1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nông Sơn

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 14,0 gam bột Fe thu được dung dịch Y không chứa ion NH 4 và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu.. Đốt cháy hoàn toàn m [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào

trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

Câu 2 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 3 “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân

chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 4 Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH COOC H 3 2 5 Tên gọi của X là

Câu 5 Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong H SO2 4 đặc nguội?

Câu 6 Amin nào sau đây chứa vòng benzen?

Câu 7 Phát biểu nào sau dây không đúng?

A Các muối amoni đều dễ tan trong nước

B Các muối amoni tan trong nước điện li hoàn toàn thành ion

C Nhiệt phân muối amoni thu được amoniac và axit nitric

D Có thể dùng muối amoni để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm

Câu 8 Thành phần chính của quặng xiđerit là

Câu 9 Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là

A nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6

C nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron D nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron

Câu 10 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 11 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, dùng chất nào sau đây?

Câu 12 Hiện tượng khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 NaOH là

A tạo phức tím B có khí thoát ra C tạo phức xanh D tạo kết tủa trắng

Trang 2

Câu 13 Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HNO ,3 thể tích khí NO (sản phẩm khử

duy nhất ở đktc) thu được là 1,12 lít Giá trị của m là

Câu 14 Hòa tan 11,2 gam CaO vào lượng nước dư được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 2M cần

để trung hòa vừa đủ dung dịch X là

Câu 15 Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol, toluen, anilin Số chất làm mất màu dung dịch Br2là

Câu 16 Lên men 180 gam glucozơ, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m

(gam) kết tủa trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là

Câu 17 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành phản ứng vừa đủ

với 0,1 mol NaOH Công thức X có dạng

Câu 18 Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

B gồm có C, H và các nguyên tố khác

C nhất thiết có C, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,…

D thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,…

Câu 19 Dung dịch nào dẫn điện được?

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(1) Xenlulozơ tan được trong nước

(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete

(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng

(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ

(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco

(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi

Số phát biểu đúng là

Câu 21 Phát biểu náo sau đây đúng?

A Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

B Nhóm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại

C Cu tác dụng được với dung dịch H SO2 4 loãng

D Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 22 Este được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là

A C H O 4 8 2 B C H O 4 10 2 C C H O 2 4 2 D C H O 3 6 2

Trang 3

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

C Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

Câu 24 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na Cr O ,2 2 7 NaCl, H O.2 B Na CrO ,2 4 NaClO ,3 H O.2

C Na[Cr(OH) ],4 NaCl, NaClO, H O.2 D Na CrO2 4 NaCl, H O.2

Câu 25 Điện phân nóng chảy 2,22 gam một muối clorua kim loại hóa trị II Sau khi quá trình điện

phân kết thúc ở anot thu 448 ml khí (đktc) Công thức của muối là

Câu 26 Cho 21,8 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phẩn ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste

D Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

Câu 28 Cho sơ đồ phản ứng

Câu 29 Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H SO2 4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản phẩm

khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol

NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (mạch hở, thuộc cùng dãy đồng

đẳng) cần vừa đủ 25,48 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp khí và hơi T Dẫn T qua bình đựng nước vôi

trong dư, sau phản ứng, khối lượng dung dịch giảm 39,55 gam Dãy đồng đẳng của hai hiđrocacbon trong

X là

Câu 31 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước (dư) Khi các phản ứng kết thúc, thu được 4,48

lít khí H2 (đktc) và 2 gam chất rắn không tan Giá trị m là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ

(2) Các amin đều thể hiện tính bazơ

Trang 4

(3) Ở điều kiện thường, đimetylamin ở thể khí, tan tốt trong nước

(4) Cho phenolphtalein vào dung dịch metylamin, xuất hiện màu hồng

(5) Cho dung dịch NaOH vào phenylamoni clorua, đun nóng, thấy dung dịch vẩn đục

(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 1 lít dung dịch AgNO3 a mo/l thì thu được 31,2

gam kết tủa Nếu cho 7,36 gam X trên vào 2 lít dung dịch AgNO3 a mol/l thì thu được 51,84 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 34 Hỗn hợp N gồm 3 este đều đơn chức, mạch hở Xà phòng hóa hoàn toàn 13,58 gam X với dung

dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol no, đơn chức và hỗn hợp Z gồm hai muối Đốt

cháy hoàn toàn Y cần 0,345 mol O 2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,29 mol O ,2 thu được

2 3

Na CO và 14,06 gam hỗn hợp gồm CO2 và H O.2 Hỗn hợp X trên có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu

mol Br2 (trong CCl4)?

Câu 35 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na O,2 Ba và BaO vào nước dư thu được a mol khí H2và dung

dịch X Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là

Câu 36 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C H OH,2 5 1 ml CH COOH3 và vài giọt dung dịch H SO2 4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 C 70 C.  

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót thêm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) H SO2 4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

(b) Sau bước 2, có mùi thơm bay lên đó là etyl axetat, nhưng trong ống nghiệm vẫn còn H SO2 4 và

3

CH COOH

(c) Mục đích của việc làm lạnh là tạo môi trường nhiệt độ thấp giúp cho hơi etyl axetat ngưng tụ

Trang 5

(d) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit clohiđric đặc

(e) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để hạn chế độ tan của este trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa: AgNO3 và Cu(NO ) ,3 2 khi phản

ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H SO2 4 đặc nóng (dư),

thu được 5,04 lít SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho NaOH dư vào Z, được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 7,2 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 38 Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, propyl axetat và valin Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol X cần

dùng 2,255 mol O2, thu được CO , H O2 2 và N 2 Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

2Ca(OH) dư thấy có a mol khí thoát ra Giá trị của a là

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al O2 3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H SO ,2 4 có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl ,2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Hỗn hợp E gồm chất X C H N O3 10 2 4 và chất Y C H N O7 13 3 4, trong đó X là muối của axit đa

chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 2,24 lít hỗn

hợp hai khí (ở đktc) Mặt khác, cho 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất

hữu cơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1 Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?

A Na, Mg, Cu, Ag B Mg, Fe, Ag, Cu C Cu, Fe, Zn, Na D Ag, Fe, Cu, Al

Câu 2 Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?

A Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay

Trang 6

B Dùng chế tạo dây dẫn điện

C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ

D Dùng để tạo chất chiếu sáng

Câu 3 Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi dãy khí

A Cl2, CH4, SO2 B CO, CO2, NO C HCl, CO, CH4 D SO2, NO, NO2

Câu 4 Dãy nhiệt độ sôi các chất tăng dần là

A CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3 B HCOOCH3, CH3COOH, CH3CH2OH

Câu 5 Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion

A Mg2+, Na+, HCO3 B Mg2+, Ca2+, SO24

C K+, Na+, HCO3, CO23 D Mg2+, Ca2+, HCO3

Câu 6 Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch X

không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là

Câu 7 X là thành phần chính của một loại phân đạm 2 lá có hàm lượng dinh dưỡng khá cao nhưng là

chất dễ gây cháy nổ nên khi lưu trữ cần chú ý an toàn tuyệt đối X là

Câu 8 Kim loại đồng không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 9 Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:

Câu 10 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian khối lượng thanh sắt như thế nào?

Câu 11 Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở?

C CH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OH D CH2OHCOCHOHCOCHOHCHOH

Câu 12 Dùng dung dịch Br2 để phân biệt ancol etylic với chất nào sau đây?

Câu 13 Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl,

HNO3 (đặc, nguội, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), H2SO4 (loãng) Số trường hợp tạo muối sắt (II) là

Câu 14 Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam muối CaCO3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 15 Cho các chất axetilen, benzen, etan, propen, toluen, stiren, anilin, vinylclorua, etyl axetat Có

bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch nước brom?

Câu 16 Cho sơ đồ: C H O6 12 6H 80% 2C H OH2 5 H 60% C H4 6 H 80% Cao su buna Khối lượng

glucozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là:

Trang 7

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 18 Trong các chất sau chất nào là etilen?

Câu 19 Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?

Câu 20 Tiến hành thí nghiệm giữa hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột (hoặc nhỏ

vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắn tươi)

Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

A Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím

B Nếu nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện

C Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi

D Ở bước 1, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh tím

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

B Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

C Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

D Thiếc có thế dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

Câu 22 Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl

axetat, anlyl axetat Số este tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol là

Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ và glyxin là những hợp chất tạp chức

B Các hợp chất glucozơ và saccarozơ có cùng công thức đơn giản nhất

C Amin và amino axit đều có nhóm NH2

D Phenol và anilin đều tham gia phản ứng cộng brom

Câu 24 Vị trí của nguyên tố 26Fe trong bảng tuần hoàn là

Câu 25 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 2:1 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí

(đktc) Giá trị của m là

Câu 26 Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc

thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

Câu 27 Cho các nhận định sau:

Trang 8

(1) Lipit bao gồm các chất béo, sáp, stearit, photpholipit chúng đều là các este phức tạp

(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit đicacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh

(3) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh

(4) Dầu ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no

(5) Tristerin là chất béo không no

Các nhận định đúng là

Câu 28 Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu đuợc dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy

nhất và kết tủa T Cho dung dịch HCl loãng dư vào X, thấy thoát ra một khí không màu hóa nâu trong

không khí Hai muối X và Y lần lượt là

Câu 29 Nung m gam hỗn hợp X gồm AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 thu được chất rắn X và 0,75 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Tỉ khối của Z so với H2 là 21,6 Mặc khác, cho m gam X vào nước dư, thu

được 10,8 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31 Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được

dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 33 Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cuờng độ dòng điện không

đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol

khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan

trong nước Phát biểu nào sau đây là sai?

A Khi thu được l,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot

B Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot

C Dung dịch sau điện phân có pH < 7

D Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết

Câu 34 X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ) Đun

nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối

Trang 9

lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được

Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và

Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) cần dùng vừa đủ dung dịch chứa

HCl và H2SO4, thu được khí H2 và dung dịch X chỉ chứa

các muối clorua và sunfat trung hòa Cho từ từ dung

dịch Ba(OH)2 đến dư vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa

và số mol Ba(OH)2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(1) Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước

(2) Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit

(3) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(4) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng

(5) Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo có nguồn gốc từ xenlulozơ

(6) Xăng E5 là xăng sinh học được pha 5% cồn sinh học (bio-ethanol), 95% còn lại là xăng Ron A92

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 23,46 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu(OH)2 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa

0,92 mol NaHSO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 123,42 gam muối trung hòa và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp

khí Z gồm N2, NO và H2, có tỉ khối so với He là 5,85 Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2

(loãng, dư), thu được 243,59 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Mg trong X là

Câu 38 Chất X (C9H8O4) là một thuốc cảm Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1

mol chất Y; 1 mol chất Z và 2 mol H2O Nung Y với vôi tôi, xút dư, thu được ankan đơn giản nhất Chất

Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được hợp chất hữu cơ tạp chức T (không có khả năng

tham gia phản ứng tráng gương) Cho các phát biểu sau:

(1) X có 3 công thức cấu tạo phù hợp

(2) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:3

(3) Từ Y bằng một phản ứng có thể điều chế được axit axetic

(4) Chất Z có công thức phân tử là C7H4O4Na2

(5) Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, t°)

Số phát biểu đúng là

Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẫu Na vào dung dịch HCl

(b) Cho bột Al tiếp xúc với Cl2

Trang 10

(c) Đốt cháy HgS trong khí O2 dư

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl2

(e) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(g) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, dư

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ

với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm, có tỉ khối so với H2 lớn hơn 12,5 Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

Câu 3 Nhận xét nào sau đây không đúng về vấn đề ô nhiễm môi trường?

A Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí

B Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm mỗi trường nước

NO , PO  thì càng tốt cho thực vật phát triển

D Hiện tượng rò rỉ dầu từ các giàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển

Câu 4 Este nào sau đây có mùi thơm hoa hồng?

Câu 5 Công thức CaCO3 là thành phần chính của loại đá

Câu 6 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

Câu 7 Phân đạm cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

Câu 8 Gang là hợp kim của sắt với cacbon Ngoài ra còn một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si,

Mn, S, Hàm lượng cacbon trong gang chiếm

Câu 9 Một polime Y có cấu tạo như sau:

Trang 11

2 2 2 2 2 2 2 2 2 CH CH CH CH CH CH CH CH CH 

Công thức một mắt xích của polime Y là

Câu 12 Phenol phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 13 Cho m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,68 lít khí

SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 14 Cho 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít

CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 15 Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol,

triolein, số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

Câu 16 Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu

được dung dịch X Cho một lượng dư AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc

thu được là

Câu 17 Cho 23,9 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M Khối

lượng glyxin trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 18 Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C6H14 là

Câu 19 Ion OH có thể phản ứng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây?

A Al , Ba , H3 2  B Cu , Na , Al2  3 C Fe , Zn , K3 2  D H , NH , HCO 4 3

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Số phát biểu đúng là

Trang 12

Câu 21 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản

ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 22 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 23 Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng?

A Cho quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy dung dịch chuyển sang màu xanh

B Cho anilin vào nước brom thấy tạo ra kết tủa màu trắng

C Cho propan vào dung dịch brom thấy dung dịch brom bị mất màu

D Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl, thấy anilin tan

Câu 24 Cr(OH)3 không tan trong dung dịch

Câu 25 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác

dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Giá trị của m là

Câu 26 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng toàn bộ lượng X với H2SO4 đặc ở 140 C , sau khi phản úng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng giữa etyl axetat với dung dịch NaOH được gọi là phản ứng xà phòng hóa

B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

C Thủy phân este có công thức C3H4O2 trong môi trường axit thu được muối và anđehit

D Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là saỉ?

A Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu có thể dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4

B Phèn chua có công thức hóa học là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Thành phần chính của quặng xiđerit là FeCO3

D Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra hai muối

Câu 29 Cho 1,68 gam bột sắt và 0,36 gam bột magie tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 xM khuấy

nhẹ đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam Giá

trị của X là

Câu 30 Đốt cháy 4,48 lít hỗn hợp M gồm ankan X và ankin Y cần dùng vừa đủ 11,2 lít O2 Sản phẩm

cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2, kết thúc phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa và

một dung dịch có khối lượng tăng 0,7 gam Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức của

X và Y là

A CH4 và C3H4 B CH4 và C2H2 C C2H6 và C3H4 D C2H6 vàC2H2

Ngày đăng: 19/04/2022, 21:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nông Sơn
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm