HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 91/2014/NQ HĐND Kiên Giang, ngà[.]
Trang 1HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Về việc thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án chuyển mục đích
sử dụng đất lúa, đất rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 135/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 281/BC-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
Trang 2Giang, như sau:
1 Danh mục dự án Nhà nước phải thực hiện thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luất Đất đai 2013 gồm 334 dự án, cụ thể như sau:
a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
-xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương là 09 dự án với tổng diện tích là 111,37ha (diện tích thu hồi đất là 111,37ha, trong đó: Đất lúa là 29,39ha; đất trồng cây lâu năm 1,47ha; đất khác là 80,51ha) b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải là 99 dự án với tổng diện tích là 541,32ha (diện tích thu hồi đất là 430,77ha, trong đó: Đất lúa là 43,54ha; đất rừng phòng hộ là 4,84ha; đất rừng đặc dụng là 23,6ha; đất trồng cây lâu năm là 244,29ha, đất khác là 114,5ha) c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư;
dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 187 dự án với tổng diện tích
là 280,04ha (diện tích thu hồi đất là 240,09ha, trong đó: Đất lúa là 60,41ha; đất rừng phòng hộ là 0,30ha; đất trồng cây lâu năm là 172,74ha; đất khác là 6,65ha)
d) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung là 27 dự án với tổng diện tích là 364,39ha (diện tích thu hồi đất là 341,59ha, trong đó: Đất lúa là 14,81ha; đất rừng phòng hộ là 10,0ha; đất trồng cây lâu năm là 250,05ha; đất khác là 66,74ha).
đ) Dự án khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng là 12 dự án với tổng diện tích là 143,90ha (diện tích thu hồi đất là 143,90ha, trong đó: Đất rừng phòng hộ là 35,80ha, đất trồng cây lâu năm là 25,7ha; đất khác là 82,4ha).
(Có Phụ lục 1 các dự án đính kèm)
2 Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai là 38 dự án với tổng diện tích là 173,43ha Trong đó, đất trồng lúa là 29,7ha; đất rừng phòng hộ là 1,98ha; đất rừng đặc dụng là 26,16ha; đất rừng sản xuất là 10ha, đất khác là 105,59ha.
Trang 3Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Sơn
Trang 4STT Hạng mục
Diện tích quy hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Địa điểm đến cấp xã Ghi chú
Diện tích (ha)
Sử dụng vào loại đất Lúa
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Cây lâu năm
Đất khác
Sở KHĐT đã xácđịnh ghi vốnXDCB
3 Trụ sở UBND thị trấn SócSơn 0.16 0.16 0.16 Thị trấn Sóc Sơn
Sở KHĐT đã xácđịnh ghi vốnXDCB
4 Khu hành chính thị trấn UMinh Thượng 1.29 1.29 1.29 Thạnh Yên, H UMinh Thượng
Sở KHĐT đã xácđịnh ghi vốnXDCB
5 Trung tâm hành chính huyện
Trang 52 Công viên văn hóa phườngBình San (giai đoạn 2) 2.50 2.50 2.50 Pháo Đài, TX HàTiên
Thay đổi tên hạngmục theo đề nghịcủa TX Hà Tiên
Trang 62.1 Đất giao thông (22 dự án)
Sở KHĐT đã xác định ghi vốn XDCB Công văn
số KTTH ngày 07/11/2014
1255/UBND-1 ĐT 964 (kênh chống Mỹ) 14.95 11.70 3.25 3.25
Tây Yên, NamYên, Nam Thái,Nam Thái A,huyện An Biên
- Danh mục CTUBND huyện xácđịnh 17,37ha LUA
4 Đường vào Bến phà ấp 2
Xã Vĩnh HòaHưng Nam, H GòQuao
- BC số UBND huyện ngày09/10/2014 xácđịnh 89,24ha
135/BC-5 Cầu đường Cửa khẩu Quốcgia Giang Thành 11.00 10.00 10.00
Xã Tân KhánhHòa, H GiangThành
- BC số UBND huyện ngày09/10/2013
Đất
Trang 79 Đường xã Mỹ Phước (Kiên
- QĐ số UBND tỉnh Kiên
02/7/2010
- Danh mục số341/SGTVT-
03/4/2014
- Danh mục số341/SGTVT-
06/5/2014
11 Đường Kênh Mương Đào(Lộ Quốc phòng) 0.63 0.35 0.35 Mỹ Đức, TX HàTiên
14 Đường nhánh vào Đồn Biên
Đông Hồ, TX HàTiên
Kiên Hải
- BC số UBND huyện Kiên
29/10/2014
Trang 816 Đường khu căn cứ Tỉnh ủy 10.20 9.60 0.60 0.60
An Minh Bắc,Minh Thuận, H UMinh Thượng
Vĩnh Hòa,HòaChánh, H U MinhThượng
19 Đường quanh núi Hòn Đất 4.24 1.72 2.52 2.52 huyện Hòn ĐấtXã Thổ Sơn,
Bổ sung sau khithông qua BKTNS,
do có ghi vốn SởKHĐT, Công văn
số
07/11/2014
Bổ sung sau khithông qua BKTNS,
do có ghi vốn SởKHĐT, Công văn
số
07/11/2014
Cộng (22 dự án): 106.22 57.16 47.07 14.65 4.83 - 6.99 20.60
Trang 9Trạm cấp nước xã Đông
Hưng (ấp Thành Phụng
Đông)
4 Trạm cấp nước Đông HưngB (ấp Danh Coi) 0.20 0.20 0.20 Đông Hưng B, H.An Minh
5 Trạm cấp nước Vân Khánh(tại ấp Kim Quy B) 0.20 0.20 0.20 Vân Khánh, H AnMinh
Giồng Riềng
Có đăng ký vốn SởKHĐT Công văn1225/UBND-
07/11/2014
Trang 1012 Mở rộng trạm cấp nướcĐịnh An 0.20 0.20 0.20 Xã Định An, H.Gò Quao
168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao
Gò Quao
168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao
14 Trạm cấp nước Vĩnh Hòa
Vĩnh Hòa HưngNam, H Gò Quao
168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao
Trang 1123 Công trình: Kênh K1 12.65 12.65 12.65 Xã Phú Mỹ, H.Giang Thành
29/10/2014
31 Hồ Dương Đông GĐ2 61.02 42.93 18.90 24.03 Xã Cửa Dương, H.Phú Quốc
33 Nạo vét, nâng cấp các tuyến
Các xã, H U MinhThượng
H Vĩnh Thuận
Trang 1235 Hệ thống cấp nước VạnThanh 0.94 0.94 0.94
Ấp Vạn Thanh, xãThổ Sơn, huyệnHòn Đất
- Danh mục CTUBND huyện AnBiên
3 Trạm 110kV (Trạm vận hànhđiện lực) 0.60 0.06 0.54 0.54 Xã Định An, H.Gò Quao
6 Móng cột tiếp bờ đường dây
22kV cấp điện TT Kiên Hải 0.01 0.01 0.01
Trang 139 Đường dây 110kv Vĩnh
Tân Thuận, VĩnhThuận
10 Đường dây 110kv Vĩnh
Xã Vĩnh BìnhNam, H VĩnhThuận
11 Đường dây 110kv An Biên
Vĩnh Bình Bắc,Vĩnh Bình Nam,Bình Minh, H
Vĩnh Thuận
Tổng (11 dự án): 11.39 0.06 10.88 8.70 0.01 - 2.17 0.00
2.4 Đất công trình bưu chính, viễn thông (7 dự án)
1 Bưu điện Đông Hưng (ấp
Thành Phụng Đông) 0.05 0.05 0.05
Đông Hưng, H AnMinh
3 Bưu điện và trạm viễn thông
Trang 146 Bưu điện Nhà Ngang 0.05 0.04 0.01 0.01 Hòa Chánh, H UMinh Thượng
- Danh mục CTUBND huyện xácđịnh 1,46 LUA
2 Quy hoạch bãi rác (ấp RọcNăng) 0.20 0.20 0.20 Hưng Yên, H AnBiên
3 Bãi chôn lấp CTR khu vực
5 Bãi chôn lấp CTR khu vựcnông thôn (ấp Thạnh An) 2.00 2.00 2.00 Đông Thạnh, H.An Minh
6 Bãi chôn lấp CTR khu vụcnông thôn (ấp Mương Đào
B)
Minh
7 Bãi chôn lấp CTR khu vực
Vân Khánh Đông,
H An Minh
8 Bãi chôn lấp CTR khu vựcnông thôn (ấp xẻo Nhàu) 2.00 2.00 2.00 Tân Thạnh, H AnMinh
9 Trạm xử lý nước thải Surumivà tôm mực 0.15 0.15 0.15 Xã Bình An, H.Châu Thành
Trang 1510 QH trạm trung chuyển rác 0.30 0.30 0.30 Thạnh Hưng, H.
Giồng Riềng
11 Khu xử lý nước thải (đô thịĐầm Chích) 1.24 1.24 1.24 Tân Khánh Hoà,H Giang Thành
- HXĐ hiện trạng3,10ha, tăng thêm6,9ha CLN
13 Trạm trung chuyển chất thải
Đông Hồ, TX HàTiên
- BC số UBND huyện Kiên
17 Bãi rác xã Hàm Ninh (ấp BãiBồn) 25.00 20.30 4.70 15.60 Xã Hàm Ninh, H.Phú Quốc
18 Lò đốt chất thải rắn xã HònThơm (ấp Bãi Chướng) 1.00 1.00 1.00 Xã Hòn Thơm, H.Phú Quốc
19 Trạm trung chuyển xã Bãi
Trang 1622 Bãi chôn lấp chất thải rắn
Xã Bình Minh, H
Vĩnh Thuận
23 Bãi chôn lấp chất thải rắn(ấp Vĩnh Trinh) 1.50 1.50 1.50 H Vĩnh Thuận
24 Bãi chôn lấp chất thải rắn(ấp Cạnh Đền) 1.00 1.00 1.00 Xã Vĩnh Phong, H.Vĩnh Thuận
Cộng (24 dự án): 74.39 3.54 66.15 17.76 - 4.70 20.75 22.94
III
Dự án xây dựng công trình
phục vụ sinh hoạt chung
của cộng đồng dân cư, cơ
sở tôn giáo, khu văn hóa
Trang 176 Trụ sở ấp Xẻo Đước 3 0.05 0.05 0.05 Đông Yên, H An
Biên
Biên
An Biên
An Biên
An Biên
Trang 1819 Trụ sở ấp Hai Biển 0.05 0.05 0.05 Nam Yên, H An
Biên
Biên
Biên
25 Khu văn hóa, thiếu nhi, thểthao (khu TTHC Huyện) 1.20 0.95 0.95 Thị trấn Thứ 11,H An Minh
28 Nhà văn hóa ấp Mương Đào
Vân Khánh, H AnMinh
Minh
Trang 1932 Nhà văn hóa ấp Bảy Xáng 0.25 0.25 0.25 Đông Hòa, H An
Minh
Minh
Minh
Minh
Minh
44 QH trụ sở ấp Cái Đuốc Nhỏ 0.05 0.05 0.05 Ngọc Chúc, H.Giồng Riềng
Trang 2045 QH trụ sở ấp Ngọc Tân 0.05 0.05 0.05 Ngọc Chúc, H.
Giồng Riềng
46 QH trụ sở ấp Thạnh Vinh 0.05 0.05 0.05 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng
47 QH trụ sở ấp Thạnh Phong 0.05 0.05 0.05 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng
48 QH trụ sở ấp Thạnh Đông 0.05 0.05 0.05 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng
56 Văn phòng các ấp - xã PhúMỹ 0.05 0.05 0.05 Phú Mỹ, H GiangThành
57 Văn phòng các ấp - xã VĩnhĐiều 0.13 0.13 0.13 Vĩnh Điều, H.Giang Thành
Trang 2167 Trụ sở ấp kết hợp nhà vănhóa xã Mỹ Đức (4 ấp) 0.20 0.20 0.20 Mỹ Đức, TX HàTiên
Trang 22An Minh
Ấp Sở Tại, X BànTân Định, H
1 Trung tâm văn hóa TDTT xãĐông Yên 1.00 1.00 1.00 Đông Yên, H AnBiên
2 Trung tâm văn hóa TDTT xãĐông Thái 1.00 1.00 1.00 Đông Thái, H AnBiên
Trang 233 Trung tâm văn hóa TDTT xã
Nam Yên, H AnBiên
4 Trung tâm văn hóa TDTT xãHưng Yên 1.00 1.00 1.00 Hưng Yên, H AnBiên
5 Trung tâm văn hóa - TDTTxã Tây Yên A 1.00 1.00 1.00 Tây Yên A, H AnBiên
6 Trung tâm văn hóa TDTT xãNam Thái 1.00 1.00 1.00 Nam Thái, H AnBiên
7 Trung tâm VH - TDTT xã
Nam Thái A, H
An Biên
8 Khu văn hóa, thiếu nhi, thể
Thị trấn Thứ 11,
H An Minh
9 Trung tâm VHTT xã VânKhánh 0.50 0.50 0.50 Vân Khánh, H AnMinh
11 QH Trung tâm văn hóa xã 0.50 0.50 0.50 Ngọc Chúc, H.Giồng Riềng
Giồng Riềng
H Giang Thành
14 Trung tâm văn hóa - Đàitruyền thanh huyện 2.00 2.00 2.00 Tân Khánh Hoà,H Giang Thành
Trang 2416 Tượng đài danh nhân ThoạiNgọc Hầu 1.60 1.60 1.60 Vĩnh Điều, H.
23 Khu tưởng niệm các anhhùng liệt sỹ 63.60 50.90 50.90 TT An Thới, H.Phú Quốc
25 Thiết chế văn hóa xã PhiThông 1.25 1.25 1.25
Ấp Tà Tây, X PhiThông, TP RạchGiá
- QĐ số UBND TP Rạch
20/5/2014
Xã Vĩnh BìnhNam, H VĩnhThuận
Vĩnh Thuận
Trang 2528 Nhà văn hóa xã Tân Thuận 0.30 0.30 0.30 Xã Tân Thuận, H.
Vĩnh Thuận
29 Nhà văn hóa xã Phong Đông 0.23 0.23 0.23 Xã Phong Đông,H Vĩnh Thuận
30 Nhà văn hóa xã Vĩnh Phong 0.30 0.30 0.30 Xã Vĩnh Phong, H.Vĩnh Thuận
Cộng (30 dự án): 92.58 - 79.88 1.05 - - 77.13 1.70
3.4 Đất chợ (29 dự án)
Biên
Gò Quao
168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao
Trang 26Xác định tăng thêm0,6ha LUA
H Gò Quao
168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quaoxác định 18,55ha
10 Dự án mở rộng chợ VĩnhHòa Hưng Nam 0.69 0.69 0.69
Xã Vĩnh HòaHưng Nam, H GòQuao
168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao
168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò QuaoXác định DT mởrộng thêm 1,57ha
Trang 2717 Chợ khu công nghiệp Thuận
Thuận Yên, TX
Hà Tiên
Kiên Hải
- BC số UBND huyện Kiên
25 Dự án xây dựng mới chợVĩnh Hiệp 1.90 1.90 1.90 Vĩnh Hiệp, TP.Rạch Giá
26
DA chợ Bắc Sơn giai đoạn 2
(Cty CP tư vấn xây dựng
Kiên Giang)
Khu phố 4, đườngNgô Quyền,phường Vĩnh Lạc,
TP Rạch Giá
Sở KHĐT đã xácđịnh
Minh Thượng
Trang 2828 Chợ Vĩnh Tiến 0.15 0.15 0.15 Vĩnh Hòa, H U
Minh Thượng
ấp Vạn Thanh, xãThổ Sơn, huyệnHòn Đất
Sở KHĐT đã xácđịnh
2 Quy hoạch nghĩa địa, ấp SáuĐình 1.50 1.50 1.50 Nam Thái, H AnBiên
An Minh
4 Nghĩa trang nhân dân 3.10 0.36 2.74 2.14 0.60 Xã M.Thọ B, H.Châu Thành
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBND
18/02/2013
- Diện tích phêduyệt năm 2015 là1ha
Trang 291435/QĐ-UBND huyện Châu
24/4/2014
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnhDiện tích phê duyệt3ha
- UB xác định dttăng thêm: 2haLUA
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Trang 3014 Mở rộng nghĩa địa xã NgọcChúc 1.50 1.00 0.50 0.50 Ngọc Chúc, H.Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
15 Mở rộng nghĩa địa xã NgọcThành 1.00 0.50 0.50 0.50 Ngọc Thành, H.Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
16 Mở rộng nghĩa địa xã Hòa
Hòa Lợi, H GiồngRiềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Trang 3119 QH NTND xã Vĩnh Thạnh 0.50 0.50 0.50 Vĩnh Thạnh, H.
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
22 QH NTND xã Thạnh Phước 0.50 0.50 0.50 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Trang 3226 QH NTND xã Hòa Thuận 0.50 0.50 0.50 Hòa Thuận, H.
Giồng Riềng
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
27 Nghĩa địa ấp Tân Khánh 2.50 2.50 2.50 Tân Khánh Hoà,H Giang Thành
29 NTND Vĩnh Phú (ấp MẹtLung) 1.00 1.00 1.00 Vĩnh Phú, H.Giang Thành
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Đất
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha
Đất
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha
Hòn Đất
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
Trang 33- Diện tích phêduyệt 2015 là 1hagồm 0,5ha ở ẤpKênh Tư và 0,5ha
Ấp Kênh 9
33 QH NTND liên xã Sơn Kiên- Sơn Bình 3.50 3.50 3.50 Sơn Kiên, H HònĐất
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
- Diện tích phêduyệt 2015 là 1,5ha
Đất
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha
35 QH NTND xã Nam TháiSơn 2.50 2.50 2.50 Nam Thái Sơn, H.Hòn Đất
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha
Hòn Đất
- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh
- Diện tích phê