1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1418957926076

46 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 91/2014/NQ HĐND Kiên Giang, ngà[.]

Trang 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Về việc thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án chuyển mục đích

sử dụng đất lúa, đất rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch,

kế hoạch sử dụng đất;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 135/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của

Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 281/BC-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

Trang 2

Giang, như sau:

1 Danh mục dự án Nhà nước phải thực hiện thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luất Đất đai 2013 gồm 334 dự án, cụ thể như sau:

a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị

-xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương là 09 dự án với tổng diện tích là 111,37ha (diện tích thu hồi đất là 111,37ha, trong đó: Đất lúa là 29,39ha; đất trồng cây lâu năm 1,47ha; đất khác là 80,51ha) b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải là 99 dự án với tổng diện tích là 541,32ha (diện tích thu hồi đất là 430,77ha, trong đó: Đất lúa là 43,54ha; đất rừng phòng hộ là 4,84ha; đất rừng đặc dụng là 23,6ha; đất trồng cây lâu năm là 244,29ha, đất khác là 114,5ha) c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư;

dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 187 dự án với tổng diện tích

là 280,04ha (diện tích thu hồi đất là 240,09ha, trong đó: Đất lúa là 60,41ha; đất rừng phòng hộ là 0,30ha; đất trồng cây lâu năm là 172,74ha; đất khác là 6,65ha)

d) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung là 27 dự án với tổng diện tích là 364,39ha (diện tích thu hồi đất là 341,59ha, trong đó: Đất lúa là 14,81ha; đất rừng phòng hộ là 10,0ha; đất trồng cây lâu năm là 250,05ha; đất khác là 66,74ha).

đ) Dự án khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng là 12 dự án với tổng diện tích là 143,90ha (diện tích thu hồi đất là 143,90ha, trong đó: Đất rừng phòng hộ là 35,80ha, đất trồng cây lâu năm là 25,7ha; đất khác là 82,4ha).

(Có Phụ lục 1 các dự án đính kèm)

2 Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai là 38 dự án với tổng diện tích là 173,43ha Trong đó, đất trồng lúa là 29,7ha; đất rừng phòng hộ là 1,98ha; đất rừng đặc dụng là 26,16ha; đất rừng sản xuất là 10ha, đất khác là 105,59ha.

Trang 3

Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thanh Sơn

Trang 4

STT Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Địa điểm đến cấp xã Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất Lúa

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Cây lâu năm

Đất khác

Sở KHĐT đã xácđịnh ghi vốnXDCB

3 Trụ sở UBND thị trấn SócSơn 0.16 0.16 0.16 Thị trấn Sóc Sơn

Sở KHĐT đã xácđịnh ghi vốnXDCB

4 Khu hành chính thị trấn UMinh Thượng 1.29 1.29 1.29 Thạnh Yên, H UMinh Thượng

Sở KHĐT đã xácđịnh ghi vốnXDCB

5 Trung tâm hành chính huyện

Trang 5

2 Công viên văn hóa phườngBình San (giai đoạn 2) 2.50 2.50 2.50 Pháo Đài, TX HàTiên

Thay đổi tên hạngmục theo đề nghịcủa TX Hà Tiên

Trang 6

2.1 Đất giao thông (22 dự án)

Sở KHĐT đã xác định ghi vốn XDCB Công văn

số KTTH ngày 07/11/2014

1255/UBND-1 ĐT 964 (kênh chống Mỹ) 14.95 11.70 3.25 3.25

Tây Yên, NamYên, Nam Thái,Nam Thái A,huyện An Biên

- Danh mục CTUBND huyện xácđịnh 17,37ha LUA

4 Đường vào Bến phà ấp 2

Xã Vĩnh HòaHưng Nam, H GòQuao

- BC số UBND huyện ngày09/10/2014 xácđịnh 89,24ha

135/BC-5 Cầu đường Cửa khẩu Quốcgia Giang Thành 11.00 10.00 10.00

Xã Tân KhánhHòa, H GiangThành

- BC số UBND huyện ngày09/10/2013

Đất

Trang 7

9 Đường xã Mỹ Phước (Kiên

- QĐ số UBND tỉnh Kiên

02/7/2010

- Danh mục số341/SGTVT-

03/4/2014

- Danh mục số341/SGTVT-

06/5/2014

11 Đường Kênh Mương Đào(Lộ Quốc phòng) 0.63 0.35 0.35 Mỹ Đức, TX HàTiên

14 Đường nhánh vào Đồn Biên

Đông Hồ, TX HàTiên

Kiên Hải

- BC số UBND huyện Kiên

29/10/2014

Trang 8

16 Đường khu căn cứ Tỉnh ủy 10.20 9.60 0.60 0.60

An Minh Bắc,Minh Thuận, H UMinh Thượng

Vĩnh Hòa,HòaChánh, H U MinhThượng

19 Đường quanh núi Hòn Đất 4.24 1.72 2.52 2.52 huyện Hòn ĐấtXã Thổ Sơn,

Bổ sung sau khithông qua BKTNS,

do có ghi vốn SởKHĐT, Công văn

số

07/11/2014

Bổ sung sau khithông qua BKTNS,

do có ghi vốn SởKHĐT, Công văn

số

07/11/2014

Cộng (22 dự án): 106.22 57.16 47.07 14.65 4.83 - 6.99 20.60

Trang 9

Trạm cấp nước xã Đông

Hưng (ấp Thành Phụng

Đông)

4 Trạm cấp nước Đông HưngB (ấp Danh Coi) 0.20 0.20 0.20 Đông Hưng B, H.An Minh

5 Trạm cấp nước Vân Khánh(tại ấp Kim Quy B) 0.20 0.20 0.20 Vân Khánh, H AnMinh

Giồng Riềng

Có đăng ký vốn SởKHĐT Công văn1225/UBND-

07/11/2014

Trang 10

12 Mở rộng trạm cấp nướcĐịnh An 0.20 0.20 0.20 Xã Định An, H.Gò Quao

168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao

Gò Quao

168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao

14 Trạm cấp nước Vĩnh Hòa

Vĩnh Hòa HưngNam, H Gò Quao

168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao

Trang 11

23 Công trình: Kênh K1 12.65 12.65 12.65 Xã Phú Mỹ, H.Giang Thành

29/10/2014

31 Hồ Dương Đông GĐ2 61.02 42.93 18.90 24.03 Xã Cửa Dương, H.Phú Quốc

33 Nạo vét, nâng cấp các tuyến

Các xã, H U MinhThượng

H Vĩnh Thuận

Trang 12

35 Hệ thống cấp nước VạnThanh 0.94 0.94 0.94

Ấp Vạn Thanh, xãThổ Sơn, huyệnHòn Đất

- Danh mục CTUBND huyện AnBiên

3 Trạm 110kV (Trạm vận hànhđiện lực) 0.60 0.06 0.54 0.54 Xã Định An, H.Gò Quao

6 Móng cột tiếp bờ đường dây

22kV cấp điện TT Kiên Hải 0.01 0.01 0.01

Trang 13

9 Đường dây 110kv Vĩnh

Tân Thuận, VĩnhThuận

10 Đường dây 110kv Vĩnh

Xã Vĩnh BìnhNam, H VĩnhThuận

11 Đường dây 110kv An Biên

Vĩnh Bình Bắc,Vĩnh Bình Nam,Bình Minh, H

Vĩnh Thuận

Tổng (11 dự án): 11.39 0.06 10.88 8.70 0.01 - 2.17 0.00

2.4 Đất công trình bưu chính, viễn thông (7 dự án)

1 Bưu điện Đông Hưng (ấp

Thành Phụng Đông) 0.05 0.05 0.05

Đông Hưng, H AnMinh

3 Bưu điện và trạm viễn thông

Trang 14

6 Bưu điện Nhà Ngang 0.05 0.04 0.01 0.01 Hòa Chánh, H UMinh Thượng

- Danh mục CTUBND huyện xácđịnh 1,46 LUA

2 Quy hoạch bãi rác (ấp RọcNăng) 0.20 0.20 0.20 Hưng Yên, H AnBiên

3 Bãi chôn lấp CTR khu vực

5 Bãi chôn lấp CTR khu vựcnông thôn (ấp Thạnh An) 2.00 2.00 2.00 Đông Thạnh, H.An Minh

6 Bãi chôn lấp CTR khu vụcnông thôn (ấp Mương Đào

B)

Minh

7 Bãi chôn lấp CTR khu vực

Vân Khánh Đông,

H An Minh

8 Bãi chôn lấp CTR khu vựcnông thôn (ấp xẻo Nhàu) 2.00 2.00 2.00 Tân Thạnh, H AnMinh

9 Trạm xử lý nước thải Surumivà tôm mực 0.15 0.15 0.15 Xã Bình An, H.Châu Thành

Trang 15

10 QH trạm trung chuyển rác 0.30 0.30 0.30 Thạnh Hưng, H.

Giồng Riềng

11 Khu xử lý nước thải (đô thịĐầm Chích) 1.24 1.24 1.24 Tân Khánh Hoà,H Giang Thành

- HXĐ hiện trạng3,10ha, tăng thêm6,9ha CLN

13 Trạm trung chuyển chất thải

Đông Hồ, TX HàTiên

- BC số UBND huyện Kiên

17 Bãi rác xã Hàm Ninh (ấp BãiBồn) 25.00 20.30 4.70 15.60 Xã Hàm Ninh, H.Phú Quốc

18 Lò đốt chất thải rắn xã HònThơm (ấp Bãi Chướng) 1.00 1.00 1.00 Xã Hòn Thơm, H.Phú Quốc

19 Trạm trung chuyển xã Bãi

Trang 16

22 Bãi chôn lấp chất thải rắn

Xã Bình Minh, H

Vĩnh Thuận

23 Bãi chôn lấp chất thải rắn(ấp Vĩnh Trinh) 1.50 1.50 1.50 H Vĩnh Thuận

24 Bãi chôn lấp chất thải rắn(ấp Cạnh Đền) 1.00 1.00 1.00 Xã Vĩnh Phong, H.Vĩnh Thuận

Cộng (24 dự án): 74.39 3.54 66.15 17.76 - 4.70 20.75 22.94

III

Dự án xây dựng công trình

phục vụ sinh hoạt chung

của cộng đồng dân cư, cơ

sở tôn giáo, khu văn hóa

Trang 17

6 Trụ sở ấp Xẻo Đước 3 0.05 0.05 0.05 Đông Yên, H An

Biên

Biên

An Biên

An Biên

An Biên

Trang 18

19 Trụ sở ấp Hai Biển 0.05 0.05 0.05 Nam Yên, H An

Biên

Biên

Biên

25 Khu văn hóa, thiếu nhi, thểthao (khu TTHC Huyện) 1.20 0.95 0.95 Thị trấn Thứ 11,H An Minh

28 Nhà văn hóa ấp Mương Đào

Vân Khánh, H AnMinh

Minh

Trang 19

32 Nhà văn hóa ấp Bảy Xáng 0.25 0.25 0.25 Đông Hòa, H An

Minh

Minh

Minh

Minh

Minh

44 QH trụ sở ấp Cái Đuốc Nhỏ 0.05 0.05 0.05 Ngọc Chúc, H.Giồng Riềng

Trang 20

45 QH trụ sở ấp Ngọc Tân 0.05 0.05 0.05 Ngọc Chúc, H.

Giồng Riềng

46 QH trụ sở ấp Thạnh Vinh 0.05 0.05 0.05 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng

47 QH trụ sở ấp Thạnh Phong 0.05 0.05 0.05 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng

48 QH trụ sở ấp Thạnh Đông 0.05 0.05 0.05 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng

56 Văn phòng các ấp - xã PhúMỹ 0.05 0.05 0.05 Phú Mỹ, H GiangThành

57 Văn phòng các ấp - xã VĩnhĐiều 0.13 0.13 0.13 Vĩnh Điều, H.Giang Thành

Trang 21

67 Trụ sở ấp kết hợp nhà vănhóa xã Mỹ Đức (4 ấp) 0.20 0.20 0.20 Mỹ Đức, TX HàTiên

Trang 22

An Minh

Ấp Sở Tại, X BànTân Định, H

1 Trung tâm văn hóa TDTT xãĐông Yên 1.00 1.00 1.00 Đông Yên, H AnBiên

2 Trung tâm văn hóa TDTT xãĐông Thái 1.00 1.00 1.00 Đông Thái, H AnBiên

Trang 23

3 Trung tâm văn hóa TDTT xã

Nam Yên, H AnBiên

4 Trung tâm văn hóa TDTT xãHưng Yên 1.00 1.00 1.00 Hưng Yên, H AnBiên

5 Trung tâm văn hóa - TDTTxã Tây Yên A 1.00 1.00 1.00 Tây Yên A, H AnBiên

6 Trung tâm văn hóa TDTT xãNam Thái 1.00 1.00 1.00 Nam Thái, H AnBiên

7 Trung tâm VH - TDTT xã

Nam Thái A, H

An Biên

8 Khu văn hóa, thiếu nhi, thể

Thị trấn Thứ 11,

H An Minh

9 Trung tâm VHTT xã VânKhánh 0.50 0.50 0.50 Vân Khánh, H AnMinh

11 QH Trung tâm văn hóa xã 0.50 0.50 0.50 Ngọc Chúc, H.Giồng Riềng

Giồng Riềng

H Giang Thành

14 Trung tâm văn hóa - Đàitruyền thanh huyện 2.00 2.00 2.00 Tân Khánh Hoà,H Giang Thành

Trang 24

16 Tượng đài danh nhân ThoạiNgọc Hầu 1.60 1.60 1.60 Vĩnh Điều, H.

23 Khu tưởng niệm các anhhùng liệt sỹ 63.60 50.90 50.90 TT An Thới, H.Phú Quốc

25 Thiết chế văn hóa xã PhiThông 1.25 1.25 1.25

Ấp Tà Tây, X PhiThông, TP RạchGiá

- QĐ số UBND TP Rạch

20/5/2014

Xã Vĩnh BìnhNam, H VĩnhThuận

Vĩnh Thuận

Trang 25

28 Nhà văn hóa xã Tân Thuận 0.30 0.30 0.30 Xã Tân Thuận, H.

Vĩnh Thuận

29 Nhà văn hóa xã Phong Đông 0.23 0.23 0.23 Xã Phong Đông,H Vĩnh Thuận

30 Nhà văn hóa xã Vĩnh Phong 0.30 0.30 0.30 Xã Vĩnh Phong, H.Vĩnh Thuận

Cộng (30 dự án): 92.58 - 79.88 1.05 - - 77.13 1.70

3.4 Đất chợ (29 dự án)

Biên

Gò Quao

168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao

Trang 26

Xác định tăng thêm0,6ha LUA

H Gò Quao

168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quaoxác định 18,55ha

10 Dự án mở rộng chợ VĩnhHòa Hưng Nam 0.69 0.69 0.69

Xã Vĩnh HòaHưng Nam, H GòQuao

168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò Quao

168/TTKTPTQĐngày 18/8/2014huyện Gò QuaoXác định DT mởrộng thêm 1,57ha

Trang 27

17 Chợ khu công nghiệp Thuận

Thuận Yên, TX

Hà Tiên

Kiên Hải

- BC số UBND huyện Kiên

25 Dự án xây dựng mới chợVĩnh Hiệp 1.90 1.90 1.90 Vĩnh Hiệp, TP.Rạch Giá

26

DA chợ Bắc Sơn giai đoạn 2

(Cty CP tư vấn xây dựng

Kiên Giang)

Khu phố 4, đườngNgô Quyền,phường Vĩnh Lạc,

TP Rạch Giá

Sở KHĐT đã xácđịnh

Minh Thượng

Trang 28

28 Chợ Vĩnh Tiến 0.15 0.15 0.15 Vĩnh Hòa, H U

Minh Thượng

ấp Vạn Thanh, xãThổ Sơn, huyệnHòn Đất

Sở KHĐT đã xácđịnh

2 Quy hoạch nghĩa địa, ấp SáuĐình 1.50 1.50 1.50 Nam Thái, H AnBiên

An Minh

4 Nghĩa trang nhân dân 3.10 0.36 2.74 2.14 0.60 Xã M.Thọ B, H.Châu Thành

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBND

18/02/2013

- Diện tích phêduyệt năm 2015 là1ha

Trang 29

1435/QĐ-UBND huyện Châu

24/4/2014

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnhDiện tích phê duyệt3ha

- UB xác định dttăng thêm: 2haLUA

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Trang 30

14 Mở rộng nghĩa địa xã NgọcChúc 1.50 1.00 0.50 0.50 Ngọc Chúc, H.Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

15 Mở rộng nghĩa địa xã NgọcThành 1.00 0.50 0.50 0.50 Ngọc Thành, H.Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

16 Mở rộng nghĩa địa xã Hòa

Hòa Lợi, H GiồngRiềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Trang 31

19 QH NTND xã Vĩnh Thạnh 0.50 0.50 0.50 Vĩnh Thạnh, H.

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

22 QH NTND xã Thạnh Phước 0.50 0.50 0.50 Thạnh Phước, H.Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Trang 32

26 QH NTND xã Hòa Thuận 0.50 0.50 0.50 Hòa Thuận, H.

Giồng Riềng

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

27 Nghĩa địa ấp Tân Khánh 2.50 2.50 2.50 Tân Khánh Hoà,H Giang Thành

29 NTND Vĩnh Phú (ấp MẹtLung) 1.00 1.00 1.00 Vĩnh Phú, H.Giang Thành

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Đất

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha

Đất

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha

Hòn Đất

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

Trang 33

- Diện tích phêduyệt 2015 là 1hagồm 0,5ha ở ẤpKênh Tư và 0,5ha

Ấp Kênh 9

33 QH NTND liên xã Sơn Kiên- Sơn Bình 3.50 3.50 3.50 Sơn Kiên, H HònĐất

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

- Diện tích phêduyệt 2015 là 1,5ha

Đất

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha

35 QH NTND xã Nam TháiSơn 2.50 2.50 2.50 Nam Thái Sơn, H.Hòn Đất

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

- Diện tích phêduyệt 2015 là 1ha

Hòn Đất

- Có trong QĐ số400/QĐ-UBNDngày 18/02/2013của UBND tỉnh

- Diện tích phê

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w