ c a VDD Tuy nhiên giá tr này ịđược tính ở c nh xuạ ống c a ngõ ra ủ
Hình 3-11 Fall transistion
3.2.3 Rise power và Fall power
Thực hiệ đn o hai công suất này ở các chân ngõ vào và của cổng Khái niệm dưới đây xét trường hợp công suất của cổng, trường h p ợ ở ngõ vào được thực hiệ ương t n t ự
Rise power: là công xuất của cổng được tính trong khoảng thời gian ngõ ra rising tức là chuyển t m c thấp lên m c cao (0 V ừ ứ ứ VDD)
Fall power: là công xuất của cổng được tính trong kho ng thời gian ngõ ra falling t c là ả ứchuyển t m c cao xuống mức thấp (VDD 0 V) ừ ứ
Sử dụng hàm tính tích phân “integ” của công cụ Calculator vào OCEAN script để tính công suất này Công thức tính tổng quát như sau:
Trang 20 Thí Nghiệm Thiết Kế Vi Mạch Số Nguyễn Minh Hiếu
0.01 1.07019 2.02345 3.14309 3.42903 3.72412 3.814144 4.12353 0.02 1.08378 2.05123 4.21354 4.42345 4.62144 4.80982 5.20024 0.04 1.19243 2.13246 5.36245 5.51235 5.35435 5.98747 6.19832 0.06 1.25533 2.18345 6.35242 6.52345 6.67078 6.90234 7.19823 0.08 1.38094 2.25986 6.63134 6.92343 7.10987 7.47592 7.93249 0.09 1.460832 2.34608 7.35223 7.40989 7.50896 8.29034 8.50243 0.095 1.586432 2.40856 8.15342 8.29905 8.48908 9.18773 9.49823
Trang 21Bảng 3-16 Fall transistion của cổng DFF (ns)
2 5 6 7 8 9 9.5
0.01 45.48E-12 93.42 E-12 109.3 E-12 121.4 E-12 134.6 E-12 151.8 E-12 164.3 E-12 0.02 45.52E-12 94.95E-12 111.1E-12 124.3 E-12 135.2 E-12 152.5 E-12 164.9E-12 0.04 45.55E-12 95.12 E-12 111.4 E-12 124.7 E-12 135.8 E-12 153.2 E-12 165.6 E-12 0.06 46.23E-12 95.43 E-12 112.1 E-12 125.4 E-12 136.5 E-12 153.9 E-12 166.4 E-12 0.08 46.63E-12 96.14 E-12 112.8 E-12 125.9 E-12 137.3 E-12 154.6 E-12 167.7 E-12 0.09 47.14E-12 96.76 E-12 113.4 E-12 126.5 E-12 138.1 E-12 155.2 E-12 168.5 E-12 0.095 47.52E-12 97.53 E-12 114.2 E-12 127.1 E-12 139.4 E-12 155.8 E-12 169.6E-12
Trang 22 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
THIẾT KẾ VÀ LAYOUT MẠCH SDRAM
Figure8SDRAMlayout
Figure9SDRAMDRC
Trang 24 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
Trang 26 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
Trang 28 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu
Trang 30 Thí Nghiệm Thi ết Kế Vi Mạ ch S ố Nguyễn Minh Hiếu