1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án

49 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng Câu 50: Các cảng biển quan trọng hàng đầu của nước ta hiện nay tập trung ở.. W: www.hoc247.net..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

A hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới

B hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao

C hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit

D hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm

Câu 2: Gió mùa là loại gió:

A thổi theo mùa, ngược hướng nhau, khác nhau về tính chất vật lí

B thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió

C thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc

D thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam

Câu 3: Địa hình miền núi nước ta bị xâm thực mạnh không thể hiện ở:

A Tạo nên các vùng núi cao

B Hiện tượng đất trượt, đá lở

C Địa hình karst ở vùng núi đá vôi

D Xuất hiện những hẻm vực, khe sâu

Câu 4: Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

A địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi

B trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, tác động của ngoại lực

C địa hình được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại

D địa hình chịu tác động thường xuyên của con người

Câu 5: Nguyên nhân quan trọng khiến miền núi có nhiều thiên tai là do

A mưa ít, mùa khô kéo dài

B lớp phủ thực vật mỏng

Trang 2

C mưa nhiều, phân bố không đều

D mưa nhiều, độ dốc lớn

Câu 6: Ý nào sau đây là đặc điểm của khu vực Đông Nam Á lục địa:

A Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”

B Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi

C Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo

D Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, em hãy cho biết tỉnh nào dưới đây có đường biên giới

trên đất liền giáp Trung Quốc?

A Yên Bái B Hà Giang C Thái Nguyên D Tuyên Quang

Câu 8: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực

A Trung du miền núi Bắc Bộ

B Tây Nguyên

C Đông Nam Bộ

D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 9: Cho bảng số liệu sau:

Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1999 - 2013

Dân số (triệu người) 76,6 80,5 83,1 85,8 89,7 Sản lượng (triệu tấn) 33,2 37,7 39,6 43,3 49,3

Lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và sản

lượng lương thực bình quân theo đầu người của nước ta

A Biểu đồ đường

B Biểu đồ miền

C Biểu đồ hình cột

D Biểu đồ kết hợp

Câu 10: Hướng Tây Bắc - Đông Nam của địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở:

A vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam

Trang 3

B vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam

C vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

D vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, em hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của sông ngòi

nước ta tập trung chủ yếu ở:

A Hệ thống sông Cửu Long

B Hệ thống sông Hồng

C Hệ thống sông Cả

D Hệ thống sông Đồng Nai

Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, em hãy cho biết vào tháng 6 bão ảnh hưởng trực tiếp đến

tỉnh nào của nước ta ?

A Hải Phòng B Thanh Hóa C Quảng Nam D Quảng Ninh

Câu 13: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển, được

Câu 14: Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác trên Biển Đông là?

A Sa khoáng B Dầu khí C Titan D Vàng

Câu 15: Đi từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng:

A 18 vĩ độ B 15 vĩ độ

C 17 vĩ độ D 12 vĩ độ

Câu 16: Nguyên nhân chính tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của khí hậu giữa các khu vực nước ta

là:

A Ảnh hưởng của biển Đông

B Nước ta trải dài trên 15 độ vĩ tuyến

C Hoạt động của gió mùa phức tạp

D Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

Câu 17: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu:

Trang 4

A lạnh, khô B cận nhiệt C lạnh, ẩm D ôn đới

Câu 18: Khu vực Móng Cái (Quảng Ninh) có lượng mưa nhiều do nằm ở sườn đón gió:

A Đông Nam B Đông Bắc C Tây Nam D Mậu dịch

Câu 19: Cho bảng số liệu sau:

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản, thời kì 1990 – 2005

(Đơn vị: %)

Dân số (triệu người) 76,6 80,5 83,1 85,8 89,7 Sản lượng (triệu tấn) 33,2 37,7 39,6 43,3 49,3 Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1990 là:

A Tăng trưởng cao nhưng còn biến động

B Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao

C Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao

D Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp

Câu 20: Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là:

A Giảm dần từ Bắc vào Nam

B Tăng dần từ Bắc vào Nam

C Giảm dần theo độ cao

D Thay đổi theo mùa

Câu 21: Ý nào sau đây không phải nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta mang đặc điểm khí hậu nhiệt

đới ẩm gió mùa?

A Do hệ toạ độ địa lí

B Do ảnh hưởng của biển Đông

C Do hoạt động của gió Mậu dịch

D Do hoạt động của hoàn lưu gió mùa

Câu 22: Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, về mùa cạn nước triều lấn mạnh là đặc điểm của vùng

A Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 5

B Đồng bằng Sông Hồng

C Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

D Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ

Câu 23: Thực vật chiếm chủ yếu ở nước ta là:

A Thực vật cận nhiệt đới

B Thực vật ngập mặn

C Thực vật nhiệt đới

D Thực vật ôn đới

Câu 24: Cho bảng số liệu sau:

Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1999 - 2013

Dân số (triệu người) 76,6 80,5 83,1 85,8 89,7 Sản lượng (triệu tấn) 33,2 37,7 39,6 43,3 49,3 Giải thích nào sau đây đúng nhất:

Bình quân lương thực theo đầu người tăng là do:

A dân số tăng và sản lượng lương thực tăng

B dân số giảm và sản lượng lương thực tăng

C dân số tăng và sản lượng lương thực giảm

D sản lượng lương thực tăng nhanh hơn dân số

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy cho biết hai vịnh có diện tích lớn nhất của nước ta là:

A Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

B Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

C Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ

D Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong

Câu 26: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

A nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam

B đồi núi thấp chiếm ưu thế

Trang 6

C có nhiều khối núi cao đồ sộ

D có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

Câu 27: Xếp theo thứ tự từ xích đạo về cực của Trái Đất, lần lượt có các khối khí là:

A xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực

B ôn đới, cực, chí tuyến, xích đạo

C cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

D cực, ôn đới, xích đạo, chí tuyến

Câu 28: Quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với Việt Nam là:

A Trung Quốc B Campuchia C Lào D Thái Lan

Câu 29: Cho bảng số liệu sau:

Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta (Đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Nông - lâm - ngư nghiệp Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ

Bảng số liệu trên có tên là:

A Giá trị tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta

B Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta

C Sản lượng tổng sản phẩm trong nước phân theo các khu vực kinh tế nước ta

D Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta

Câu 30: Cho biểu đồ sau:

Trang 7

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1980 - 2003

Nhận xét không đúng về cơ cấu sản lượng lương thực của Thế giới, thời kì 1980 - 2003 là

A tỉ trọng sản lượng lúa mì có xu hướng giảm

B tỉ trọng sản lượng lúa gạo có xu hướng tăng

C tỉ trọng sản lượng ngô có xu hướng tăng

D tỉ trọng sản lượng ngô luôn lớn nhất

Câu 31: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là:

A Độ dốc và chiều rộng của lòng sông

B Độ dốc và vị trí của sông

C Chiều rộng của sông và hướng chảy

D Hướng chảy và vị trí của sông

Câu 32: Thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là

A sông Đà B sông Mã C sông Chu D sông Gâm

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, em hãy cho biết đồng bằng nào có tỉ lệ diện tích đất

phù sa sông lớn nhất

A Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ

B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Hồng

D Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

Câu 34: Sự phân hóa các vành đai đất và thực vật theo độ cao địa hình là biểu hiện rõ nhất của tính quy

luật:

Trang 8

A đai cao B địa đới C phi địa đới D địa ô

Câu 35: Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

A lãnh thổ hẹp ngang

B nhiều núi

C nhiều sông

D nhiều núi ăn sát ra biển

Câu 36: Các nước có phần biển chung với Việt Nam là:

A Trung Quốc, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan

B Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái Lan

C Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan

D Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan

Câu 37: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết

kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

A đường ô tô và đường biển

B đường hàng không và đường biển

C đường biển và đường sắt

D đường ô tô và đường sắt

Câu 38: Đặc điểm các đồng bằng ở Trung Quốc không phải là:

A châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

B có nguồn gốc hình thành từ biển

C gắn liền với một con sông lớn

D có địa hình thấp trũng, đầm lầy

Câu 39: Đặc điểm cơ bản nhất của Biển Đông là

A nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

B độ mặn của nước biển cao

C dòng hải lưu chạy thành vòng tròn

D là vùng biển tương đối kín

Câu 40: Tính đến tháng 1/2007, số thành viên của tổ chức thương mại thế giới là:

Trang 9

Câu 1 về mặt dân số (năm 2006), so với các quốc gia trên thế giới, nước ta là nước

A đông dân (đứng thứ 13 trong số hom 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)

B khá đông dân (đứng thứ 30 trong số hom 200 quốc gia và vùng lãnh thổ),

C trung bình (đứng thứ 90 trong số hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)

D ít dân (đứng thứ 130 trong số hom 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)

Câu 2 Từ năm 1990 đến năm 2005, trong ngành trồng trọt hai nhóm cây trồng có tốc độ tăng trưởng giá

trị sản xuất cao nhất là

A cây công nghiệp, cây rau đậu

B cây lương thực, cây công nghiệp,

C cây rau đậu, cây ăn quả

Trang 10

D cây lương thực, cây ăn quả

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, sân bay nào sau đây không phải là p sân bay quốc tế

Câu 5 Thế mạnh của vùng đồi núi đối với sản xuất nông nghiệp là

A chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia súc lớn

B chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm

C chuyên canh cây lương thực, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc nhỏ

D chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn

Câu 6 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là

A tăng số lượng lao động hoạt động trong khu vực kinh tế nông — lâm ngư nghiệp

B tăng giá trị sản xuất nông nghiệp trong cơ cấu GDP

C đẩy mạnh sản xuất nông sản đáp ứng cho nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

D đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu (gạo, cà phê, cao su, hoa quả, )

Câu 7 Sự cố nào sau đây gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến ngành nuôi trồng vá đánh bắt hải sản

nước ta ?

A Cơn bão số hai tháng 8/2016

Trang 11

B Xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng cao năm 2015 - 2016

C Công ty Formosa Hà Tĩnh xả thải trái phép ra biển tháng 4/2016

D Cơn bão số năm tháng 9/2016

Câu 8 Để giải quyết vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng cần

A không ngừng mở rộng diện tích

B đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và tiếp tục giảm tỉ lệ sinh

C thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác đến

D nhập lương thực từ các vùng khác

Câu 9 Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong khu vực

A vùng núi Tây Bắc

B vùng núi Trường Sơn Bắc (thuộc Bắc Trung Bộ),

C từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

D vùng núi Đông Bắc và Nam Trung Bộ (Trường Sơn Nam)

Câu 10 Một trong nhừng nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng sản xuất là

A bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

B có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có

C trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

D duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng

Câu 11 cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng :

A tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

B tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước

C giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 12

D giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đàu tư nước ngoài

Câu 12 Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, Bắc Trung Bộ cần phải

A đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng

B trồng rừng ven biển

C khai thác thế mạnh của cả trung du, đồng bằng và biển

D hình thành các vùng chuyên canh kết hợp với công nghiệp chế biến

Câu 13 Đô thị có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

A Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh

B Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

C Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

D Giảm tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường

Câu 15 Căn cứ vào bản đồ Lúa (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng

lúa (năm 2007) lớn nhất nước ta là :

A Thanh Hoá, Nghệ An

B Long An, Đồng Tháp

C Kiên Giang, An Giang

D Thái Bình, Nam Định

Câu 16 Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công

nghiệp nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng Tây Nguyên ?

Trang 13

Câu 18 Các vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông Nam Bộ đều có

A thế mạnh về cà phê và cao su

B ngành công nghiệp chế biến phát triển mạnh

C sự đa dạng như nhau về các tộc người

D thế mạnh về nuôi trồng thuỷ sản

Câu 19 Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A giải quyết tốt vấn đề năng lượng

B giải quyết vấn đề nước,

C bổ sung nguồn lao động

D xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

Câu 20 Tây nguyên có diện tích trồng chè khá lớn là do

A có các cao nguyên cao

B có đất feralit tập trung thành vùng,

C có mùa đông lạnh

Trang 14

D có nhiệt độ quanh năm cao

Câu 21 Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng sông Hồng là

A được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh

B cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

C bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ

D bề mặt khá bằng phẳng

Câu 22 Cho bảng số liệu :

Tỉ trọng đàn trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là

B thiếu nước về mùa khô

C hiện tượng cát bay, cát lấn

D áp thấp nhiệt đới gây mưa lớn kéo dài

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, số lượng các trung tâm kinh tế vùng Trung du và

miền núi Bắc Bộ là

Trang 15

Câu 26 Đặc điểm nào không thuộc vùng hạ châu thổ của Đồng bằng sông Cửu Long ?

A Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thuỷ triều và sóng biển

B Có các bãi bồi ven sông

C Có các vùng trũng ngập nước vào mùa mưa và các bãi bồi ven sông

D Có độ cao từ 2 đến 4 m so với mực nước biển

Câu 27 Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào ?

Trang 16

D Hà Nội, Hải phòng, TP Hồ Chí Minh

Câu 29 Thiên nhiên nước ta không có đai cao nào dưới đây ?

A Đai xích đạo gió mùa

B Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

C Đai nhiệt đới gió mùa

D Đai ôn đới gió mùa trên núi

Câu 30 Cho biểu đồ sau

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của các vùng là giống nhau

B Đông Nam Bộ là vùng có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất cả nước, gấp 8,3 lần vùng Tây Nguyên

C Những vùng có mức sống cao thì tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cũng cao

D Tây Nguyên có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao là do dân số ít

Câu 31 Vấn đề không cần giải quyết liên quan đến phát triển công nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm

phía Bắc là

A đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điếm

B tạo ra nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh trên thị trường,

C hình thành các khu công nghiệp tập trung

D bổ sung lực lượng lao động

Trang 17

Câu 32 Ý nào là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?

A Cần nhiều lao động

B Vốn đầu tư lớn, lợi nhuận thấp

C Có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo

D Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển của các ngành kinh tế khác

Câu 33 Cho bảng số liệu :

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện mật độ dân số của các vùng nước ta năm 2014 là

A biểu đồ tròn

B biểu đồ miền

C biểu đồ đường

D biểu đồ thanh ngang hoặc cột

Câu 34 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là :

A khí hậu có tính chất ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 15oC

Trang 18

B khí hậu nóng quanh năm, ít khi nhiệt độ xuống dưới 20oC

C khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25oC

D mùa hạ nóng trên 25oc, mùa đông lạnh dưới 15oc

Câu 35 Cho bảng số liệu :

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên ?

Nhìn vào cơ câu kinh tế của các vùng và tỉ trọng GDP của từng vùng so với cả nước có thể nhận thấy :

A Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là vùng kinh tế phát triển nhất

B Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là vùng kinh tế phát triển nhất,

C Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là vùng kinh tế phát triển nhất

D Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long là vùng kinh tế phát triển nhất

Câu 36 Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thuỷ điện sang nhiệt điện chủ yếu

là do

A sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông

B nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm

C đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn

D không xây dựng thêm các nhà máy thuỷ điện

Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giao thông nước ta hiện nay ?

A Hệ thống đường bộ nước ta chưa hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực

Trang 19

B Tất cả các thành phố trực thuộc Trung ương đều có hệ thống đường sắt

C Trong những năm qua, nhiều tuyến đường cao tốc đã được xây dựng và đưa vào vận hành

D Tất cả các tụyến đường sắt ở nước ta đều có khổ đường nhỏ

Câu 38 Cho biểu đồ sau :

Biểu đồ diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta qua các năm Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Trong giai đoạn 2000 - 2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng 682,2 nghìn ha

B Cây công nghiệp hàng năm diện tích liên tục tăng

C Cây công nghiệp lâu năm có diện tích không thay đổi

D Trong giai đoạn 2000-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng 1,2 lần

Câu 39 Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm có ý nghĩa quốc gia, trung

tâm có ý nghĩa vùng, trung tâm có ý nghĩa địa phương là dựa vào

A vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp

B tổng hợp các nhân tố

C giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp

D vai trò của trung tâm công nghiệp

Câu 40 Trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần

kinh tế của nước ta năm 2005

A khu vực ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

B khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất

C khu vực ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất

D khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

ĐÁP ÁN

Trang 20

Câu 1: Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

A Cooc-đi-e B An-tai C An-đet D An-pơ

Câu 2: Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

A cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

B cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

C cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc

D cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc

Câu 3: Tài nguyên khoáng sản nổi bật ở Mĩ la tinh là

A kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốt phat

B kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu

C kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ

D kim loại đen, kim loại mày, kim loại hiếm

Câu 4: Khu vực nàocó trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

A Bắc Mĩ B Đông Âu C Tây Âu D Tây Nam Á

Câu 5: Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa

miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do:

Trang 21

A Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét

B Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét

C Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc

D Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực

kinh tế của nước ta thời kì 1990 - 2009 là:

A Biểu đồ miền

B Biểu đồ hình tròn

C Biểu đồ đường

D Biểu đồ hình cột

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên

giới Việt – Trung?

A Móng Cái B Cầu Treo C Mộc Bài D Vĩnh Xương

Câu 8: Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới vào năm:

Trang 22

A Curơguxtan B Cadăcxtan C Udơbêkixtan D Mông Cổ

Câu 10: Trong các khái niệm sau, chọn khái niệm chính xác nhất về nhóm nước Công nghiệp mới

C Là các nước đang phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát

triển nhất định về công nghiệp

D Là các nước đang phát triển chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa nhưng đã đạt được những

thành tựu nhất định về công nghiệp

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh (thành phố) nào

của nước ta?

A Thanh Hóa B Phú Yên C Bình Định D Quảng Ngãi

Câu 12: Nguồn sinh vật trên thế giới đang bị suy giảm nghiêm trọng là do:

A con người khai thác thiên nhiên quá mức

B chặt phá rừng bừa bãi

C sử dụng các chất nổ trong đánh bắt

D cạn kiệt nguồn thức ăn

Câu 13: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của nhóm nước phát triển

A Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

B Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

C Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

D Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

Câu 14: Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

A WB và ADB B ADB và IBRD C WB và IMF D IMF và ADB

Câu 15: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:

A Hà Giang, Cà Màu, Lai Châu, Khánh Hòa

B Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên

C Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa

D Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận

Trang 23

Câu 16:

Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo ngành ở nước ta trong năm 2000

và 2008

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây chính xác:

A Tỉ trọng của các ngành công nghiệp đều có xu hướng tăng

B Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng

giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng tăng

C Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thac mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng

tăng tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng giảm

D Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến,

công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng

Câu 17: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh (thành phố)

nào của nước ta?

A Đà Nẵng B Hải Phòng C Thanh Hóa D Quảng Ninh

Câu 18: Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta ở vĩ độ:

A 23⁰24’B B 23⁰26’B C 23⁰25’B D 23⁰23’B

Câu 19: Cho biểu đồ sau:

Trang 24

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Biểu đồ thể hiện giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 - 2005

B Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta

giai đoạn 1982 – 2005

C Biểu đồ thể hiện cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

D Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

Câu 20: Khí hậu châu Phi có đặc điểm chủ yếu là

A nóng và ẩm B khô và nóng C lạnh và khô D nóng ẩm theo mùa

Câu 21: Ai được hưởng lợi từ việc khai thác khoáng sản ở Châu Phi?

A Các công ty tư bản nước ngoài

B Chính Phủ

C Nông dân địa phương

D Các công ty trong nước

Câu 22: Những nguồn tài nguyên của châu Phi đang bị khai thác mạnh là

A hải sản và khoáng sản

B nông sản và hải sản

C khoáng sản và rừng

D hải sản và lâm sản

Câu 23: Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

A GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

B năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

D GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

Câu 24: Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã đạt được thành tựu to lớn về mặt xã hội là:

A Lạm phát được đẩy lùi và kiềm chế ở mức một con số

B Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao

C Công cuộc xóa đói giảm nghèo đạt được nhiều thành tựu to lớn

Ngày đăng: 19/04/2022, 21:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
a hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi (Trang 2)
Câu 19: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 19: Cho bảng số liệu sau: (Trang 4)
Câu 24: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 24: Cho bảng số liệu sau: (Trang 5)
Câu 29: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 29: Cho bảng số liệu sau: (Trang 6)
Câu 21. Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng sông Hồng là A. được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 21. Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng sông Hồng là A. được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh (Trang 14)
Câu 33. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 33. Cho bảng số liệu: (Trang 17)
Câu 35. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 35. Cho bảng số liệu: (Trang 18)
A. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
i ếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét (Trang 21)
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰCKINH TỂ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990- 2013 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
1990 2013 (Trang 25)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 - 2013? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
heo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 - 2013? (Trang 25)
B. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
h ình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến (Trang 31)
A. địa hình dốc và sông ngòi có lưu lượng nước lớn - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
a hình dốc và sông ngòi có lưu lượng nước lớn (Trang 33)
B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
ph át triển các mô hình kinh tế trang trại (Trang 37)
Câu 75: Cho bảng số liệu sau - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 75: Cho bảng số liệu sau (Trang 37)
Câu 80: Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Hoàn có đáp án
u 80: Cho bảng số liệu (Trang 38)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w