1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1419575178140

109 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 748,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN VĂN BẢN KHÁC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 2614/QĐ UBND Kiên Giang, ngày 12 tháng 12 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Về việc thông qua phương á[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2014

thuộc phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh Kiên Giang CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch

Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành kế hoạch rà soát quy định, thủ tụchành chính năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 452/TTr-STP ngày 27

tháng 11 năm 2014 về việc đề nghị thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hànhchính năm 2014 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2014 thuộc

phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh Kiên Giang (đính kèm phương án đơn giản hóa)

Điều 2 Giao Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy

ban nhân dân tỉnh thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hànhchính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điều 3 Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các sở, ngành, cơ quan

chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Quyết định này

Điều 4 Quyết định này có hiệc lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám

đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./

CHỦ TỊCH

Lê Văn Thi

Trang 2

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 2014

CỦA TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2014

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113203-TT

1.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 890.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 686.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 77%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 23%.1.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Khoản 2, Điều 7 và Khoản 1, Điều 8 tại Thông

tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấpchứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

2 Thủ tục: Cấp chứng chỉ hành nghề Kỹ sư trong hoạt động xây dựng

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113204-TT

2.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Thành phần hồ sơ: Các văn bằng chứng chỉ là bản photocopy (có bản gốc đốichiếu)

Trang 3

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Lý do: Nhằm giảm thiểu chi phí cho cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề màvẫn đảm bảo việc thực hiện thủ tục hành chính

2.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 895.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 686.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 77%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 23%.2.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Khoản 2, Điều 7 và Khoản 1, Điều 8 tại Thông

tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấpchứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

3 Thủ tục: Cấp chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113729-TT

3.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 896.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 687.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 77%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 23%.3.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Khoản 2, Điều 7 và Khoản 1, Điều 8 tại Thông

tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấpchứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

4 Thủ tục: Cấp lại hoặc bổ sung chứng chỉ kiến trúc sư trong hoạt động xây dựng

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113730-TT

4.1 Nội dung đơn giản hóa:

Trang 4

a) Kiến nghị:

- Thành phần hồ sơ: Bổ sung mẫu đơn xin cấp lại chứng chỉ hành nghề

- Lý do: Tạo sự thống nhất và dễ dàng cho cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề.b) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Lý do: Nhằm giảm thiểu chi phí cho cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề màvẫn đảm bảo việc thực hiện thủ tục hành chính

4.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 740.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 536.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 72%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 28%.4.3 Kiến nghị thực thi:

- Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 19 tại Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày24/6/2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạtđộng xây dựng (bổ sung mẫu đơn cấp lại chứng chỉ hành nghề)

- Sửa đổi Khoản 1, Điều 8 tại Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng(quy định số lượng hồ sơ)

5 Thủ tục: Cấp lại hoặc bổ sung chứng chỉ kỹ sư trong hoạt động xây dựng

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113731-TT

5.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Thành phần hồ sơ: Bổ sung mẫu đơn xin cấp lại chứng chỉ hành nghề

- Lý do: Tạo sự thống nhất và dễ dàng cho cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề.b) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Lý do: Nhằm giảm thiểu chi phí cho cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề màvẫn đảm bảo việc thực hiện thủ tục hành chính

5.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 740.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 536.000 đồng

Trang 5

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 72%.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 28%.5.3 Kiến nghị thực thi:

Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 19 tại Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày24/6/2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạtđộng xây dựng (bổ sung mẫu đơn cấp lại chứng chỉ hành nghề)

Sửa đổi Khoản 1, Điều 8 tại Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của

Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng(quy định số lượng hồ sơ)

6 Thủ tục: Cấp lại hoặc bổ sung chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113732-TT

6.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Thành phần hồ sơ: Bổ sung mẫu đơn xin cấp lại chứng chỉ hành nghề

- Lý do: Tạo sự thống nhất và dễ dàng cho cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề.b) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Lý do: Nhằm giảm thiểu chi phí cho cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề màvẫn đảm bảo việc thực hiện thủ tục hành chính

6.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 745.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 537.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 72%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 28%.6.3 Kiến nghị thực thi:

- Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 19 tại Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày24/6/2009 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạtđộng xây dựng (bổ sung mẫu đơn cấp lại chứng chỉ hành nghề)

- Sửa đổi Khoản 1, Điều 8 tại Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của

Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng(quy định số lượng hồ sơ)

Trang 6

7 Thủ tục: Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 khi chưa có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113733-TT

7.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 813.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 697.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 86%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 14%.7.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 14, Chương 4 tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ địnhgiá xây dựng và cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng

Sửa đổi Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn trong hoạt động tư vấnquản lý chi phí (theo mẫu tại Phụ lục số 06 ban hành kèm Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ địnhgiá xây dựng và cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng)

8 Thủ tục: Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113738-TT

8.1 Nội dung đơn giản hóa:

Trang 7

- Chi phí hiện tại: 813.500 đồng.

- Chi phí theo phương án mới: 697.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 86%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 14%.8.3 Kiến nghị thực thi:

- Sửa đổi Điều 14, Chương 4 tại Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010của Bộ Xây dựng hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và cấpchứng chỉ hành nghề định giá xây dựng

- Sửa đổi Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn trong hoạt động tư vấnquản lý chi phí (theo mẫu tại Phụ lục số 06 ban hành kèm Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ địnhgiá xây dựng và cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng)

9 Thủ tục: Cấp Chứng chỉ nâng hạng kỹ sư định giá xây dựng (từ hạng 2 lên hạng 1)

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KG1-113743-TT

9.1 Nội dung đơn giản hóa:

Trang 8

- Chi phí theo phương án mới: 697.000 đồng.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 86%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 14%

9.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 14, Chương 4 tại Thông tư số

05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ địnhgiá xây dựng và cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng

- Sửa đổi Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn trong hoạt động tư vấnquản lý chi phí (theo mẫu tại Phụ lục số 06 ban hành kèm Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ địnhgiá xây dựng và cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng)

10 Thủ tục: Cấp Giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam (cá nhân)

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113767-TT

10.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 4.587.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 4.037.500 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 88%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 12%.10.3 Kiến nghị thực thi: Điều 2 tại Thông tư số 01/2012/TT-BXD ngày08/5/2012 của Bộ Xây dựng, hướng dẫn về thủ tục cấp giấy phép thầu và quản lý nhàthầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam

11 Thủ tục: Cấp Giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam (tổ chức)

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113782-TT

11.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ gốc

Trang 9

- Lý do: Nhằm giảm thiểu chi phí cho cá nhân xin cấp giấy phép thầu mà vẫnđảm bảo việc thực hiện thủ tục hành chính.

11.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 4.962.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 4.282.500 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 88%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 12%.11.3 Kiến nghị thực thi: Điều 1 tại Thông tư số 01/2012/TT-BXD ngày08/5/2012 của Bộ Xây dựng, hướng dẫn về thủ tục cấp giấy phép thầu và quản lý nhàthầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam

12 Thủ tục: Cấp giấy phép xây dựng công trình (đối với các công trình công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng và công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài); các công trình xây dựng trên các tuyến, trục đường phố chính thuộc thành phố Rạch Giá (trừ nhà ở riêng lẻ) gồm: Đường Nguyễn Trung Trực; 03 Tháng 02; Trần Phú; Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu kênh Nhánh đến cầu Ngô Quyền); Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Trần Phú đến Mạc Cửu); công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tín ngưỡng, tôn giáo được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xếp hạng di tích theo quy định của Luật Di sản văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng xây dựng mới

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

12.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 13.412.756 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 13.412.756 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%

Trang 10

12.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 3, 4, 5 tại Thông tư số 10/2012/TT-BXDngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định

số 64/2012/NĐ-CP về cấp phép xây dựng

13 Cấp giấy phép xây dựng tạm (đối với các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng và công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài); các công trình xây dựng trên các tuyến, trục đường phố thuộc thành phố Rạch Giá (trừ nhà ở riêng lẻ) gồm: Đường Nguyễn Trung Trực; 03 Tháng 02; Trần Phú; Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu kênh Nhánh đến cầu Ngô Quyền); Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Mạc Cửu)

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

13.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 13.412.756 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 13.412.756 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.13.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 3, 4, 5 tại Thông tư số 10/2012/TT-BXDngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định

- Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch, sơ đồ vị trí và bản

đồ đo đạc tỷ lệ 1/500 hoặc tỷ lệ 1/200 do cơ quan có tư cách pháp nhân thực hiện, cácvăn bản pháp lý có liên quan

- Số lượng hồ sơ:

Trang 11

+ Hồ sơ thẩm định, phê duyệt: Tối thiểu 03 bộ.

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

có danh mục hồ sơ đính kèm)

- Thời hạn giải quyết: Thẩm định, phê duyệt 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

- Bổ sung mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Lý do: Dễ dàng trong việc tiếp nhận và thụ lý hồ sơ

1.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 7.005.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 7.005.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản: 0%

1.3 Kiến nghị thực thi: Bổ sung Điều 55, 56, Mục 1, Chương V, Luật Quyhoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 26/11/2003 của Quốc hội Khóa XII

2 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng

2.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 124.245.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%

Trang 12

2.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 11, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng; Điểm II, Khoản 2, Phần IV,Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫnlập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng

3 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung

3.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 124.245.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC: Còn: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.3.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

4 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đối với khu vực trong đô thị, có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 huyện trở lên, khu vực có ý nghĩa quan trọng, khu vực trong đô thị mới (trừ khu vực đã được cấp giấy phép quy hoạch)

4.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

có danh mục hồ sơ đính kèm)

Trang 13

- Lý do: Để giảm chi phí in ấn, photo cho cá nhân, tổ chức Dễ dàng trong việctiếp nhận và thụ lý hồ sơ.

- Thời hạn giải quyết: Phê duyệt là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơhợp lệ

- Lý do: Nhằm rút ngắn thời gian cho cá nhân, tổ chức

4.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 124.245.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.4.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

5 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng vùng

5.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 1.281.110.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.5.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 11, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng; Điểm II, Khoản 2, Phần IV,

Trang 14

Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫnlập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng.

6 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch chung

6.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 1.281.110.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản: 0%

6.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

7 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết đối với khu vực trong đô thị, có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 huyện trở lên, khu vực có ý nghĩa quan trọng, khu vực trong đô thị mới (trừ khu vực đã được cấp giấy phép quy hoạch)

7.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

có danh mục hồ sơ đính kèm)

Trang 15

- Lý do: Để giảm chi phí in ấn, photo cho cá nhân, tổ chức Dễ dàng trong việctiếp nhận và thụ lý hồ sơ

- Thời hạn giải quyết: Phê duyệt là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơhợp lệ

- Lý do: Nhằm rút ngắn thời gian cho cá nhân, tổ chức

7.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 1.281.110.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.7.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

8 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu

8.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 124.245.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.8.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

Trang 16

9 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu

9.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 1.281.110.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.9.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

10 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng

10.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

Trang 17

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng.

- Chi phí theo phương án mới: 124.245.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.10.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

11 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Đồ án thiết kế đô thị riêng

11.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 1.281.110.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.11.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

12 Thủ tục: Cấp Giấy phép quy hoạch

12.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

Trang 18

+ Hồ sơ thẩm định: Tối thiểu 03 bộ.

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy

và có danh mục hồ sơ đính kèm)

- Lý do: Dễ dàng trong việc tiếp nhận và thụ lý hồ sơ

- Thời hạn giải quyết: Phê duyệt là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơhợp lệ

- Lý do: Nhằm rút ngắn thời gian cho cá nhân, tổ chức

12.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 23.105.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 23.105.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.12.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 37, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

13 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt các bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch xây dựng

13.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

+ Hồ sơ thẩm định: Tối thiểu 03 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy

Trang 19

- Chi phí hiện tại: 38.360.000 đồng.

- Chi phí theo phương án mới: 38.360.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.13.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Chương I, Nghị định08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng; Thông tưliên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 Hướng dẫn lập dự toánkinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai

14 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng

14.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng” với thủ tục hành chính “Thẩmđịnh, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng”

- Lý do: Trường hợp Điều chỉnh cục bộ không phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ.Trường hợp Điều chỉnh tổng thể phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ, thủ tục hành chínhđược đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Nhiệm vụ quy hoạch, chỉ bổ sungphần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

14.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.14.3 Kiến nghị thực thi: Điều 18 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày26/11/2003

15 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch chung

15.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch chung” với thủ tục hành chính “Thẩm định,phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung”

- Lý do: Trường hợp Điều chỉnh cục bộ không phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ.Trường hợp Điều chỉnh tổng thể phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ, thủ tục hành chínhđược đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Nhiệm vụ quy hoạch, chỉ bổ sungphần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Trang 20

15.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.15.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009

16 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch phân khu

16.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch phân khu” với thủ tục hành chính “Thẩm định,phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu”

- Lý do: Trường hợp Điều chỉnh cục bộ không phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ.Trường hợp Điều chỉnh tổng thể phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ, thủ tục hành chínhđược đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Nhiệm vụ quy hoạch, chỉ bổ sungphần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

16.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản: 100%

16.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009

17 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đối với khu vực trong đô thị, có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 huyện trở lên, khu vực có ý nghĩa quan trọng, khu vực trong đô thị mới (trừ khu vực đã được cấp giấy phép quy hoạch)

17.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết” với thủ tục hành chính “Thẩm định,phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết”

- Lý do: Trường hợp Điều chỉnh cục bộ không phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ.Trường hợp Điều chỉnh tổng thể phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ, thủ tục hành chính

Trang 21

được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Nhiệm vụ quy hoạch, chỉ bổ sungphần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

17.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.17.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009

18 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh đồ án Quy hoạch xây dựng vùng

18.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng vùng” với thủ tục hành chính “Thẩmđịnh, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng”

- Lý do: Thủ tục hành chính được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Đồ

án Quy hoạch, chỉ bổ sung phần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.18.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.18.3 Kiến nghị thực thi: Điều 18 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày26/11/2003

19 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh đồ án Quy hoạch chung

19.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính: “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh đồ án quy hoạch chung” với thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt đồ án quy hoạch chung”

- Lý do: Thủ tục hành chính được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Đồ

án Quy hoạch, chỉ bổ sung phần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.19.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 1.180.900.000 đồng

Trang 22

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản: 100%

19.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009

20 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh đồ án Quy hoạch phân khu

20.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh đồ án Quy hoạch phân khu” với thủ tục hành chính “Thẩm định,phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu”

- Lý do: Thủ tục hành chính được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Đồ

án Quy hoạch, chỉ bổ sung phần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.20.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản: 100%

20.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009

21 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh đồ án Quy hoạch chi tiết đối với khu vực trong đô thị, có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 huyện trở lên, khu vực có ý nghĩa quan trọng, khu vực trong đô thị mới (trừ khu vực

đã được cấp giấy phép quy hoạch)

21.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng vùng” với thủ tục hành chính “Thẩmđịnh, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng”

- Lý do: Thủ tục hành chính được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Đồ

án Quy hoạch, chỉ bổ sung phần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.21.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

Trang 23

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.21.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009.

d) Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật - VLXD

1 Thủ tục: Tiếp nhận công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa VLXD nhóm 2

1.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

a) Kiến nghị: Quy định thời hạn giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc kể từngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Lý do: Không được quy định cụ thể trong Thông tư hướng dẫn

1.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 2.197.500 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 1.545.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):30%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 70%

1.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

Bổ sung nội dung quy định thời hạn giải quyết TTHC vào Điểm a, Khoản 2,Điều 15 tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học vàcông nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánhgiá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

đ) Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản

1 Thủ tục: Cấp chứng chỉ môi giới bất động sản

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

1.1 Nội dung đơn giản hóa:

Trang 24

- Chi phí theo phương án mới: 1.109.988 đồng.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.1.3 Kiến nghị thực thi: Bổ sung số lượng hồ sơ xin cấp chứng chỉ môi giới bấtđộng sản (01 bộ) tại Khoản 2 Điều 14 tại Hướng dẫn thực hiện một số nội dung củaNghị định số 153/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy địnhchi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản

2 Thủ tục: Cấp chứng chỉ định giá bất động sản

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

2.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 1.109.988 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 1.109.988 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.2.3 Kiến nghị thực thi: Bổ sung số lượng hồ sơ xin cấp chứng chỉ định giá bấtđộng sản (01 bộ) tại Khoản 2 Điều 15 tại Hướng dẫn thực hiện một số nội dung củaNghị định số 153/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy địnhchi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản

3 Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ môi giới bất động sản

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113139-TT

3.1 Nội dung đơn giản hóa:

Trang 25

- Chi phí theo phương án mới: 978.324 đồng.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.3.3 Kiến nghị thực thi: Bổ sung mẫu đơn xin cấp lại chứng chỉ môi giới bấtđộng sản, số lượng hồ sơ 01 bộ tại Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghịđịnh số 153/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định chitiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản

4 Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-KGI-113141-TT

4.1 Nội dung đơn giản hóa:

- Chi phí hiện tại: 978.324 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 978.324 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản: 0%

4.3 Kiến nghị thực thi: Bổ sung mẫu đơn xin cấp lại chứng chỉ định giá bấtđộng sản, số lượng hồ sơ 01 bộ tại Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghịđịnh số 153/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định chitiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản

e) Lĩnh vực: Khiếu nại và tố cáo

1 Thủ tục: Tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại và đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Xây dựng

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

1.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

a) Kiến nghị:

- Thời hạn thụ lý giải quyết: Rút ngắn từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngàylàm việc

Trang 26

- Lý do: Năng lực cán bộ, thanh tra viên có khả năng đáp ứng tốt; phương tiệnlàm việc được trang bị đầy đủ (vi tính, điện thoại ).

1.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

1.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

- Sửa đổi: Điều 27 Luật số: 02/2011/QH13 của Quốc Hội (Luật Khiếu nại2011)

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh traChính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo

2 Thủ tục: Giải quyết khiếu nại lần đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Xây dựng

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

2.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

2.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

Trang 27

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

2.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh traChính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo

3 Thủ tục: Giải quyết khiếu nại lần hai (thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Xây dựng)

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

3.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

3.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

3.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

Trang 28

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang.

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh traChính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo

4 Thủ tục: Giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Xây dựng

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

4.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

4.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

4.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

Trang 29

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh traChính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo

5 Thủ tục: Tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

5.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

- Thời hạn thụ lý giải quyết: Rút ngắn từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngàylàm việc

- Lý do: Năng lực cán bộ, thanh tra viên có khả năng đáp ứng tốt; phương tiệnlàm việc được trang bị đầy đủ (vi tính, điện thoại )

5.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

5.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

- Sửa đổi: Điều 27 Luật số: 02/2011/QH13 của Quốc Hội (Luật Khiếu nại2011)

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

Trang 30

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh traChính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo

6 Thủ tục: Giải quyết khiếu nại lần đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

6.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

6.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

6.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh tra

Trang 31

Chính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo.

7 Thủ tục: Giải quyết khiếu nại lần hai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

7.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

7.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

7.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh traChính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo

8 Thủ tục: Giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

Số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:

8.1 Nội dung đơn giản hóa: (Nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi; bổ sung; thaythế TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC)

Trang 32

8.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 788.880 đồng

- Chi phí theo phương án mới (chi phí sau khi đơn giản hóa): 788.880 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại (phần màu nâu trong biểu đồ so sánh):100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa (phầnmàu xanh trong biểu đồ so sánh): 0%

8.3 Kiến nghị thực thi: (Nêu rõ điểm, điều, khoản văn bản cần bãi bỏ/hủy bỏ;sửa đổi; bổ sung; thay thế)

- Bãi bỏ: Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/05/2011 của UBND tỉnhKiên Giang về việc ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tốcáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh KiênGiang

Lý do: Các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực Cụ thể như sau:

+ Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 vànăm 2005;

+ Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo;

+ Thông tư số 04/2010/TT-TTCP ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Thanh traChính phủ quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiếnnghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo

TỔNG HỢP RÀ SOÁT TTHC CỦA SỞ XÂY DỰNG:

1 Về TTHC và văn bản kiến nghị thực thi:

- Tổng số TTHC rà soát: 56

- Số TTHC kiến nghị giữ nguyên: 08 TTHC

- Số TTHC kiến nghị bổ sung, sửa đổi: 39 TTHC

- Số TTHC kiến nghị bãi bỏ, hủy bỏ: 09 TTHC

- Tổng số văn bản kiến nghị thực thi: 16 TTHC

2 Về chi phí tuân thủ

- Tổng chi phí hiện tại được rà soát: 13.411.533.820 đồng

- Tổng chi phí theo phương án mới: 7.715.313.064 đồng

Trang 33

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 58%.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 42%

B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

a) Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng

1 Thủ tục: Cấp chứng chỉ quy hoạch

1.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch, sơ đồ vị trí và bản

đồ đo đạc tỷ lệ 1/500 hoặc tỷ lệ 1/200 do cơ quan có tư cách pháp nhân thực hiện, cácvăn bản pháp lý có liên quan

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ thẩm định, phê duyệt: Tối thiểu 03 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

có danh mục hồ sơ đính kèm)

- Thời hạn giải quyết: Thẩm định, phê duyệt 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

- Bổ sung mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Lý do: Dễ dàng trong việc tiếp nhận và thụ lý hồ sơ

1.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 7.005.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 7.005.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản: 0%

1.3 Kiến nghị thực thi: Bổ sung Điều 55, 56, Mục 1, Chương V, Luật Quyhoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 26/11/2003 của Quốc hội Khóa XII

2 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vi thuộc huyện quản lý)

2.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

Trang 34

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 124.245.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.2.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

3 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vi thuộc huyện quản lý)

3.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 1.281.110.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%

Trang 35

3.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 32, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị.

4 Thủ tục: Cấp Giấy phép quy hoạch

4.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

+ Hồ sơ thẩm định: Tối thiểu 03 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy

và có danh mục hồ sơ đính kèm)

- Lý do: Dễ dàng trong việc tiếp nhận và thụ lý hồ sơ

- Thời hạn giải quyết: Phê duyệt là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơhợp lệ

- Lý do: Nhằm rút ngắn thời gian cho cá nhân, tổ chức

4.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 23.105.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 23.105.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.4.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 37, Nghị định 37/2010/NĐ-CPngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đôthị

5 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt các bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch xây dựng

5.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

+ Hồ sơ thẩm định: Tối thiểu 03 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy

và có danh mục hồ sơ đính kèm)

Trang 36

- Thời hạn giải quyết: Thẩm định, phê duyệt 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận

- Chi phí hiện tại: 38.360.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 38.360.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.5.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Chương I, Nghị định08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng; Thông tưliên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 Hướng dẫn lập dự toánkinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai

6 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vi thuộc huyện quản lý)

6.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết” với thủ tục hành chính “Thẩm định,phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết”

- Lý do: Trường hợp Điều chỉnh cục bộ không phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ.Trường hợp Điều chỉnh tổng thể phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ, thủ tục hành chínhđược đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Nhiệm vụ quy hoạch, chỉ bổ sungphần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

6.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 124.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.6.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009

Trang 37

7 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh đồ án Quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vi thuộc huyện quản lý)

7.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng vùng” với thủ tục hành chính “Thẩmđịnh, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng”

- Lý do: Thủ tục hành chính được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Đồ

án Quy hoạch, chỉ bổ sung phần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.7.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 1.281.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.7.3 Kiến nghị thực thi: Chương IV Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12ngày 17/6/2009

TỔNG HỢP RÀ SOÁT TTHC CỦA UBND CẤP HUYỆN

1 Về TTHC và văn bản kiến nghị thực thi:

- Tổng số TTHC rà soát: 16

- Số TTHC kiến nghị giữ nguyên: 09 TTHC

- Số TTHC kiến nghị bổ sung, sửa đổi: 05 TTHC

- Số TTHC kiến nghị bãi bỏ, hủy bỏ: 02 TTHC

- Tổng số văn bản kiến nghị thực thi: 03

2 Về chi phí tuân thủ

- Tổng chi phí hiện tại được rà soát: 3.392.725.236 đồng

- Tổng chi phí theo phương án mới: 1.987.370.236 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 59%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 41%

C THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

a) Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng

1 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân

cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc cấp xã)

Trang 38

1.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

có danh mục hồ sơ đính kèm)

- Lý do: Để giảm chi phí in ấn, photo cho cá nhân, tổ chức Dễ dàng trong việctiếp nhận và thụ lý hồ sơ

- Thời hạn giải quyết:

+ Thẩm định: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

+ Phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Lý do: Nhằm rút ngắn thời gian cho cá nhân, tổ chức

1.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 51.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 51.245.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.1.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 36, Mục 5, Nghị định số08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng; Điểm II,Khoản 2, Phần IV, Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng

về việc hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng

2 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc cấp xã)

2.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

có danh mục hồ sơ đính kèm)

- Lý do: Để giảm chi phí in ấn, photo cho cá nhân, tổ chức Dễ dàng trong việctiếp nhận và thụ lý hồ sơ

- Thời hạn giải quyết:

+ Thẩm định: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trang 39

+ Phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Lý do: Nhằm rút ngắn thời gian cho cá nhân, tổ chức

2.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 294.900.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 294.900.000 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 100%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 0%.2.3 Kiến nghị thực thi: Sửa đổi, bổ sung Điều 36, Mục 5, Nghị định số08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng; Điểm II,Khoản 2, Phần IV, Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng

về việc hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng

3 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc cấp xã)

3.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị:

- Số lượng hồ sơ:

+ Hồ sơ trình duyệt: Tối thiểu 07 bộ

(Đề nghị cá nhân, tổ chức để mỗi bộ hồ sơ vào sơ mi, túi hoặc hộp hồ sơ giấy và

có danh mục hồ sơ đính kèm)

- Lý do: Để giảm chi phí in ấn, photo cho cá nhân, tổ chức Dễ dàng trong việctiếp nhận và thụ lý hồ sơ

- Thời hạn giải quyết:

+ Thẩm định: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

+ Phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Lý do: Nhằm rút ngắn thời gian cho cá nhân, tổ chức

3 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc cấp xã)

3.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn” với thủ tụchành chính “Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nôngthôn”

Trang 40

- Lý do: Trường hợp Điều chỉnh cục bộ không phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ.Trường hợp Điều chỉnh tổng thể phải lập Điều chỉnh Nhiệm vụ, thủ tục hành chínhđược đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Nhiệm vụ quy hoạch, chỉ bổ sungphần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

3.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 51.245.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.3.3 Kiến nghị thực thi: Điều 31 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày26/11/2003; Điều 37 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ

về quy hoạch xây dựng

4 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc cấp xã)

4.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này và ghép thủ tục hành chính “Thẩm định, phêduyệt Điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn” với thủ tục hànhchính “Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn”

- Lý do: Thủ tục hành chính được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu giống như Đồ

án Quy hoạch, chỉ bổ sung phần yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.4.2 Chi phí tuân thủ TTHC:

- Chi phí hiện tại: 325.110.000 đồng

- Chi phí theo phương án mới: 0 đồng

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC còn lại: 0%

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được sau đề xuất đơn giản hóa: 100%.4.3 Kiến nghị thực thi: Điều 31 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày26/11/2003; Điều 37 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ

về quy hoạch xây dựng

5 Thủ tục: Xác nhận chỗ ở hợp pháp cho hộ gia đình, cá nhân để đăng ký thường trú trong trường hợp không có giấy tờ về nhà ở, đất ở, tàu, thuyền, phương tiện khác sử dụng để ở

5.1 Nội dung đơn giản hóa:

a) Kiến nghị: Bãi bỏ TTHC này trong quyết định công bố TTHC của ngành Xâydựng

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w