1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bai-tap-trac-nghiem-tich-phan

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 https //tuhoctoan edu vn Bài tập trắc nghiệm về tích phân TÍCH PHAÂN A LÝ THUYẾT 1 Định nghĩa Cho ( )f x là hàm số liên tục trên K và , a b là hai số bất kì thuộc K Giả sử ( )F x là một nguyên h[.]

Trang 1

TÍCH PHAÂN

A LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa

Cho f x là hàm số liên tục trên K và ( ) a b, là hai số bất kì thuộc K Giả sử

( )

F x là một nguyên hàm của f x trên K thì hiệu số( )

F b - F a

được gọi là tích phân của f x từ a đến b và kí hiệu là( )

b

b a a

f x x F x = = F b - F a

2 Tính chất

 Tích phân tại một giá trị xác định của biến số thì bằng 0, tức là

a

a

f x x =

 Đổi cận thì đổi dấu, tức là ( )d ( )d

 Hằng số trong tích phân có thể đưa ra ngoài dấu tích phân, tức là

 Tích phân một tổng bằng tổng các tích phân, tức là

Chú ý: Tích phân ( )d

b

a

f x x

ò chỉ phụ thuộc vào hàm f và các cận a b, mà

không phụ thuộc vào biến số x , tức là ( )d ( )d

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍNH CHẤT TÍCH PHÂN Câu 1 Giả sử hàm số f x liên tục trên ¡ và các số thực ( ) a b c< < Mệnh đề nào sau đây sai?

A ( )d ( )d ( )d

ò ò ò B ( )d ( )d ( )d

C ( )d ( )d ( )d

ò ò ò D ( )d ( )d

c f x x c f x x=

Lời giải Chọn C

Câu 2 Cho f x g x là hai hàm số liên tục trên ¡ và các số thực , , ( ) ( ), a b c

Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 2

A ( )d ( )d

B ( ) ( ) d ( )d ( )d

C ( )d 0

a

a

f x x =

ò

D ( ) ( ) d ( )d ( )d

Lời giải Chọn D

Câu 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

1

1

dx 1

-=

B 1( ) 2( )d 1( )d 2( )d

C Nếu f x liên tục và không âm trên đoạn ( ) [a b thì ; ] ( )d 0

b

a

f x x ³

D d ( ),

b

a

k x k a b= - " Îk

Lời giải Ta có

1 1

Theo tính chất tích phân thì B sai (vì không có tính chất này)

Xét đáp án C Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn( ) [a b ; ]

Suy ra F x/( )=f x( )³ 0, " Îx [a b; ]

F x/( )= " Î0, x [a b; ], suy ra F x là hàm hằng nên ( ) ( )d ( ) 0

b

b a a

ò

F x/( )> " Î0, x [a b; ], suy ra F x đồng biến trên đoạn ( ) [a b nên ; ] F b( )>F a( )

b

b a a

f x x=F x =F b- F a >

a

k x k= x k x= =k b a- ¾¾®

Câu 4 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 5 ( )

2

f x x =

5

I =òéë- f xùûx

A I =32 B I =34 C I =36 D I =40

Lời giải Ta có 2 ( ) 2 2 ( )

I =òéë- f xùûx= ò x- òf x x

5

2

5 2

Câu 5 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 3 ( )

1

f x x =

ò và 3 ( )

4

f x x =

ò

4

1

d

If x x

Trang 3

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( )

If x xf x xf x x

Câu 6 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )

2

1

f x x =

ò và ( )

4

1

f t t

Tính tích phân 4 ( )

2

d

If u u

A I =- 2 B I =- 4 C I =4 D I =2

Lời giải Ta có 2 ( ) 2 ( )

ò ò và 4 ( ) 4 ( )

If u uf u uf u u=- òf u uf u u=- -

=-Chọn B.

Câu 7 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )

6

0

f x x =

ò và ( )

6

2

f x t

0

3 d

I =òéëf v- ùûv

A I =1 B I =2 C I =4 D I =3

Lời giải Ta có 2 ( ) 2 ( ) 2 2 ( )

0

I =òéëf v- ùûvf v v- vf v v

Vậy I = -7 6 1= Chọn A.

Câu 8 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 10 ( )

0

f x x =

ò và 6 ( )

2

f x x =

ò

If x xf x x

A I =10 B I =4 C I =7 D I =- 4

If x xf x xf x xf x xf x x- òf x x

Câu 9 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )d 10, ( )d 8

c

a

f x x =

c

b

If x x

Lời giải Ta có ( )d ( )d ( )d ( )d

If x xf x xf x xf x x

Trang 4

( )d ( )d ( )d 8 10 7 5.

Câu 10 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 3 ( ) 4 ( )

( )

4

1

g x x =

Khẳng định nào sau đây là sai?

A ( ) ( )

4

1

4

3

f x x =

ò

C 3 ( )

4

f x x

1

4f x 2g x dx 2

ò

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

đúng

Câu 11 Cho hàm số f x ( ) thỏa 2 ( ) ( )

1

3f x 2g x dx 1

( ) ( )

2

1

Tính tích phân 2 ( )

1

d

If x x

A I =1 B I =2 C 5

7

2

I =

Lời giải Ta có

2

1

d

f x x u=

ò và ( )

2

1

d

g x x v=

5

7

u

u v

v

ìïï =-ï

2

1

5 d

7

If x x u= =- Chọn C.

Câu 12 (ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016 – 2017) Cho hàm số f x có đạo hàm liên( ) tục trên đoạn [ ]1;2 và thỏa mãn f =( )1 1, 2( )= Tính 2 ( )

2

1

d

If x x¢

A I =1 B I =- 1 C I =3 D 7

2

I = ×

Trang 5

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

1 1

Câu 13 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ và thỏa mãn ( ) f( )0 =1

0

' d

x

If t t Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A I =f x( )+ B 1 I =f x( ) C I =f x( +1 ) D I =f x( )- 1

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

0 0

Câu 14 Cho hàm số f x( )=lnx+ x2+1 Tính tích phân ( )

1

0

d

f x x¢ ò

A 1 ( )

0

f x x¢ =

0

ò

C ( )

1

0

f x x¢ = +

1

0

f x x¢ = ò

Lời giải Ta có 1 ( ) ( ) 1

0 0

d

f x x¢ =f x

ò

1

0

Câu 15 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4] và thỏa mãn( ) ( )1 12

4

1

f x x =

A f( )4 =29 B f( )4 =5 C f( )4 =9 D f( )4 =19

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

1 1

1

ò

Chọn A.

Câu 16 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( ) [1;ln3 và thỏa mãn] ( )1 2

ln3

2 1

A f(ln3)= -9 2 e2 B f(ln3)= 9

C f(ln3)=- 9 D f(ln3)=2e2- 9

Lời giải Ta có ln3 ( ) ( ) ln3 ( ) ( )

1 1

ln3

1

ò (ln3) 9 2 ( )1 9 2 2 9

Câu 17 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( ) [ ]1;3 và thỏa mãn ( )1 1

f = , f( )3=m. Tìm tham số thực m để 3 ( )

1

f x x¢ = ò

A m=6 B m=5 C m=4 D m=- 4

Trang 6

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

1 1

f x x¢ =f x =f

1

Câu 18 Cho hàm số ( ) ( )

0

x

g xt x t t- Tính '

2

gæ öç ÷ç ÷çè ø p÷

A ' 1

2

gæ öç =-ç ÷çè øp÷÷ B ' 1

2

gæ öç =ç ÷çè øp÷÷ C ' 0

2

gæ öç =ç ÷çè øp÷÷ D ' 2

2

gæ öç =ç ÷çè øp÷÷

Lời giải Đặt

x

g x = x¾¾®gæ öçççp÷÷÷= æ öçççp÷÷÷=

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số ( )

2

0

cos d

x

F xt t với x> 0

A F x'( )=x2cos x B F x'( )=2 cos x x

C F x'( )=cos x D F x'( )=cosx- 1

Lời giải Đặt y= tÞ y2= ¾¾t ®2 dy y=d t Đổi cận: t 02 y 0

ì = ® = ïï

íï = ® = ïî

Khi đó ( )

0

cos 2 d

x

Suy ra ( )

x

-( )

Câu 20 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số ( ) ( 2 )

1

d

x

F xt +t t trên đoạn [- 1;1]

A 1

6

6

6

m=

Lời giải Ta có ( ) ( 2 ) 3 2 3 2

5

x x

F x = t +t t=æççç + ö÷÷÷÷= +

ò

F x = + - trên đoạn [- 1;1].

x

x

é = Î -ê

Ta có

( )

( )

( )

[ 1;1] ( ) ( )

2 1

3

F

F

-ìïï -

=-ïï

ïï

=-íï

ïï

ïï

ïïî

Chọn C.

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

1

x

F x =ò +t t

Trang 7

A /( )

2

1

x

F x

x

=

C /( )

2

1 1

F x

x

=

+ . D F x/( )=(x2+1 1) +x2

Lời giải Gọi H t là một nguyên hàm của ( ) 1 t+ 2, suy ra H t'( )= 1+t2

1 1

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

1

sin d

x

F xt t với x> 0

A F x'( )=sin x B '( ) sin

2

x

F x

x

= C F x'( ) 2sinx

x

= D F x'( )=sin x

Lời giải Gọi H t là một nguyên hàm của ( ) sint2, suy ra H t'( )=sin t2

1 1

/

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số f x , biết ( ) f x thỏa mãn ( ) ( ) ( )

0

d

x

te t=e

A f x'( )= x B f x'( )=x2+1 C f x'( ) 1

x

= D f x = '( ) 1

Lời giải Gọi F t là một nguyên hàm của ( ) te , suy ra f t( ) F t'( )=te f t( )

0 0

Đạo hàm hai vế, ta được f x e'( ) f x( )=F x'( )¬¾®f x e'( ) f x( )=xe f x( )¾¾®f x'( )=x

Chọn A

Câu 24 Cho hàm số f x thỏa mãn ( )

( )

( )

2 0

f x

A f( )4 =2 3. B f( )4 =- 1 C ( )4 1

2

Lời giải Ta có

3

3 2

0 0

1

t

t t= = éëf xùû=x p x

ò

Câu 25 Cho hàm số y= f x( ) có 1£ f x'( )£ với mọi 4 x Î [2;5] Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A f( )5- ( )2 £12 B - 12£ f( )5- ( )2 £3

C f( )5- ( )2 £4 D - £4 f( )5- ( )2 £ - 1

Lời giải Đầu tiên ta phải nhận dạng được ( ) ( ) 5 ( )

2

Trang 8

Do ( ) [ ] ( )

f x' £4, " Îx 2;5¾¾®ò1dx£òf x x' d £ò4d x

Vậy 3£ f( )5- ( )2 £12. Chọn A.

Vấn đề 2 TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Câu 26 Tìm số thực a> để tích phân 1

1

1d

a

x

+

ò có giá trị bằng e

A a 1

e

= B a e= C

2

e

1

x

Thử các đáp án đã cho, có a e= thỏa mãn Thật vậy e+lne- = Chọn B.1 e

Cách CASIO Thiết lập hiệu

1

1 d

a x

x e x

+

Thử từng đáp án, ví dụ với đáp án A ta nhập vào máy

1

1

1d

x

dấu = Màn hình xuất hiện số khác 0 nên không thỏa mãn Tương tự thử với đáp án B

Câu 27 Tính tích phân

5

1

d

x I

x

= -ò

A I =ln3 B I =ln2 C I =ln9 D I =ln6

Câu 28 Nếu kết quả của

2

1

d 3

x x+

ò được viết ở dạng lna

b với , a b là các số

nguyên dương và ước chung lớn nhất của , a b bằng 1 Mệnh đề nào sau đây là

sai?

A 3a b- <12 B a+2b=13 C a b- > 2 D a2+b2=41

Lời giải Ta có

1 1

x

x

ò

4

a

a b b

ì =

íï =

Câu 29 Tính tích phân

2016

0

7 d x

A 72016 1

ln7

I = - × B I =72016- ln7 C 72017 7

2017

Lời giải Ta có

2016

0 0

x x

Câu 30 Kết quả của tích phân

2

3

cos d

p

p

=ò được viết ở dạng I = +a b 3, với

a và b là các số hữu tỉ Tính P= -a 4 b

Trang 9

A 4 9

2

2

2

P= -a b= ì

Lời giải Ta cú

2

2 3 3

p

p p p

ổ ửữ ỗ

1

1

2

a

b

ỡ =

ùù

ù

ắắđớù =-ùùợ ắắđ = - = Chọn B.

Cõu 31 Cho hàm số f x( )=Asin( )p x + ( , B A B thuộc Ă ) thỏa món

( )

2

0

f x x =

ũ và f' 1( )= Tớnh giỏ trị biểu thức 2 P=p A B+

A P =4 B P =0 C P =- 2 D P =- 4

2

0

p

Suy ra 2B= Û4 B= 2

Lại cú f x'( ) A pcos( )p x f' 1( ) 2 A pcosp 2 A 2

p

p

Cõu 32 Biết rằng tớch phõn

0

m

x x =

sau đõy là đỳng?

A m k= 2 p(kẻ Â) B m k= p(kẻ Â)

C ( )

2

m k= p kẻ Â D m=(2k+1 ) (p kẻ Â)

Lời giải Ta cú

0 0

2

k

Cõu 33 Biết rằng tớch phõn 2

0

1

2

x

nào sau đõy là đỳng?

A x k= 2 p(kẻ Â) B x k= p(kẻ Â)

2

x k= p kẻ Â D x=(2k+1 ) (p kẻ Â)

Lời giải Ta cú 2

t

0

x

0

1

x

Cõu 34 Tớnh tớch phõn 1 ( )

1

d

-=ũ , biết rằng ( ) 220172017 khi 0

x x

x

f x

x

ù

=ớù

<

ùợ

Trang 10

A 22018 2log 2

2017

2017

I = - e

C

2018

ln2

2017

2017

2017ln2

-Lời giải Ta có ( ) ( ) ( )

2017 2017

2 0

1

Câu 35 Tính tích phân 2 ( 2)

0

min 1, d

A 3

4

3

4

I =-

Lời giải Ta có [ ] ( )

2 2 2

ïï

ïïî

0 1

x

Chọn C.

Vấn đề 3 ỨNG DỤNG THỰC TIỄN

Giả sử v t là vận tốc của vật M tại thời điểm t và ( ) s t là quãng đường vật đi( )

được sau khoảng thời gian t tính từ lúc bắt đầu chuyển động Ta có mối liên

hệ giữa s t và ( ) v t như sau:( )

● Đạo hàm của quãng đường là vận tốc: s t¢ =( ) v t( )

● Nguyên hàm của vận tốc là quãng đường s t( )=òv t t( )d

¾¾® từ đây ta cũng có quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian [ ; ]

tÎ a b

b

a

v t t s b = - s a

ò

Nếu gọi a t là gia tốc của vật M thì ta có mối liên hệ giữa ( ) v t và ( ) a t như( ) sau:

● Đạo hàm của vận tốc là gia tốc: v t¢ =( ) a t( )

● Nguyên hàm của gia tốc là vận tốc: v t( )=òa t t( )d

Câu 36 (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s

thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )=- 5t+10 m/ s( ), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Lời giải Lúc dừng hẳn thì v t( )= ¾¾0 ®- 5t+10 0= Û =t 2

Vậy từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô đi được quãng đường là

Trang 11

( )

2

0 0

5

2

s=ò- t+ t= -æçççè t + tö÷÷÷ø = Chọn C.

Câu 37 Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/ h, phía trước là đoạn

đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/ h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )=30 2 m/ s ,- t( ) trong

đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc

bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/ h, ô tô đã di chuyển quãng đường

là bao nhiêu mét?

A 100m B 125m C 150m D 175m

Lời giải Ta có 72km/ h 20m/ s=

Từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/ h, ta có phương trình

30 2- t=20Û =t 5

Vậy từ lúc đạp phanh đến khi ô tô đạt tốc độ 72km/ h , ô tô đi được quãng đường là

5

0

Câu 38 Một vật đang chuyển động với vận tốc 6m/ s thì tăng tốc với gia tốc

m/ s

1

a t

t

=

+ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây gần nhất với kết quả nào sau đây?

A 14m/ s B 13m/ s C 11m/ s D 12m/ s.

Lời giải Ta có ( ) 3 d 3ln 1

1

t

+

ò Tại thời điểm lúc bắt đầu tăng tốc t = thì 0 v=6m/ s nên ta có 3ln1+ = ÛC 6 C=6

Suy ra v t( )=3lnt+ +1 6 m/ s ( )

Tại thời điểm t=10s¾¾®v( )10 =3ln11 6 13m/ s.+ » Chọn B

Câu 39 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/ s thì tăng tốc với gia tốc

( ) 3 2(m/ s2)

a t = +t t , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt

đầu tăng tốc Hỏi quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể

từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu mét?

A 4000m

4300m

1900m

2200m

Lời giải Ta có ( ) ( 2) 32 3

Tại thời điểm lúc bắt đầu tăng tốc t = thì 0 v=10m/ s nên suy ra C =10

Suy ra ( ) 32 3 10 m/ s ( )

Vậy quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng

0 0

s= æçççç + + ö÷÷÷÷dt=æçççç + + tö÷÷÷÷ =

Câu 40 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 30m/ s thì người lái đạp phanh; từ

thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc ( )

2 2

1 2

a t

t

trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi

quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 2 giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh là bao nhiêu mét?

A 46m B 47m C 48m D 49m.

Trang 12

Lời giải Ta có ( )

1 2

1 2

t t

+ +

ò Tại thời điểm lúc bắt đầu đạp phanh t = thì 0 v=30m/ s nên suy ra C =20 Suy ra ( ) 10 20 m/ s ( )

1 2

v t

t

+ Vậy quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 2 giây kể từ lúc bắt đầu

0

10

1 2

t

ç

C.

Câu 41 Một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc v0(m/ s) thì người đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( ) 5 0(m/ s ,)

v t =- t v+ trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40m thì vận tốc ban đầu v bằng bao nhiêu?0

A v =0 40m/ s. B v =0 80m/ s C v =0 20m/ s D v =0 25m/ s

Lời giải Lúc dừng hẳn thì ( ) 0

0

5

v

v t = ¾¾®- t v+ = Û =t

0

0

0 0

5

v

t v t æç t v tö÷

ò

2

0

0

10

v

v

Câu 42 Tại một nơi không có gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở độ cao

162 m so với mặt đất đã được phi công cài đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống Biết rằng, khí cầu đã chuyển động theo phương thẳng đứng với vận tốc tuân theo quy luật v t( )=10t t- 2(m/ s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động Hỏi lúc vừa tiếp đất, vận tốc v của khí

cầu bằng bao nhiêu?

Lời giải Do v t( )=10t t- 2¾¾® < <0 t 10

Giả sử chiếc khí cầu chạm đất kể từ lúc bắt đầu chuyển động là t giây1

(0< <t1 10)

1 0 0

t t

ò ( )

1

3

0 10 2

1

3

t t

Câu 43 Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga Quãng

đường s (mét) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (giây) có

phương trình là s=6t2- t3 Thời điểm mà tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:

A t=6 s B t=4 s C t=2 s D t=1 s

Lời giải Vận tốc v t( )=s t'( )=12t- 3t2

Bậy giờ ta đi tìm giá trị lớn nhất của hàm số v t( )=12t- 3t2.

2

2

3 0 1

6

0

0

t

-ïï

íï

ïï

ïî

Þ Î

³

Đạo hàm và lập bảng biến thiên ta tìm được [ ] ( )

0;4

maxv t đạt tại t =2s. Chọn C.

Trang 13

Câu 44 (ĐỀ THI CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Một vật chuyển động theo quy

2

s=- t + t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời

gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A 24m/ s B 108m/ s C 18m/ s D 64m/ s

Lời giải Vận tốc ( ) ( ) 3 2

2

v t =s t =- t + t Ycbt là đi tìm GTLN của hàm số ( ) 3 2 12

2

v t =- t + t với 0£ £t 8

Đạo hàm và lập bảng biến thiên ta tìm được max[0;8] v t( )=v( )4 =24m/ s. Chọn A.

Câu 45 Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/ s thì người lái tàu đạp phanh Từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( )t 200 (m/ s)

v = +at , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh và a(m/ s2) là gia tốc Biết rằng khi đi được 1500m thì tàu

dừng, hỏi gia tốc của tàu bằng bao nhiêu?

A 40( 2)

m/ s 3

m/ s 13

m/ s 3

m/ s 13

a=-Lời giải Khi tàu dừng hẳn thì v 0 200 at 0 t 200(m/ s )

a

=-Theo đề bài ta có phương trình

200

200 2 0 0

40000 40000

a

a at

m/ s 3

Câu 46 Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h)

phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần parabol với

đỉnh 1; 8

2

Iæçççè ö÷÷÷ø và trục đối xứng song song với trục tung như hình

bên Tính quảng đường s người đó chạy được trong khoảng

thời gian 45 phút, kể từ khi chạy

C s=4,5km D s=5,3km

Lời giải Hàm vận tốc v t( )=at2+ + có dạng là đường parabol đi qua cácbt c

điểm O(0; 0), A(1; 0) và 1; 8

2

Iæçççè öø÷÷÷ nên suy ra

0 8

4 2

c

ìïï

ï + + = ïïïî

( ) 322 32 m/ s ( )

Vậy quảng đường người đó đi được trong khoảng thời gian 45 phút là:

3 4 2 0

Ngày đăng: 19/04/2022, 21:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vấn đề 2. TÍCH PHÂN CƠ BẢN - bai-tap-trac-nghiem-tich-phan
n đề 2. TÍCH PHÂN CƠ BẢN (Trang 8)
dấu =. Màn hình xuất hiện số khác nên không thỏa mãn. Tương tự thử với đáp án B. - bai-tap-trac-nghiem-tich-phan
d ấu =. Màn hình xuất hiện số khác nên không thỏa mãn. Tương tự thử với đáp án B (Trang 8)
Đạo hàm và lập bảng biến thiên ta tìm được max [ 0;8] v t( )= v( 4= 24m/ s. Chọn A. - bai-tap-trac-nghiem-tich-phan
o hàm và lập bảng biến thiên ta tìm được max [ 0;8] v t( )= v( 4= 24m/ s. Chọn A (Trang 13)
Câu 55. Người ta thay nước mới cho một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có - bai-tap-trac-nghiem-tich-phan
u 55. Người ta thay nước mới cho một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w