Căn cứ vào bản đồ Thuỷ sản năm 2007 ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có giá trị sản xuất thuỷ sản trong tồng giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản dưới 5% ở nước ta phân bố chủ [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm
qua?
A Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm
B Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế
C Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao
D Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững
Câu 2 Hai nhà máy thuỷ điện có công suất lớn thuộc vùng Trung du và miền nùi Bắc Bộ là
A Hoà Bình, Sơn La
B Tuyên Quang, Thác Bà
C Hàm Thuận, Đa Mi
D Trị An, Yaly
Câu 3 Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là
A Gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
B sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới
C sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
D đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá
Câu 4 Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vục thành thị là
A đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động
B phát triển công nghiệp, dịch vụ
C phân bố lại lao động trên phạm vi cả nước
Trang 2D đẩy mạnh xuất khẩu lao động
Câu 5 Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập hơn các vùng khác ?
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Hồng
Câu 6 Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế công nghiệp của Đồng sông Hồng là
A tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại
B hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
C tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài
Câu 8 Căn cứ vào biểu đồ miền Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,
sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta trong giai đoạn 1990 - 2007 diễn ra theo hướng :
A giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thuỷ sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng
B tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thuỷ sản, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng
C giữ nguyên tỉ trọng của hai khu vực kinh tế
D giữ nguyên tỉ trọng khu vực nông- lâm - thuỷ sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng
Câu 9 Nguyên nhân cơ bản khiến cho tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao là
A ngành dịch vụ kém phát triển
Trang 3B chất lượng lao động ở nông thôn còn thấp
C hạ tầng kĩ thuật, đặc biệt là giao thông vận tải kém phát triển
D sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, nghề thủ công ít phát triển
Câu 10 Việc mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực nước ta trong giai đoạn từ năm 1990 đến 2005
diễn ra chủ yếu ở
A Đồng bằng sông Hồng
B các đồng bằng duyên hải miền Trung,
C Đồng bằng sông Cửu Long
D miền núi và trung du
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cao nguyên nào dưới đây không thuộc vùng núi Tây
Câu 12 Các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là :
A Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế
B Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế
C Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế
D Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế
Câu 13 Trong phát triển du lịch biển, Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do
A có nhiều bãi biển đẹp và nổi tiếng hơn
B có nhiều đặc sản hơn
C có vị trí thuận lợi hơn
D.có quốc lộ 1 và đường sắt Thống Nhất xuyên suốt các tỉnh trong vùng
Trang 4Câu 14 Biển có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đẩt liền nước ta chủ yếu do
A Biển Đông là một biển rộng
B hướng núi tạo điều kiện cho ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền,
C bờ biển có nhiều vùng, vịnh ăn sâu vào đất liền
D hình dạng lành thổ kéo dài, hẹp ngang
Câu 15 Hơn 3 triệu người Việt hiện đang sinh sống ở nước ngoài, tập trung nhiều nhất là ở
A Liên bang Nga
B Hoa Kì, Ôxtrâylia
C các nước Đông Âu
D Anh và một số nước Tây Âu khác
Câu 16 Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc
A Khơ-me, Hoa
B Tày, Nùng,
C Thải, Mông
D Ba-na, Xê-đăng, Ê-đê
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm
2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Trang 5C Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ
D Chế biến gỗ và lâm sản
Câu 19 Cho bảng số liệu :
SẢN LƯỢNG VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm Sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất
Sản lượng (nghìn tấn) 2 250,5 3 465,9 5 142,7 6 019,7
Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
A Từ năm 2000 đến năm 2013, sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng được 5 triệu tấn
B Sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng tăng bằng nhau,
C Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng mạnh hơn khai thác
D Sản lượng thuỷ sản khai thác tăng mạnh hơn nuôi trồng
Câu 20 Khi di chuyển xuống phía Nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở
A sông Bến Hải
B dãy Bạch Mã
C dãy Hoành Sơn
D các cao nguyên Nam Trung Bộ
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu duy nhất ở vùng Tây Nguyên (
năm 2007) là
A Cầu treo
B Bờ Y
C Lao bảo
Trang 6D Cha lo
Câu 22 Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để
A dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện
B dùng làm nguyên liệu cho cảc nhà máy lọc dầu trong nước,
C xuất khẩu thu ngoại tệ
D dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất, râu
Câu 23 về tự nhiên, Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở chỗ
A khí hậu ít có sự phân hoá
B sông có giá trị hơn về thuỷ điện,
C nguồn nước ngầm phong phú hơn
A Vùng biển rộng lớn, nguồn lợi hải sản phong phú
B Có nhiều ngư trường lớn
C Hằng năm, chịu ảnh hưởng của 7-8 cơn bão
D Có diện tích mặt nước lớn
Câu 26 Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị
sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là :
A Bắc Giang, Thanh Hoá
Trang 7B Nghệ An, Sơn La
C Nghệ An, Lạng Sơn
D Thanh Hoá, Phú Thọ
Câu 27 Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là
A có nhiều ngành công nghiệp hiện đại, hàm lượng kĩ thuật cao
B có lực lượng lao động có trình độ
C có cơ sở hạ tầng tốt
D có cửa ngõ thông ra biển
Câu 28 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUÂT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN (GIÁ THỰC TẾ) CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm Ngành
Nhận xẻt nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
A Năm 2000, tỉ trọng ngành nông nghiệp chiếm 89% trong giá trị sản xuất toàn ngành
B Năm 2014, tỉ trọng ngành nông nghiệp chiếm 79% trong giá trị sản xuất toàn ngành,
C Giá trị sản xuất toàn ngành tăng 5,1 lần từ năm 2000 đến năm 2014
D Năm 2014, tỉ trọng ngành lâm nghiệp chỉ chiếm 3,9% trong giá trị sản xuất toàn ngành
Câu 29 Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta
hiện nay?
A Nơi có vị trí thuận lợi
B Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào
C Nơi có kết cấu hạ tầng tốt
Trang 8D Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao
Câu 30 Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng lớn chưa được bồi lấp xong như
A Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên,
B dọc sông Tiền, sông Hậu,
C ven Biển Đông và vịnh Thái Lan,
D Cà Mau, Bạc Liêu,
Câu 31 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Câu 32 Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây ?
A Tương đối đa dạng
B Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm,
C Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành
D Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới
Câu 33 Cấu trúc địa hình "gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam" là
của vùng núi
Trang 9A Đông Bắc
B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc
D Trường Sơn Nam
Câu 34 Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những
năm gần đây là
A điều kiện tự nhiên thuận lợi
B mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm
C nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao
D cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt
Câu 35 Cho biểu đồ sau :
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết biểu đồ trên thể hiện được nội dung nào sau đây
A Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người qua các năm
B Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người năm 2015
C Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người qua các năm
D Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người năm
2015
Trang 10Câu 36 Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta biểu hiện rõ rệt ở
A sự xâm thực rất mạnh mẽ ở các khu vực địa hình cao và bồi lắng phù sa ở các vùng trùng
B sự đa dạng của địa hình : đồi núi, cao nguyên, đồng bằng,
C sự phân hoá rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình
D cấu trúc địa hình gồm hai hướng chính : tây bắc - đông nam và vòng cung
Câu 37 Cho biểu đồ sau
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng
A Dân số nước ta phân bố đồng đều giữa các vùng
B Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 8,5 lần cả nước, gấp 20 lần của Tây Nguyên
C Mật độ dân số nước ta cao, nguyên nhân là do diện tích nước ta lớn và dân số đông
D Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn ở đồng bằng
Câu 38 Mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung Bộ), nguyên nhân chủ yếu là do hoạt động của
A gió mùa Tây Nam và Tín phong
B gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
C Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới
D gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc
Câu 39 Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại hoá, nguyên
nhân chủ yếu nhất là do
Trang 11A huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển
B nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn
C điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ
D dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng
Câu 40 về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào chịu ảnh hưởng của mùa khô sâu sắc ?
Trang 12B xích đạo
C cận nhiệt đới
D nhiệt đới gió mùa
Câu 42: Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là
C chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc
D nằm xa xích đạo nhất trong cả nước
Câu 44: Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung
B hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung
C hướng đông - tây và hương vòng cung
D hướng bắc - nam và hướng vòng cung
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
A Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa
B Có các đồng bằng phù sa
C Địa hình bị chia cắt mạnh
D Có một số sông lớn, nhiều nước
Câu 46: Nhân tố làm phá vỡ nền tảng nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ,
nhất là trong mùa đông là do
A địa hình nhiều đồi núi
B gió mùa mùa đông
C địa hình nhiều đồi núi và gió mùa
Trang 13D ảnh hưởng của biển
Câu 47: Nơi có sự đối lập nhau rõ rệt về hai mùa mưa và khô là
A miền Bắc và miền Nam
B Nam Bộ và Tây Nguyên
C miền Nam và miền Trung
D duyên hải miền Trung và Tây Nguyên
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Hồng vào tháng nào
Câu 49: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí
A trên đường di cư của nhiều loài động, thực vật
B liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
C tiếp giáp với biển Đông
D ở khu vực gió mùa điển hình nhất trên thế giới
Câu 50: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A tổng bức xạ trong năm lớn
B khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt
C hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
D nền nhiệt độ cả nước cao
Câu 51: Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm rộng vườn, làng mạc thường hay xảy ra ở vùng ven biển
A miền Trung
B Bắc Bộ
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 52: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
Trang 14A Làm ruộng bậc thang
B Đào hố vảy cá
C Trồng cây theo băng
D Chống nhiễm mặn
Câu 53: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016
(Đơn vị: Nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Miền B Tròn C Kết hợp D Cột
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Nam gồm những vùng
khí hậu nào sau đây?
A Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ
B Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Bắc Bộ
C Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ
D Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Tây Bắc Bộ
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở ra)?
A Trong năm có một mùa đông lạnh
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
C Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18 độC
D Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độC
Câu 56: Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại là
A đồng bằng phù sa sông và đồng bằng pha cát ven biển
Trang 15B đồng bằng thấp và đồng bằng cao
C đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển
D đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ
Câu 57: Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng của vùng có khí hậu
A ôn hòa B khô, lạnh C nóng, ẩm D khô, nóng
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
A Đắk Nông
B Đắk Lắk
C Kon Tum
D Gia Lai
Câu 59: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới là do
A không có núi cao trên 2600m
B vị trí nằm gần xích đạo
C nằm kề vùng biển ấm rất rộng
D không có gió mùa Đông Bắc
Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu
B Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
C Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn
D Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt
Câu 61: Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc là do
A địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn
B lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng
C có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc
D đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy
Câu 62: Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc là do
A miền Nam có vị trí gần xích đạo hơn
B miền Nam có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh gần nhau hơn
Trang 16C hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới chậm dần từ bắc vào nam
D hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía Nam
Câu 63: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Tây Nam
B Gió mùa Đông Bắc
C Tín phong bán cầu Bắc
D Gió phơn Tây Nam
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Cả đổ ra biển qua cửa nào sau đây?
A Cửa Việt
B Cửa Tùng
C Cửa Gianh
D Cửa Hội
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh
nào sau đây?
Trang 17Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?
Câu 70: Biện pháp có hiệu quả để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A phát triển mạnh thủy lợi
B thực hiện các kĩ thuật canh tác
C phát triển mô hình nông – lâm kết hợp
D xóa đói giảm nghèo cho người dân
Câu 71: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
Trang 18B Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
Câu 72: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
A đới rừng cận xích đạo gió mùa
B đới rừng nhiệt đới gió mùa
C đới rừng xích đạo
D đới rừng lá kim
Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện
tích lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A Sông Ba
B Sông Thu Bồn
C Sông Thái Bình
D Sông Kì Cùng – Bằng Giang
Câu 74: Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/ năm, nguyên nhân chính là do
A Tín phong mang mưa tới
B nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn
C các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền
D địa hình cao đón gió gây mưa lớn
Câu 75: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC
TA, GIAI ĐOẠN 2010-2015
Trang 19(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành
phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
B Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
C Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước tăng
D Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt
của Hà Nội so với Cần Thơ?
A Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn
C Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn
D Nhiệt độ trung bình năm cao hơn
Câu 77: Do mưa nhiều, độ dốc lớn, nên miền núi là nơi dễ xảy ra
A lốc
B mưa đá
C lũ quét
D sương muối
Câu 78: Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
Trang 20Năm 2010 2012 2014 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của
In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?
A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu
B Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2015
C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu
D Giá trị nhập siêu năm 2012 lớn hơn năm 2014
Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều
nhất ở nơi nào sau đây?
Trang 213 ĐỀ SỐ 3
Câu 1 So với khu vực Tây Bắc, khu vực Đông Bắc có
A mùa đông đến sớm và kết thúc muộn hơn
B mùa đông đến muộn và kết thúc muộn hơn
C mùa đông đến sớm và kết thúc sớm hơn
D mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn
Câu 2 Ý nào sau đây không đúng khi nói về dân số của Đồng bằng sông hồng ?
A Là vùng đông dân nhất nước ta
B Có nguồn lao động dồi dào
C Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất
D Phần lớn dân số sống ở thành thị
Câu 3 Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn do
A có góc nhập xạ lớn quanh năm và có 2 lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
B phần lớn diện tích nước ta là đồi núi
C có nhiệt độ cao quanh năm
D quanh năm trời trong xanh, ít nắng
Trang 22Câu 4 Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là
A bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hoá
B Sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân
C diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi
D đảm bảo đủ nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
Câu 5 Một trong những nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triẻn rừng phòng hộ là
A bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
B Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng,
C trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
D duy trì và phát triển hoàn cành rừng, độ phì và chất lượng đất rừng
Câu 6 Mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch do
A lịch sử định cư của các dân tộc mang lại
B các dân tộc có văn hoá, phong tục tập quán khác nhau
C sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng
D trình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau
Câu 7 Căn cứ vào biểu đồ cột thuộc bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat trang 20, hãy cho biết trong
giai đoạn 2000 — 2007 tổng diện tích rừng của nước ta tăng
A 1284 nghìn ha
B 1428 nghìn ha
C 1824 nghìn ha
D 12184 nghìn ha
Câu 8 Căn cứ vào bản đồ Thuỷ sản (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có giá trị sản
xuất thuỷ sản trong tồng giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản dưới 5% ở nước ta phân bố chủ yếu ở hai vùng nào ?
A Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ
Trang 23B Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên
Câu 9 Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta được chia thành ba nhóm
chính là :
A công nghiệp khai thác ; công nghiệp chế biến ; công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp phụ trợ
C công nghiệp cấp một; công nghiệp cấp hai; công nghiệp cấp ba
D công nghiệp khai thác ; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 10 Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu là do có
A điều kiện khí hậu ổn định
B nhiều ngư trường trọng điểm,
C nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn
D vùng biển rộng, thềm lục địa nông
Câu 11 Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là
A gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
B sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới
C đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá
D mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm, phần lớn để tiêu dùng tại chỗ
Câu 12 Bắc Trung Bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do
A có vùng núi ở phía tây
B có vùng đồi trước núi
C có dải đồng bằng kéo dài
D có các bãi bồi ven sông
Trang 24Câu 13 Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế (nông - lâm - ngư nghiệp : khu vực % công nghiệp - xây
dựng : khu vực II, dịch vụ : khu vực III) ở nước ta chuyển dịch theo hướng:
A tăng khu vực I, giảm khu vực II và khu vực III
B tăng khu vực II, giảm khu vực I và khu vực III
C Giảm khu vực III, tăng khu vực I và khu vực II
D giảm khu vực I, tăng khu vực II và khu vực III
Câu 14 Độ dốc chung của địa hình nước ta là
A thấp dần từ bắc xuống nam
B thấp dần từ tây sang đông,
C thấp dần từ đông bắc xuống tây nam
D thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
Câu 15 Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A cơ khí, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
B luyện kim, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
C hoá chất, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
D khai thác than, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 16 Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta những
năm qua ?
A Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
B Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành
C Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời,
D Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động
Câu 17 Việc làm thuỷ lợi ở Tây Nguyên gặp nhiều khỏ khăn là do
A đất tơi xốp, tầng phong hoá sâu
B sự phân mùa của khí hậu
Trang 25C độ dốc lớn
D số giờ nắng nhiều
Câu 18 Đặc điểm địa hình : "Gồm 3 dải địa hình chạy cùng hướng Tây Bắc -Đông Nam và cao nhất nước
ta" là của vùng núi
A Đông Bắc
B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc
D Trường Sơn Nam
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa II Việt Nam trang 18, vùng nào có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thuỷ
sản lớn nhất ở nước ta ?
A Đồng bằng sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Duyên hảỉ Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 20 So với đồng bằng sông Cửu Long thì đồng bằng sông Hồng
A thấp hơn và bằng phẳng hơn
B thấp hơn và ít bằng phẳng hơn
C cao hơn và bằng phẳng hơn
D cao hơn và ít bằng phẳng hơn
Câu 21 Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá, cần
A tiến hành đô thị hoá xuất phát từ công nghiệp hoá
B ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị
C giảm bớt tốc độ đô thị hoá
D hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị