Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau.. Hải Phòng, Nam Định.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khấu của nước ta giai đoạn 1995 - 2010 chủ yếu là
do
A nền kinh tế đang trong giai đoạn đầu tư, đổi mới, tăng năng lực sản xuất
B nền kinh tế phát triển chậm, mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém, chủ yếu là hàng thô
C Dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng rất lớn
D Tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiếu nguồn nguyên nhiên liệu cho sản xuất
Câu 2 Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 3 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa
B Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện,
C Khai thác và chế biến bô xít, thuỷ sản
D Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện
Câu 4 Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là
A Trung Quốc, Lào, Campuchia
B Trung Quốc, Campuchia, Lào
C Lào, Trung Quốc, Campuchia
Trang 2D Lào, Campuchia, Trung Quốc
Câu 5 Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn ?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Bắc Trung Bộ
C.Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên
Câu 6 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22,
giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 - 2007 của nước ta tăng gần
A 1,7 lần
B 2,7 lần
C 3,7 lần
D 4,7 lần
Câu 7 Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế là
A mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hoá
B táng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật,
C.tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước
Câu 8 Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là
A gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
B sản xuất nhỏ, công cụ thủ công
C Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
D phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ
Câu 9 Nhân tố nào dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng thực hiện chuyển
dịch cơ cấu kinh tế ?
A Nguồn lao động có trình độ
Trang 3B Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn
C Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt
D Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng
Câu 10 Thung lũng sông Hồng là ranh giới của 2 vùng núi
A Đông Bắc và Trường Sơn Bắc
B Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
C Đông Bắc và Tây Bắc
D Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, về hiện trạng sử dụng, loại đất chiếm phần lớn diện
tích ở vùng Bắc Trung Bộ là
A Đất phi nông nghiệp
B đất lâm nghiệp có rừng
C đất trồng cây công nghiệp lâu năm
D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm
Câu 12 Cần phải hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ không phải do
A lãnh thổ kéo dài hẹp ngang
B đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển
C phát huy được thể mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên
D hạn chế được sự phân hoá giữa các khu vực
Câu 13 Biện pháp chủ yếu để giảm bớt ti lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là
A đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ờ nông thôn
B phân bố lại lao động trong phạm vi cà nước,
C xuất khẩu lao động
D chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn
Trang 4Câu 14 Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững
A chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao
B chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế
C chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ
D cần có nhịp độ phát triển cao có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ
Câu 15 Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh / thành phố nào ?
Câu 17 Dải đồng bằng miền Trung không liên tục mà bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ do
A thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp
B sông ở đây có lượng phù sa nhỏ
C có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển
D có nhiều cồn cát, đàm phá
Câu 18 Nạn chặt phá và cháy rừng những năm qua diễn ra nhiều nhất ở
A Đồng bằng sông Hong
B Bắc Trung Bộ
Trang 5Duyên hải Nam Trung Bộ
A Đất badan tập trung thành vùng lớn, khí hậu cận xích đạo
B nhiệt độ ở Tây Nguyên luôn thấp,
C lượng mưa nhiều
D có nguồn lao động dồi dào hơn
Câu 22 Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ
Trang 6A giữa mùa gió Đông Bắc
B giữa mùa gió Tây Nam
C giữa mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam
D chuyển tiếp giữa 2 mùa gió
Câu 24 Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thuỷ triều
B đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước
C phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc
D mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chàng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hoá
Câu 25 Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hoá thiên nhiên theo Đông - Tây chủ yếu do
A độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau
B tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi
C độ dốc của địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam
D tác động mạnh mẽ của con người
Câu 26 Trong hoạt động khai thác dầu khí, vấn đề quan trọng đang đặt ra là
A hạn chế việc khai thác lãng phí các mỏ đã thăm dò được
B nguy cơ ảnh hưởng của các thiên tai (động đất, sóng thần, bão ) từ Biển Đông,
C tránh những tranh chấp với các nước có chung nguồn lợi dầu khí ở Biển Đông
D tránh để xảy ra các sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến
Câu 27 Một trong những điểm nổi bật của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A các thung lũng sông lớn có hướng vòng cung
B cấu trúc địa chất - địa hình phức tạp
C nơi duy nhất có địa hình núi cao với đủ 3 đai cao
D có đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta
Trang 7Câu 28 Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với các vùng kinh tế trọng điểm khác là
A tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ kinh tế cao nhất
B có số lượng các tỉnh/ thành phố nhiều nhất
C có khả năng hỗ trợ các vùng kinh tế khác
D Ranh giới thay đổi theo thời gian
Câu 29 Cho bảng số liệu :
Nhận xét nào sau đây không đúng từ bảng số liệu trên ?
A Dân số nước ta liên tục tăng qua các năm
B Giai đoạn 1960-1989, gia tăng dân số tự nhiên của nước ta rất cao
C Từ năm 1999 trở lại đây mức gia tăng dân số tự nhiên đã giảm rất mạnh chỉ còn trên 1%
D Từ năm 1954 đến năm 2014, dân số nước ta tăng được 71 triệu người
Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vận tải hàng không nước ta hiện nay ?
A Chủ yếu là sử dụng các máy bay dân dụng do Liên Xô cung cấp
B Đã có nhiều hãng hàng không của Việt Nam được tham gia khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế
C Hãng Hàng không Quốc gia Việt Nam (Vietnam Airlines) giữ độc quyền khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế
D Đã có nhiều sân bay, nhưng mới có 4 sân bay quốc tế
Trang 8Câu 31 Cho bảng số liệu :
Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên ?
A Thành phần kinh tế Nhà nước có tỉ trọng giảm liên tục
B Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có ti trọng giảm liên tục
C Thành phần kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài có ti trọng giảm
D Thành phần kinh tế cá thể chiếm tỉ trọng thấp
Câu 32 Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp ở nước ta là
A gắn liền với đô thị vừa và lớn
B bao gồm nhiều tỉnh và thành phố
C không có dân cư sinh sống
D có nhiều ngành chuyên môn hoá
Câu 33 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
Trang 9Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở khu
vực nào của nước ta ?
A vùng cao nguyên Lâm Viên
B vùng núi Phong Nha - Kẻ Bàng,
C vùng núi Ngọc Linh
D vùng núi Hoàng Liên Sơn
Câu 35 Cơ cấu ngành công nghiệp (theo ba nhóm) ờ nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
B tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm ti trọng các 1 nhóm ngành khác
C tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm ti trọng các nhóm ngành khác
D giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác và tăng tỉ trọng của các nhóm ngành khác
Câu 36 Cho biểu đồ sau :
Trang 10A Dịch vụ nông nghiệp đã thực sự phát triển mạnh ở các vùng nông thôn nước ta
B Năm 2014, ti trọng ngành chăn nuôi đã tương ứng với ngành trồng trọt,
C Trong ngành nông nghiệp, trồng trọt vẫn là ngành chủ đạo
D Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau không đáng kể
Câu 37 Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là
A bể Hoàng Sa và bể Trường Sa
B bể Cừu Long và bể Nam Côn Sơn
C bể sông Hồng và bể Phú Khánh
D bể Malai Thổ Chu và bể Vũng Mây - Tư Chính
Câu 38 Cho biểu đồ sau
Biểu đồ sàn lượng than, dầu mỏ và điện cùa nước ta qua các năm
Trang 11A Nhu cầu dùng điện của nước ta ngày càng lớn
B Từ năm 2000-2014, sản lượng than của nước ta liên tục tăng
C Từ năm 2000-2014, sản lượng dầu thô của nước ta giảm
D Từ năm 1995-2014, sản lượng điện của nước ta giảm
Câu 39 Lũ quét xảy ra ở những nơi có các điều kiện nào dưới đây
A Sườn các cao nguyên, nơi đổ dốc xuống các bề mặt thấp hơn
B Những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, đất dễ
bị bóc mòn
C Ở những đồng bằng thấp, nước sông dâng cao vào mùa lũ
D Tất cả các nơi trên
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, tỉnh duy nhất thuộc vùng núi Trung du và miền núi
Bắc bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía bắc ( năm 2007) là:
Trang 12A A D C B D C A D B
2 ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI
(Đơn vị : Triệu ha )
Năm 1985 1995 2005 2013
Đông Nam Á 3,4 4,9 6,4 9,0 Thế giới 4,2 6,3 9,0 12,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2014, NXB Thống kê , 2015)
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
giai đoạn 1985 - 2013?
A Diện tích cao su của Đông Nam Á tăng nhanh hơn của thế giới
B Diện tích cao su của thế giới tăng mạnh
C Tốc độ tăng diện tích cao su của Đông Nam Á chậm hơn của thế giới
D Diện tích cao su Đông Nam Á tăng liên tục
Câu 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có bộ phận địa hình nào dưới đây?
A Vùng đồi chuyển tiếp nhỏ hẹp
B Vùng núi cao đồ sộ nhất cả nước
C Các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi
D Đồng bằng hạ lưu sông mở rộng, màu mỡ
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau
đây?
A Sông Đồng Nai
B Sông Mê Công
C Sông Ba (Đà Rằng)
Trang 13D Sông Thu Bồn
Câu 44: Hậu quả của việc tăng nhanh dân số ở nước ta là
A đẩy nhanh quá trình hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới
B quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
C nguồn lao động dồi dào thuận lợi cho phát triển kinh tế
D sức ép đối với phát triển kinh tế, xã hội và môi trường
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ
nhiệt ở nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam
B Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian
C Nhiệt độ trung bình năm trên 200C (trừ các vùng núi cao)
D Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
Câu 46: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của
nhiều nước Đông Nam Á là
A các ngành tiểu thủ công nghiệp
B lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử
C dệt may, da dày
D khai thác than và khoáng sản kim loại
Câu 47: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng?
A Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố
B Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày
C Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng
D Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết sếu đầu đỏ là loài động vật đặc hữu của
vườn quốc gia nào sau đây?
A Bạch Mã
B Vũ Quang
C Tràm Chim
D Cát Tiên
Câu 49: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì
A không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
Trang 14B có thềm lục địa kéo dài
C có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển
D có những hệ núi cao lan ra sát biển nên bờ biển khúc khuỷu
Câu 50: Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước
ta giai đoạn 1990 - 2014?
A Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng, nông - lâm - ngư nghiệp giảm
B Tỉ trọng dịch vụ tăng nhanh nhất, công nghiệp - xây dựng xếp thứ 2 còn nông - lâm - ngư nghiệp giảm
C Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ và nông - lâm - ngư nghiệp giảm
D Tỉ trọng dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông - lâm - ngư nghiệp giảm
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên
giới với Lào?
Trang 15A những thành tựu trong công tác hướng nghiệp, dạy nghề
B những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế
C xuất khẩu lao động ra nước ngoài
D thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Câu 54: Sự màu mỡ của đất feralit ở miền đồi núi nước ta phụ thuộc chủ yếu vào
A điều kiện khí hậu ở các vùng núi
B quá trình xâm thực - bồi tụ
C kĩ thuật canh tác của con người
D nguồn gốc đá mẹ khác nhau
Câu 55: Giải thích nào sau đây không đúng với việc dân cư tập trung đông ở đồng bằng?
A có điều kiện tự nhiên thuận lợi
B nghề trồng lúa nước cần nhiều lao động
C tập trung nhiều trung tâm công nghiệp
D thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở
miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A Ngọc Linh B Bà Đen C Kon Ka Kinh D Chư Pha
Câu 57: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
A Phía bắc Mianma, bắc Việt Nam có mùa đông lạnh
B Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ của những con sông lớn như Mê Công
C Địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi chạy dài theo hướng đông bắc - tây nam hoặc đông - tây
D Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa
Câu 58: Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
A mùa mưa kéo dài
B mưa lớn và triều cường
C có nhiều sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
D mưa bão và nước biển dâng
Câu 59: Giới hạn độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam là do
A tác động của gió mùa kết hợp với hướng núi
B ảnh hưởng của tín phong Đông Bắc
Trang 16C địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi
D hoạt động của gió mùa Đông Bắc
Câu 60: Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô GDP/người của một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2010 - 2015
B Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2010 - 2015
C Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2010 - 2015
D Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2010 - 2015
Câu 61: Vĩ độ phần đất liền nước ta theo chiều từ Bắc vào Nam nằm trong phạm vi
A 23020’B - 8034’B
B 23023’B - 8034’B
C 23034’B - 8023’B
D 23023’B - 8020’B
Câu 62: Nước ta có thể mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới thuận lợi là do vị trí
A nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương
B nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế
C ở nơi giao thoa giữa nhiều vành đai sinh khoáng
D nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa
Câu 63: Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn ở thành thị là do
A chất lượng nguồn lao động nông thôn cao
B tính mùa vụ của lao động nông nghiệp
C kinh tế nông thôn phát triển mạnh
Trang 17D cơ cấu ngành nghề ở nông thôn đa dạng
Câu 64: Dạng địa hình nào sau đây ở ven biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản?
A Các tam giác châu có bãi triều rộng
B Các rạn san hô
C Các đảo ven bờ
D Vịnh cửa sông
Câu 65: Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là
A lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng
B lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm nguồn nước sông
C thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường nước
D nguồn nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt
Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, khu vực đồi núi Tây Bắc theo lát cắt địa hình từ C
đến D (C - D) có đặc điểm địa hình là
A cao dần từ đông sang tây, nhiều đỉnh núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn
B thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao
C cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen các thung lũng sông
D cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen các thung lũng sông
Câu 67: Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi là do
A sự phân hóa theo độ cao
B sự phân hóa theo độ cao và hướng núi
C tác động của gió mùa với hướng các dãy núi
D tác động của biển Đông
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có qui mô dân số dưới
500 nghìn người (năm 2007)?
A Cần Thơ B Biên Hòa
C Hạ Long D Đà Nẵng
Câu 69: Vùng núi nào của nước ta nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng?
A Trường Sơn Nam B Đông Bắc
C Trường Sơn Bắc D Tây Bắc
Câu 70: Vì sao ở nước ta tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng số người tăng hàng năm vẫn lớn?
A Qui mô dân số nước ta lớn
Trang 18B Ý thức chấp hành pháp lệnh dân số chưa tốt của người dân
C Công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ
D Cơ cấu dân số thuộc loại trẻ
Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ vàng Bồng Miêu thuộc tỉnh (thành phố)
nào dưới đây?
A Bình Định B Quảng Ngãi C Quảng Nam D Đà Nẵng
Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam
Đảo tập trung ở vùng nào sau đây?
A Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 73: Rừng tự nhiên của nước ta được chia làm 3 loại là
A rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng tái sinh
B rừng khoanh nuôi, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
C rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
D rừng phòng hộ, rừng ngập mặn, rừng khoanh nuôi
Câu 74: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp của nước ta đã làm cho
A tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên được bảo toàn
B địa hình có sự phân bậc rõ ràng
C địa hình ít hiểm trở
D thiên nhiên có sự phân hóa sâu sắc
Câu 75: Chế độ nước chảy sông ngòi của nước ta phụ thuộc chủ yếu vào
A hướng địa hình B độ dốc của địa hình C lớp phủ thực vật D chế độ mưa
Câu 76: Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
A xây dựng các công trình thủy lợi
B thực hiện tốt công tác dự báo
C tạo ra các giống cây chịu hạn
D chuyển đổi cơ cấu mùa vụ
Câu 77: Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
Trang 19(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện số dân và tốc độ tăng dân số của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ miền
C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp
Câu 78: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu
thế của nước ta vì
A nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa
B nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
C nước ta nằm tiếp giáp với biển Đông
D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ
Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu ảnh hưởng của gió Tây khô
nóng rõ nét nhất nước ta là khu vực nào sau đây?
A Tây Bắc
B Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 80: Lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn là do
A nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương
B hình thể kéo dài theo chiều vĩ tuyến
C nằm trong vùng nội chí tuyến
D đồi núi chiếm phần lớn diện tích
ĐÁP ÁN
Trang 20Câu 1 Sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) của nước ta là:
A tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản
B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi,
C tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp
D tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ngành vận tải đường biển của nước ta ?
A Không có điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển
B Các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây - đông
C Có nhiều cảng biển và cụm cảng quan trọng
D Tất cả các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn
Nam là
Trang 21A Kon Ka Kinh
B Ngọc Linh
C Lang Bian
D Bà Đen
Câu 4 Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu
A phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng
B làm phụ gia cho công nghiệp hoá chất,
C phục vụ cho ngành luyện kim
D làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu
Câu 5.Điểm cực Tây phần đất liền nước ta ở kinh độ 102o09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh
A độ che phủ rừng cả nước là 20 - 30%, vùng núi dốc phải đạt 40 - 50%
B độ che phủ rừng cả nước là 30 - 40%, vùng núi dốc phải đạt 50 - 60%
C độ che phủ rừng cả nước là 40 - 45%, vùng núi dốc phải đạt 60 - 70%
D độ che phủ rừng cả nước là 45 - 50%, vùng nùi dốc phải đạt 70 - 80%
Câu 7 Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến
A việc sử dụng lao động
B mức gia tăng dân số
C tốc độ đô thị hoá
Trang 22D quy mô dân số của đất nước
Câu 8 Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là
A gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
B sản xuất nhỏ, công cụ thủ công
C sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới
D đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhât ở vùng Đông Nam
Bộ là
A đất feralit trên đá badan, đất xám trên phù sa cổ
B đất phù sa sông, đất xám trên phù sa cổ
C đất phèn, đất feralit trên đá badan
D đất xám trên phù sa cồ, đất feralit trên đá vôi
Câu 10 Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân để Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ
cấu kinh tế ?
A Cơ cấu kinh tế của vùng không còn phù hợp
B Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi cho việc chuyển dịch
C Đòi hỏi của sự phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội
D Các vùng khác đã chuyển dịch xong
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị nào dưới đây có quy mô dân số (năm 2007)
dưới 100 nghìn người ?
A Hải Dương và Hưng Yên
B Hưng Yên và Bắc Ninh,
C Hưng Yên và Phủ Lý
D Phủ Lý và Thái Binh
Câu 12 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do
Trang 23A khai thác bừa bãi, quá mức
B sự tàn phá của chiến tranh
C nạn cháy rừng
D chủ trương, chính sách của Nhà nước
Câu 13 Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta ?
A Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh
B Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều
C Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
D Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo
Câu 14 Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là
D Hoàng Liên Sơn
Câu 16 Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng
B Đông Nam Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bàng sông Cửu Long