Câu 79: Cho các phát biểu sau: aHỗn hợp Al và BaO tỉ lệ mol là 1 : 1 tan hết trong nước dư; b Phèn chua có công thức K2SO4.Al2SO43.24H2O được dùng để làm trong nước; cNa2CO3 là nguyên li[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THƯỢNG CÁT ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 2 Thời gian 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, Biện pháp nào sau đây làm giảm hiệu ứng nhà kính?
A Tăng lượng khí CH4 trong khí quyển
B Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch
C Giảm lượng khí thải chứa CO2 vào khí quyển
D Phá hủy rừng nguyên sinh, rừng phòng hộ
Câu 42 Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 43 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
Câu 44 Chất nào sau đây vừa tan trong dung dịch NaOH, vừa tan được dung dịch HCl?
Câu 45 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO hoặc H2?
Câu 46 Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
Câu 47 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 48 Xà phòng hóa vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và chất hữu cơ X
Chất X là
A CH3COOH B CH3OH C CH3CHO D C2H5OH
Câu 49 Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A C6H5NH2 (anilin) B CH3CH2NH2 C CH3NHCH3 D CH3NH2
Câu 50 Trường hợp nào sau đây phản ứng không sinh ra chất khí?
Câu 51 Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau
đây?
Câu 52 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung
là
A CaO B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaCO3
Câu 53 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
Trang 2Câu 54 Thủy phân tristearin trong dung dịch H2SO4 lãng, thu được glixerol và axit có công thức là
Câu 55 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 56 Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Câu 57 Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều chế từ đất đèn, thành phần chính của đất đèn là
Câu 58 Natri hiđroxit (xút ăn da) có công thức hóa học là
Câu 59 Thành phần chính của đá vôi là
Câu 60 Số liên kết peptit của Ala-Gly-Ala-Val là
Câu 61 Nung hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO trong bình kín không có không khí, sau một
thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 2M, thu được dung dịch muối trung hòa Giá trị của V là
Câu 62 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2
(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl
(c) Đun nóng NaHCO3
(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3
(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là
Câu 63 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng hỗn hợp
A axit terephtalic và hexametylenđiamin
B axit terephtalic và etylen glicol
C axit ađipic và etylen glicol
D Axit ađipic và hexanetylen điamin
Câu 64 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung
dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60-70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A anđehit fomic B ancol etylic C axit axetic D glixerol
Câu 65 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là
Trang 3A 300 B 100 C 420 D 210
Câu 66 X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Y là loại đường
phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X và Y lần lượt là
A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ
Câu 67 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 1 gam
H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 68 Cho 1,5 gam glyxin tác dụng với 10 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được dung dịch X Làm bay
hơi cẩn thận X, thu được tối đa m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 69 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng
B Hợp chất H2N –CH2-CONH-CH2 -CH2 -COOH là một đipeptit
C Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai aminoaxit
D Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính
Câu 70 Cho Fe lần lượt phản ứng với dung dịch HCl và khí Cl2 Sản phẩm muối thu được lần lượt là
lượt là
Câu 71 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
a) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O b) X2 + NaOH → X3 + H2O
Biết X là muối có công thức C3H12O3N2; X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Phân tử khối của X4 là
Câu 72 Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali
đó là
Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 74 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kể tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một
Trang 4α-aminoaxit) Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong G là
Câu 75 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit Y mạch hở cần vừa đủ 3 mol NaOH, thu được dung dịch chỉ
chứa muối của glyxin và muối của alanin Số công thức cấu tạo phù hợp với Y là
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-aminoaxit
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm Số
phát biểu đúng là
Câu 77 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng đung dịch AgNO3 trong NH3
Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 70°C
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím
(b) Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ có nhiều nhóm OH
(c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
(d) Sau bước 4, có khí màu nâu đỏ bay ra
(e) Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ có phản ứng thủy phân
(g) Ở bước 4, xảy ra sự khử glucozơ thành amoni gluconat Số
phát biểu đúng là
Câu 78 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Ngâm viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Ngâm viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(g) Ngâm viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm hai este hai chức X và Y; X mạch hở Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 61,86 gam hỗn hợp muối khan Z gồm ba muối (trong đó có muối natri phenolat) và 12,16 gam một ancol no duy nhất Đốt cháy hoàn toàn 61,86 gam Z
Trang 5cần vừa đủ 2,595 mol O2), thu được 20,7 gam H2O Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,235 mol O2 Phần trăm khối lượng của este Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Cho m gam hỗn hợp E gồm este Y (hai chức, mạch hở) và este X (đơn chức) tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một ancol T và hỗn hợp hai muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,62 mol O2, thu được 22,26 gam Na2CO3; 2,04 mol hỗn hợp CO2 và H2O Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thu được 0,12 mol khí Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,1 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây, tạo ra kết tủa màu trắng hơi xanh, hóa nâu đỏ ngoài không khí?
Câu 42: Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là
Câu 43: Ở điều kiện thường, dạng tồn tại chủ yếu của glyxin là
Câu 44: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A 1 mol C17H33COOH B 3 mol C17H35COONa
C 3 mol C17H35COOH D 1 mol C17H33COONa
Câu 46: Chất nào sau đây có vòng benzen trong phân tử?
Câu 47: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
clorua vôi, vật liệu xây dựng Công thức của X là
Câu 48: Kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 49: Thủy phân este nào sau đây, không tạo ra ancol?
Trang 6Câu 50: Phản ứng nào sau đây dùng để hàn đường ray tàu hỏa (bằng thép)?
A 3CuO + 2Al 3Cu + Al2O3 B 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
C 2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3 D 2Al + 3FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe
Câu 51: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 52: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 53: Thành phần hóa học của nước rửa tay khô thường bao gồm chất X, nước tinh khiết, chất giữ
ẩm, chất tạo mùi, chất diệt khuẩn Chất X
Câu 54: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 55: Kim loại sắt phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 56: Thành phần chính của quặng boxit dùng để sản xuất nhôm là
Câu 57: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 58: Chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 59: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 60: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (metyl metacrylat) B Poli (etilen terephtalat)
Câu 63: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là
Câu 64: Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp X gồm các oxit
và kim loại dư Hòa tan hết X cần vừa đủ trong 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Trang 7E Đun nóng X, Y với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa Ag
F Cho từng giọt dung dịch brom vào X thì dung dịch brom mất màu
G Z có màu xanh tím khi nhỏ vào đó một giọt dung dịch iot X, Y, Z lần lượt là
A glucozơ, fructozơ, hồ tinh bột B glucozơ, fructozơ, saccarozơ
C fructozơ, glucozơ, saccarozơ D fructozơ, glucozơ, tinh bột
Câu 67: Nhúng một lá Zn có khối lượng 30 gam vào một cốc đựng 1 lít dung dịch CuSO4 0,25M Sau
phản ứng hoàn toàn lấy lá Zn ra cân lại (giả sử toàn bộ lượng Cu tạo ra bám vào lá Zn), khối lượng lá
kẽm là
A 30,25 gam B 27,95 gam C 2,50 gam D 29,75 gam
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
(f) Aminoaxit là chất lưỡng tính (g) Các protein đều tan tốt trong nước
(f) Đipeptit Val-Glu có chứa 5 nguyên tử oxi D Đimetylamin là amin bậc hai
Câu 69: Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn
đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là
Câu 70: Cho các polime: polietilen, poliacrilonitrin, poli(hexametylen–ađipamit),
poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat) Số polime dùng làm tơ, sợi là
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là sai?
(6) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 sản phẩm cuối cùng là muối Fe(NO3)3
(7) Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại
(8) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 gọi là thủy tinh lỏng
(9) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Câu 72: Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ, thu được 29,12 lít hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2 Cho toàn bộ X đi qua ống sứ nung nóng đựng CuO dư, thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm 16 gam Sục toàn bộ khí X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 3 ml ancol isoamylic, 3 ml axit axetic và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 -70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau đây
(1) H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
(2) Muc đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
(3) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
Trang 8(4) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
(5) Este điều chế được có mùi của quả chuối chín
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2 Cho 6,84 gam
X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dung dịch
Z chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít khí thoát ra Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là
Câu 75: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,28 mol CO2 và 2,12 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,08 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 76: Thủy phân hoàn este hai chức E (C11H12O4, chứa vòng benzen) bằng dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết rằng X và Y có cùng số nguyên tử cacbon Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C7H6O3) Cho các phát biểu sau:
(a) Cho a mol T tác dụng với tối đa với 2a mol NaOH trong dung dịch
(b) Có 1 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(c) Oxi hóa ancol X bằng CuO, nung nóng thu được axetanđêhit
(d) Axit hóa Y thu được axit axetic Số lượng phát biểu đúng là
Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường chất béo chỉ tồn tại ở trạng thái lỏng;
(b) Xenlulozơ dùng để sản xuất vải may mặc và phim ảnh không cháy;
(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét;
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na thu được polime dùng để điều chế cao su buna-S;
(e) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc có mặt của enzim thích
hợp Số lượng phát biểu đúng là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm hai este có công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng
hết với 27,2 gam X cần tối đa 300 ml NaOH 1M, thu được dung dịch X không có phản ứng tráng bạc
Cô cạn dung dịch X thu được m gam hỗn hợp ba muối Giá trị của m là
Câu 79: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol là 1 : 1) tan hết trong nước dư;
(b) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được dùng để làm trong nước;
(c) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh;
(d) Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl2 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1) thu được 2 muối;
(e) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot Số lượng nhận xét đúng là
A 4 B 2 C 5 D 3
Trang 9Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axitcacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248 g/mol) cần vừa đủ 5,264 lít O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn
T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Xác định phân tử khối của Y?
Câu 41: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
Câu 42 Nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 43 Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
Câu 44 Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 45 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 46 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 47 Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
A NaCl, H2SO4, NaOH
B NaCl, H2S,
CuSO4
Câu 48 Sắt tác dụng với hóa chất nào sau đây tạo thành hợp chất sắt(III)?
Câu 49 Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
Câu 50 Cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 51 Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 52 Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người
và vật nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu Khí X là
Trang 10Câu 53 Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô,
thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam (giả sử toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám hết vào đinh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Câu 54 Chất X tác dụng được với dung dịch HCl Mặt khác khi cho chất X tác dụng với dung dịch
Ca(OH)2 thì thu được kết tủa Chất X là
Câu 55 Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
Câu 56 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là
Câu 57 Cho các loại tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu
tơ thuộc loại tơ poliamit?
Câu 58 Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị
của m là
A 21,0 B 11,1 C 18,7 D 20,8
Cu 59 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh của cá do amin gây ra
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
C Phân tử Gly – Ala – Val có ba nguyên tử nitơ
D Các amino axit ở điều kiện thường là chất lỏng dễ tan trong nước
Câu 60 Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 Số
trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 61 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 62 Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không
màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là
Câu 63 Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 64 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại
B Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 có xảy ra phản ứng
C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Trang 11D Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
Câu 65 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu
Chất X là
Câu 66 Để làm mềm một loại nước cứng với thành phần: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch Ca(OH)2
B Dung dịch Na2CO3
C Dung dịch HCl
D Dung dịch NaCl
Câu 67 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2
thu được không bị chuyển thành hợp chất sắt(III), người ta có thể cho thêm vào dung dịch lượng dư chất nào sau đây?
A kẽm B sắt C dung dịch HNO3 D dung dịch HCl
Câu 68 Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết π trong phân tử?
Câu 69 Để khử hoàn toàn 8,00 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có
không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
Câu 70 Este CH3COOCH3 có tên gọi là
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(g) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
(h) Có 4 chất trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic, lysin tác dụng được với
dung dịch NaOH
(i) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(j) Protein khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp các α-amino axit
(k) Dung dịch fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH
1M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol T và m gam hỗn hợp Y gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn T thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) và 8,1 gam nước Giá trị của m là