1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1582770808312_TONG_HOP_TOM_TAT_61_Nha_giao_de_nghi_NGuT_b11ec8b5a8

29 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 327,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu 1 UBND TỈNH BẾN TRE HỘI ĐỒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND NGƯT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG DANH HIỆU NHÀ[.]

Trang 1

UBND TỈNH BẾN TRE HỘI ĐỒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND-NGƯT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG DANH HIỆU NHÀ GIÁO ƯU TÚ

(Kèm theo Tờ trình số /TTr-SGD&ĐT ngày / /2020)

Giới Dântộc

Nămvàongành

Sốnăm trực tiếpgiảngdạy

Số cải tiến,SKKN giáo trình,NCKH,bài báo KH,Đào tạo sau ĐH

SốnămCSTĐ

HCLĐ hoặcBK

Số phiếu đạt và tỷ lệ %

QuầnChúng đồngHội

cơ sở

Hội đồng huyện,TP- HĐ

Sở GD&ĐT

Hộiđồngtỉnh

10 lần CSTĐCS(2009-2010 đến2018-2019);

01 GVDG cấptỉnh (2009-2010)

01 BK Thủ tướng năm

2017 - 2018,

04 BK UBND tỉnh Bến Tre năm (2010- 2011; 2012-2013; 2014 -2015; 2016-2017)

68/7393.15% 14/1593.33

%

20/20

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1993 26 -09 SK cấp cơ sở;

Bồi dưỡng HSG:

41 giải; Giúp đỡ

02 GVDG cấp trường

09 lần CSTĐCS(2009-2010 đến 2017-2018),

và 01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);

01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2012-

01 BK TTCP (2011-2016); 03

BK UBND tỉnh

(2011,

2013, 2018);

01 BK

76/8391.57%

12/1392.30

%

19/20

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 2

cấp trường (2005-2017), giúp đỡ 05 GVDG cấp trường

09 lần CSTĐCS(2008-2009 đến2018-2019);

02 lần đạt GVDG cấp tỉnh(2012-2013, 2016-2017)

04 BK UBND tỉnh (2010,

2013, 2017, 2019)

46/4797,9% 15/15100% 18/20* Đủ

tiêu chuẩn

Nam kinh 1999 21 - 10 SK cấp cơ

sở, 01 SK cấp tỉnh, 16 HSG, 07 GVDG cấp trường, 01 GVDG cấp tỉnh, -Giúp đỡ 02 GVDG cấp trường

10 lần CSTĐCS(2009-2010 đến2018-2019), 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2012-2015)

02 BK UBND tỉnh (2011, 2013), 02

BK Bộ trưởng (2015, 2019), BKLĐLĐ tỉnh: 2018,

BK Thủ tướng: 2018

46/5583,6%

14/14100%

20/20

* Đủ tiêu chuẩn

Nam kinh 2001 19 09 SK cấp cơ sở,

Bồi dưỡng 9 học sinh giỏi, giúp đỡ

02 GVDG (1 cấp trường, 1 cấp tỉnh)

10 lần CSTĐCS (2008-2009 đến 2017-2018);

01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);

01 lần GVDG cấp tỉnh (2012 -2013)

04 BK UBND tỉnh (2010, 2013,

2015, 2018)

01 BK Bộ GD&ĐT (2014), 01

BK Thủ tướng (2016),

02 BK Tỉnh Đoàn (2003, 2004), 1 BK LĐLĐ

59/6393,65%

15/15100%

18/20

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 3

(2012), 1 BK Tỉnh ủy (2018)

Giáo viên Trường

THPT Lê Hoài Đôn

Đại học

Nam kinh 1986

33

07 SK cấp cơ sở,

01 SK cấp tỉnh,giúp đỡ 02 GVDG cấp trường

13 lần CSTĐCS

(2003-2004 đến2018-2019),

01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2009-2012)

- 04 BK của UBND tỉnh (2006,

2011, 2014, 2018)

- 01 BK của Thủ tướng chính phủ (2016)

- 02 BK của LĐLĐ tỉnh (2009,2016)

38/4682,6%

10/1190,90

%

20/20

* Đủ tiêu chuẩn

Nam Kinh 2001 19 Chủ trì 07 SK cấp cơ sở,

37 HSG tỉnh, giúp đỡ 02 GVDG (trong đó

01 cấp trường và

01 cấp tỉnh)

12 lần CSTĐCS(từ 2006 - 2007 đến 2017 - 2018);

01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);

01 CSTĐ cấp tỉnh (2007-2008)

01 HCLĐ(năm 2012)

07 BKUBND tỉnh(2006, 2007,2010,2010,2014,

2016 và2018)

01 BK Thủtướng (năm2010)

86/8798.85% 11/11100% 19/20* Đủ

tiêu chuẩn

8/ Ông Nguyễn Văn

Nam Kinh 2002 18 - 06 SK cấp cơ sở

-Bồi dưỡng họcsinh giỏi tỉnh: đạt

46 giải (04 giảinhì, 05 giải ba và

37 giải khuyếnkhích)

-Bồi dưỡng độituyển Quốc gia :

10 lần CSTĐCS(2007-2008 đến2018-2019),

02 lần CSTĐ cấp tỉnh (2011-

2012, 2017)

2016 02 BKUBND tỉnh (Năm 2011,2016)

- 01 BKLĐLĐ tỉnh(Năm 2016)

58/5998,30% 100%11/11 18/20* Đủ

tiêu chuẩn

Trang 4

đạt 07 giải (01giải nhất, 02 giải

ba, 04 giảikhuyến khích)

- GV dạy giải cấptỉnh: 02 (2009-2010,2012-2013),giúp đỡ 02 GV

cấp tỉnh (2005-2006 và2008-2009), giúp đỡ 10 GVDG (trong đó

09 cấp trường và

01 cấp tỉnh)

09 lần CSTĐCS(từ năm 2007-

2008 đến 2018);

2017-5 lần đạt giáo viên dạy giỏi cấp trường (2003-2004, 2004-2005, 2014-2015, 2015-2016, 2018-2019);

01 CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011)

04 BK UBND tỉnh (Từ 2004-

2005 đến 2017-2018)

01 BK Chính phủ (2012-2013)

86/8798.85% 100%11/11 18/20* Đủ

tiêu chuẩn

Nam kinh 1991 29 Chủ trì 9 SK cấp

tỉnh(2010-2018),giúp đỡ 02 GVDG cấp trường

13 lần CSTĐCS(1999-2000 đến2018-2019),

01 lần GVDG cấp trường (2018-2019);

01 lần CSTĐ cấp tỉnh( 2016-2017)

03 BK UBND tỉnh (2008-2009,2012-2013,2014-2015)

01 BK Bộ GD&ĐT(2013-2014)

01 BK Thủ tướng Chínhphủ

(2018)

36/4580%

13/1492.86

%

18/20

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 5

-Giúp đỡ 06 GVDG cấp huyện; 02 GVDGcấp tỉnh

- 01 lần tham gia viết sách

07 lấn CSTĐ

CS (2003-2004đến 2018-2019), và 02 lầnGVDG huyện(2009-2010,2010-2011)

01 lần GVDGcấp tỉnh (2012-2013);

2 BKUBND tỉnh(2012-2013,2017-2018)

25/2986,2% 100%11/11 100%11/11

* Đủ tiêu chuẩn

12/ Bà Bùi Thị Kim

Ngân

Sinh năm: 1971

Ấp An Vĩnh, xã Đa

Phước Hội, huyện Mỏ

Cày nam, tỉnh Bến Tre

Nữ Kinh 1997 22 -Chủ trì 01 SK

cấp tỉnh, và 04

SK cấp huyện-Giúp đỡ 07 GVDG cấp huyện, 01 GVDGcấp tỉnh

09 lần CSTĐCS(2003-2004 đến2013-2014);

02 lần CSTĐ cấp tỉnh (2009-

2010, 2015);

2014-03 lần GVDG cấp Huyện (2009-2010, 2014-2015, 2018-2019) và

02 lần GVDG cấp Tỉnh (2006-

2007, 2010)

2009-05 BK, trong đó: 01

BK TTCP (2012-2013); 04

BK UBND tỉnh (2007-

2008,

2009-2010,

2011-2012, 2016),

2015-25/2986,2%

11/11100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1997 22 -Chủ trì 04 SK

cấp huyện, -Giúp đỡ 06 GVDG cấp huyện

09 lần CSTĐCS(2004 đến 2017);

01 CSTĐ cấp tỉnh (2007); 02 lần GVDG cấp

4 BK , trongđó: 03 BK UBND tỉnh (2004-2006,2009-2011, 2015-2017);

27/2993,1%

11/11100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 6

2008-02 lần GVDG cấp huyện (2014-2015, 2018-2019 )

01 BK LĐLĐ tỉnh (2017-2018)

Tổ trưởng công đoàn,

Ủy viên Ban chấp

Nữ Kinh 2003 17 -Chủ trì 06 SK

cấp huyện;

- Giúp đỡ 01 GVDG cấp tỉnh,

02 GVDG cấp huyện

05 lần CSTĐCS(2009-2010 đến2016-2017);

02 lần GVDG cấp tỉnh (2008-

2009, 2017);

2016-02 lần GVDG cấp Huyện (2014-2015, 2018-2019)

06 BK, trong đó: 03

BK UBND tỉnh (2013-

2014,

2016-2017, 2019);

2018-01 BK cấp

Bộ (2010);

02 BK LĐLĐ (2013-2014,2016-2017)

27/2993,1%

11/11100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1988 16 -Chủ trì 07 SK

cấp huyện;

-Giúp đỡ 06 GVDG cấp tỉnh

va nhiều GVDG cấp huyện

18 lần CSTĐCS(1998 đến 2019); 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2009)

05 BK, trong đó: 01

BK TTCP (2016) và 03

BK UBND tỉnh (2011,

2015, 2018);

01 BK LĐLĐ (2010)

28/2996,6%

11/11100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

16/ Bà Nguyễn Thị

Phương Trang -Chủ trì 06 SK cấp huyện; 09 lần CSTĐCS(2008-2009 đến 06 BK, trong đó: 01 100%11/11

Trang 7

và 02 GVDG cấphuyện

2018-2019)và

01 lần GVDG cấp tỉnh (2016-2017)

BK TTCP (2017-2018); 02

BK UBND tỉnh (2012-

2013, 2016) và 03

2015-BK LĐLĐ (2007-2008,2012-2013, 2015-2016)

21/21

Tỉ lệ100%

9/9

Tỉ lệ100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1990 30 -Chủ trì 01 SK cấp tỉnh và 09 SK

cấp huyện

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp tỉnh

và 01 GVDG cấphuyện

26 lần CSTĐCS(1994-1995 đến2018-2019);

03 lần CSTĐ tỉnh (2006-

2007,

2009-2010, 2014);

2013-03 lần GVDG tỉnh (2004-

2005,

2007-2008, 2018)

2017-12 BK, trong đó: 01

BK TTCP (2014-2015);

01 BK BGDĐT (2012-2013);

01 BK TLĐLĐVN (2012-2013);

01 BK TƯ đoàn (2015-2016);

08 BK UBND Tỉnh(1996-1997 đến 2017-2018);

30/30 tỉ

lệ đạt100%

11/11 tỉ

lệ đạt 100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

18/ Ông Võ Thành

-Chủ trì 01 SK cấp tỉnh; 10 SK

19 lần CSTĐCS(1990 đến

15 BK, trong đó: 08 273/273 23/23

11/11100%

Trang 8

HS giỏi

- Bồi dưỡng GVDG đạt:

+ Cấp tỉnh: 11+ Cấp huyện: 45

2019);

04 lần CSTĐ cấp tỉnh (1998,

2003, 2006, 2012)

BK UBND tỉnh (1998,

2003, 1995,

1996, 1997,

2004, 2005, 2011); 07

BK LĐLĐ (1988, 1991,

1994, 1996,

2003, 2012, 2019)

100% 100% * Đủ

tiêu chuẩn

-Giúp đỡ 04 GVDG cấp huyện

22 lần CSTĐCS(1992 đến 2019), 03 lần CSTĐ cấp tỉnh (2007, 2010, 2015); 04 lần GVDG cấp tỉnh(2005-2006, 2008-2009, 2012-2013, 2016-2017)

10 BK, trong đó: 01

BK TTCP (2013), 09

BK UBND tỉnh (2000-

2017-34/34 100%

13/13100% 100%11/11

* Đủ tiêu chuẩn

Cày nam, tỉnh Bến Tre

Giáo viên Trường

Tiểu học 1 Thị Trấn,

huyện Mỏ Cày Nam,

tỉnh Bến Tre

Đạihọc

Nữ Kinh 1988 31 -Chủ trì 01 SK

cấp tỉnh; 10 SK cấp huyện-Giúp đỡ 01 GV

DG cấp tỉnh và

08 GVDG cấp huyện

27 lần CSTĐCS(1991-1992 đến2018-2019);

04 lần CSTĐ cấp tỉnh (2000-

2003,

2005-2008,

2008-2011, 2015)

2012-11 BK, trong đó: 01

BK TTCP (2018), 05

BK UBND tỉnh (1997,

2006, 2010,

2013, 2017);

05 BK LĐLĐ (1997, 2004,

2005, 2008,

29/29100%

11/11100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 9

-Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

- 13 lần CSTĐ

CS (2004-2005, 2006-2007 đến năm 2017-2018)

- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2016-2017)

- 03 lần GVG cấp huyện (2001-2002, 2003-2004, 2018-2019)-03 lần GVG cấp tỉnh (2006-

2007,

2009-2010, 2013)

2012-06 BK củaUBND tỉnh(2005-2006,2008-2009,2010-2011,2012-2013,2015-2016,2018-2019)

26 / 26100%

7/7100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

- 09 lần CSTĐ

CS (2003-2004, 2005-2006, 2010-2011, 2012-2013 đến 2017-2018)

- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2016-2017)

- 02 lần GVG cấp huyện (2007-2008, 2018-2019)

03 BK củaUBND tỉnh(2005-2006,2008-2009,2010-2011,2012-2013,2015-2016,2018-2019)

26 / 26100%

7/7100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1990 30 - Chủ trì 5 SK

cấp huyện,-Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

35/ 35100%

09/09100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 10

huyện Thạnh Phú, tỉnh

Bến Tre

2016)-06 lần GVG cấp huyện (1997-1998, 2003-2004, 2012-2013, 2014-2015, 2016-2017, 2018-2019)

- 01 lần GVG tỉnh (2007-2008)

2014-2015, 2016-2017, 2018-2019),

- 01 BK Bộ GDĐT (2008-2009)

- 6 lần GVG cấp huyện (1997-

2018 1 lần GVG tỉnh(2016-2017)

04 BK củaUBND tỉnh(2010-2011,2014-

2015,

2016-2017, 2019)

2018-35/ 35100% 100%09/09

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1993 21 - Chủ trì 5 SK

cấp huyện, 01 SKcấp tỉnh

-Giúp đỡ 08 GVDG cấp huyện, 01 GVDGcấp tỉnh)

33/33100%

7/7100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 11

Bến Tre

đến 2018-2019)

- 02 CSTĐ cấp tỉnh (2010-

2011, 2017)

2016 02 lần GVG cấp tỉnh (2009-

2010, 2016)

2015-Thủ tướng (2018-2019)

- 08 lần CSTĐ cấp cơ sở (2008-2009 đến2011-2012, 2014-2015 đến 2016-2017, 2018-2019)

- 01 CSTĐ cấp tỉnh (2016-2017)-02 GVG cấp huyện (2007-

2008, 2013)

2012-04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2011-2012,2015-2016,2018-2019)

33/33100% 100%11/11

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 2003 16 - Chủ trì 5 SK

cấp huyện, 01 SKcấp Tỉnh

- Giúp đỡ 03GVDG cấphuyện

- 09 lần CSTĐ cấp cơ sở ( 2008-2009 đến 2016-2017)

- 02CSTĐ cấp tỉnh (2010-

2011, 2015)

2014 02 GVDG cấphuyện (2007-

2008, 2019)

2018 02 GVDG cấp

04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2012-2013,2015-2016,2017-2018)

33/33100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 12

tỉnh

(2012-2013, 2017)

- Giúp đỡ 03 GVDG cấp huyện

- 09 lần CSTĐ cấp cơ sở (2006-2007, 2008-2009 đến 2014-2015, 2016-2017)

- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011

- 02 GVG cấp huyện (2005-

2006, 2019)-01 GVG cấp tỉnh(2016-2017)

2018-03 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2013-2014,2017-2018)

33/33100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

2018 4 lần GVG huyện (1999-

2000,

2001-2002,

2003-2004, 2006

2005 2 lần GVG cấp tỉnh (2008-

2009, 2017)

2016-5BK củaUBND tỉnh(2007-2008,2009-2010,2011-2012,2014-2015,2017-2018)

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 13

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

- 12 lần CSTĐ cấp cơ sở ( 2006-2007 đến 2017-2018)

- 01CSTĐ cấp tỉnh (2018-2019)

- 01 lần GVG cấp huyện (2018-2019)

05 BK củaUBND tỉnh(2008-2009,2010-2011,2012-2013,2014-2015,2016-2017)

37/37100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

2017 01CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011)

- 04 lần GVG huyện (2003-

2004,

2014-2015,

2016-2017, 2019)

2018-04 BK củaUBND tỉnh(2007-2008,2009-2010,2014-2015,2018-2019

34/34100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1995 24 - Chủ trì 04 SK

cấp huyện

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

2018-04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2012-2013,2015-2016,2018-2019)

12/12100%

12/12100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 14

- 02 lần GVG huyện (2005-

2006, 2015)

2014 01 lần GVG tỉnh (2016-2017)

33/ Bà Trần Thị Cẩm

Giang

Sinh năm 1978,

Giáo viên, Tổ trưởng

Trường trung học cơ

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

- 13 lần CSTĐ

cơ sở

(2003-2004,

2005-2006, 2008-2009đến 2018-2019)

- 03 lần CSTĐ cấp tỉnh (2010-

2011,

2014-2015, 2019)

2018 01 lần GVG huyện (2011-2012)

- 01 lần GVG tỉnh (2013-2014)

03 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2013-2014,2017-2018)

49/49100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

34/ Bà Trần Thị Mỹ

Hạnh

Sinh năm 1975,

Giáo viên, Tổ trưởng

Trường trung học cơ

sở thị trấn Thạnh Phú,

huyện Thạnh Phú, tỉnh

Bến Tre

Đạihọc Nữ Kinh 1997 23 - Chủ trì 02 SK cấp huyện

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

-13 lần CSTĐ cơ

sở (2000-2001, 2001-2002, 2003-2004, 2004-2005, 2008-2009 đến 2012-2013, 2016-2017 đến 2018-2019)

- 02 lần GVG cấp huyện

05 BK củaUBND tỉnh(2005-2006,2009-2010,2012-2013,2015-2016,2017-2018)

49/49100% 100%11/11 100%9/9

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 15

(1999-2000, 2014-2015)

- 01 lần GVG tỉnh (2016-2017)

35/ Ông Lê Phước

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

- 12 lần CSTĐ

cơ sở

(2007-2008 đến 2019)

2018 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2014-2015)

-02 lần GVG cấp tỉnh (2012-

2013, 2017)

2016 04 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2011-2012,2013-2014,2018-2019)

- 01 BK củaThủ tướng(2016-2017)

49/49100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

2018 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2007-2008)

- 01 lần GVG cấp huyện (2001-2002)-02 lần GVG cấp tỉnh (2005-

2006, 2017)

2016-2 BK củaUBND tỉnh(2006-2007,2015-2016)

35/35100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

37/ Bà Nguyễn Minh

Nhã Uyên

Sinh năm 1980,

Đạihọc

35/35100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ

Trang 16

20102011, 2013-2014, 2016-2017, 2018-2019)

- 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2010-2011)

- 01 lần GVG cấp huyện (2007-2008)

- 01 lần GVG cấp tỉnh (2009-2010)

2013-2014,2015-2016)

tiêu chuẩn

38/ Ông Lê Văn Thơ

- Giúp đỡ 02 GVDG cấp huyện

2017 01 lần CSTĐ cấp tỉnh (2014-2015)

- 05 lần GVG cấp huyện (2003-2004, 2007-2008, 2009-2010, 2010-2011, 2012-2013, 2016-2017, 2018-2019)

- 01 lần GVG cấp tỉnh (2012-2013)

3 BK củaUBND tỉnh(2009-2010,2013-2014,2018-2019)

35/35100%

11/11100%

9/9100%

* Đủ tiêu chuẩn

39/ Ông Trần Văn Đại Nam Kinh 2005 15 - Chủ trì 05 SK - 07 lần CSTĐ 3 BK của 30/30 11/11 9/9

Trang 17

2018 01 lần GVG cấp tỉnh (2016-2017)

UBND tỉnh(2013-2014,2015-2016,2017-2018)

100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1994 25 07 sáng kiến cấp

huyện 2012-20132013-2014 2014-2015; 2017- 20182017-2018;

- 01 lần CSTĐ

tỉnh 2014- 2015

- 05 lần

Bằng khen UBND tỉnh (2008; 2010;

2012; 2014;

2017)

- 01 lần

Bằng khen Thủ tướng Chính phủ năm 2016

- 02 lần

Bằng khen Liên đoàn Lao đông tỉnh (2008;

2014)

- 01 lần

nhận Kỷ niệm Chương Vì

sự nghiệp Giáo dục năm 2013-2014

49/5589,1% 100%13/13 100%11/11

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 18

Nữ Kinh 2002 17 6 sáng kiến cấp

huyện

- Giúp 04 GVdạy giỏi huyện

- Giúp 01 GVdạy giỏi tỉnh

- 11 lần đạtCSTĐCS

- 01 lần CSTĐtỉnh (2015)

- 05 lầnBằng khenUBND tỉnh

- 03 lầnGVG tỉnh(2007, 2013,2017)

- 02 lần

Bằng khencủa LĐLĐtỉnh

PhòngGD&ĐTtặng giấykhen: Giaiđoạn 2010-2015

26/26100% 100%8/8 100%11/11

* Đủ tiêu chuẩn

42/ Bà Nguyễn Thị

Cẩm Loan

Sinh năm: 1976

Giáo viên Trường

Tiểu học Tân Thanh,

huyện Giồng Trôm,

tỉnh Bến Tre

Đại học

sư phạm Tiểu học

Nữ Kinh 1998 21 - 08 sáng kiến

cấp huyện: (01 sáng kiến 2010-2011; 01 sáng kiến 2013-2014;

03 sáng kiến

2015 - 2016; 01 sáng kiến 2016-2017; 03 sáng kiến 2018-2019)

- 03 học sinh giỏicấp tỉnh; 01 học sinh giỏi cấp Trung ương; 01 học sinh giỏi cấp huyện

- 04 giáo viên dạy giỏi cấp

- 9 CSTĐCS (2 năm: 2009-

2010 và năm

2010 - 2011; 7 năm: từ năm 2012-2013 đến 2018-2019)

- 01 lần CSTĐ tỉnh (2017)

- 03 lần Bằng khen tỉnh (năm 2011; 2014;

2018)

36/4285,7% 13/13 100% 100%11/11

* Đủ tiêu chuẩn

Trang 19

huyện (2012 - 2013: 02; 2014 - 2015: 01; 2015 - 2016: 01; 2016 - 2017: 01; 2018 - 2019: 01 giáo viên)

Nữ Kinh 1992 28 08 sáng kiến cấp

huyện 2010-2011; 2013-2014;

2015-2016;

2016-2017;

2017-2018;

(3 sáng kiến)2018-2019)

03 HSG tỉnh

04 GV dạy giỏi

huyện(2014-2015;

2016-2017;

2018-2019)

- 13 CSTĐCS

từ 2006-2007 đến 2018-2019

- 02 CSTĐ

cấp tỉnh ( 2005-2008 ; 2012-2015)

- 05 lần

Bằng khen tỉnh (2007;

2010; 2012;

2014; 2016

- 02 lần

Bằng khen LĐLĐ tỉnh (2010;

2015)

- 01 lần

Bằng khen Thủ tướng Chính phủ2017

29/29100%

11/11100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

Nữ Kinh 1999 20 04 sáng kiến cấp

huyện 2014-2015;

2016-2017(2 sáng kiến)2017-2018)

24 HSG tỉnh

06 GV dạy giỏi

huyện(2018-2019)

02 GV dạy giỏi

tỉnh(2015-2016;

- 13 CSTĐCS

từ 2006-2007 đến 2018-2019

- 02 lần CSTĐ tỉnh (2010, 2017)

- 02 CSTĐ

cấp tỉnh (2009-2010 ; 2016-2017)

- 04 lần

Bằng khen tỉnh (2008;

2012; 2014;

2016

- 01 lần

Bằng khen Thủ tướng Chính phủ2018

29/29100%

11/11100%

11/11100%

* Đủ tiêu chuẩn

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w