Mẫu 1 UBND TỈNH BẾN TRE HỘI ĐỒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND NGƯT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG DANH HIỆU NHÀ[.]
Trang 1UBND TỈNH BẾN TRE HỘI ĐỒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND-NGƯT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG DANH HIỆU NHÀ GIÁO ƯU TÚ
(Kèm theo Tờ trình số /TTr-SGD&ĐT ngày / /2020)
Giới Dântộc
Nămvàongành
Sốnăm trực tiếpgiảngdạy
Số cải tiến,SKKN giáo trình,NCKH,bài báo KH,Đào tạo sau ĐH
SốnămCSTĐ
HCLĐ hoặcBK
Số phiếu đạt và tỷ lệ %
QuầnChúng đồngHội
cơ sở
Hội đồng huyện,TP- HĐ
Sở GD&ĐT
Hộiđồngtỉnh
10 lần CSTĐCS(2009-2010 đến2018-2019);
01 GVDG cấptỉnh (2009-2010)
01 BK Thủ tướng năm
2017 - 2018,
04 BK UBND tỉnh Bến Tre năm (2010- 2011; 2012-2013; 2014 -2015; 2016-2017)
68/7393.15% 14/1593.33
%
20/20
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1993 26 -09 SK cấp cơ sở;
Bồi dưỡng HSG:
41 giải; Giúp đỡ
02 GVDG cấp trường
09 lần CSTĐCS(2009-2010 đến 2017-2018),
và 01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);
01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2012-
01 BK TTCP (2011-2016); 03
BK UBND tỉnh
(2011,
2013, 2018);
01 BK
76/8391.57%
12/1392.30
%
19/20
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 2cấp trường (2005-2017), giúp đỡ 05 GVDG cấp trường
09 lần CSTĐCS(2008-2009 đến2018-2019);
02 lần đạt GVDG cấp tỉnh(2012-2013, 2016-2017)
04 BK UBND tỉnh (2010,
2013, 2017, 2019)
46/4797,9% 15/15100% 18/20* Đủ
tiêu chuẩn
Nam kinh 1999 21 - 10 SK cấp cơ
sở, 01 SK cấp tỉnh, 16 HSG, 07 GVDG cấp trường, 01 GVDG cấp tỉnh, -Giúp đỡ 02 GVDG cấp trường
10 lần CSTĐCS(2009-2010 đến2018-2019), 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2012-2015)
02 BK UBND tỉnh (2011, 2013), 02
BK Bộ trưởng (2015, 2019), BKLĐLĐ tỉnh: 2018,
BK Thủ tướng: 2018
46/5583,6%
14/14100%
20/20
* Đủ tiêu chuẩn
Nam kinh 2001 19 09 SK cấp cơ sở,
Bồi dưỡng 9 học sinh giỏi, giúp đỡ
02 GVDG (1 cấp trường, 1 cấp tỉnh)
10 lần CSTĐCS (2008-2009 đến 2017-2018);
01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);
01 lần GVDG cấp tỉnh (2012 -2013)
04 BK UBND tỉnh (2010, 2013,
2015, 2018)
01 BK Bộ GD&ĐT (2014), 01
BK Thủ tướng (2016),
02 BK Tỉnh Đoàn (2003, 2004), 1 BK LĐLĐ
59/6393,65%
15/15100%
18/20
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 3(2012), 1 BK Tỉnh ủy (2018)
Giáo viên Trường
THPT Lê Hoài Đôn
Đại học
Nam kinh 1986
33
07 SK cấp cơ sở,
01 SK cấp tỉnh,giúp đỡ 02 GVDG cấp trường
13 lần CSTĐCS
(2003-2004 đến2018-2019),
01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2009-2012)
- 04 BK của UBND tỉnh (2006,
2011, 2014, 2018)
- 01 BK của Thủ tướng chính phủ (2016)
- 02 BK của LĐLĐ tỉnh (2009,2016)
38/4682,6%
10/1190,90
%
20/20
* Đủ tiêu chuẩn
Nam Kinh 2001 19 Chủ trì 07 SK cấp cơ sở,
37 HSG tỉnh, giúp đỡ 02 GVDG (trong đó
01 cấp trường và
01 cấp tỉnh)
12 lần CSTĐCS(từ 2006 - 2007 đến 2017 - 2018);
01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);
01 CSTĐ cấp tỉnh (2007-2008)
01 HCLĐ(năm 2012)
07 BKUBND tỉnh(2006, 2007,2010,2010,2014,
2016 và2018)
01 BK Thủtướng (năm2010)
86/8798.85% 11/11100% 19/20* Đủ
tiêu chuẩn
8/ Ông Nguyễn Văn
Nam Kinh 2002 18 - 06 SK cấp cơ sở
-Bồi dưỡng họcsinh giỏi tỉnh: đạt
46 giải (04 giảinhì, 05 giải ba và
37 giải khuyếnkhích)
-Bồi dưỡng độituyển Quốc gia :
10 lần CSTĐCS(2007-2008 đến2018-2019),
02 lần CSTĐ cấp tỉnh (2011-
2012, 2017)
2016 02 BKUBND tỉnh (Năm 2011,2016)
- 01 BKLĐLĐ tỉnh(Năm 2016)
58/5998,30% 100%11/11 18/20* Đủ
tiêu chuẩn
Trang 4đạt 07 giải (01giải nhất, 02 giải
ba, 04 giảikhuyến khích)
- GV dạy giải cấptỉnh: 02 (2009-2010,2012-2013),giúp đỡ 02 GV
cấp tỉnh (2005-2006 và2008-2009), giúp đỡ 10 GVDG (trong đó
09 cấp trường và
01 cấp tỉnh)
09 lần CSTĐCS(từ năm 2007-
2008 đến 2018);
2017-5 lần đạt giáo viên dạy giỏi cấp trường (2003-2004, 2004-2005, 2014-2015, 2015-2016, 2018-2019);
01 CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011)
04 BK UBND tỉnh (Từ 2004-
2005 đến 2017-2018)
01 BK Chính phủ (2012-2013)
86/8798.85% 100%11/11 18/20* Đủ
tiêu chuẩn
Nam kinh 1991 29 Chủ trì 9 SK cấp
tỉnh(2010-2018),giúp đỡ 02 GVDG cấp trường
13 lần CSTĐCS(1999-2000 đến2018-2019),
01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);
01 lần CSTĐ cấp tỉnh( 2016-2017)
03 BK UBND tỉnh (2008-2009,2012-2013,2014-2015)
01 BK Bộ GD&ĐT(2013-2014)
01 BK Thủ tướng Chínhphủ
(2018)
36/4580%
13/1492.86
%
18/20
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 5-Giúp đỡ 06 GVDG cấp huyện; 02 GVDGcấp tỉnh
- 01 lần tham gia viết sách
07 lấn CSTĐ
CS (2003-2004đến 2018-2019), và 02 lầnGVDG huyện(2009-2010,2010-2011)
01 lần GVDGcấp tỉnh (2012-2013);
2 BKUBND tỉnh(2012-2013,2017-2018)
25/2986,2% 100%11/11 100%11/11
* Đủ tiêu chuẩn
12/ Bà Bùi Thị Kim
Ngân
Sinh năm: 1971
Ấp An Vĩnh, xã Đa
Phước Hội, huyện Mỏ
Cày nam, tỉnh Bến Tre
Nữ Kinh 1997 22 -Chủ trì 01 SK
cấp tỉnh, và 04
SK cấp huyện-Giúp đỡ 07 GVDG cấp huyện, 01 GVDGcấp tỉnh
09 lần CSTĐCS(2003-2004 đến2013-2014);
02 lần CSTĐ cấp tỉnh (2009-
2010, 2015);
2014-03 lần GVDG cấp Huyện (2009-2010, 2014-2015, 2018-2019) và
02 lần GVDG cấp Tỉnh (2006-
2007, 2010)
2009-05 BK, trong đó: 01
BK TTCP (2012-2013); 04
BK UBND tỉnh (2007-
2008,
2009-2010,
2011-2012, 2016),
2015-25/2986,2%
11/11100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1997 22 -Chủ trì 04 SK
cấp huyện, -Giúp đỡ 06 GVDG cấp huyện
09 lần CSTĐCS(2004 đến 2017);
01 CSTĐ cấp tỉnh (2007); 02 lần GVDG cấp
4 BK , trongđó: 03 BK UBND tỉnh (2004-2006,2009-2011, 2015-2017);
27/2993,1%
11/11100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 62008-02 lần GVDG cấp huyện (2014-2015, 2018-2019 )
01 BK LĐLĐ tỉnh (2017-2018)
Tổ trưởng công đoàn,
Ủy viên Ban chấp
Nữ Kinh 2003 17 -Chủ trì 06 SK
cấp huyện;
- Giúp đỡ 01 GVDG cấp tỉnh,
02 GVDG cấp huyện
05 lần CSTĐCS(2009-2010 đến2016-2017);
02 lần GVDG cấp tỉnh (2008-
2009, 2017);
2016-02 lần GVDG cấp Huyện (2014-2015, 2018-2019)
06 BK, trong đó: 03
BK UBND tỉnh (2013-
2014,
2016-2017, 2019);
2018-01 BK cấp
Bộ (2010);
02 BK LĐLĐ (2013-2014,2016-2017)
27/2993,1%
11/11100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1988 16 -Chủ trì 07 SK
cấp huyện;
-Giúp đỡ 06 GVDG cấp tỉnh
va nhiều GVDG cấp huyện
18 lần CSTĐCS(1998 đến 2019); 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2009)
05 BK, trong đó: 01
BK TTCP (2016) và 03
BK UBND tỉnh (2011,
2015, 2018);
01 BK LĐLĐ (2010)
28/2996,6%
11/11100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn
16/ Bà Nguyễn Thị
Phương Trang -Chủ trì 06 SK cấp huyện; 09 lần CSTĐCS(2008-2009 đến 06 BK, trong đó: 01 100%11/11
Trang 7và 02 GVDG cấphuyện
2018-2019)và
01 lần GVDG cấp tỉnh (2016-2017)
BK TTCP (2017-2018); 02
BK UBND tỉnh (2012-
2013, 2016) và 03
2015-BK LĐLĐ (2007-2008,2012-2013, 2015-2016)
21/21
Tỉ lệ100%
9/9
Tỉ lệ100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1990 30 -Chủ trì 01 SK cấp tỉnh và 09 SK
cấp huyện
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp tỉnh
và 01 GVDG cấphuyện
26 lần CSTĐCS(1994-1995 đến2018-2019);
03 lần CSTĐ tỉnh (2006-
2007,
2009-2010, 2014);
2013-03 lần GVDG tỉnh (2004-
2005,
2007-2008, 2018)
2017-12 BK, trong đó: 01
BK TTCP (2014-2015);
01 BK BGDĐT (2012-2013);
01 BK TLĐLĐVN (2012-2013);
01 BK TƯ đoàn (2015-2016);
08 BK UBND Tỉnh(1996-1997 đến 2017-2018);
30/30 tỉ
lệ đạt100%
11/11 tỉ
lệ đạt 100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn
18/ Ông Võ Thành
-Chủ trì 01 SK cấp tỉnh; 10 SK
19 lần CSTĐCS(1990 đến
15 BK, trong đó: 08 273/273 23/23
11/11100%
Trang 8HS giỏi
- Bồi dưỡng GVDG đạt:
+ Cấp tỉnh: 11+ Cấp huyện: 45
2019);
04 lần CSTĐ cấp tỉnh (1998,
2003, 2006, 2012)
BK UBND tỉnh (1998,
2003, 1995,
1996, 1997,
2004, 2005, 2011); 07
BK LĐLĐ (1988, 1991,
1994, 1996,
2003, 2012, 2019)
100% 100% * Đủ
tiêu chuẩn
-Giúp đỡ 04 GVDG cấp huyện
22 lần CSTĐCS(1992 đến 2019), 03 lần CSTĐ cấp tỉnh (2007, 2010, 2015); 04 lần GVDG cấp tỉnh(2005-2006, 2008-2009, 2012-2013, 2016-2017)
10 BK, trong đó: 01
BK TTCP (2013), 09
BK UBND tỉnh (2000-
2017-34/34 100%
13/13100% 100%11/11
* Đủ tiêu chuẩn
Cày nam, tỉnh Bến Tre
Giáo viên Trường
Tiểu học 1 Thị Trấn,
huyện Mỏ Cày Nam,
tỉnh Bến Tre
Đạihọc
Nữ Kinh 1988 31 -Chủ trì 01 SK
cấp tỉnh; 10 SK cấp huyện-Giúp đỡ 01 GV
DG cấp tỉnh và
08 GVDG cấp huyện
27 lần CSTĐCS(1991-1992 đến2018-2019);
04 lần CSTĐ cấp tỉnh (2000-
2003,
2005-2008,
2008-2011, 2015)
2012-11 BK, trong đó: 01
BK TTCP (2018), 05
BK UBND tỉnh (1997,
2006, 2010,
2013, 2017);
05 BK LĐLĐ (1997, 2004,
2005, 2008,
29/29100%
11/11100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 9-Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
- 13 lần CSTĐ
CS (2004-2005, 2006-2007 đến năm 2017-2018)
- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2016-2017)
- 03 lần GVG cấp huyện (2001-2002, 2003-2004, 2018-2019)-03 lần GVG cấp tỉnh (2006-
2007,
2009-2010, 2013)
2012-06 BK củaUBND tỉnh(2005-2006,2008-2009,2010-2011,2012-2013,2015-2016,2018-2019)
26 / 26100%
7/7100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
- 09 lần CSTĐ
CS (2003-2004, 2005-2006, 2010-2011, 2012-2013 đến 2017-2018)
- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2016-2017)
- 02 lần GVG cấp huyện (2007-2008, 2018-2019)
03 BK củaUBND tỉnh(2005-2006,2008-2009,2010-2011,2012-2013,2015-2016,2018-2019)
26 / 26100%
7/7100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1990 30 - Chủ trì 5 SK
cấp huyện,-Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
35/ 35100%
09/09100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 10huyện Thạnh Phú, tỉnh
Bến Tre
2016)-06 lần GVG cấp huyện (1997-1998, 2003-2004, 2012-2013, 2014-2015, 2016-2017, 2018-2019)
- 01 lần GVG tỉnh (2007-2008)
2014-2015, 2016-2017, 2018-2019),
- 01 BK Bộ GDĐT (2008-2009)
- 6 lần GVG cấp huyện (1997-
2018 1 lần GVG tỉnh(2016-2017)
04 BK củaUBND tỉnh(2010-2011,2014-
2015,
2016-2017, 2019)
2018-35/ 35100% 100%09/09
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1993 21 - Chủ trì 5 SK
cấp huyện, 01 SKcấp tỉnh
-Giúp đỡ 08 GVDG cấp huyện, 01 GVDGcấp tỉnh)
33/33100%
7/7100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 11Bến Tre
đến 2018-2019)
- 02 CSTĐ cấp tỉnh (2010-
2011, 2017)
2016 02 lần GVG cấp tỉnh (2009-
2010, 2016)
2015-Thủ tướng (2018-2019)
- 08 lần CSTĐ cấp cơ sở (2008-2009 đến2011-2012, 2014-2015 đến 2016-2017, 2018-2019)
- 01 CSTĐ cấp tỉnh (2016-2017)-02 GVG cấp huyện (2007-
2008, 2013)
2012-04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2011-2012,2015-2016,2018-2019)
33/33100% 100%11/11
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 2003 16 - Chủ trì 5 SK
cấp huyện, 01 SKcấp Tỉnh
- Giúp đỡ 03GVDG cấphuyện
- 09 lần CSTĐ cấp cơ sở ( 2008-2009 đến 2016-2017)
- 02CSTĐ cấp tỉnh (2010-
2011, 2015)
2014 02 GVDG cấphuyện (2007-
2008, 2019)
2018 02 GVDG cấp
04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2012-2013,2015-2016,2017-2018)
33/33100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 12tỉnh
(2012-2013, 2017)
- Giúp đỡ 03 GVDG cấp huyện
- 09 lần CSTĐ cấp cơ sở (2006-2007, 2008-2009 đến 2014-2015, 2016-2017)
- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011
- 02 GVG cấp huyện (2005-
2006, 2019)-01 GVG cấp tỉnh(2016-2017)
2018-03 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2013-2014,2017-2018)
33/33100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
2018 4 lần GVG huyện (1999-
2000,
2001-2002,
2003-2004, 2006
2005 2 lần GVG cấp tỉnh (2008-
2009, 2017)
2016-5BK củaUBND tỉnh(2007-2008,2009-2010,2011-2012,2014-2015,2017-2018)
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 13- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
- 12 lần CSTĐ cấp cơ sở ( 2006-2007 đến 2017-2018)
- 01CSTĐ cấp tỉnh (2018-2019)
- 01 lần GVG cấp huyện (2018-2019)
05 BK củaUBND tỉnh(2008-2009,2010-2011,2012-2013,2014-2015,2016-2017)
37/37100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
2017 01CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011)
- 04 lần GVG huyện (2003-
2004,
2014-2015,
2016-2017, 2019)
2018-04 BK củaUBND tỉnh(2007-2008,2009-2010,2014-2015,2018-2019
34/34100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1995 24 - Chủ trì 04 SK
cấp huyện
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
2018-04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2012-2013,2015-2016,2018-2019)
12/12100%
12/12100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 14- 02 lần GVG huyện (2005-
2006, 2015)
2014 01 lần GVG tỉnh (2016-2017)
33/ Bà Trần Thị Cẩm
Giang
Sinh năm 1978,
Giáo viên, Tổ trưởng
Trường trung học cơ
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
- 13 lần CSTĐ
cơ sở
(2003-2004,
2005-2006, 2008-2009đến 2018-2019)
- 03 lần CSTĐ cấp tỉnh (2010-
2011,
2014-2015, 2019)
2018 01 lần GVG huyện (2011-2012)
- 01 lần GVG tỉnh (2013-2014)
03 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2013-2014,2017-2018)
49/49100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
34/ Bà Trần Thị Mỹ
Hạnh
Sinh năm 1975,
Giáo viên, Tổ trưởng
Trường trung học cơ
sở thị trấn Thạnh Phú,
huyện Thạnh Phú, tỉnh
Bến Tre
Đạihọc Nữ Kinh 1997 23 - Chủ trì 02 SK cấp huyện
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
-13 lần CSTĐ cơ
sở (2000-2001, 2001-2002, 2003-2004, 2004-2005, 2008-2009 đến 2012-2013, 2016-2017 đến 2018-2019)
- 02 lần GVG cấp huyện
05 BK củaUBND tỉnh(2005-2006,2009-2010,2012-2013,2015-2016,2017-2018)
49/49100% 100%11/11 100%9/9
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 15(1999-2000, 2014-2015)
- 01 lần GVG tỉnh (2016-2017)
35/ Ông Lê Phước
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
- 12 lần CSTĐ
cơ sở
(2007-2008 đến 2019)
2018 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2014-2015)
-02 lần GVG cấp tỉnh (2012-
2013, 2017)
2016 04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2011-2012,2013-2014,2018-2019)
- 01 BK củaThủ tướng(2016-2017)
49/49100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
2018 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2007-2008)
- 01 lần GVG cấp huyện (2001-2002)-02 lần GVG cấp tỉnh (2005-
2006, 2017)
2016-2 BK củaUBND tỉnh(2006-2007,2015-2016)
35/35100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
37/ Bà Nguyễn Minh
Nhã Uyên
Sinh năm 1980,
Đạihọc
35/35100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ
Trang 1620102011, 2013-2014, 2016-2017, 2018-2019)
- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011)
- 01 lần GVG cấp huyện (2007-2008)
- 01 lần GVG cấp tỉnh (2009-2010)
2013-2014,2015-2016)
tiêu chuẩn
38/ Ông Lê Văn Thơ
- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện
2017 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2014-2015)
- 05 lần GVG cấp huyện (2003-2004, 2007-2008, 2009-2010, 2010-2011, 2012-2013, 2016-2017, 2018-2019)
- 01 lần GVG cấp tỉnh (2012-2013)
3 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2013-2014,2018-2019)
35/35100%
11/11100%
9/9100%
* Đủ tiêu chuẩn
39/ Ông Trần Văn Đại Nam Kinh 2005 15 - Chủ trì 05 SK - 07 lần CSTĐ 3 BK của 30/30 11/11 9/9
Trang 172018 01 lần GVG cấp tỉnh (2016-2017)
UBND tỉnh(2013-2014,2015-2016,2017-2018)
100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1994 25 07 sáng kiến cấp
huyện 2012-20132013-2014 2014-2015; 2017- 20182017-2018;
- 01 lần CSTĐ
tỉnh 2014- 2015
- 05 lần
Bằng khen UBND tỉnh (2008; 2010;
2012; 2014;
2017)
- 01 lần
Bằng khen Thủ tướng Chính phủ năm 2016
- 02 lần
Bằng khen Liên đoàn Lao đông tỉnh (2008;
2014)
- 01 lần
nhận Kỷ niệm Chương Vì
sự nghiệp Giáo dục năm 2013-2014
49/5589,1% 100%13/13 100%11/11
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 18Nữ Kinh 2002 17 6 sáng kiến cấp
huyện
- Giúp 04 GVdạy giỏi huyện
- Giúp 01 GVdạy giỏi tỉnh
- 11 lần đạtCSTĐCS
- 01 lần CSTĐtỉnh (2015)
- 05 lầnBằng khenUBND tỉnh
- 03 lầnGVG tỉnh(2007, 2013,2017)
- 02 lần
Bằng khencủa LĐLĐtỉnh
PhòngGD&ĐTtặng giấykhen: Giaiđoạn 2010-2015
26/26100% 100%8/8 100%11/11
* Đủ tiêu chuẩn
42/ Bà Nguyễn Thị
Cẩm Loan
Sinh năm: 1976
Giáo viên Trường
Tiểu học Tân Thanh,
huyện Giồng Trôm,
tỉnh Bến Tre
Đại học
sư phạm Tiểu học
Nữ Kinh 1998 21 - 08 sáng kiến
cấp huyện: (01 sáng kiến 2010-2011; 01 sáng kiến 2013-2014;
03 sáng kiến
2015 - 2016; 01 sáng kiến 2016-2017; 03 sáng kiến 2018-2019)
- 03 học sinh giỏicấp tỉnh; 01 học sinh giỏi cấp Trung ương; 01 học sinh giỏi cấp huyện
- 04 giáo viên dạy giỏi cấp
- 9 CSTĐCS (2 năm: 2009-
2010 và năm
2010 - 2011; 7 năm: từ năm 2012-2013 đến 2018-2019)
- 01 lần CSTĐ tỉnh (2017)
- 03 lần Bằng khen tỉnh (năm 2011; 2014;
2018)
36/4285,7% 13/13 100% 100%11/11
* Đủ tiêu chuẩn
Trang 19huyện (2012 - 2013: 02; 2014 - 2015: 01; 2015 - 2016: 01; 2016 - 2017: 01; 2018 - 2019: 01 giáo viên)
Nữ Kinh 1992 28 08 sáng kiến cấp
huyện 2010-2011; 2013-2014;
2015-2016;
2016-2017;
2017-2018;
(3 sáng kiến)2018-2019)
03 HSG tỉnh
04 GV dạy giỏi
huyện(2014-2015;
2016-2017;
2018-2019)
- 13 CSTĐCS
từ 2006-2007 đến 2018-2019
- 02 CSTĐ
cấp tỉnh ( 2005-2008 ; 2012-2015)
- 05 lần
Bằng khen tỉnh (2007;
2010; 2012;
2014; 2016
- 02 lần
Bằng khen LĐLĐ tỉnh (2010;
2015)
- 01 lần
Bằng khen Thủ tướng Chính phủ2017
29/29100%
11/11100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn
Nữ Kinh 1999 20 04 sáng kiến cấp
huyện 2014-2015;
2016-2017(2 sáng kiến)2017-2018)
24 HSG tỉnh
06 GV dạy giỏi
huyện(2018-2019)
02 GV dạy giỏi
tỉnh(2015-2016;
- 13 CSTĐCS
từ 2006-2007 đến 2018-2019
- 02 lần CSTĐ tỉnh (2010, 2017)
- 02 CSTĐ
cấp tỉnh (2009-2010 ; 2016-2017)
- 04 lần
Bằng khen tỉnh (2008;
2012; 2014;
2016
- 01 lần
Bằng khen Thủ tướng Chính phủ2018
29/29100%
11/11100%
11/11100%
* Đủ tiêu chuẩn